CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING (Marketing introduction) 1. Sự ra đời và quá trình phát triển của marketing 2. Các khái niệm marketing và bản chất của nó 3. Vai trò và chức năng của marketing 4. Marketing vận dụng trong doanh nghiệp 5. Phân loại marketing
Trang 1Th.S DINH TIEN MINH 1
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
(Marketing introduction)
1 Sự ra đời và quá trình phát triển của marketing
2 Các khái niệm marketing và bản chất của nó
3 Vai trò và chức năng của marketing
4 Marketing vận dụng trong doanh nghiệp
5 Phân loại marketing
6 Trắc nghiệm kiểm tra và thực hành
Theo Anh (Chị), người làm marketing là làm gì ?
Trang 2Th.S DINH TIEN MINH 3
Theo Anh (Chị), người bán
hàng khác người làm
marketing ở những điểm
nào ?
Hãy trả lời Đúng hay Sai cho các
câu dưới đây:
1 Xét cho cùng, kết quả bán hàng
được quyết định bởi cách nghĩ
chú không phải cách làm?
2 Tinh thần đồng đội đóng vai trò
quan trọng nhất trong hoạt
động bán hàng ?
Trang 3Th.S DINH TIEN MINH 5
1.1 Sự ra đời của marketing
ª SXHH ra đời kéo theo sự ra đời và phát
triển của thị trường
ª Thị trường xuất hiện nhiều mối quan hệ
kinh tế, trong đó:
¾Quan hệ giữa người bán với người mua
¾Quan hệ giữa người bán với người bán
Ư Cả hai đều là những mối quan hệ mâu
thuẫn
ª Để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp
tìm cách giải quyết mâu thuẫn đó:
¾Tôn trọng khách hàng:
“Bán những thứ KH cần”
“KH không mua thì vui vẻ nhận lại”
“Phải biết KH muốn gì”
¾Thực hiện bán hàng kèm quà tặng
¾ Áp dụng nhiều sáng kiến trong giao tiếp
và theo dõi khách hàng, bán hàng
Trang 4Th.S DINH TIEN MINH 7
Nguyên nhân sâu xa để marketing ra đời
và phát triển là để giải quyết các mâu thuẫn
của nền SXHH và nguyên nhân trực tiếp là
để giải quyết những khó khăn phức tạp trong
quá trình tiêu thụ h/hóa
Kết luận:
ª Marketing bắt nguồn từ thuật ngữ tiếng Anh,
được giảng dạy đầu tiên vào năm 1902 tại Mỹ
ª Đến những năm 50-60, marketing được lan
truyền sang các nước Tây Âu và Nhật Bản
ª Năm 1968, bộ môn marketing đầu tiên được
thành lập tại Graj (Aùo)
ª Năm 1969 tại Đức
Trang 5Th.S DINH TIEN MINH 9
ª Giai đoạn từ khi ra đời đến trước CTTG II:
Marketing cổ điển hay truyền thống Nó chỉ
giới hạn trong lĩnh vực thương mại
ª Giai đoạn từ sau CTTG II: Marketing hiện
đại Sự phát triển của KHKT làm cho SXHH
phát triển nhanh Ư HH dư thừa Ư Cạnh tranh
gay gắt, người tiêu dùng cũng khó tính hơn Ư
Áp dụng nhiều biện pháp
ª Nhờ marketing phát triển mà lan sang các
lĩnh vực khác như CT, VH, XH, tôn giáo
ª Giai đoạn hướng theo sản xuất
(Production-Orientation Stage)
ª Giai đoạn hướng theo sản phẩm
(Product-Orientation Stage)
ª Giai đoạn hướng theo bán hàng
(Sales-Orientation Stage)
ª Giai đoạn hướng theo Marketing
(Marketing-Orientation Stage)
ª Marketing xã hội (The Societal Marketing
Concept)
Quá trình phát triển của marketing
Trang 6Th.S DINH TIEN MINH 11
Bảng 1.1: Các giai đoạn phát triển của Marketing
Hướng
Marketing
Tập trung Những đặc trưng và
mục đích
Sản xuất Chế tạo Tăng sản lượng.
Kiểm soát và giảm chi phí.
Thu lợi nhuận qua bán hàng.
