1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So hoc 6 vnen nam 2017 2018

145 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động hình thành kiến thức - Gv: Yêu cầu hs thực hiện các lệnh: + Đọc thông tin trong sách hướng dẫn học 1.a.. Dặn dò - Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà -

Trang 1

Tên bài dạy: Bài 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Tiết thứ: 01

Ngày soạn: 20/08/2017

Ngày dạy: 21/08/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Làm quen với khái niệm tập hợp

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.

- Nhận biết các đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hơp cho trước

- Biết mọt tập hợp được diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các ký hiệu  ,

II Hệ thống câu hỏi:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu chủ tịch hội đồng tự quản

điều khiển trò chơi : Thu thập đồ vật

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện các lệnh:

+ Đọc thông tin trong sách hướng dẫn học

1.a

+ Cùng bạn suy nghĩ, trả lời câu hỏi 1.b

bằng cách nói theo mẫu có sẵn

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm từng

yêu cầu của câu 2.a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

2.b

- Gv: Tên của tập hợp thường được kí hiệu

- Hs: Chơi trò chơi theo nhóm dưới sự điều khiển của chủ tịch hội đồng tự quản

- Hs: Hoạt động chung câu 1.a

- Hs: làm việc cá nhân sau đó làm việc theo nhóm câu 1.b

- Hs: hoạt động nhóm câu 2.a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 2.b

- Hs: Thảo luận nhóm sau đó lần lượt trả lời

Trang 2

như thế nào ? các phần tử của tập hợp

thường được viết như thế nào ? nêu số lần

được liệt kê và thứ tự của các phần tử

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 2 c

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

3 a

- Gv: Nếu một phần tử thuộc một tập hợp

thì ta dùng kí hiệu nào? Nếu một phần tử

không thuộc một tập hợp thì ta dùng kí hiệu

nào?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện cá nhân sau đó

làm nhóm đôi câu 3 b

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 4 a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

- Gv: yêu cầu hs làm việc theo nhóm câu 1

- Gv: Yêu cầu hs về nhà suy nghĩ, tìm cách

làm câu 1 b, câu 2

các câu hỏi

- Hs: Trao đổi, thảo luận, thực hiện nhanh câu 2 c

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 3.a

- Hs: Trả lời câu hỏi

- Hs: Thực hiện câu 3 b

- Hs: Viết tập hợp B sau đó điền vào ô trống

- Hs: Hoạt động theo nhóm câu 4 a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 4 b

- Hs: Nêu các cách viết một tập hợp

- Hs: làm việc theo cặp đôi câu 4 c

- Hs: làm việc cá nhân, trao đổi trong nhóm hoàn thiện các bài tập 1,2,3

- Hs: Các nhóm thảo luận đưa đến kết quả

- Hs: Trao đổi hoàn thiện nhanh câu 1 a, b

- Hs: Thực hiện theo nhóm câu 1

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Tập hợp các số tự nhiên

Trang 3

Tiết thứ: 02

Ngày soạn: 21/08/2017

Ngày dạy: 23/08/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh, sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt các tập hợp N và N*.Biết sử dụng đúng các kí hiệu: ,, , , ,  Biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

II Hệ thống câu hỏi:

1 Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau mấy đơn vị ?

2 Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ? Tìm số nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập N ?

III Phương pháp đánh giá:

- Quan sát, bài tập

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận so sánh sự giống

và khác nhau cảu tập hợp N và N*

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau:

Cho a và b là hai số tự nhiên

- Hs: Hoạt động các nhân trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Nghiên cứu câu 1 a

- Hs: Phân biệt tập N và N*

- Hs: Thảo luận cặp đôi chọn đáp án đúng

- Hs: Nghiên cứu câu 2 a

- Hs: thảo luận và đưa ra câu trả lời

Trang 4

+ Khi so sánh hai số ta sẽ có những khả

năng nào xảy ra ?

