1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

10 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 301,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN Ở phần ứng dụng tích phân chúng ta sẽ đi giải quyết hai bài toán về tính diện tích hình phẳng và tính thể tích khối tròn xoay.. Để làm tốt được điều này các em cần là

Trang 1

+ 0 +

+ 0

2 1

x x2 4x + 3

V ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Ở phần ứng dụng tích phân chúng ta sẽ đi giải quyết hai bài toán về tính diện tích hình phẳng và tính thể tích khối tròn xoay Để làm tốt được điều này các em cần làm được đó là biết cách tính tích phân chứa trị tuyệt đối

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 : Tính

2 2 0

I xxdx

Giải : Chọn đáp án A

Trong bài toán này , các em sẽ lập bảng xét dấu cho biểu thức x2  4x + 3

Ta có

I xxdxxxdx xxdx

I   x      x   

Đánh giá : Công việc quan trọng nhất là phá được trị tuyệt đối , để làm được điều đó các em phải

chắc kiến thức xét dấu Như ví dụ trên minh họa cho các em một bài toán tương đối điển hình , thầy trình bày chi tiết để các em cần hiểu mình phải làm gì Dưới đây là các ví dụ để bổ xung kiến thức

Câu 2 :

2

2 0

I xx dx

(D – 2003)

Giải : Chọn đáp án B

Ta xét dấu f x x2 x trên 0;2

1

I x x dx x x dx x x dx x x dx x x dx

Trang 2

x - 2

1

x x x x

       

Câu 3 :

3

3

2 x

x d

Giải : Chọn đáp án C

Xét dấu x  2

2

Câu 4 :

1

4 2

x

x x

 

A)

2 3

ln

7 4

B)

4 3 ln

1 3 ln

2 3 ln

7 4

Giải : Chọn đáp án D

2 2

2 2 1

0

x I

x

Câu 5 :

2 2

J xxdx

Giải : Chọn đáp án C

J xxdx xxdx xxdx

Trang 3

+ +

x

x2 x

+ 2

1 0

0

Câu 6 :

2 2

0

1 1

x

I dx

x

Ta có bảng xét dấu:

Ta có:

x x

dx dx x dx x dx

1

x x

      

Câu 7 : Tính

2 2 0

I xx dx

Giải : Chọn đáp án C

Ta có:

I xx dxxx dxxx dx

2 1

1

x x x x

I      

Trang 4

Luyện tập

Câu 8 : Tính

1 sin

I xdx

 

Câu 9 :

0

S xx dx

A)

1

1

1

1 16

Câu 10:

2 4 2

S xx dx

A)

28

64

32

14 15

Câu 11 :

1 4 2

Sxxdx

A)

28

8

38

48 15

Câu 12 :

1 3

S x x dx

 

Câu 13 :

3

24 3

S y y dy

B

Tính A – 2B

Câu 14 :

2 2

S x x dx

B

    Biết A,B tối giản Tính A2 + B2

Câu 15 :

1

2 0

I x x dx

B

Biết A,B tối giản Tính A2 - B2

Câu 16 :

3

0

2

I  xxxdx

Trang 5

A)

24 3 8

15

B)

24 3 8 15

C)

12 3 8 15

D)

12 3 8 5

Câu 17 : 0

1 sin 2

I xdx A A

Hỏi A3 là bao nhiêu

Câu 18 :

2

0

1 sin

I xdx A B

Tính A3 + B3 biết a = 2b

Câu 19: Tính các tích phân sau:

2 0

a J x dx

LỜI GIẢI

Câu 8 : Tính

1 sin

I xdx

 

Giải : Chọn đáp án B

Ta có:

2

2 cos

2 4

x

(đổi biến số)

Đặt

x

t   dt

Đổi cận

3 4 4

t x

x

t

 

 



Trang 6

Ta thấy 4 t 2

thì cost 0;

3

 

thì cost 0

Vậy

3

2 2 sin 2 2 sin 4 2

Câu 9 :

0

S xx dx

A)

1

1

1

1 16

Giải : Chọn đáp án B

S  xx dx xx dx

4 3

1

3 2

0

x x

x x dx

Câu 10:

2 4 2

S xx dx

A)

28

64

32

14 15

Giải : Chọn đáp án B

0 x x 4dx 0 x 4 x dx 0 4x x dx

3 5 2

0

x x

Câu 11 :

1 4 2

Sxxdx

A)

28

8

38

48 15

Giải : Chọn đáp án C

Trang 7

x4 5x2 4 x21 x2 4  0 x 0;1

0

1

0

x x

Sxxdx   x    

Câu 12 :

1 3

S x x dx

 

Giải : Chọn đáp án C

2

x

x x x x

x

Ta có bảng xét dấu sau:

S x x dx x x dx x x dx

Câu 13 :

3

24 3

S y y dy

B

Tính A – 2B

Giải : Chọn đáp án C

4 4 2 3 2 1 2 3

yy   yy

Xét dấu y21 y2 3

ta có:

Trang 8

   

S y y dy y y dy

3 y 4y 3dy 1 y 4y 3 dy 1 y 4y 3 dy

1

Câu 14 :

2 2

S x x dx

B

    Biết A,B tối giản Tính A2 + B2

Giải : Chọn đáp án A

2 2 1

2

1

x x

          

Câu 15 :

1

2 0

I x x dx

B

Biết A,B tối giản Tính A2 - B2

Giải : Chọn đáp án D

Ta có:

2 7

I  xdx xdx

7

1

2

I x dx x dx x dx x dx x dx

Câu 16 :

3

0

2

I  xxxdx

A)

24 3 8

15

B)

24 3 8 15

C)

12 3 8 15

D)

12 3 8 5

Giải : Chọn đáp án A

2 8

I  x xxdxxxdx

Trang 9

   

8

I x xdx x xdx x xdx x xdx

15

Câu 17 : 0

1 sin 2

I xdx A A

Hỏi A3 là bao nhiêu

Giải : Chọn đáp án D

Ta có:

4

x x x x xx  

x   x     

*) Với

;0

x     

  thì sin x 4 0

*) Với

3 0;

x    

  thì sin x 4 0

4

10

0

4

Câu 18 :

2

0

1 sin

I xdx A B

Tính A3 + B3 biết a = 2b

Giải : Chọn đáp án A

Ta có:

2

x        

 

Trang 10

*) Với

;

x 

  thì sin 2 4 0

x 

*) Với

5

;

x 

  thì sin 2 4 0

x 

3

2 2

3 0

2

Câu 19: Tính các tích phân sau:

2 0

a J x dx

Hướng dẫn giải:

0 cos sin 0 cos sin

J x x dx x x dx

0

4 cosx sinx dx sinx cosx dx

0

4

0

x

J   x   dx   

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w