1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Hóa chương 1

13 916 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este – Lipit
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. ESTE 1.Định nghĩa: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR' ta được este * VD: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O 2. Công thức tổng quát: * Este đơn chức: RCOOR' * Este đơn chức no: CnH2nO2 hoặc RCOOR' 3. Đồng phân - danh pháp: Công thức tính số đồng phân este no đơn chức: 2n-2 (n là số C) C2H4O2 có 22-2 = 1 đồng phân (chỉ có 1 công thức este) C3H6O2 có 23-2 = 2 đồng phân C4H8O2 có 24-2 = 4 đồng phân Tên RCOOR' gồm tên gốc R' và tên axit RCOO (đuôi "at")

Trang 1

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT

A ESTE

1.Định nghĩa: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm

OR' ta được este

* VD: CH3COOH + C2H5OH ¬ →o

2 4 ®

t

H SO CH3COOC2H5 + H2O

2 Công thức tổng quát:

* Este đơn chức: RCOOR'

* Este đơn chức no: CnH2nO2 hoặc RCOOR'

3 Đồng phân - danh pháp:

Công thức tính số đồng phân este no đơn chức: 2n-2 (n là số C)

C2H4O2 có 22-2 = 1 đồng phân (chỉ có 1 công thức este)

C3H6O2 có 23-2 = 2 đồng phân

C4H8O2 có 24-2 = 4 đồng phân

Tên RCOOR' gồm tên gốc R' và tên axit RCOO (đuôi "at")

* Lưu ý: Tên một số gốc axit thường gặp:

HCOO- : fomat; CH3COO- : axetat; C2H5COO- : propionat

Tên một số gốc R thường gặp

CH3-: metyl; C2H5-: Etyl; CH2=CH-: vinyl; C6H5-: phenyl

4 Tính chất hóa học:

Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là: phản ứng thủy phân

a Thủy phân este trong môi trường axit

RCOOR' + H2O →H+ RCOOH + R'OH

CH3COOC2H5 + H2O →H+ CH3COOH + C2H5OH

b Thủy phân este trong môi trường bazơ

RCOOR' + NaOH →t o RCOONa + R'OH

HCOOCH3 + NaOH →t o HCOONa + CH3OH

Trường hợp đặc biệt

RCOOC6H5 + 2NaOH →t o RCOONa + C6H5ONa + H2O

RCOOCH=CH-R' + NaOH →t o RCOONa + R-CH2CHO

c Tính chất của nhóm R và R'

HCOOR' có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

RCOOR' R hay R' không no, mạch hở sẽ làm cho este có khả năng làm mất màu nước Brom và có khả năng trùng hợp

Vd: RCOOCH=CH-R'; CH2=CH-COOR'

5 Điều chế

a Este thông thường

Đun sôi hỗn hợp Axit cacboxylic và Ancol dưới xúc tác H2SO4 đ

RCOOH + R'OH 2 4 ®

o

H SO t

→

¬  RCOOR' + H2O

b Phương pháp riêng với este đặc biệt

vd:

(CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH

B CHẤT BÉO

Trang 2

1 Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol và axit béo (axit monocacboxylic không phân

nhánh)

2 Công thức cấu tạo của chất béo:

R1,R2,R3 là hidrocacbon, có thể giống nhau hoặc khác nhau

* Tên một số chất béo thường gặp:

(C17H35COO)3C3H5 tristearin

(C17H33COO)3C3H5 triolein

(C15H31COO)3C3H5 tripanmitin

3 Tính chất hóa học:

a Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Chất béo + H2O o

H t

+

→ Axit béo + glixerol (RCOO)3C3H5 + H2O o

H t

+

→ 3RCOOH + C3H5(OH)3

b Phản ứng xà phòng hóa

Chất béo + Kiềm →t o Xà phòng + Glixerol

(RCOO)3C3H5 + NaOH →t o 3RCOONa + C3H5(OH)3

c Phản ứng cộng hidro vào chất béo lỏng

(C17H33COO)3C3H5 + H2 o

Ni t

→ (C17H35COO)3C3H5

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Este

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat. D propyl axetat

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phản ứng hoá este và phản ứng xà phòng hoá đều là phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng hoá este và phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit đều là phản ứng

thuận nghịch

C Phản ứng hoá este và phản ứng xà phòng hoá đều là phản ứng một chiều

Trang 3

D Phản ứng hoá este là phản ứng một chiều và phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natriaxetat và ancol etylic.Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 9: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 11: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là?

