Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA HÌNH 2 Hình chóp tam giác đều S.ABC Đáy là tam giác đều ABC Đường cao SG, với G là trọng tâm tam giác ABC Cạnh bên SA, SB, SC hợp với đáy
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP KỲ THI QUỐC GIA
NĂM HỌC 2017-2018
(Dành cho đối tượng học sinh trung bình- mục tiêu đạt điểm 5,6)
CHUYÊN ĐỀ 7 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Các thầy cô tham gia biên soạn tài liệu:
Thầy Lê Văn Định – TTGDNN-GDTX Thanh Oai – Hà Nội
Thầy Dương Phước Sang – Trường THPT Chu Văn An – Huyện Phú Tân – An
Giang
Thầy Phùng Hoàng Em – Trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre
Cô Trần Thị Thu Thảo – Sinh viên K40 Sư phạm Toán - Đại học Cần Thơ
Việt Nam, 30 tháng 3 năm 2017
Trang 2Lời nói đầu
Kỳ thi THPT Quốc Gia 2017-2018 đã cận kề, từ nhu cầu thực tế ôn luyện của các học sinh trung bình và yếu, các thầy cô giáo ở khắp mọi miền trong cả nước trê Diễn đàn toàn học Bắc Trung Nam đã biên soạn bộ tài liệu ÔN TẬP KỲ THI THPTQG dành cho đối tượng học sinh trung bình
Chuyên đề 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Được 4 thầy cô:Lê Văn Định, Dương Phước Sang, Phùng Hoàng Em, Trần Thị Thu Thảo biên soạn nội dung Hỗ trợ hình học thầy Lê Quang Hòa Nguồn tài liệu dùng để biên soạn dduwwocj lấy từ các nguồn tài liệu trên Toán học Bắc Trung Nam, SGK, SBT… Chuyên đề bao gồm 04 nội dung chính:
Phần 1: Đa diện – Thể tích khối đa diện
Tài liệu biên soạn không tránh khỏi sai sót, mọi ý kiến đóng góp các thầy cô và các em học sinh
có thể phản hồi để nhóm chúng tôi có thể hoàn thiện sản phẩm tốt hơn/
Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới
Trang 3Xin cám ơn!
Lê Văn Định
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
KIẾN THỨC CHUNG
I HÌNH HỌC PHẲNG
1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến, Ta có:
2 Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông:
3 Các hệ thức lượng trong tam giác thường:
a Định lý Cosin:
Trang 5b Định lý Sin:
c Công thức tính diện tích tam giác:
d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
Trang 64 Định lý Thales:
5 Diện tích đa giác:
a Diện tích tam giác vuông :
❖ Diện tích tam giác vuông bằng 1
2 tích 2
cạnh góc vuông
b Diện tích tam giác đều :
❖ Diện tích tam giác đều: ( )
Δ =
2
34
¹
dÒu
c nh S
❖ Chiều cao tam giác đều: ( )
Trang 72 (đáy lớn + đáy bé) x chiều cao
e Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc :
❖ Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông
góc nhau bằng 1
2 tích hai đường chéo
❖ Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau
tại trung điểm của mỗi đường
II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC
1 Chứng minh đường thẳng song songvới mặt
Trang 83 Chứng minh 2 đường thẳng song song:Áp dụng 1 trong các định lí sau
Hai mặt phẳng ( ) ( ) , có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song a, b
thì giao tuyến cảu chúng đi qua điểm S cùng song song với a, b
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) Nếu mặt phẳng( ) chứa a và cắt
( ) theo giao tuyến b thì b song song với a
Trang 9 Sử dụng phương pháp hình học phẳng: Đường trung bình, định lý Talet đảo,
4 Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu 1 đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng cắt
nhau nằm trong 1 mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho 2 đường thẳng song song Mặt phẳng nào
vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia
d '
d ( )d' ( )
Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho 2 mặt phẳng song song Đường thẳng nào
vuông góc với mặt phẳng này thì vuông góc với mặt phẳng kia
Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu 2 mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với
mặt phẳng thứ 3 thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ 3 đó
Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu 2 mặt phẳng vuông góc thì bất cứ đường thẳng
nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt
