Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Chiếu nội dung hoạt động khởi động... Bài 51 điểm: Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng của bác bán hàn
Trang 1- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Bài 1a) 15∈A; a∈B; 2∉B 1b) M={Bút}
Trang 2- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 3Tiết 3 +4 Ngµy d¹y:
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Giá trị chữ số 4
Hoạt động
luyện tập
Bài 1a/tr16Bài 1b/tr16
Bài 2/tr 16Bài 3a/tr 16Bài 3b/tr 16Bài 4/tr16Bài 5a/tr16Bài 5b/tr16
Trang 4Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)
Tiết 5
Ngµy
d¹y:
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
a) A={1;2;3;4; ; 20} tập hợp A có 20 phần tử
b) B = ∅a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}
b) M1⊂M; M2⊂M; M3⊂M
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B ⊂ A
A={0} ⇒ tập hợp A có 1 phần tử là 0Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
D.E.1/tr20 Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập
hợp A đều thuộc tập hợp B
Trang 5- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 6Tiết 7 Ngµy
d¹y:
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 7Tiết 8 Ngµy
d¹y:
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
d) 25.5.4.27.2 = 2700a) 996+45 = 996+4=41 =1041b) 37+198 = =235
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
(k.a).b = k.(a.b)a) =; b) <; c >; d) <
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 30034.11 = 34(10+1) =340+34 = 37416.19=16(20-1)=320-16=304
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430
a) x=34b) x=17Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
Tìm tòi mở
Bài D.E.2/tr28 20+21+22+ +30 = (20+30).11:2=275
Trang 8- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 9- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr32Bài C.2/tr32Bài C.3/tr32Bài C.4/tr32
Bài C.5/tr32
Bài C.6/tr32
a) x=155 b) x=25 c) x=1335+98 = = 133; 46=29 = 75321-96 =325-100=225
96:8 = 80:8+16:8=12a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:
0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4
a) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (k∈N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (k∈N)Hoạt động
Huế-Nha Trang: 620 kmNha Trang – TPHCM: 432 kmBảng 1
Kênh đào Xuy-ê Năm1869 1955Năm Thay đổi
Thời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34hBảng 2:
Hành trình Hảo vọngQua mũi Qua kênhXuy-ê Giảm sốkm
Trang 10Luân Đôn - Bom-bay 17400km 10100km 7300kmMác-Xây - Bom-bay 16000km 7400km 8600kmÔ-đét-xa - Bom-bay 19000km 6800km 12200kmKhối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g
Tiết 11 Ngµy
d¹y:
LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung D.E trang 35
II Nội dung cần chuẩn bị :
g) 537.46= 24702h) 375:15 = 25i) 578:18 thương là 32 dư 2
a) 5500-375+1182 = 6307b) 8376-2453-699 = 5224c) 1054+987-1108 =933d) 1540:11+1890:9+982 =1332a) 7080-(1000-536) = 6616b) 5347+(2376-734)= 6989c) 2806-(1134+950)-280=442d) 136.(668-588)-404.25= 780e) 1953+(17432-56.223):16=2262g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
Trang 11Tiết 12 Ngµy
d¹y:
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007g) x=1
Trang 12Tiết 13 Ngµy d¹y:
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương)
23: hai mũ ba ( Hai lập phương …)
Trang 13Bài AB.2.a/tr 39
24.26=24+6 =210
72.73=72+3 =25
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
tìm tòi mở
Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng: 5,972.1024 kg
Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg
Trang 14- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 15Tiết 16+17 Ngµy d¹y:
THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7
a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;
Trang 16Ngµy d¹y:
Tiết 18
LUYỆN TẬP CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài C.5/trang 50
a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71
c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6
d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3
Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45 ⇔ 5(x-3) = 25 ⇔ x- 3 = 5 ⇔ x=8b) x = 3
Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000
An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)
a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40
Trang 17c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:(5+5).9.9 =81
Tiết 19+20 Ngµy d¹y:
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
AB.3.c /trang 54
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q
VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2
6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 M 2
7 2 Nếu aM m, bMm thì (a +b) Mm
72M3; 15M3; 36M3 ⇒ 72-15 M 3; 36-15M3; 15+36+72M3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)
80+16M4; 80-16M4; 80+12M4; 80-12M4;
32+40+24M4; 32+40-12M4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 M3
Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 54 C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54
48+56M 4; 80+17 454-36M6; 60-14 635+49+210 M7; 42+50+140 7; 560+18+3M7a) đúng; b) sai; c) sai
aM4 vì a=12q+8 M 4; a 6 vì a= 12q+8
a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) M 3
b) (a+b) M 2c) (a+b) M 3
Trang 18Tiết 21 Ngµy d¹y:
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.
