1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề KIỂM TRA hóa 12 có dáp án

12 214 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ đề KIỂM TRA hóa 12 có dáp án . 1BT: chỉ số axit 1BT: Xác định CTPT este 1BT xác định khối lượng xà phòng hoặc chất béo 1BT: phản ứng hiệu suất este hóa. 1BT: xá định CTCT 1BT: phản ứng hiệu suất este hóa. 1LT: Xác đinh chất trong chuỗi chuyển hóa

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ HÓA LỚP 12 - LẦN 1

I Phần chung: ( 26 câu)

NỘI

DUNG

KIẾN

THỨC

Nhận biết (6 câu LT)

Thông hiểu (6 câu LT)

Vận dụng thấp (9 câu: 5BT - 4LT)

Vận dụng cao (3 câu BT)

1 ESTE

-LIPIT

- 1 LT: Gọi tên

- 1LT: Xác định

số đồng

- 1LT: Tính chất hóa học

- 1LT: nhiệt dộ sôi

- 1LT: điều chế

- 1BT: chỉ số axit

- 1BT: Xác định CTPT este

- 1BT xác định khối lượng xà phòng hoặc chất béo

- 1BT: phản ứng hiệu suất este hóa

- 1BT: xá định CTCT

- 1BT: phản ứng hiệu suất este hóa

- 1LT: Xác đinh chất trong chuỗi chuyển hóa

12 câu

3

CACBOH

IĐRAT

- 1 LT: phân loại

- 1 LT: trạng thái tự nhiên

- 3 LT: Tính chất hóa học

- 1 LT: ứng dụng

- 1LT: nhận biết

- 3 LT: Tính chất hóa học

- 1BT: phản ứng thủy phân

- 1BT: phản ứng tráng gương

- 1BT: lên men

- 1BT tính thep phương trình hóa học

- 1 LT: nhận biết

- 1B - 1BT: tinh bột lên men có

độ rượu, hiệu suất phản ứng

- 1BT: Xenlulozo +

- 1LT xác định số phản ứng xảy ra trong dãy chất

18 câu

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

điểm

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN MÔN HÓA 12A Câu 1 Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau ?

A etyl propionat C2H5COO-C2H5 B propyl fomat H-COO-CH2CH2CH3

C vinyl axetat CH2=CH-COOCH3 D phenyl axetat CH3COO-C6H5

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 3: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là:

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 4 : Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Câu 5:Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra

este khi ta:

A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư.

B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ.

C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este.

D Cả 2 biện pháp A, C

Câu 6: Muốn trung hoà 20 gam một loại chất béo người ta cần dùng 1 gam dung dich KOH 11,2% Chỉ số

axit của chất béo này là :

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36lit khí CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:

A. C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C5H8O2

Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Câu 9 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

ancol metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn este E đơn chức RCOOR1 bằng dung dịch NaOH thu được 2 muối có tỉ lệ khối lượng 0,7096 Biết tỉ khối hơi của E đối với oxi nhỏ hơn 4,5 và gốc R1 có 6 nguyên tử C CTCT của E là:

Câu 11: Thực hiện phản ứng este hóa (xúc tác H2SO4 đặc, hiệu suất 72%) hỗn hợp gồm 360 ancol isoamylic

và 238,23 (g) axit axetic thu được m (g) dầu chuối (isoamyl axetat ) Giá trị của m là

Câu 12: X( CnH2nO2) mạch hở, không phản ứng với Na và:

X + H2O/H+ → Y1 + Y2

Y1 + [O] → HCHO

Y2 + AgNO3/NH3 → Ag↓

Để thỏa mãn điều kiện trên thi giá trị n sẽ bằng

Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 14: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz là :

Câu 15 Tinh bột , xenlulozo và saccarozo đều có thể tham gia vào:

A phản ứng tráng bạc B phản ứng thủy phân

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu iot

Câu 16 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

Trang 3

A Thủy phân xenlulozo thu được glucozo

B Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozo có nhóm CHO

C Thúy phản tinh bột thu được glucozo và fructozo

D Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 17: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

A Tách nước B Hiđro hóa C Đề hiđro hóa D Xà phòng hóa

Câu 18: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?

C Nguyên liệu sản xuất ancoletylic D. Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 19 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

Câu 20: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ.

Câu 21 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 22: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 23: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75% Khối lượng glucozơ thu được là

Câu 24: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 25: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam

H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D. Mantozơ

Câu 27 Thuốc thử để phân biệt các dung dịch riêng biệt saccarozơ, mantozơ, etanol và anđehit fomic là

A AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 / OH- C H2 / Ni D Na

Câu 28: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%

xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều

chế là 64,8%)?

Câu 29:Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ

tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít.

