1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chuong 1 nhap mon marketing

31 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 688,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung môn họcChương 1: Nhập môn Marketing Chương 2: Môi trường Marketing Chương 3: Hành vi khách hàng Chương 4: Nghiên cứu marketing SV tự nghiên cứu Chương 5: Phân khúc thị trường –

Trang 1

Marketing căn bản

Trang 2

Giới thiệu về giảng viên

• Tên: Nguyễn Hải Tuân

• Trình độ: thạc sĩ quản trị kinh doanh

Trang 3

Nội dung môn học

Chương 1: Nhập môn Marketing

Chương 2: Môi trường Marketing

Chương 3: Hành vi khách hàng

Chương 4: Nghiên cứu marketing SV tự nghiên cứu Chương 5: Phân khúc thị trường – lựa chọn thị

trường mục tiêu – định vị trong thị trường

Chương 6: Chiến lược sản phẩm

Chương 7: Chiến lược định giá

Chương 8: Chiến lược phân phối

Chương 9: Chiến lược xúc tiến

Trang 4

Giáo trình môn học

• Giáo trình Marketing căn bản, trường đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh, nhiều tác giả, NXB

Lao động 2012

• Giáo trình Marketing căn bản, GS.TS Trần

Minh Đạo, NXB ĐH Kinh tế quốc dân 2012

• Philip Kotler, Gary Armstrong, Principles of

Marketing, 14 edition, 2011.

• Tập bài giảng của giảng viên

Trang 5

Cách tính điểm

• Điểm TBM = (điểm GK + điểm CK*2)/3

• Điểm giữa kỳ được tính :

– Chuyên cần: 20%

– Kiểm tra tự luận: 80%

• Cấu trúc bài thi cuối kỳ (nhân hệ số 2)

– Tự luận

Trang 6

Chương 1: Nhập môn Marketing

1 Sự ra đời và phát triển của Marketing

2 Khái niệm Marketing

3 Tiến trình Marketing

4 Mục tiêu và chức năng của Marketing

5 Marketing Mix

Trang 7

1 Sự ra đời và phát triển của

Marketing

Trang 8

2 Marketing là gì?

• Marketing là tiến trình mà doanh nghiệp tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng để nhận giá trị trở lại từ

Trang 9

3 Tiến trình Marketing

Trang 10

B1 Hiểu thị trường mục tiêu và nhu

 Nhu cầu, mong muốn và lượng cầu

 Thị trường cung ứng sản phẩm (Market offerings)

 Giá trị khách hàng và sự hài lòng

 Trao đổi

 Thị trường (Market)

Trang 11

Nhu cầu, mong muốn, lượng cầu

• Needs (Nhu cầu): là cảm thấy thiếu hụt một cái gì

đó mà con người cảm nhận được

• Wants (Mong muốn): là nhu cầu con người mà bị

chi phối bởi văn hóa, tôn giáo, nhà trường, gia

đình, doanh nghiệp và tính cách cá nhân

• Demands (nhu cầu có khả năng thanh toán): là

mong muốn của con người được thỏa mãn bằng sức mua hay khả năng thanh toán của người tiêu dùng.

Trang 12

Thị trường cung ứng sản phẩm

(Market offerings)

• Thị trường cung ứng sản phẩm là sự kết hợp giữa sản phẩm, dịch vụ, thông tin, kinh nghiệm cung cấp đến một thị trường để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn của khách hàng

Trang 13

Giá trị khách hàng

và sự hài lòng

• Những khách hàng hài lòng  tiếp tục mua món hàng đó  chia sẻ kinh nghiệm tốt về tiêu dùng món hàng đó  hấp dẫn, thu hút khách hàng tiềm năng

• Những khách hàng không hài lòng  không mua món hàng đó  khuyên người khác

không nên mua

Trang 14

Trao đổi

• Trao đổi là hành động nhận được vật mong

muốn từ một người nào đó và đưa cho người

đó vật trao đổi khác có giá trị tương đương

• Có 4 điều kiện để một trao đổi mang tính

Marketing xảy ra:

– Có ít nhất 2 đơn vị xã hội – cá nhân hay tổ chức

– Tham gia một cách tự nguyện

– Có vật trao đổi và phải hưởng lợi từ sự trao đổi

– Có khả năng truyền đạt tới đối tác và phải có trách nhiệm về hành vi của mình

Trang 15

Thị trường

• Thị trường là tập hợp tất cả người mua thực

tế và tiềm năng của một sản phẩm hoặc một dịch vụ

• Thị trường bao gồm tất cả các khách hàng có nhu cầu hay mong muốn chưa thỏa mãn, có khả năng và sẵn sàng tham gia trao đổi để

thỏa mãn những nhu cầu hay mong muốn đó

Trang 16

Thị trường trung gian

Người tiêu

dùng

Hệ thống marketing hiện đại

Môi trường vĩ mô

(dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị, xã hội/ văn

hóa)

Trang 17

B2: Thiết kế chiến lược marketing hướng theo

khách hàng

• Mục tiêu là tìm kiếm, thu hút, gìn giữ và tăng trưởng khách hàng mục tiêu bằng cách sáng tạo, phân phối, và truyền thông những giá trị khách hàng vượt trội

• Nhà quản trị phải trả lời được hai câu hỏi:

 Những khách hàng nào chúng ta sẽ phục vụ?

 Làm thế nào để phục vụ những khách hàng này

tốt nhất?

