1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 32: Ankin

5 195 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Học sinh biết: + Tính chất hoá học đặc trưng của ankin.. +Cách phân biệt ankin,anken,ankadien bằng PP hoá học - Học sinh hiểu: + Nguyên nhân gây tính chất hoá học của ankin +

Trang 1

GIÁO ÁN HÓA HỌC 11

ANKIN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh biết:

+ Tính chất hoá học đặc trưng của ankin

+Cách phân biệt ankin,anken,ankadien bằng PP hoá học

- Học sinh hiểu:

+ Nguyên nhân gây tính chất hoá học của ankin

+Sự giống và khác nhau về tính chất hoá học của ankin và anken

- Vận dụng:

+Giải bài tập liên quan

+Vận dụng để nhận biết phân biệt anken,ankin

2 Kĩ năng

+ Quan sát Thí nghiệm,mô hình phân tử ankin.Từ đó rút ra nhận xét về cấu tạo ,tính chất của ankin

+ Biết viết phương trình hoá học về ankin

+ Giải bài tập liên quan

3 Thái độ

Chú ý,tích cực hơn trong học tập

II Chuẩn bị

- Giáo viên : ôn tập lại kiến thức về bài anken

- Học sinh : chuẩn bị bài về tính chất hoá học ankin

III Tiến trình giảng dạy

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của

Học sinh

Nội dung

-Dựa cấu tạo Ankin,phân

tích khả năng phản ứng của

ankin:

*Khả năng phá vỡ liên kết π

*Trong phân tử ank-1-in thì

có liên kết C-H phân cực

mạnh tạo H linh động=> H

dễ bị thay thế bởi ion KL

-Có 2 liên kết π bền vững ở nối 3=>dễ bị đứt ra để tạo thành liên kết ϭ bền vững

III Tính chất hoá học

* Liên kết nối 3 C≡C là trung tâm gây ra phản ứng hoá học đặc trưng của ankin

*Ngoài ra,ank-1-in còn có H linh động nối với C liên kết 3

Trang 2

-Yêu cầu HS phân tích khả

năng phản ứng của ankin với

H2

Phản ứng 2 giai đoạn,phá

vỡ từng liên kết π trong kiên

kết 3

Yêu cầu HS viết PT hoá

học theo sơ đồ:

C2H2

,o

Ni t

/

Pd PbCO

   

C2H6

*Tỉ lệ sản phẩm axetilen và

H2 là 1:2

Chú ý:Dừng ở giai đoạn tạo

sản phẩm aken

HS viết PTTQ phản ứng

ankin với H2

-Cộng ankin phá

vỡ 2 kiên kết π qua

2 giai đoạn

HS viết PT

HS viết PTTQ

1.Phản ứng cộng a,Cộng H2

ĐK: xt Ni,t0C hoặc Pt,Pd/PbCO3

-Phản ứng 2 giai đoạn:

HC  CH + 2H2

,o

Ni t

CH3-CH3

HC  CH +H2 3

/

Pd PbCO

   

CH2 = CH2

Chú ý:Muốn dừng ở giai đoạn 1sản phẩm tạo anken thì dung xúc tác Pd/PbCO3

PTTQ: CnH2n-2 + H2

3

/

Pd PbCO

CnH2n-2 + 2H2   Ni t,o

CnH2n+2

- Tương tự anken,ankin

cũng làm mất dung dịch Br2

Phản ứng qua 2 giai

đoạn,phá vỡ từng liên kết π

Phản ứng xảy ra ngay ở

điều kiện thường

*Đưa ra 1 số lưu ý

-Yêu cầu HS viết PT phản

ứng axetilen với dd Br2

Từ đó,HS nêu PTTQ ankin

với dd Br2

HS viết PTPU

HS nêu PTTQ

b.Cộng Br2

Tương tự anken,ankin làm mất màu dung dịch Br2,xảy ra

2 giai đoạn:

C2H5 – C  C – C2H5 2

20o

Br

Br Br

2

Br

  C2H5 – C – C – C2H5

Br Br Lưu ý:

- Muốn dừng ở giai đoạn 1,cần thực hiện phản ứng ở -200C

- Giai đoạn 2 xảy ra khó

Trang 3

khăn hơn giai đoạn 1

- Ankin làm mất màu dung dịch Br2 chậm hơn anken

PTTQ:

CnH2n-2

2

20o

Br

2

Br

-Tương tự anken,phản ứng

của ankin cộng HCl cũng

tuân theo quy tắc

Macopnhicop

Phản ứng 2 giai đoạn;giai

đoạn sau khó khăn hơn giai

đoạn trước

-Yêu cầu HS viết PT axetilen

với HCl

*Lưu ý:Nếu cộng tỉ lệ

1:1 ,sản phẩm monocle của

anken có nhiều ứng dụng

điều chế nhựa (trùng hợp

vinyl clorua)