+ Nếu a < b, b < c thì a ? c

+ Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số liền

trước và số liền sau nó ? cho ví dụ ?

+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Khi biểu diễn 2 điểm trên tia số thì điểm

biểu diễn số lớn hơn nằm ở vị trí nào so với

điểm biểu diến số nhỏ hơn ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập

- Gv: Yêu cầu hs trong các nhóm kiểm tra

bài của nhau, gv bao quát chung

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và đưa ra

kết quả kèm theo lời giải thích cho từng

- Hs: Hơn nhau 1 đơn vị

- Hs: Điểm biểu diến số lớn hơn ở bên phảiđiểm biểu diễn số nhỏ hơn

- Hs: Nghiên cứu và tiếp thu thông tin

- Hs: Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến chung của nhóm

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 3 : Ghi số tự nhiên

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 5

Ngày soạn: 22/08/2017

Ngày dạy: 24/08/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Biết thế nào là một hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Hệ thống câu hỏi:

III Phương pháp đánh giá:

- Quan sát, bài tập

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

+ Tìm số liền trước và liền sau của số 10 ?

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Dùng bao nhiêu chữ số để viết được số

15421 ?

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1.a

và trả lời các câu hỏi :

+ Có bao nhiêu chữ số ?

+ Số và chữ số khác nhau ở điểm nào ?

- Gv: Yêu cầu làm nhóm đôi câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động các nhân câu

2.a và trả lời các câu hỏi :

+ Tìm số chục và số trăm của số 5439 ?

+ Cho biết các chữ số trong các số :ab;

abc thuộc hàng nào ?

- Hs: Trả lời nhanh các câu hỏi phần khởi động

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời các câu hỏi

Trang 6

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi câu

2 b; 2 c

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 3 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các chữ số cơ bản kèm theo giá trị

của chúng trong hệ thập phân để viết được

số la mã từ 1 đến 10 ?

+ Nêu cách viết số la mã từ 1 đến 10, từ 11

đến 20, từ 21 đến 30 ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

5 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

học tập của mình

- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu và trả

lời các câu hỏi:

+ Tại sao các chữ số viết hiện nay thường

được gọi là chữ số Ả Rập ?

+ Nêu quy ước viết chữ số la mã ?

+ Nêu cách tính giá trị của số la mã ?

- Hs: làm việc cá nhân giải quyết các bài tập

từ 1 đến 5 và trao đổi thảo luận

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Trao đổi thảo luận hoàn thành các bài tập

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 4 : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 7

Ngày soạn: 24/08/2017

Ngày dạy: 26/08/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào

- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

II Hệ thống câu hỏi:

- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

- Một tập hợp không có phần tử nào gọi là tập gì ?

III Phương pháp đánh giá:

- Quan sát, bài tập

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hoạt động nhóm thực hiện trả

lời các câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1

và trả lời các câu hỏi :

+ Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

+ Một tập hợp không có phần tử nào gọi là

tập gì ?

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2.a

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập

hợp B?

+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhóm đôi câu 2 c

- Hs: thảo luận đưa ra các câu trả lời

Trang 8

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

4 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

Bài 1

a A = {x N| x  20 }

b B = Bài 2

a M1 = {a,b} ; M2 = {a,c} M3 = {b,c}

b M1  M; M2 M; M3 MBài 3

A = {x N| x < 10 }; B = {x N| x < 5 }Nên B  A

Bài 4

A = {0} , A không phải là tập hợp rỗng vì tập A có 1 phần tử 0

- Hs: Nghiên cứu cá nhân sau đó thảo luận nhóm

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 5 : Luyện tập

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 9

Ngày soạn: 26/08/2017

Ngày dạy: 28/08/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con vàcác phần tử của tập hợp

- Biết tìm số phần tử của một tậphợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tậphợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu  và 

II Hệ thống câu hỏi:

- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

- Một tập hợp không có phần tử nào gọi là tập gì ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs chơi trò chơi: Liệt kê

nhanh 10 bài hát thiếu thi đã được học ở

chương trình tiểu học10 và sau đó hát bài

hát thứ 10

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm hoàn thiện các bài tập

từ 1 đến 4 sau mỗi bài trao đổi thảo luận

Trang 10

- Gv: Quan sát học sinh làm bài tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

vận dụng để lấy thông tin cho bản thân

+ Mối quan hệ giữa tập  và các tập khác ?