Câu 12: Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 13: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 14: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 15: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/NH3,t0 Vậy A có CTCT là

Câu 16: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi

B có mùi thơm, an toàn với người.

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 17: Cho chuỗi phản ứng sau đây: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là :

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 18: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 19: Để điều chế vinylaxetat người ta thực hiện phản ứng

A este hóa giữa axit với ancol vinylic B cộng hợp giữa axit axetic với axetilen.

C đề hiđro hóa este etyl axetat D cộng hợp giữa axit axetic với etilen

Câu 20: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:

X +H2O,H+→ Y1 + Y2 Y1 →+O ,2xt

Y2 X có tên là:

Trang 4

C.Metyl propionat D.Etyl axetat.

Câu 21:Phát biểu đúng là:

A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối

và ancol

C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 22: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:

A Ancol metylic B Etyl axetat C.axit axetic D.ancol etylic

Câu 23:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức

no mạch hở có dạng

A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 2)

B CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 24 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 25 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3

trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

Câu 26 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 27 Khi thuỷ phân hợp chất A có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường kiểm thu được một muối và một anđehit Công thức cấu tạo của A là

C HCOOCH2-CH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 28 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X có CTCT là?

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối

và ancol

B phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.

C phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

Câu 30: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 31: Một este A được tạo thành bởi một axit đơn chức no và một ancol đơn chức no, có dA/CO2 = 2 CTPT của A là:

A C3H4O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 32: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:

Trang 5

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.

Câu 33: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu

X đơn chức thì X có công thức phân tử là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 35: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 36: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là:

A 4,1 gam B 16,4 gam C 8,2 gam D 12,3 gam

Câu 37: Cho 30g axit axetic tác dụng với 92g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc Khối lượng este thu được khi hiệu suất phản ứng 60% là:

Câu 38:Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?

Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối X là công thức cấu tạo nào sau đây:

A.CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 41: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Câu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5 B CH3COO–(CH2)2–COOC2H5

C CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7

Câu 43: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu

cơ Y và chất hữu cơ Z Tên X là :

A etyl propionat B etyl axetat C isopropyl axetat D.metyl propionat.

Câu 44: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M thu được một chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là:

C HCOOCH=CH-C3H7 D CH3COOCH=CH2

Trang 6

Câu 45: Xà phòng hóa 0,1 mol este X bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 13,4 gam muối

của một axit hữu cơ đa chức và 9,2 gam một ancol no, đơn chức mạch hở Z chiếm thể tích 4,48 lít (quy về đktc) CTPT của X là

A CH2(COOCH3)2 B CH3OOC-COOCH3

Câu 46: Cho 12,9 gam một este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M Sau phản ứng thu được một sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là:

C C2H5COOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 47: Este A thuần chức tạo bởi axit không no, đơn chức, mạch hở trong phân tử có 2 liên kết π với glixerol Trong A cacbon chiếm 56,69% theo khối lượng A được tạo thành từ axit

Câu 48: Có 2 hợp chất hữu cơ chứa C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 X tác dụng được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong

NH3 Vậy X, Y có thể là:

A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO

C OHC-COOH và C2H5COOH D OHC-COOH và HCOOC2H5

Câu 49: Chất X chứa C, H, O có khối lượng phân tử bằng 74 X tác dụng được với dung dịch Na và dung dịch AgNO3/NH3 Khi đốt cháy 7,4g X thấy thể tích CO2 thu được vượt quá 4,7 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo của X:

A CH3COOCH3 B HO-C2H5CHO C HCOOC2H5 D C2H5COOH

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại

Câu 51: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Công thức cấu tạo đúng của este là:

A HCOOC2H5 B HCOOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 52: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:

A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và HCOOC3H7

C.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOO(CH2)2CH3 và HCOOCH(CH3)2

Trang 7

Câu 53: Hai Este X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : VH O2 =

1 : 1 (đo ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

Chất Béo

Câu 1: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 2: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 3: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không

no C17H13COOH (axit oleic), C17H29COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên?

Câu 4 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

A Tách nước B.Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa

Câu 5: Chọn phát biểu sai:

A Lipit là este của glixerol với các axit béo

B Ở động vật, lipit tập trung nhiều trong mô mỡ Ở thực vật, lipit tập trung nhiều trong hạt, quả

C Khi đun nóng glixerol với các axit béo, có H2 SO4, đặc làm xúc tác, thu được lipit

D.Axit panmitit, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của lipit

trong hạt, quả

Câu 6:Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 7: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

A Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm

B Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

C Đun nóng glixerol với các axit béo

D Cả A, B đều đúng.

Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,

số loại trieste được tạo ra tối đa là:

Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên,

có thể chỉ cần dùng:

Câu 10: Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg tristearat có chứa 20% tạp chất với dd NaOH (coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?

Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Trang 8

Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,00 gam lipit (giả sử trong đó chỉ có trieste của glixerol) cần dùng dung dịch chứa 0,168 gam KOH Từ 1,0 tấn lipit trên có thể sản xuất bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72% ?

A 1,028 tấn B 1,513 tấn C 1,428 tấn D 1,528 tấn

Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp các este đồng phân cần dùng vừa đủ 100,0 ml dung dịch KOH 1,0 M Nếu trong dung dịch thu được chứa 3 muối, thì trong hỗn hợp trên có thể chứa tối đa bao nhiêu este ?

Câu 14: Một loại chất béo chỉ chứa một triglixerit X của một axit béo Y Để xà phòng hoá hoàn toàn 403 mg X cần 15,0 ml dung dịch NaOH 0,1 M Công thức cấu tạo của Y là:

A C17H31COOH B C17H33COOH C C17H35COOH D C15H31COOH

Câu 15: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và

C15H31COOH Số este tối đa có thể được tạo thành là:

CÂU HỎI ỨNG DỤNG RÈN KỸ NĂNG

Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là :

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ

C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là :

A Xà phòng hóa B Hiđrát hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 3 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

được axit axetic và ancol etylic Công thức cấu tạo thu gọn của C4H8O2 là :

A HCOO-CH2CH2CH3 B CH3COO-CH2CH3

C HCOO-C(CH3)=CH2 D.C2H5COOCH3

A Dầu vừng (mè) B Dầu lạc (đậu phộng)

được Natri axetat Công thức cấu tạo của este đó là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOH

Câu 7 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Axetyl etylat

Câu 8 Khi thủy phân este metyl axetat trong môi trường axit thu được :

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và ancol metylic

C Axit axetic và ancol etylic D Axit fomic và ancol etylic

nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOH

Câu 10 Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là :

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH,CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5

Trang 9

đựơc ancol etylic, CTCT của C4H8O2 là:

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 13 Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi

là:

A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Axetyl etylat

Câu 14 Chất không phải este là:

A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu 16 Etyl axetat là tên gọi của hợp chất:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOH

Câu 17 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó trong môi trường axit

tạo nên hai hợp chất X và Y Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất X và Y tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là:

A HCOOCH3 B CH3COO CH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 18 Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

Câu 19 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:

A Tách nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa

xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

AgNO3 trong NH3 , công thức cấu tạo của este đó là :

A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3 COOCH3 D C2H5COOCH3

(C4H7O2Na) Vậy Y thuộc loại hợp chất :

A Anđehit B Axit cacboxylic C Rượu D Este

bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este

đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là :

A CH3COOCH3 B H-COOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là:

A CH3COOCH3 B H-COO C3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là :

Trang 10

A CH3COOCH3 B H-COOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

là :

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

Câu 27 Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử Công thức phân tử của este có

thể là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2

được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 %

A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam D.15,16 gam

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất :

muối Tỉ khối của M so với khí CO2 là 2 M có công thức cấu tạo là:

A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C.HCOOC3H7 D CH3COOC2H5

Câu 32 Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd

NaOH Sau phản ứng thu được 2,3g glixerol Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng 50% là :

Câu 33 Trong các hợp chất sau, hợp chất thuộc loại chất béo là :

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 34 Cho các câu sau:

(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este;

(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

Những câu đúng là những câu nào?

A (1) (4) (5) B (1) (2) (4) C (1) (3) (4) (5) D (1) (2) (3) (5)

Câu 36 Chọn đáp án đúng.

A Chất béo là trieste của glixerol với axit

B Chất béo là trieste của ancol với axit béo

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ

D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 37 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat

Câu 38 Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là gì?

A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa

C Phản ứng không thuận nghịch D.Phản ứng cho-nhận e

Câu 39 Một este no đơn chức, mạch hở A có tỉ khối so với khí hiđro là 30.Vậy công thức

cấu tạo của A là :

A CH3COOH B HCOO-CH2-CH3C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 40 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

nào sau đây?

Ngày đăng: 14/01/2014, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w