Sản phẩm Hàng hóa Chú trọng chất lượng.
Cải tiến sản phẩm, nâng cao chất lượng.
Tạo lợi nhuận qua bán hàng.
Bán hàng Bán những sản
phẩm đã sản xuất ra
Yêu cầu của người bán
Xúc tiến và bán hàng tích cực.
Thu lợi nhuận nhờ quay vòng vốn nhanh và mức bán cao.
Marketing Xác định những
điều khách hàng mong muốn Yêu cầu của người mua
Marketing liên kết các hoạt động.
Định rõ nhu cầu trước khi sản xuất.
Lợi nhuận thu được thông qua sự thỏa mãn và trung thành của khách hàng.
Xã hội Yêu cầu của
khách hàng Lợi ích cộng đồng
Cân đối nhu cầu khách hàng, khả năng công ty, và lợi ích lâu dài của xã hội.
1.2 Các khái niệm khác nhau về marketing
ª Một số thuật ngữ:
¾Nhu cầu cơ bản (Needs)
¾Mong muốn (Wants)
¾Số cầu (Demands)
¾Sản phẩm (Product)
¾Trao đổi (Exchange)
¾Thị trường (Market)
¾Khách hàng (Customer)
¾Người tiêu dùng (Consumer)
Trang 7Th.S DINH TIEN MINH 13
ª Một số khái niệm:
“Marketing là quá trình quản trị nhằm
nhận biết, dự đoán và đáp ứng những yêu cầu
của KH một cách hiệu quả và có lợi” (UK
chartered Institute of Marketing).
“Marketing là toàn bộ hệ thống các hoạt
động kinh doanh từ việc thiết kế, định giá,
khuyến mãi đến phân phối những sản phẩm
thỏa mãn nhu cầu của thị trường mục tiêu
nhằm đạt được những mục tiêu đã định”
(Fundamental of marketing - Bruce J.W William, Michel J.Etzel).
“Marketing là tiến trình kế hoạch và thực
hiện sự sáng tạo, định giá, xúc tiến và phân
phối những ý tưởng, hàng hoá và dịch vụ để
tạo ra sự trao đổi và thỏa mãn những mục tiêu
cá nhân và tổ chức” (AMA - American Marketing
Association, 1985).
tổ chức có thể đạt được nhu cầu và mong muốn
thông qua việc sáng tạo và trao đổi sản phẩm
và giá trị giữa các bên” (Philip Kotler - Principle of
Marketing, 1994).
Trang 8Th.S DINH TIEN MINH 15
Khái niệm marketing cũng được thể hiện qua
rất nhiều hình thức như:
(Prudential)
Needs, Wants
and Demands
Products:
Goods and Services
Value, Cost and Satisfaction
Exchange, Transactions, Relationships Markets
Marketing and
Marketers
Figure 1.1: The core concepts of Marketing Source: Marketing managament - An Asian Perspective - p7, 14.
Trang 9Th.S DINH TIEN MINH 17
Phức tạp
Kiểu nhu cầu
Đơn giản
Nhu cầu đượcï thể hiện
Nhu cầu được kính trọng Nhu cầu về mặt XH:
vd: tham gia các tổ chức Nhu cầu về sự an toàn:
vd: sức khoẻ, hạnh phúc Nhu cầu sống cơ bản:
vd: đói, khát
Hình 1.2: Tháp nhu cầu Maslow (1943) Nguồn: Understanding marketing - Mark Davies - p4.
1 Negative demand > Analyze why the market
dislikes the product and whether a marketing program
consisting of product redesign, lower price, more
positive promotion (Ex: vaccination, dental works).
2 No demand > Find way to connect the benefits of
the product with the person’s natural needs and
interests (Ex: farming methods).
3 Latent demand > Mesure the size of the potential
market and develop effective goods ans services
(Cigarette, safer neighborhoods).
DEMAND STATES AND MARKETING TASKS:
Trang 10Th.S DINH TIEN MINH 19
4 Declining demand > Analyze the cause of market
decline and determine whether demand can be
restimulated by finding new target market, changing
the product’s features, or developing more effective
communication (Wall ice cream).