+ Muốn chứng minh tập hợp A không phải

là con của tập hợp B ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 2 và trả lời câu

- Hs: Nghiên cứu thông tin phần vận dụng

- Hs: Đọc phần 1 và trả lời các câu hỏi

- Hs:

+ Nếu A  B thì mọi phần tử thuộc A đều thuộc B, nhưng các phần tử thuộc B chưa chắc đã thuộc A

+ Tập  là tập con của mọi tập hợp+ A không phải là tập con của B nếu 1 phần

tử thuộc A mà không thuộc B

- Hs: Nghiên cứu phần 2 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có b – a + 1 phần tử+ có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

- Hs: Nghiên cứu phần 3 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có (b – a) : 2 + 1 phần tử+ D có ( 99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử+ E có ( 96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Phép cộng và phép nhân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Trang 11

I Mục tiêu

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các số tự nhiên ; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Biết sử dụng sử dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.

II Hệ thống câu hỏi:

- Kết quả của phếp cộng và phếp nhân được gọi là gì ?

- Khi nào ta không cần viết dấu nhân giữa các thừa số ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm thảo luận

nhanh các câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 1 a và trả

lời các câu hỏi:

+ Kết quả của phếp cộng và phếp nhân

được gọi là gì ?

+ Khi nào ta không cần viết dấu nhân giữa

các thừa số ?

- Gv: yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả lời

câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 b và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

(hoặc các thừa số trong một tích) thì tổng

( hoặc tích) có thay đổi không ?

+ Tổng của một số với số 0 bằng bao nhiêu

+ Nêu dạng tổng quát tính chất kết hợp của

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời câu 2 a

- Hs: Khi đó tổng hoặc tích không đổi

- Hs: Bằng chính nó

- Hs: ( a + b) + c = a + ( b + c)

( a b) c = a ( b c)

Trang 12

- Gv: Trong một tổng(hoặc một tích) gồm

nhiều số hạng(thừa số) ta có thể áp dụng

các tính chất trên không?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 2 c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Muốn nhân một số với một tổng ( hiệu) ta

- Hs: Phát biểu

- Hs: a.( b + c) = a.b + a.c a.( b - c) = a.b - a.c

- Hs: a.b + a.c = a.( b + c);

a.b - a.c = a.( b - c)

- Hs: 87( 36 + 64 ) = 87.100 = 8700 27(195 – 95) = 27 100 = 2700

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần luyện tập

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (T)

Trang 13

I Mục tiêu

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các số tự nhiên ; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Biết sử dụng sử dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.

II Hệ thống câu hỏi:

- Em hãy cho biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng các số tự nhiên ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 8 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

Trang 14

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

tính nhanh

- Hs: 20 + 21 + 22 + …+ 30 = (20 + 30).5 + 25 = 275

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 7 : Phép trừ và phép chia

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 7 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 15

I Mục tiêu

- Hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư (điều kiện

để kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên)

- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài toán thực tế

II Hệ thống câu hỏi:

- Nêu các thành phần trong phép toán:

a – b = c ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và

trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các thành phần trong phép toán:

a – b = c

+ Muốn tìm a, b ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bảng 1.b

- Gv: + Nêu điều kiện để có thể thực hiện

phép trừ nếu a,b N?

+ Nếu số bị trừ bằng số trừ ?

+ Nếu số trừ bằng 0 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Nếu a : b = q thì a,b,q được gọi là gì ?