Trang 10 Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì phải
vuông góc với đường kia
Cách 4: (Sử dụng định lý ba đường vuông góc)Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) và
a là đường thẳng không thuộc (P) đồng thời không vuông góc với (P) Gọi a’ là hình chiếu
vuông góc của a trên (P) Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi
0
a' (P)
'( )
Trang 11 Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):
( ) ( ) ( ( ) ( ) ) 0
⊥ =
Trang 12CHUYÊN ĐỀ 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Chủ đề: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – KHỐI LĂNG TRỤ
I KIẾN THỨC HÌNH HỌC PHẲNG
1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:
Trang 13
• p là nửa chu vi, + +
=2
a b c
• r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
• R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
4 Các công thức diện tích thường gặp:
Tam giác vuông
=1 2
Trang 14 Diện tích tam giác vuông bằng 1
Tam giác đều
Diện tích tam giác ( )
daylon daybe
.2
chãp day
• Gọi B là diện tích đáy ; h là đường cao
tương ứng
Trang 15 Đáy là tam giác ABC
Đường cao SA
Cạnh bên SB, SC,SA
SAB SAC là các tam giác vuông tại A ,
Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc SBA
Trang 16 Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA
HÌNH 2 Hình chóp tam giác đều S.ABC
Đáy là tam giác đều ABC
Đường cao SG, với G là trọng tâm tam giác ABC
Cạnh bên SA, SB, SC hợp với đáy 1 góc bằng nhau
Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SAG (hoặc SCG SBG,
Mặt bên SAB, SBC, SCA hợp với đáy 1 góc bằng nhau
Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG
HÌNH 3 Hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) và SA vuông góc với đáy
Đáy là hình chữ nhật (hình vuông) ABCD
Đường cao SA
Cạnh bên SA, SB, SC, SD
Góc giữa cạnh SB với đáy ABCD là góc SBA
Góc giữa cạnh SC với đáy ABCD là góc SCA
Góc giữa cạnh SD với đáy ABCD là góc SDA
HÌNH 4 Hình chóp tứ giác đều S.ABCD
Trang 17 Đáy là hình vuông ABCD
Đường cao SO, với O là giao điểm của AC và BD
Cạnh bên SA, SB, SC, SD hợp với đáy 1 góc bằng nhau
Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SBO(hoặc SAO SCO SDO, , )
Mặt bên SAB, SBC, SCA hợp với đáy 1 góc bằng nhau
Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG
HÌNH 5 Hình chóp S.ABC (S.ABCD) có một mặt bên là SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy
Đáy là tam giác ABC (hoặc ABCD)
Đường cao SH, với H là trung điểm của AB
HÌNH 6 Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Hình lăng trụ đứng tam giác Hình hộp chữ nhật Hình lập phương
Trang 18• Đường cao là cạnh bên
Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AC= , =2 a Cạnh bên SA
vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD trong các trường hợp sau:
a) Biết SA=3a
b) Biết SB=a 5
c) Biết góc giữa SC với mặt đáy bằng 600
Trang 19600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 20• = 2 3
4
ABC
a S
Bài 3 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp
S.ABCD trong các trường hợp sau:
a) Biết cạnh bên SB a= 2
b) Biết góc giữa cạnh bên SB với đáy bằng 450
c) Biết góc giữa mặt bên SBC với đáy bằng 600
Trang 21vuông tại O, suy ra:
Trang 22= = 2 = 3.
Câu 1 Cho khối chóp có diện tích đáy bằng S; chiều cao bằng h và thể tích bằng V Trong các đẳng
thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng:
Trang 23Câu 2 Cho hình chóp SABCcó tam giác ABCvuông tại A, AB a= 2,AC=a 3, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Thể tích của khối chóp = SABCbằng:
A
363
a
366
a
C
362
a
D
3612
a
Câu 3 Cho hình chóp SABCcó tam giác ABCvuông tại A, AB a= 2,AC=a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB với mặt phẳng đáy bằng 600 Thể tích của khối
chópSABCbằng:
A
3 63
a
3 33
a
C a3 6 D a3 3
Câu 4 Cho hình chóp SABCcó tam giác ABCvuông tại B, AB a= 2,AC=a 3, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy vàSB a= 3 Thể tích của khối chópSABCbằng:
A
333
a
338
a
C
326
a
D
3212
a