Trang 18

B2: Thiết kế chiến lược marketing

hướng theo khách hàng (tt)

trường, lựa chọn khách hàng

vị trí của sản phẩm trong thị trường

– Là toàn bộ những lợi ích và giá trị mà doanh

nghiệp hứa hẹn đáp ứng nhu cầu của khách hàng

• Lựa chọn triết lý quản trị Marketing:

Trang 19

Lựa chọn triết lý quản trị Marketing

• Có 5 quan điểm mà doanh nghiệp dùng thiết

kế và thực hiện chiến lược Marketing

Trang 20

Lựa chọn triết lý quản trị Marketing(tt)

 Quan điểm sản xuất: người tiêu dùng thích dùng sản phẩm có sẵn và giá cả phù hợp cho nên nhà quản trị nên tập trung vào cải thiện sản phẩm và phân phối hiệu quả

 Quan điểm sản phẩm: người tiêu dùng ưu tiên dùng sản phẩm chất lượng tốt nhất, dễ sử dụng và đặc điểm cải tiến nhất.

 Quan điểm bán hàng: người tiêu dùng thường bảo thủ hoặc

có thái độ ngần ngại, chần trừ trong việc mua sắm hàng hóa

Do đó, các doanh nghiệp cần tập trung mọi nguồn lực để thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mãi.

Trang 21

Lựa chọn triết lý quản trị Marketing (tt)

Quan điểm Marketing: để đạt được mục tiêu thì

doanh nghiệp phải hiểu về thị trường mục tiêu và làm thỏa mãn mong muốn của khách hàng tốt hơn đối thủ.

 Quan điểm Marketing xã hội: quyết định Marketing của doanh nghiệp nên quan tâm đến mong muốn của người tiêu dùng, yêu cầu doanh nghiệp, lợi ích lâu dài cho người tiêu dùng, và lợi ích lâu dài cho xã hội.

Trang 22

Khác nhau giữa Bán hàng và Marketing

• Quản trị theo hướng lợi nhuận lâu dài

• Hoạch định dài hạn, hướng đến sản phẩm mới.

• Chú trọng lợi ích người mua

Trang 23

điểm Đối tượng chính Công cụ Mục tiêu

Quan i m bán hàng điểm bán hàng ểm bán hàng

Quan i m marketing điểm bán hàng ểm bán hàng

Doanh nghiệp

Doanh

nghiệp Sản phẩm Sản phẩm Dịch vụ Dịch vụ Xúc tiến & Xúc tiến & bán hàng bán hàng

Lợi nhuận thông qua doanh số bán

Lợi nhuận thông qua doanh số bán

Thị trường Khách hàng Marketing Marketing hỗn hợp hỗn hợp thông qua Lợi nhuận

sự thỏa mãn

Lợi nhuận thông qua sự thỏa mãn

Trang 24

B3: Chuẩn bị một chương trình và

kế hoạch Marketing

• Doanh nghiệp phát triển chương trình và kế hoạch Marketing phối hợp (Marketing mix)

dựa trên sự định hướng khách hàng mục tiêu

• Marketing mix = 4P (product, price, place, and promotion)

Trang 25

B4: Xây dựng mối quan hệ với

khách hàng

• Quản trị quan hệ khách hàng: toàn bộ tiến trình xây dựng và duy trì những mối quan hệ khách hàng có lợi bằng việc mang đến những giá trị và sự thỏa

mãn cho khách hàng tốt nhất

• Giá trị cảm nhận của khách hàng: là đánh giá của khách hàng về sự khác biệt giữa toàn bộ lợi ích của một sản phẩm và tất cả chi phí bỏ ra để có được sản phẩm, so với những sản phẩm cạnh tranh khác.

Trang 26

B5: Thu được giá trị từ khách hàng

• Giá trị hiện tại và tương lai thông qua doanh thu và thị phần

• Bằng cách sáng tạo và cung cấp giá trị cao

hơn, doanh nghiệp làm cho khách hàng thỏa mãn hơn, hài lòng hơn  khách hàng sẽ trung thành và mua nhiều sản phẩm của doanh

nghiệp hơn

Trang 27

4 Mục tiêu và chức năng của

Marketing

• Thỏa mãn khách hàng

• Chiến thắng trong cạnh tranh

• Lợi nhuận lâu dài

4.1 Mục tiêu

Trang 28

4.2 Chức năng của Marketing

• Phân tích môi trường và nghiên cứu

Marketing

• Mở rộng phạm vi hoạt động

• Phân tích người tiêu thụ

• Hoạch định sản phẩm, phân phối, xúc tiến, giá

• Thực hiện kiểm soát và đánh giá Marketing

Trang 29

Quảng cáo Khuyến mãi Quan hệ công chúng

Chào hàng Marketing t/tiếp…

Thị trường mục tiêu Marketing

mix

Trang 30

Các yếu tố ảnh hưởng đến

Marketing mix

• Vị trí uy tín của doanh nghiệp trên thị trường

Ví dụ: thị trường thành thị thì có sức mua cao hơn thị trường nông thôn

Trang 31

Câu hỏi ôn tập chương 1

1 Trình bày các lợi ích của Marketing đối với

doanh nghiệp và đối với người tiêu dùng

2 Tại sao thỏa mãn nhu cầu là vấn đề sống còn

của doanh nghiệp trong giai đoạn hiện nay? Cho ví dụ thực tế minh họa

3 Phân biệt quan điểm bán hàng và quan điểm

marketing

4 Trình bày các nội dung của Marketing mix

Ngày đăng: 18/08/2016, 16:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng - Chuong 1 nhap mon marketing
Hình d áng (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w