+ Tìm a = ?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện 2 b

- Gv: Chốt kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 3.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi chia số a cho số b sẽ xảy ra những

- Hs: Thảo luận đưa ra các ý kiến

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi

Trang 16

trường hợp nào ?

+ Nếu a = b.q + r

+ Số dư nhỏ nhất, lớn nhất trong phép chia

là bao nhiêu ?

+ Nếu số dư bằng 0 thì ta có phép chia ?

+ Nếu dư khác 0 ta có phép chia ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

Trang 17

I Mục tiêu

- Hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư (điều kiện

để kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên)

- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài toán thực tế

II Hệ thống câu hỏi:

- Nêu các thành phần trong phép toán:

a – b = c ?

- Khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 6 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

Bài 3

a) 321 – 96 = ( 321 – 4 ) + ( 96 +4) = 418b) 354 – 997 =(1354 – 3) + ( 997 +3) =2351

Bài 4

Hs làm vào phiếu học tập

Bài 5

a) 14 50 = (14:2) (50.2) = 700 16.25 = (16:4).(25.4) = 400b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 42c) 132 : 12 = ( 108 + 24 ) : 12 = 11

Trang 18

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 8 : Luyện tập chung về các phép toán với số tự nhiên

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 8 LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ TỰ

Trang 19

Ngày dạy: 07/09/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không qua ba chữ số

II Hệ thống câu hỏi:

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các bài

tập sau đó thảo luận nhóm

NHIÊN (T)

Trang 20

Tiết thứ: 11

Ngày soạn: 07/09/2017

Ngày dạy: 09/09/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không qua ba chữ số

II Hệ thống câu hỏi:

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các bài

tập sau đó thảo luận nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 9 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 9 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Trang 21

Ngày dạy: 11/09/2017 Kiểm diện:

I Mục tiêu

- Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ,

- Hiểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số để giải một số bài toán cụ thể

II Hệ thống câu hỏi:

- Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết dạng tổng quát ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

- Chỉ rõ cơ số và số mũ của an ?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin phần 1a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1 b và

trả lời các câu hỏi:

+ Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Viết dạng tổng quát ?

+ Chỉ rõ cơ số và số mũ của an ?

- Gv: yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thành

phần 1.c; 1.d và trả lời câu hỏi:

+ Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên

khác 0

- Cơ số cho biết gì ?

- Số mũ cho biết gì ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

1.e và trả lời các câu hỏi:

+ Nêu cách đọc của : a2, a3, a1

+ Quy ước a1 = ?

- Gv: yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.g

- Gv: Yêu cầu thực hiện nhóm đôi hoàn

thiện 2.a

- Gv: Yêu cầu hs đọc 2.a và trả lời câu hỏi:

- Hs: Tìm hiểu thông tin

- Hs: Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi+ ĐN : a.a.a… a = an ( n 0)

+ a là cơ số; n là số mũ+ Hs: Hoàn thiện 1.c; 1d

Trang 22

+ Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ

+ a m a n a mn

- Hs: Thảo luận nhóm làm 2.c

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 9 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (T)

Trang 23

I Mục tiêu

- Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ,

- Hiểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số để giải một số bài toán cụ thể

II Hệ thống câu hỏi:

- Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết dạng tổng quát ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

- Chỉ rõ cơ số và số mũ của an ?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các bài

tập sau đó thảo luận nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà nghiên cứu

BTT: So sánh

Bài 1Lũy thừa Cơ số Số mũ GT của

Trang 24

a) 23 và 32 ; b) 24 và 42; c) 25 và 52 23 = 8 ; 32 = 9

Vì 8 < 9 Nên 23 < 32b) 24 và 42

24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42.c) 25 và 52

25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25 Nên 25 > 52

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 10 : Chia hai lũy thừa cùng cơ số

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 10 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Tiết thứ: 14

Trang 25

I Mục tiêu

- Hiểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số để làm một bài toán cụ thể

II Hệ thống câu hỏi:

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

- Chỉ rõ cơ số và số mũ của an ?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện 1.a