Câu 5 Cho hình tứ diện OABC có OA OB OC, , vuông góc với nhau từng đôi một Gọi V là thể tích khối
tứ diệnOABC Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 6 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhauOA a OB= , =2 ,a OC=3a Thể
tích khối tứ diệnOABC là
A 2a 3 B 3a 3 C a 3 D 6a 3
Câu 7 Khối chóp SABCcó đáy ABClà tam giác đều cạnh 2 ,a SA vuông góc với mặt
phẳng(ABC),SA=2a Thể tích của khối chópSABCbằng:
Trang 24A
336
a
D
3312
a
Câu 8 Cho hình chóp SABCDcó đáy ABC là hình vuông cạnh a, D SA⊥(ABCD),SA=3a.Khi đó,
thể tích của khối chópSABCDbằng:
Câu 9 Cho hình chóp SABCDcó đáy ABC là hình vuông cạnh D a 2 , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy,SC a 5 Thể tích của khối chóp = SABCDbằng:
A
333
a
3
2 53
a
C
3
43
a
D
3
23
a
C
322
a
D
326
a
3 1112
a
Câu 12 Cho hình chóp tam giác đều SABCcó cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy
bằng 450 Thể tích của khối chóp được tính theo a là:
Trang 25Câu 14 Cho hình chóp đều SABCD có AB=2 ,a SD=3 ,a AC và BD cắt nhau tại O Chiều cao hình
chópSABCDcó độ dài tính theo a là:
Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ' ' ' , '=
a
Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABClà tam giác đều cạnh ' ' ' a AA, '=a Thể tích
của khối lăng trụ ABC A B C bằng: ' ' '
A
334
a
3312
A
3 34
a
3 38
a
C
3 316
a
D
3 348
a
Câu 19 Khối hộp chữ nhật ABCD A B C ' ' 'D' có AB=2,AD=3,AA'=4 thì thể tích bằng:
Trang 26Câu 20 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C ' ' 'D' có thể tích V Tính theo V thể tích V ABCD' của khối tứ
Câu 1 Cho hình tứ diện OABC có OA OB OC, , vuông góc với nhau từng đôi một Gọi V là thể tích khối
tứ diệnOABC Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 2 Khối chóp SABCcó các cạnh SA SB SC đôi một vuông góc với , ,
nhau,SA=2 ,a SB=3 ,SCa =4a Thể tích của khối chópSABCbằng:
A 32a 3 B 4a 3 C 12a 3 D 8a 3
Câu 3 Cho hình chóp SABCcó tam giác ABC vuông tại A, AB a= 2,BC=a 3 , cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Thể tích của khối chóp = SABCbằng:
A
3 26
a
3 66
a
C
323
a
D
3 63
a
Câu 4 Cho hình chóp SABCcó tam giác ABC vuông tại A, AB a= ,AC=a 3,SB a= 5 , cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chópSABCbằng:
A
336
a
333
a
D
3312
a
Câu 5 Cho hình chóp SABCcó đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AC=a 2,SA vuông góc với
mặt phẳng(ABC), cạnh SC tạo với đáy 1 góc 450 Thể tích của khối chópSABC bằng:
A
3 23
a
336
a
C
326
a
D
333
a
Trang 27Câu 6 Cho hình chóp tam giác SABCcó đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA a= 3nằm
trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp SABC bằng:
A
333
a
336
Câu 7 Cho hình chóp SABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng
300 Thể tích của khối chópSABCbằng:
a
Câu 8 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD= 4 ,a SAvuông góc với mặt
phẳng(ABCD Chiều cao hình chóp ) SABCDbằng:
Câu 9 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA= 2 ,a SAvuông góc với mặt
phẳng(ABCD Chiều cao hình chóp ) SABCDbằng:
A
3
63
a
B
3
83
a
C
3
43
a
D
3
23
a
Câu 10 Cho khối chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, AC= 2 ,a SC vuông góc với mặt
phẳng(ABCD SA), =4a Chiều cao hình chóp SABCDbằng:
a
B
3 312
a
C
3 33
Trang 28Câu 12 Khối chóp đều SABC AC , =2a các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy (ABC 1 góc 60) 0
Thể tích của khối chópSABCtính theo a là:
a
Câu 13 Cho hình chóp tam giác có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy 1 góc 600 Thể
tích tứ diện được tính theo a là:
A
336
a
Câu 14 Khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a có thể tích là:
A
3 36
a
3 33
a
C
3 26
a
D
3 23
a
Câu 15 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao gấp đôi cạnh đáy của hình
chóp Khi đó khối chópSABCDcó thể tích là:
A
3
32
a
B
3
52
a
C
3
23
a
D
3
25
a
3 26
a
3 33
Trang 29Câu 18 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ' ' ' ABC là tam giác đều = = 3
a
D a 6