Câu 30: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,

fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Trang 4

ĐỀ KIỂM TR 1 TIẾT BÀI SỐ 1- LỚP 12CB

Chủ đề 1 : ESTE( 10 câu) Câu 1) Thủy phân hỗn hợp 2 este : metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đung nóng Sau phản

ứng ta thu được:

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 2) Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau ?

C vinyl axetat CH2=CH-COOCH3 D phenyl axetat CH3COO-C6H5

Câu 3) Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:

Câu 4) Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp 2 este đồng phân ta thu được 13,44 lít CO2 ( đktc ) và 10,8 gam H2O Công thức cấu tạo của 2 este là:

A C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3 và HCOOC3H5

Câu 5) Este A có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân hoàn toàn 13 gam A trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 13,02 gam rắn khan Tên của A là (cho C=12, H=1, O=16, Na=23)

Caâu 6) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Caâu 7) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic Y là

Caâu 8) Đun 12,0 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 9) Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.

Câu 10) Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este:

Chủ đề 2: LIPIT (4 câu)

Câu 11) Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

Caâu 12) Công thức cấu tạo thu gọn của tristearin là

C (C17H33COO)3C3H5 D C3H5(COOC17H35)3

Caâu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Thủy phân chất béo trong môi trường axit, thu được glixerol và xà phòng.

B Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Caâu 14) Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Chủ đề 3: Xà phòng, chất giặt rữa tổng hợp (3câu)

Câu 15) Hãy chọn câu đúng nhất?

Câu 16) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm :

Trang 5

A Dễ kiếm B Rẽ tiền hơn xà phòng

Caâu 17) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Chủ đề 4: GLUCOZO (6 câu)

Câu 18) Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Có mặt trong hầu hết trong các bộ phận của cây, nhất là trong quả chin

B Có tên gọi là đường nho

C Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

D Có 0,1% trong máu người

Câu 19) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH , có thể dùng phản ứng hóa học nào chứng minh được ?

C Phản ứng điều chế ancol etylic D Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

Câu 20) Cho 5,625 gam glucozo lên men thành ancol etylic thấy thoát ra 2,24 lít khí CO2 ( đktc ) Hiệu suất của quá trình lên men là:

Câu 21) Để phân biệt glucozo và fructozo , thì nên chọn thuốc thử nào sau đây ?

Câu 22) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O B.Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag

C.Dẫn khí hiđrô vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol

D.Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu( C6H11O6)]

1 Câu 23) Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.

Chủ đề 5: Saccazoro, tinh bột và xenlulozo( 7 câu)

Câu 24) Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 25) Cho chất (X) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 , đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?

Câu 26) Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O ( khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp ) là dãy nào sau đây ?

A saccarozo , C2H4 , C2H2 B CH4 , CH3COOCH3 , benzen

C C2H4 , CH4 , C2H2 D tinh bột , C2H6 , C2H2

Câu 27) Khi cho xenlulozo vào dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 tham gia:

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 → Sản phảm được tạo thành là:

A [C6H7O2(ONO3)3]n + 3nH2O B [C6H7O2(ONO)3]n + 3nH2O

C [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O D [C6H7O2(NO3)2]n + 3n H2O

Câu 28) Tinh bột , xenlulozo và saccarozo đều có thể tham gia vào:

Trang 6

Câu 29) Đốt cháy hoàn toàn 7,74 gam một cacbohidrat ( Y ) thu được 5,376 lít khí CO2 ( đktc) và 3,96 gam

H2O Biết Y có phân tử khối nhỏ hơn 500 đvC và không tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X là:

Câu 30) Câu nào đúng trong các câu sau đây : Tinh bột và xenluloz khác nhau về

KHUNG MA TRẬN ĐỀ HÓA LỚP 12CB BÀI SỐ 1

(Khung ma trận đề kiểm tra theo một hình thức TNKQ)

Tên Chủ đề

(nội dung,chương…) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở mức độ thấp Vận dụng ở mức cao hơn Cộng

Chủ đề 1

tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số điểm:3 điểm=.30

%

Chủ đề 2

LIPIT

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu: 3

Số điểm Tỉ lệ %

Chủ đề 3

Xà phòng, chất giặt

rữa tổng hợp

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Chủ đề 4

GLUCOZO

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu :

Chủ đề 5

Saccazoro, tinh bột

và xenlulozo

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN MÔN HÓA 12A

I Phần chung: ( 26 câu)

Câu 1 Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau ?

A etyl propionat C2H5COO-C2H5 B propyl fomat H-COO-CH2CH2CH3

C vinyl axetat CH2=CH-COOCH3 D phenyl axetat CH3COO-C6H5

Câu 2: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là:

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 3: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3  →LiAlH4 A + B Vậy A, B là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36lit khí CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT

Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 6: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COO-CH=CH2 khẳng định nào sau đây về este X là sai

A Là este không no đơn chức.

B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.