- Gv: Yêu cầu hs đọc phần 1 b và trả lời

- Gv: Yêu cầu hs Thảo luận nhóm phần 2.a

và trả lời câu hỏi:

+ Viết số abcd dưới dạng lũy thừa của 10

+ Ta có thể viết được các số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa của 10 không ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc thu thập thông tin

- Hs: Thảo luận hoàn thiện phần 1.a

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

Trang 26

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 11 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN

Tiết thứ: 15

Trang 27

I Mục tiêu

- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

II Hệ thống câu hỏi:

- Nếu chỉ có phép tính cộng và trừ hoặc nhân và chia thì ta thực hiện như thế nào ?

- Nếu có các phép tính : cộng , trừ, nhân, chia, năng lên lũy thừa thì ta thực hiện theo thứ

tự nào ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

+ Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực

hiện theo thứ tự nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài 2, 3

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3 sau

đo trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

Bài 1 a 78; b 164; c 11700 ; d 14 Bài 2 a 18; b 3

Trang 28

- Xem trước bài luyện tập chung.

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 12 LUYỆN TẬP CHUNG

Tiết thứ: 16

Trang 29

I Mục tiêu

- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán

II Hệ thống câu hỏi:

- Nếu có các phép tính : cộng , trừ, nhân, chia, năng lên lũy thừa thì ta thực hiện theo thứ

tự nào ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4,5

sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin và hoàn

thiện các câu hỏi 1,2,3,4

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 13 Tính chất chia hết của một tổng

Trang 30

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 13 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

Tiết thứ: 17

Trang 31

I Mục tiêu

- Biết các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

-Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết và không chia hết,…trong bài tập

II Hệ thống câu hỏi:

- Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác 0 khi nào ?

- Nêu kí hiệu: cho trường hợp a chia hết cho b và a không chia hết cho b ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện phần 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.b và trả lời các câu hỏi:

+ Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác

0 khi nào ?

+ Nêu kí hiệu: cho trường hợp a chia hết

cho b và a không chia hết cho b ?

- Gv: Yêu cầu thảo luận nhóm phần 1.c

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm phần 2.a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.b và trả lời các câu hỏi:

+ Nếu a  m và b m thì tổng, hiệu của a và

b có chia hết cho m không ?

+ Nếu a  m ; b m và c m thì tổng của

chúng có chia hrrts cho m không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và hoàn

+ Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k+ Kí hiệu: a b (a chia hết b)

a ٪ b (a không chia hết cho b)

- Hs: 6 2; 7 ٪ 2

- Hs: Thảo luận nhóm phần 1.c

- Hs: Thảo luận nhóm phần 2.a

- Hs: Thu thập thông tin phần 2.b và trả lời+ Nếu a  m và b m thì (a + b)  m

+ a  m và b  m  (a - b)  m (a  b)+ a  m ; b  m ; c  m  (a + b + c)  m

- Hs : Thảo luận và làm phần 2.c

- Hs: Thảo luận đưa ra câu trả lời 3.a

Trang 32

lời các câu hỏi

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.b và trả lời các câu hỏi:

+ Nếu a ٪ m và b  m thì tổng và hiệu của a

và b có chia hết cho m không ?

+ Nếu a ٪ m ; b  m và c m thì tổng của

chúng có chia hết cho m không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận hoàn thiện phần

3.c

- Hs: Thu thập thông tin 3.b và trả lời các câu hỏi

+ a ٪ m và b  m  (a + b) ٪ m+ a ٪ m và b  m  (a - b) ٪ m+ a ٪ m ; b  m và c m  (a + b + c) ٪ m

- Hs: Thảo luận hoàn thiện phần 3.c

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 13 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG (T)

Tiết thứ: 18

Trang 33

I Mục tiêu

- Biết các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

-Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết và không chia hết,…trong bài tập

II Hệ thống câu hỏi:

- Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác 0 khi nào ?