Câu 19 Cho lăng trụ ABCD A B C ' ' 'D' có ABCD là hình chữ nhật, A A' =A'A =A'D Tính thể tích
khối lăng trụABCD A B C ' ' 'D'biết AB a AD= , =a 3,AA'=2 a
A 3a 3 B a 3 C a3 3 D 3a3 3
Câu 20 Cho lăng trụ ABCD A B C ' ' 'D' có ABCD là hình thoi, hình chiếu của A’ lên (ABCD là trọng )
tâm của tam giácABD Tính thể tích khối lăng trụABCD A B C ' ' 'D', biết
= ,ABC 120 ,= 0 '=
A a3 2 B
326
a
C
323
a
D
322
a
ĐỀ ÔN TẬP 03
Câu 1 Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại B, AB a= 2,AC=a 3,cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA a Thể tích khối chóp = SABCbằng:
A
336
a
B
338
a
C
326
a
D
3212
a
Câu 2 Cho ABCnằm trong mặt phẳng ( )P có AB=3cm BC, =4cm AC, =5cm Trên đường thẳng d
vuông góc với( )P tại A lấy điểm S sao cho SA= 6 cm Thể tích khối tứ diện ABCDlà:
A 48cm3 B 24cm 3 C 36cm3 D 12cm3
Câu 3 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABCvuông cân tại B, SA=AC= 2a Biết cạnh bên
SA nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chópSABCbằng:
Trang 30A
3
29
a
B
3
23
a
Câu 4 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC AD đôi một vuông góc với , ,
nhau;AB=3 ,a AC=5 ,a AD=8 aTính thể tích V của tứ diện ABCDtheo a:
Câu 5 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC , đáy ABC là tam giác vuông )
tại B, AB a= 3,BC=a , góc giữa cạnh bên SBvà mặt đáy(ABC bằng 30) 0 Thể tích khối
chópSABCbằng:
A
3 36
a
B
3 33
a
C
326
a
D
3 23
a
B
3 38
a
C
3 66
a
D
3 184
a
Câu 7 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hai mặt bên (SAB và ) (SAC cùng )
vuông góc với mặt phẳng (ABC Biết cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy 1 góc 60) 0 Thể tích
Câu 8 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa SC và
đáy bằng 450 Thể tích khối chópSABCDbằng:
a
Trang 31Câu 9 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a= 3 và SA⊥(ABCD H là hình ),
chiếu của A trên cạnh SB Thể tích khối chópSAHC bằng:
A
336
a
B
338
a
C
333
a
D
3312
a
Câu 10 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc giữa (SBD )
và (ABCD =60) 0 Thể tích khối chópSABCDbằng:
a
C
333
a
D
329
a
Câu 11 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có đường chéo bằng 10 2cm, SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD và ) SA=15cm Thể tích khối chóp SABCDbằng:
Câu 12 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc
giữa SB với mặt đáy bằng 450 Thể tích khối chópSABCDbằng:
a
C
326
a
B
3
43
a
C
3
63
a
D
3
23
Trang 32B
3
2 35
a
C
326
a
D
3
2 33
a
B
3 146
a
C
3 1418
a
C
362
a
D
366
a
Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là ABC là tam giác đều cạnh 2a, ' ' '
= 3 ' ' ' 3
ABC A B C
V a Độ dài đường cao của khối chóp là:
Câu 19 Cho lăng trụ đứng ABC A B C Tam giác ABC vuông tại A, ' ' ' AB a AC= , =2a Thể tích
khối lăng trụABC A B C bằng ' ' ' a3 2 Khẳng định đúng là:
Câu 20 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABClà tam giác đều cạnh a, M là trung điểm ' ' '
Trang 33A 672
Câu 1 Cho hình chóp SABC có đáy ABClà tam giác vuông tại B, AB a AC= , =a 3,hai mặt bên
(SAB và ) (SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và ) SA a= 2 Thể tích khối
a
Câu 2 Cho hình chóp SABC có tam giác ABC vuông tại B, = = 0
góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy 1 góc bằng 450 Thể tích khối chópSABC bằng:
A
323
a
B
332
a
C
326
a
D
336
a
B
336
a
C
326
a
D
363
a
Câu 4 Cho hình chóp SABC đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc S lên đáy trùng với
trung điểm BC và góc SA và đáy bằng 600 Thể tích khối chópSABCbằng:
a
Câu 5 Cho hình chóp SABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, SB vuông góc với đáy
vàSB a= 6 Thể tích khối chópSABCbằng:
Trang 34A
324
a
B
338
a
C
366
a
D
3184
a
Câu 6 Cho hình chóp SABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa (SBC và )
đáy bằng 600 Thể tích khối chópSABCbằng:
a
Câu 7 Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hai mặt bên (SAB và ) (SAC cùng )
vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópSABCbiết SC=a 3 :
