1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra GHK I Toán 8 Năm học 2021 2022

8 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 132,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8 (Đại số và Hình học) I . Mục tiêu: 1.Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh, nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0. 2. Năng lực Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nó. 3. Phẩm chất Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 GV: Sgk, Sgv, các dạng toán… 2 HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. Ma trận trọng số:

Trang 1

Ngày soạn: 11/10/2021

Ngày dạy: /10/2021

Tiết 21, 22

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8

(Đại số và Hình học)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh, nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0

2 Năng lực

- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng NL tư

duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ

- Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập

nghiệm của nó

3 Phẩm chất

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…

2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán

III Ma trận trọng số:

Chủ đề, mạch kiến

thức kỹ năng PPCT

Tỉ lệ theo ppct

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Thang điểm

Thang điểm bài kiểm tra

2 Các hằng đẳng

3 Phân tích đa thức

5 Tứ giác – Hình

thang Đường trung

bình của tam giác,

của hình thang, Đối

xứng trục.

Trang 2

IV Ma trận đề

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Nhân đa

thức

Thực hiện được phép nhân đa thức với đơn thức

Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 1 0.25đ 2.5%

Câu 15ab 1đ 10%

3 câu 1.25đ 12.5%

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Nhận biết được

7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 9;10

;11;12 1.0đ 10%

4 câu 1.0đ 10%

3 Phân tích

đa thức thành

nhân tử

Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản trong trường hợp cụ thể.

Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp cụ thể

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 3;8 0.5đ 5%

Câu 7 0.25đ 2.5%

Câu 16abcd 2đ 20%

7 câu 2.75đ 27.5%

4 Chia đa

thức

Thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức cho

đa thức.

Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức.

Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Vận dụng phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

để giải bài tập tìm tham số.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2 0.25đ 2.5%

15cd 1.0đ 10%

Câu 17 0.5đ 5%

4 câu 1.75đ 17.5%

5 Tứ giác –

Hình thang.

Đường

trung bình

của tam

giác, của

hình thang,

Biết được tổng

ba góc của một

tứ giác bằng

3600

Hiểu được một hình

có trục đối xứng hay không? Hình thang cân dựa vào các dấu hiệu nhận biết

Vận dụng công thức tính đường trung bình của tam giác, của hình thang, đối xứng trục để giải bài tập

Trang 3

Đối xứng

trục.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 6 0.25đ 2.5%

Câu 5

0 25đ 2.5%

Câu 4 0.25đ 2.5%

Câu 13,14ab 2.5 đ 25%

6 câu 3,25đ 32.5%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

5 câu 1.25đ 12.5%

5 câu 1.25đ 12.5%

2 câu 0.5đ 5%

11 câu 6đ 45%

1 câu 0.5đ 5%

24 câu 10đ 100%

Trang 4

LỚP 8

HỌ TÊN: .

MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

A/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

I/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

Câu 1: Kết quả phép tính 2x (3 x−1) bằng?

3 x2−2 x

Câu 2: Kết quả phép tính 12x6y4:3 x2y bằng?

8 x4y3

Câu 3: Đa thức 3x + 9y được phân tích thành nhân tử là?

3y)

Câu 4: Hình thang có độ dài hai đáy là 6cm và 14cm Vậy độ dài đường đường

trung bình của hình thang đó là?

Câu 5: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình thang vuông D Hình thang cân

Câu 6: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?

3600

Câu 7: Đa thức x3+8 được phân tích thành nhân tử là?

B ( x+2)( x2−2 x+4 ) D ( x+8)( x2−16 x+64)

Câu 8: Đa thức 4 x2y−6 xy2+8 y3 có nhân tử chung là?

Trang 5

II/ Nối cột A với B để được một hằng đẳng thức (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

B

CỘT B

( x− y )( x2+ xy+ y2)

Câu 10

-b x3− y3

x3+3 x2y+3xy2+ y3

Câu 11

-c ( x+ y)( x− y)

Câu 12 ( x+ y )2 Câu 12 - d ( x+ y )3

B/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Bài 13: (1 điểm)Cho hình vẽ.Tính độ dài đoạn AM.

A

P

N

M 12cm

9cm

Bài 14: (1,5 điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC biết MN = 4cm

b/ Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân.

Câu 1 5 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính

a/ 2xy(5x2 – 3xy3 + 4)

b/ ( 4 x−1 ).(2 x2− x−1)

c/ ( 4 x3+ 8 x2−2 x): 2x

d/ (6 x3−7 x2−16 x+12 ):(2 x +3 )

Câu 16 : ( 2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 10x3y – 5xy

b/ 2 x3−8 x2+8 x

Trang 6

c/ 2xy + 2x + yz + z

c/ x2+2 x+1− y2

Câu 17 :(0.5 điểm) Tìm m để đa thức A ( x)=3 x2+5 x+m chia hết cho đa thức

B ( x)=x−2

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A/ TRẮC NGHIỆM

I/ (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

Đáp

II/ (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

9c; 10b; 11d; 12a

B/ TỰ LUẬN

a) Hình vẽ đúng Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC

BC

MN / / BC; MN

2

Suy ra BC = 2MN = 2 4 = 8(cm)

0,5đ

0,25đ 0,25đ

N M

A

Trang 7

b) Tứ giác DECB có:

DE //BC ( cmt)

B C( ABC cân tại A)

Vậy tứ giác DECB là hình thang cân

0, 25đ

0, 25đ

Bài 15 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính

a/ 2xy(5x2 – 3xy3 + 4)

= 10x3y – 6x2y4 + 8xy

b/

(4 x−1 ).(2 x2−x −1)

¿8 x3−4 x2−4 x−2 x2+x+1

¿8 x3−6 x2−3 x +1

c/

( 4 x3+ 8 x2−2 x): 2x

¿ 2 x2+ 4 x−1

d/

(6 x3−7 x2−16 x+12 ):(2 x +3 )

6 x3−7 x2−16 x+12 2x+3

6 x3+9 x2 3 x2−8 x+4

−16 x2−16 x+12

−16 x2−24 x

8 x+12

8 x+12

0

0.5đ

0.25đ 0.25đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

Bài 16 : ( 2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/

Trang 8

2 x3−8 x2+ 8 x

¿ 2 x ( x2−4 x +4 )

¿ 2 x ( x−2 )2

0.25đ 0.25đ c/

2xy + 2x + yz + z

= (2xy + 2x) + (yz + z)

= 2x(y + 1) + z(y + 1)

=(y + 1)(2x + z)

0.25đ

0.25đ d/

x2+2 x+1− y2

¿ ( x2+2 x+1)− y2

¿ ( x+1)2− y2

¿ ( x+1+ y)( x+1− y )

0.25đ 0.25đ

Bài 17 : (0.5 điểm) Tìm m để đa thức A ( x)=3x2+ 5 x+m chia hết cho đa thức

B ( x)=x−2

3 x2−6 x 3 x+11

11 x+m

11 x−22

m+22

Để A(x) B(x) khi m + 22 = 0 Hay m = -22⁝ B(x) khi m + 22 = 0 Hay m = -22

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 24/10/2021, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w