II Nội dung cần chuẩn bị :
B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58
43x M 2 khi x ∈{0;2;4;6;8}; 43x 2 khi x ∈{1;3;5;7;9}Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số nào không chia nhết cho 2
1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3
Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 59E.1/trang 59
a) 650; 560; 506
b) 650; 605; 560
n ∈ { 140; 150; 160; 170; 180}
Trang 19Tiết 22+23 Ngµy d¹y:
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59
B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62
Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó
a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) M9 ⇒ KL1 KL2
621 có: 6+2+1 =9 M9 ⇒ 621M9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354M9; 2351 9
81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
⇒ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho
9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại a) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354
Trang 20Tiết 24
Ngµy d¹y:
ƯỚC VÀ BỘI
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65
II Nội dung cần chuẩn bị :
AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65
45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6
72 là bội của 6; 12 là ước của 72
72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72 Hao bội của 49 là: 49; 98
Hai ước của 108 là: 2; 3
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 65 C.2/trang 66
C.3/trang 66
a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}
b) Ư(120)={1;2;3;4;5;6;8;10;12;15;20;30;40;60;120}a) x ∈{20;30;40;50}
- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:
Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,
1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)
Trang 21Tiết 25 Ngµy d¹y:
SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1.b/trang 67A.2./trang 67
4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)
hình thành
kiến thức
B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:
2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69
Trang 22Tiết 26+27 Ngµy d¹y:
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)
20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động
a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;
An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)
4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229
Trang 23ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.
II Nội dung cần chuẩn bị :
5 là ước chung của 20 và 35
0 là bội chung của 47 và 13
36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của
Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau
(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)
Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ.
Trang 24Tiết 30+31 Ngµy d¹y:
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78
II Nội dung cần chuẩn bị :
B.3c/ trang 80
c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26
ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7 ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1ƯCLN(27, 45) = 32 = 9
Ư(9) = {1; 3; 9}
ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}
-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.
-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.
Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
1)Hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là : 8
và 9 ƯCLN(8, 9) = 12) ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Trang 25Tiết 32 Ngµy
d¹y:
LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82
- Chiếu nội dung E/ 83
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.2/82
C.3/82C.4/82
10 < x <20 , 112 x, 140 x
⇒ x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Do đó: x = 14 ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18⇒ ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15⇒ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15
mà a > 2 nên a = 4c)Mai mua số hộp bút chì màu là: 28:4 = 7 (hộp)Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)
Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản
Trang 26Tiết 33+34
Ngµy
d¹y:
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)
Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12
BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120
BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780 (số to quá_thay bằng số nhỏ)
BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168 e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24 12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35 7 và 35 1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90
d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên
tố cùng nhau
a)56 = 23.7 140 = 22.5.7b)ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28
c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150
Trang 27- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.2/trang 88
C.3/trang 89C.4/trang 89C.5/trang 89C.6/trang 89
x 15; x180 ⇒x∈BC(15;180) BCNN(15;180)= 180 ⇒ x=180.k ( k∈N*)BCNN(30;45)=90 ⇒ bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và
D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)
Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân
b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep
Gọi x là số HS ( x∈N*) ⇒ x+1 chia hêt cho 2;3;4;5;6 x+1 ∈ BC(2;3;4;5;6)
C1: BCNN(2;3;4;5;6) = 60 ⇒ x =60.k-1 ( k∈N*)
Vì x 7 ⇒ 60k -1 =56k+(4k-1) 7 ⇒4k-1 7
⇒8k-2 7 (vì UCLN(7;2)=1) ⇒7k+(k-2) 7
⇒k-2 =7t ( t∈N*) ⇒ k =7t+2 ⇒ x =420k+119 ⇒ x=119C2:
Trang 28E.1/trang 90
Đoàn quân có: 4224 người
Tiết 37+38 Ngµy d¹y:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu 6 bảng trang 91;92;93
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.1/ 93C.2/ 93C.3/ 93
b) a =835.123+318; a∉ Pc) b= 2.5.6-2.29; b ∈ P
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A= {12}
B={180}
Gọi số sách là x ( x∈N*) x10, x12, x15 ⇒ xBCNN(10,12,15) =60
100<x<150 ⇒ x =120Hoạt động
vận dụng
và tìm tòi
mở rộng
DE.1/trang 94 a không thể bằng 0 ⇒ a =1
b là số dư khi chia 105 cho 12 ⇒ b =9
c là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất ⇒ c =3
d là trung bình cộng của b và c ⇒ d =6Vậy máy bay ra đời năm 1936
Trang 29DE.2/trang 94 HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”
Tiết 39+40 Ngµy d¹y:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ 10
ngày lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng một ngày
a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật.
b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2015 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vào ngày nào?
Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?
Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ
trứng của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái mét của cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đền thì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, còn đếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đã tìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn học sinh đó đã hứa với bác là từ giờ
về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học.
Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệt hại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốt bụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.
Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32
Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm
a) x=27; b) x=2; c) x ∈ Ư(6);
Trang 30Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm
a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực.
b) Từ ngày 1/12/2015 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016
Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm
a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox ⇒ M nằm giữa O và N
b) Tính MN sau đó suy ra kết luận
Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120 ⇒ a = 116
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ
2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước
HS: Tự nghiên cứu B.1
a HS tự nghiên cứu B.2.a
b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5
Hoạt động
luyện tập
C.1/ trang 97C.2/ trang 98
C.3/ trang 98C.4/ trang 98
C.5.b/ tr98
Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:
-80C; -60C; 00C; -40C;
Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m
Độ cao đáy vực Ma-ri-an là âm 11524 mThế vận hội đầu tiên diễn ra năm -776
Điểm A biểu diễn số -4 Điểm B biểu diễn số -1 Điểm C biểu diễn số 0 Điểm D biểu diễn số +3 Điểm E biểu diễn số +5Khoảng cách từ điểm gốc O đến các điểm -8;6;-50;15 lần lượt là: +8;+6;+50;+15
Hoạt động
vận dụng
DE.1/ trang 98 a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra
đời sớm nhất đến muộn nhất là:
Trang 31và tìm tòi
mở rộng DE.2/ trang 99
DE.3/ trang 99
Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ
b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán học tương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số
-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110
2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số
Hoạt động
luyện tập
C.1/102
C.2/102C.3/102
C.4/103C.5/103
-4∈ N: (s); 4∈ N: (đ); 0 ∈ Z: (đ); 5∈ N: (đ);
-1∈ N: (s); 1∈ N: (đ);
Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu.a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C
b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển
Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông
Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 m
Trang 32DE.3/103 a) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng
Tiết 43 Ngµy
d¹y:
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106
II Nội dung cần chuẩn bị :
Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)
2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4
Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8
Số liền trước của -5; -1, a (a∈N*) lần lươt là: -6; 0; a-1
Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0
Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26
A là số 0Hoạt động
luyện tập
C.1/tr106C.2/tr106
C.3/tr107
C.4/tr107
3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5
b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 2014; 15; 7; 0; -8; -101
Trang 33-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;
b) -15 < 0c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9 Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000
Ngµy d¹y:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110
II Nội dung cần chuẩn bị :
-100; -20; -3; 4; 5; 70; 360
a) 5+-5=10; b) -25--20=5;
c) 10.-16=160; d) -49:7a) đúng; b) đúng; c) sai
Trang 34mở rộng
DE.3/111 a) x+y=20 ⇒ x+y = 20 vì x,y>0 ⇒x=x; y=y
b) Vì x,y <0 ⇒x=-x; y=-y ⇒x+y=(-x)+(-y) = 20 ⇒ x+y = -20
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112
II Nội dung cần chuẩn bị :
(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7
a) (+23)+(+52) = +75; b) (-13)+(-317) =-330;c) -23+15 = 23+15 =38; d) (-512)+(-7) = -519.Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày ở Mát-xcơ-va là:
(-3) + (-2) = -5 (0C)
Hoạt động
vận dụng
D.1/114D.2/114
Trang 35Tiết 46+47 Ngµy d¹y:
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117
II Nội dung cần chuẩn bị :
a) -20C; b) 30C; c) 00C
(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/117
C.2/117C.3/118
Điền dấu “x” vào ô trống
Kết quả của phép tính Đúng Sai
au thế vận hội đó 206 năm
Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:
-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
Trang 3635 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/tr 118E.2/tr 118
HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2
Tiết 48+49
Ngµy d¹y:
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/trang 119 Ai nhanh hơn
a) (-235)+15=-220; b) (-46)+46 =0; c) (-157)+(-233)= -390d) x+(-57)= 12+(-57) = -45; e) 56+(-65) = -9
Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15
b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)
= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động D.1/trang 121 Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:
Trang 37a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a
Tiết 50+51 Ngµy d¹y:
PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 122A.2/trang 123
Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30Hoạt động
Tính: a) 12-6=6; b) 23-(-35) = 12; c) (-145)-(-254)=109Tính: a) [(-3)-4]+8 = (-7)+8 = 1
b) (-2)-(-4)-5 =-3; c) 0-(-2)+6 =8Tìm số nguyên x biết
a) x-(-2) =6 ⇔ x =4; b)-x+23=14-47 ⇔ -x+23 =-33 ⇔ x =56
Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 124D.1/trang 124D.1/trang 124
Nhiệt độ Mát-xcơ-va ngày hôm sau là: -4-3 = -7(0C)Nam còn lại số tiền là:
120 000 – 85 000 – 17 000 = 18 000 (đ)Tuổi của nhà bác học Ác-si-mét là:
Chênh lệch 9 0 C 13 0 C 12 0 C 5 0 C 16 0 C 12 0 C 11 0 C
Trang 38Tiết 52+53 Ngµy d¹y:
QUY TẮC DẤU NGOẶC I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/ 126, B.2a/128
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2c/ 128
II Nội dung cần chuẩn bị :
+ (a + b – c + d) = a + b – c + d
– (a + b – c + d) = – a – b + c – d +) Có thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
Hoạt động
luyện tập
C.1/129 C.2/129 C.3/129
a)25 + (–13 + 8 ) = 25 –13 + 8 = (25 + 8) –13 = 20b) 7 + (–12 + 43) – [2 + (19 – 34)] =
a)214 + [120 –(214 +120)] = 214 + 120 –214 – 120 = 0b)(-321) – [(-321+35) – 235] = -321 +321– 35 + 235= 200a)(18+29)+(158 – 29 – 18)= 18+29+158 – 29 – 18 = 158b)(13 –135 + 49) –(13+49) = 13–135 +49–13– 49 = -135Hoạt động
vận dụng
D.1/129
D.2/129
a) 2 +(-5) +(-42) = [2 +(-42)] +(-5)=(-40)+(-5)= -45b) 0 +(-34) +(-16) = (-34) +(-16) =-50
(a-b) – (b+c) + (c – a) + (a+b – c)
= a – b – b – c + c – a + a + b – c = a – b – c
Trang 39Hoạt động
tìm tòi mở
a) (a – b) + (a + b – c) –( a – b – c) = a + bb) (a – b) – (b – c) + (c – a) – (a – b – c) = – a – b +cc) (– a + b +c) – (a – b+c) – ( – a + b – c) = – a + b +c
Tiết 54
Ngµy d¹y:
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.B.1a/131, A.B.1c/131, A.B.2a/131
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu A.B.2c/132.
II Nội dung cần chuẩn bị :
C.D.3/133
C.D.4/133
A, B, D đúnga)x – 3 = - 6 b) x– (– 5) = 4
tìm tòi mở E/133 a) )∣x – 2∣ +2– x = 0 b)∣x – 3∣ -3 = -x
∣x – 2∣ = x – 2 ∣x – 3∣ = -( x – 3)
Trang 40rộng x – 2 ≥ 0x ≥ 2 x – 3 ≤ 0x ≤ 3
Tiết 55+56 Ngµy d¹y:
ÔN TẬP HỌC KỲ I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ mục C.4/134
III Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.1/134
C.2/134 C.3/134 C.4/134 C.5/134
C.6/134 C.7/134
a)A = {12} b)B = {180}
a)x = 2600 ; b)x=107 ; c)x = 105 ; d)x = 2Các khẳng định sai là: (A), (C), (G)
x8, x10, x15, 1000 < x < 2000
x ∊ {1020; 1080; 1140; … 1920; 1980}
a)Tăng dần: -15 < -1 < 0 < 3 < 5 < 8b)Giảm dần: 2000 > 10 > 4 > 0 > -9 > -97a)-4 < x < 5
x ∊ {-3; -2; … ; 3; 4} Tổng các x: 4b)-12 < x < 10
x ∊ {-11; -10; -9; …… ; 8; 9} Tổng các x: -21c)∣x∣ < 5
x ∊ {-4; -3; -2; ……; 2; 3; 4} Tổng các x: 0a)x = -9 ; b)x=-3(giải thích?) ; c)x ∊{-5; 5}; d)x∊{-3; 3}
DE.3/135DE.4/135
DE.5/135
Đáp án (D)a) A= 2.3.5+9.31 là hợp số vì: A>3 và A chia hết cho 3b) B =5.6.7+9.10.11 Tương tự câu a)
Chữ số * cuối cùng là 0Gọi số học sinh của khối là x ( x∈ N*)x-5 chia hết cho 12; 15; 18 và 195≤ x ≤395BCNN(12;15;18)=180 ⇒ x-5 = 360 ⇒ x= 365
Số liền sau của 11;5;-3 lần lượt là: 12;6; -2