a
C
3 34
a
D
3 32
a
Câu 8 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD= 4a , SA vuông góc với
mặt phẳng(ABCD Chiều cao hình chóp ) SABCD có độ dài tính theo a là:
Câu 9 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópSABCD
A
336
a
332
a
D
333
a
Câu 10 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Góc giữa 2 mặt (SCD và ) (ABCD một góc bằng 60) 0.Tính thể tích V của khối
Câu 11 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật vuông góc với mặt phẳng(ABCD )
Thể tích khối chópSABCD bằng:
Trang 35A
3
83
a
B
3
43
a
C
3
63
a
D
3
23
a
Câu 12 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC= , =2 ,a SB=3 ,a SA vuông
góc với mặt phẳng(ABCD Thể tích khối chóp ) SABCD bằng:
A
3
4 23
Câu 13 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC= , =2a Mặt phẳng (SBC )
tạo với với mặt phẳng(ABCD một góc 45) 0 SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD Thể tích )
khối chópSABCD bằng:
3
43
a
C
3
63
a
D
3
23
a
Câu 14 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2 ,a AD=CD=a
Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA= 2a Tính thể tích khối chóp SABCD theo a:
Câu 15 Cho hình chóp tam giác SABC đáy là tam giác đều tâm O Biết SO=3a và diện tích tam giác
ABC là a2 3 Thể tích khối chópSABCbằng:
333
a
B
3 114
a
C
3 3312
a
D
3 334
a
Trang 36Câu 17 Cho hình chóp đềuSABCD có cạnh bên bằng a 3 , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450
36
2 a
Câu 18 Cho hình chóp đềuSABCD có cạnh đáy bằng 2a Gọi là góc tạo bởi các mặt bên với đáy
Tính thể tích khối chópSABCD biết tan=2:
A
3
83
a
B
3
43
Câu 20 Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giácABCđều cạnh a, M trung điểm AB, AA’=AM Thể
tích của khối lăng trụ bằng:
A 3 3
33
33
33
48a
ĐỀ ÔN TẬP 05
Câu 1 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC=a 2, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SB a= 3 Tính thể tích V của khối chópSABC:
Câu 2 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB=1cm, SA vuông góc với đáy, SC
tạo với đáy một góc 450 Thể tích khối chópSABCD là:
Trang 37A 2 3
3
1cm C 2cm 3 D 3cm 3
Câu 3 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy , mặt phẳng
(SBC tạo với đáy một góc 45) 0 Tính thể tích khối chópSABCbằng:
a
Câu 4 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình vuông AC=a 2 , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy và SA a= 3 Tính thể tích V của khối chópSABCD theo a:
Câu 5 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC= , =a 3,SA a= 3,SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD Thể tích V của khối chóp ) SABCD bằng:
A a 3 B 3a 3 C
333
Câu 6 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a= ,AC=a 5, góc giữa SC với
mặt đáy bằng 450 và SA vuông góc với(ABCD Thể tích khối chóp ) SABCD bằng:
A 2 5 3
310
35
35
3a
Câu 7 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và
thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC Tính thể tích khối chóp ) SABC biết
AB a AC a :
A
3 612
a
B
3 64
a
C
3 26
Trang 38Câu 8 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi Mặt bên (SAB là tam giác vuông cân tại )
A và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD Tính thể tích khối chóp ) SABCD
biếtBD=a,AC=a 3:
A a 3 B
3 34
a
C
3 312
Câu 9 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S lên mặt phẳng
(ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp ) SABCbiết
A
366
a
B
332
a
C
336
a
D
362
a
Câu 10 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt phẳng
(ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp ) SABCD biết =3
a
Câu 11 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, = 13
2
a
SD Hình chiếu của S lên
(ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là: )
A
323
a
B
3
23
Trang 39B
362
a
326
a
B
3
4 33
a
C
3
43
a
D
333
Trang 40Câu 19 Cho hình lăng trụ ABC A B C có ABClà tam giác vuông tại A Hình chiếu của A’ lên ' ' '
(ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ )
a
333
a
C
323
a
D
322