5 Irregular demand > synchromarketing - find way
to alter the same pattern of demand through flexible
pricing, promotion and other incentives (demand
varies on a seasonal, daily or even hourly basic).
6 Full demand > Maintain the current level of
demand in the face of changing consumer preferences
and increasing competition.
7 Overfull demand > Demarketing - finding
way to reduce the demand temporarily or
permanently - Seek to discourage overall
demand by raising price, reducing promotion
and service (peak tourist seasons)
8 Unwholesome demand (khong lanh
manh) > to get people who like something to give it
up, using such tools as fear communication,
price hikes and reduced availability (alcohol,
hard drug or X-rated movies)
Trang 11Th.S DINH TIEN MINH 21
Four ways to obtain product: Self-production,
Coercion, Begging and Exchange
Five conditions must be satisfied for exchange
to take place:
1.There are at least two parties
2.Each party has something that might be of
value to the other party
3.Each party is capable of communication and
delivery
4.Each party is free to accept or reject the offer
5.Each party belives it is approciate or desirable
to deal with the other party
-Exchange must be seen as a process rather
than as a event Two parties are said to be
engaged in exchange if they are negociating
and moving toward an agreement If an
agreement is reached, we say that a transaction
takes place
If one party is more actively seeking an
exchange than the other party, we call he first
party is marketer ans the second the prospect
Trang 12-Th.S DINH TIEN MINH 23
Bản chất marketing
ª Marketing là một tiến trình quản trị
ª Toàn bộ các hoạt động Marketing phải được
hướng theo khách hàng
ª Marketing thỏa mãn nhu cầu của khách
hàng một cách hiệu quả và có lợi
ª Nội dung của hoạt động Marketing bao gồm
thiết kế, định giá, xúc tiến, và phân phối
những ý tưởng, hàng hóa và dịch vụ
Theodore Levitt đưa ra những khác biệt về
nhận thức giữa khái niệm bán hàng và khái
niệm marketing như sau:
¾ “Bán hàng tập trung vào nhu cầu của người
bán, trong khi marketing tập trung vào nhu cầu
của người mua”.
¾ “Bán hàng chỉ lo bán những thứ mà mình có,
trong khi marketing với mục tiêu thỏa mãn một
cách tốt nhất nhu cầu của khách hàng bằng
việc sản xuất ra những sản phẩm tương ứng”.
Nguồn: Marketing management - An Asian Perspective - p20.
Trang 13Th.S DINH TIEN MINH 25
Source: Marketing managament - An Asian Perspective - p21.
KHỞI NGUỒN
Nhà máy Sản phẩm Bán hàng &
khuyến mãi thông qua D.Số Lợi nhuận
(a) Khái niệm bán hàng
TRỌNG TÂM CÔNG CỤ KẾT THÚC
Thị trường
mục tiêu khách hàng Nhu cầu marketing Phối thức
Lợi nhuận thông qua thoả mãn nhu cầu khách hàng (b) Khái niệm marketing
1.3 Vai trò marketing trong hoạt động DN
Sản xuất Nhân sự
Tài chính
Marketing
Tài chính
Sản xuất Nhân sự
Marketing
Tài chính
Sản xuất Nhân sự
Sản xuất Nhân sự
Tài chính
Marketing Sản xuất
Tài chính Marketing
Nhân sự
Khách hàng
Marketing Khách
hàng
Trang 14Th.S DINH TIEN MINH 27
Mục tiêu marketing trong hoạt động DN
ª Thỏa mãn khách hàng
ª Chiến thắng trong cạnh tranh
ª Lợi nhuận lâu dài
Hướng theo
khách hàng
Phối hợp các
hoạt động
Marketing
Mục tiêu của tổ chức
Sự thỏa mãn của khách hàng
Sự thành công của tổ chức
Khái niệm Marketing
Chức năng marketing trong hoạt động DN
ª Phân tích môi trường và nghiên cứu Marketing
ª Lựa chọn và đưa ra cách thức thâm nhập thị
trường mới
ª Phân tích người tiêu thụ
ª Hoạch định sản phẩm
ª Hoạch định phân phối
ª Hoạch định xúc tiến
ª Hoạch định giá
ª Thực hiện, kiểm soát và đánh giá Marketing
Trang 15Th.S DINH TIEN MINH 29
(B1)R > (B2)STP Strategy > (B3)MM
Tactics > (B4)I > (B5)C
Bộ phận Marketing của công ty
Khám phá
nhu cầu khách
hàng
Thỏa mãn nhu cầu khách hàng bằng cách tìm đúng sản phẩm, giá, phân phối và chiêu thị
Những ý niệm về nhu
cầu
Sản phẩm cụ thể
Thị trường tiềm năng
1.4 Marketing-mix
Sản phẩm (P1)
Chất lượng
Hình dáng
Đặc điểm
Nhãn hiệu
Bao bì
Kích cỡ
Dịch vụ…
Giá cả (P2)
Các mức giá Giảm giá Chiết khấu Thanh toán Tín dụng…
Phân phối (P3)
Loại kênh
Trung gian
Phân loại
Sắp xếp
Dự trữ
Vận chuyển….