Tương tự,Yêu cầu HS viết

PT phản ứng cộng propin với

HCl(sản phẩm chính)

Tương tự anken,phản ứng

cộng ankin với H2O cũng

tuân theo quy tắc cộng

Macopnhicop

Yêu cầu HS viết PT

*Lưu ý:Phản ứng tạo sản

phẩm trung gian không bền

chuyển hoá sang andehit và

xeton

HS viết PT

HS viết PT

HS viết PT

c Cộng hidroclorua đk: xúc tác HgCl2,ở 1500

C-2000C Phản ứng 2 giai đoạn.tuân theo quy tắc Macopnhicop

CH  CH + HCl   t H o,  CH2 = CHCl

vinylclorua

CH2 = CHCl   t H o,  CH3 – CHCl2

1,1-đicloetan

CH  CH + HCl

2

150o 200o

HgCl C

     CH2 = CHCl

d Cộng H2O đk:xt HgSO4/H2SO4

Giai đoạn trung gian tạo ra hợp chất trung gian không bền và chuyển ngay thành thành andehit hoặc xeton

HC  CH + H – OH

4 , 2 4

80o

HgSO H SO

Trang 4

OH ]

 CH3 – CH = O andehit HC≡CH-CH3 + H-OH

4 , 2 4

80o

HgSO H SO

)-OH]→(CH3)2- C=O axeton Phản ứng cộng nước cũng tuân theo quy tắc

Macopnhicop(chỉ xảy ra tỉ lệ mol 1:1)

Gợi ý: Xem axetilen như 1

H-X và yêu cầu HS viết

Phương trình hoá học đime

hoá và trime hoá

- Đime hoá sự cộng hợp

2 phân tử axetilen

- Trime hoá sự cộng hợp

3 phân tử axetilen

-Yêu cầu HS viết PTHH

e Phản ứng đime hoá và trime hoá

ĐK:CuCl2,NH4Cl;ở

100-1500C CH≡CH + CH≡CH

→ CH2 = CH- C≡CH Vinyl axetilen 3CH≡CH → C6H6

benzen

-GV: Nguyên tử H đính vào

C liên kết 3,đôi hay đơn linh

động hơn?

- Dựa thực nghiệm,Khi

cho axetilen sục vào

dung dịch AgNO3

trong dd NH3 thì xuất

hiện kết tủa vangfnhatj

sau chuyển sang màu

xám

Nguyên tử H đính

C liên kết 3 linh động hơn

2.Phản ứng thế bằng ion Kim loại

- Nguyên tử H đính vào vị trí

C liên kết 3 bền vững hơn liên kết đôi và đơn

Do đó,H dễ bị thay thế bởi Kim loại

AgNO3 + 3NH3 + H2O  [Ag(NH3)2]+OH- + NH4NO3

HC  CH + 2[Ag(NH3)2]OH

Trang 5

- So với ank-1-in thì

ank-2-in có hiện tượng

gì xảy ra không?

Viết PT phản ứng

axetilen với AgNO3/dd

NH3

Viết PTTQ ankin với

AgNO3/dd NH3

-Ank-2-in không

có H liên kết C nối

3 linh động

HS viết PT

 Ag – C  C – Ag↓ + 2H2O + 4NH3

CTTQ: R- C ≡ CH+AgNO3 +

NH3→Ag - C≡C - Ag↓

+NH4NO3

*Nhận xét:Chỉ có ank-1-in phản ứng AgNO3/NH3

-Dùng phân biệt ank-1-in với anken và ankadien và ankin khác

*Yêu cầu HS viết phản ứng

cháy của ankin

-Phản ứng đốt cháy tạo CO2

và H2O

-Nhận xét tỉ lệ số mol CO2

và H2O

HS viết PT

Số mol CO2>số mol H2O

3.Phản ứng oxi hoá a.Phản ứng oxi hoá hoàn toàn Phản ứng toả nhiệt

CnH2n-2 +

2

n 

O2  nCO2 + (n-1) H2O

H<0

*Nhận xét:

- Số mol CO2 > số mol H2O -Nco2>Nh2o

-Nankin=Nco2-Nh2o

-Ankin có làm mất màu dung

dịch KMnO4 không?

-Dự đoán sản phẩm

-Phản ứng xảy ra chậm hơn

so với anken

Đưa ra 1 dạng sản phẩm

phản ứng

-Không.Vì có liên kết π

b.Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

Giống anken,ankin làm mất màu dd KMnO4 tạo hỗn hợp sản phẩm.KMnO4 oxi hoá tạo MnO2

-3CH≡CH+ 8 KMnO4→ 3(COOK)2 +

2KOH+8MnO2↓+H2O Yêu cầu HS làm bài tập SGK

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w