- Nêu kí hiệu: cho trường hợp a chia hết cho b và a không chia hết cho b ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4,5

sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

Trang 34

c 6; 3; 9

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 14 Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 14 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5

Tiết thứ: 19

Trang 35

I Mục tiêu

- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng ( hiệu ) chia hết cho 2, cho 5

II Hệ thống câu hỏi:

- Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu thì chia hết cho 2 ?

- Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu thì chia hết cho 5 ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1.a và trả

lời các câu hỏi:

+ x nhận những giá trị nào ?

+ Dựa vào đâu để kiểm tra xem số43x có

chia hết cho 2 không ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì chia hết cho 2 ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì không chia hết cho 2 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1.b và trả

lời câu hỏi:

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số chia hết cho 2 ?

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số không chia hết cho 2 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận làm 1.c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.a và trả

lời các câu hỏi:

+ x nhận những giá trị nào ?

+ Dựa vào đâu để kiểm tra xem số43x có

chia hết cho 5 không ?

+ Tận cùng là: 1;3;5;7;9

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi

+ Chữ số tận cùng là những chữ số chẵn+ Chữ số tận cùng là những chữ số lẻ

Trang 36

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì chia hết cho 5 ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì không chia hết cho 5 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.b và trả

lời câu hỏi:

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số chia hết cho 5 ?

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số không chia hết cho 5 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận làm 2.c

+ Tận cùng là: 0 và 5+ Tận cùng là: 1;2;3;4;6;7;8;9

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi

+ Chữ số tận cùng là 0 và 5+ Các chữ số còn lại

- Hs: Thảo luận làm 2.c

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 14 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5 (T)

Tiết thứ: 20

Trang 37

I Mục tiêu

- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng ( hiệu ) chia hết cho 2, cho 5

II Hệ thống câu hỏi:

- Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu thì chia hết cho 2 ?

- Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu thì chia hết cho 5 ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

V Hoạt động dạy học:

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin và hoàn

thiện câu hỏi 2

Trang 38

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 15 Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 15 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9

Tiết thứ: 21

Trang 39

I Mục tiêu

- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng ( hiệu ) chia hết cho 3, cho 9

II Hệ thống câu hỏi:

- Những số như thế nào thì chia hết cho 9 ?

- Những số như thế nào thì chia hết cho 3 ?

III Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi?

IV Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, phấn, thước

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán hoc 6, vở, bút, giấy nháp

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1 và trả

lời các câu hỏi:

+ Các số có thể viết dưới dạng tổng các lũy

thừa của 10 ?

+ Các số có thể viết được dưới dạng nào

nữa không ?

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.a và trả lời các câu hỏi:

+ Những số như thế nào thì chia hết cho 9 ?

+ Những số như thế nào thì không chia hết

+ Những số như thế nào thì chia hết cho 3 ?

+ Những số như thế nào thì không chia hết

cho 3 ?

- Hs thảo luận nhóm hoàn thiện các câu hỏi

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi;

+ Các số có thể viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

+ Mỗi số đều được viết dưới dạng tổng cácchữ số của nó cộng với một số chia hết cho9

- Hs thu thaaph thông tin phần 2.a và trả lời các câu hỏi

+ Những số có tổng các chữ số chia hết cho

9 thì chia hết cho 9+ Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

- Hs thảo luận nhóm làm phần 2.c

- Hs thảo luận nhóm phần 3.a và rút ra nhậnxét

+ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

+ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

Trang 40

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.b và trả lời câu hỏi:

+ Những số chia hết cho 9 có chia hết cho 3

không ? vì sao ? Ví dụ

+ Những số chia hết cho 3 có chia hết cho 9

không ? vì sao ? Ví dụ

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm làm 3.c

+ Hs: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

+ Số chia hết cho 3 thì chưa chắc đã chia hết cho 9

- Hs: làm 3.c

VI Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tên bài dạy: Bài 15 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9 (T)

Tiết thứ: 22

Ngày đăng: 23/10/2018, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w