Xúc tiến (P4)
Quảng cáo Khuyến mãi Quan hệ công chúng Bán hàng cá nhân Marketing tt…
Marketing mix
Thị trường mục tiêu
Trang 16Th.S DINH TIEN MINH 31
Sản phẩm
Product
Đòi hỏi và mong muốn của
khách hàng
Customer needs and wants
Giá
Price
Phân phối
Place
Xúc tiến
Promotion
Chi phí đối với khách hàng
Cost to the customer
Thuận tiện
Convenience
Thông đạt
Communication
1.5 Phân loại Marketing
ª Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động:
( 1) Marketing trong kinh doanh (Business Marketing)
như Marketing công nghiệp, Marketing thương mại,
Marketing du lịch, Marketing dịch vụ.
(2) Marketing phi kinh doanh (Non Business
Marketing) hay còn gọi là Marketing xã hội (Social
Marketing) Hình thức Marketing này được ứng dụng
trong những lĩnh vực chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục,
xã hội…
Trang 17Th.S DINH TIEN MINH 33
1.5 Phân loại Marketing (tt)
ª Căn cứ vào qui mô, tầm vóc hoạt động:
Marketing vi mô và Marketing vĩ mô
ª Căn cứ vào phạm vi hoạt động: Marketing
trong nước và Marketing quốc tế
ª Căn cứ vào khách hàng: Marketing cho
NTD và Marketing cho tổ chức
ª Căn cứ vào hình thái sản phẩm: Marketing
cho sản phẩm hữu hình và vô hình
1.6 Trắc nghiệm kiểm tra và thực hành
BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA 1
Câu nào trong số những câu dưới đây diễn tả chính xác nhất một DN
được xếp vào nhóm DN hướng vào sản phẩm, bán hàng hay khách
hàng?
phẩm đó.
BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA 2
Trong các câu dưới đây, câu nào diễn tả đúng chiến lược hướng về
khách hàng?
của mình.
tới việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua.
Trang 18Th.S DINH TIEN MINH 35
BÀI TẬP THỰC HÀNH 1
Hàng dọc:
2 Nơi mà tập trung người
bán và ngưới mua (nghĩa
marketing)?
3 Cây viết là một … hữu
hình?
Hàng ngang:
1 Tiếp thị nghĩa tiếng
Anh?
4 Cái mà người làm tiếp
thị luôn phải tìm kiếm ở
khách hàng của mình?
5 Theodore đưa ra sự trái
ngược trong nhận thức giữa
marketing và …?
3
4
5
BÀI TẬP THỰC HÀNH 2
1 Bạn hãy tự xem xét lại doanh nghiệp của
mình thuộc loại nào trong 3 số cách tiếp thị
nói trên? Và hãy liệt kê ra những công việc
cụ thể gì mà doanh nghiệp đã thực hiện?
Trang 19Th.S DINH TIEN MINH 37
CÂU HỎI ÔN TẬP
1.Bản chất của Marketing là gì?
2.Marketing ảnh hưởng như thế nào đến
người tiêu thụ, đến doanh nghiệp?
3.Quản trị nhu cầu có phải là chức năng của
Marketing không? Tại sao?
4.Tại sao thỏa mãn nhu cầu là vấn đề sống
còn của công ty?
5.Trình bày các lợi ích của Marketing đối với
doanh nghiệp và đối với người tiêu dùng