C X có thể làm mất màu nước brom

D Xà phong hóa X cho sản phẩm là muối và anđêhit

Câu 7 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

ancol metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%

Câu 8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

A Muối B Este đơn chức, no C Etyl axetat D Chất béo

Câu 9 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và 17H31COOH , số loại trieste được

Câu 10: Thể tích H2 (đktc) cần để hidro hoá hoàn toàn 1 tấn olein ( glixerol trioleat) nhờ chất xúc tác Ni là:

Câu 11: Muốn trung hoà 5,6 gam 1 chất béo X cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo X là

Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 13: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá, thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong xenlulozơ có:

Câu 14 Tinh bột , xenlulozo và saccarozo đều có thể tham gia vào:

A phản ứng tráng bạc B phản ứng thủy phân

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu iot

Câu 15 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Thủy phân xenlulozo thu được glucozo

B Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozo có nhóm CHO

C Thúy phản tinh bột thu được glucozo và fructozo

D Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 16: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz là :

Câu 17: Chất không tan trong nước lạnh là :

Trang 8

Câu 18: Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ?

A đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH

B Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon.

C Phân tử glucozo có 1 nhóm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng phân

tử fructozo có 2 nhóm chức rượu bậc 1 và 3 nhóm chưc rượu bậc 2

D Phân tử glucozo có nhóm chức –CHO ; còn phân tử fructozo có nhóm chức –CO–ở nguyên tử

cacbon thứ 2

Câu 19: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 20: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 21 Thuốc thử để phân biệt các dung dịch riêng biệt saccarozơ, mantozơ, etanol và anđehit fomic là

A AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 / OH- C H2 / Ni D vôi sữa

Câu 22: Cacbohiđrat tham gia chuyển hoá: Z à D d xanh lamà kết tủa đỏ gạch

Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây:

Câu 23:Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ

tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít.

Câu 24: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X, đun kĩ dung dịch X ta thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

II Phần riêng dành cho ban A: (6 câu)

Câu 25.Thủy phân este X trong môi trường kiềm ta được sản theo sơ đồ: Este + NaOH → 2 muối + nước

X là chất nào sau đây

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COOC6H5

C C2H5COOCH3 D CH3COOCH2CH2Cl

Câu 26 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam

H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 28 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau

cần dùng 300 ml NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai este là:

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C CH3COOC2H3 và C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 29.Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm :

C Có khả năng hòa tan tốt trong nước D Có thể dùng giặt rữa ngay cả trong nước cứng

Câu 30 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

MA TRẬN ĐỀ HÓA LỚP 12 - LẦN 1

Trang 9

NỘI

DUNG

KIẾN

THỨC

Nhận biết (9 câu LT) Thông hiểu(9 câu LT) Vận dụng thấp(6BT) Vận dụng cao(6 BT)

1 ESTE

-LIPIT - 1 LT: TCVL- 1LT: Danh pháp

- 1LT: đồng phân

- 2LT: Tính chất hóa học

- 1LT: Điều chế

- 1BT: Xác định CTPT este

- 1BT xác định Công thức cấu tạo este đơn chức

- 1BT chất béo

- 1BT: Hiệu suất este hóa

- 1BT: xác định CTCT tạo este đa chức

- 1BT xác định CT chất béo

- 1BT hỗn hợp este

13 câu

2

CACBOH

IĐRAT

- 1 LT: TCVL

- 1 LT: cấu tạo

- 2 LT: Tính chất

hóa học

- 1 LT: ứng dụng

- 1 LT: phân loại

- 2LT: nhận biết

- 4 LT: Tính chất hóa học

- 1BT: Tính theo phản ứng glucozơ

- 1BT: Tính theo phản ứng tinh bột hoặc xenlulozơ

- 1B - 1BT: Lên men

1B - - 1BT: Thủy phân Cacbohidrat

- 1BT: Xenlulozo tạo este

17 câu

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

điểm

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN MÔN HÓA 12

Câu 1 : Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Câu 2 Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau ?

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 4: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là:

Câu 5: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 6: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì

B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lít khí CO2(đktc) và 1,8 gam H2O.Công thức phân

tử của X là

Câu 8: Cho 4,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76 g muối natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:

Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 10 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%

Câu 11: X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là

Câu 12: X là este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60g kết tủa X có công thức cấu tạo là:

Câu 13: Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < My) Đun nóng 12,5g hỗn hợp A với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6g hỗn hợp ancol no B, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau

14 đvC và hỗn hợp hai muối Z Đốt cháy 7,6g B thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9g H2O Phần trăm khối lượng của X, Y trong hỗn hợp A lần lượt là:

Câu 14: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit ở nhiệt độ phòng:

A Lipit động vật thường ở trạng thái rắn Cấu tạo chủ yếu chứa các gốc axit béo no

B Lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng Cấu tạo chủ yếu chứa các gốc axit béo không no

C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các dung môi hữu cơ như xăng, benzen

Ngày đăng: 04/10/2018, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w