1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VỊ TRÍ TƯỜNG ĐỔI GIỮA ĐỪNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

15 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 5.3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng  P song song với đường thẳng ... Tọa độ giao điểm của đườ

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 5.3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

MỨC ĐỘ 2 Câu 1 [2H3-5.3-2] [THPT Hà Huy Tập] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng có ,

phương trình : 2 1 1

d     

 Xét mặt phẳng  P x my:  m21z   với m là 7 0,

tham số thực Tìm m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng  P

2

m m

 

� 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng d có một VTCP ur 1;1; 1 

Mặt phẳng  P có một VTPT nr 1; ;m m21

2

m

m

 

Câu 2 [2H3-5.3-2] [THPT Đặng Thúc Hứa] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường ,

x yz

 Xét mặt phẳng  P x my m z:   2  1 0, m là tham số thực Tìm tất

cả các giá trị của m để mặt phẳng  P song song với đường thẳng

2

C m và 1 1

2

2

m

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng ( ) đi qua (0;1;0)M có VTCP ur(1;1; 2)

Mặt phẳng ( )P có VTPT nr(1; ;m m2)

2

( ) ( )

2

1 0 ( )

m m

u n

m

r r

Câu 3 [2H3-5.3-2] [THPT chuyên Lê Thánh Tông] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

  :m21x2y mz m   1 0.

Xác định m biết   song song với Ox

A m 1 B m �.1 C m 0 D m  1

Hướng dẫn giải Chọn D.

  :m21x2y mz m    có véctơ pháp tuyến 1 0 nr m21; 2;m

Ox có véctơ chỉ phương ur1;0;0

Trang 2

  song song với Ox

 

2

1

1 0

m m

O

���� � � �  �� �

r r

Câu 4 [2H3-5.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

  và mặt phẳng  P : 3x3y  2z 6 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với  P B d vuông góc với  P

C d nằm trong  P D d song song với  P

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có urd   1; 3; 1 , nr P 3; 3; 2 ,  điểm A1;0;5 thuộc d

urd

nr P

không cùng phương nên d không vuông góc với  P

u nr rd.  P �0 nên d không song song với  P

Vì A d� nhưng không nằm trên  P nên d không nằm trong  P

Gọi Id�  P I   1 ; 3 ;5t tt� d

  3 1    3 3 2 5  6 0 4 13 0 13

4

IP �    t t    tt  �t 

Nên 9 39 33; ;

4 4 4

Câu 5 [2H3-5.3-2] [BTN 164] Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  : 3 2 4

xyz

và mặt phẳng   :x4y4z  Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?5 0

A       B Góc giữa   và   bằng 300

C     � . D     � .

Hướng dẫn giải Chọn D.

Rõ ràng  : 3 2 4

xyz

 là đường thẳng đi qua điểm A3; 2; 4  và có VTCP là

4; 1;2

ur 

Mặt phẳng   :x4y4z 5 0�VTPT nr  1; 4; 4

Ta có: u nr r 4.1    1 4 2 4  0�vrnr  1

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng   , ta được:

3 4 2     4 4 5 0�0 0 � �A  2 .

Từ (1) và (2) suy ra     �

Câu 6 [2H3-5.3-2] [BTN 163] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

1

3

 

�  

�  

và mặt phẳng

Oyz

Trang 3

A 1; 2; 2  B 0;5; 2  C 0; 1; 4  D 0; 2;3 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng Oyz là nghiệm của hệ:

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng Oyz tại điểm  0;5; 2 

Câu 7 [2H3-5.3-2] [Minh Họa Lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

  và mặt phẳng  P : 3x3y2z  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?6 0

A d nằm trong  P B d song song với  P

C d cắt và không vuông góc với  P D d vuông góc với  P

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có đường thẳng d đi qua M1 ; 0 ; 5 có vtcp ur1; 3; 1   và mặt phẳng  P có vtpt

3; 3; 2

nr  .

 

MP � loại đáp án D.

,

n ur r

không cùng phương �loại đáp án B.

10

n ur r �n ur r, không vuông góc �loại đáp án C.

Câu 8 [2H3-5.3-2] [THPT Tiên Lãng] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P x: 3y2z 5 0 và đường thẳng : 1 2 3

d

với  P thì:

A m 2 B m1 C .m0 D m 1.

zzzzz.

zzzzz.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Mặt phẳng  P có VTPT là nr 1;3; 2 

Đường thẳng d có VTCP là ur m m;2 1;2

Để đường thẳng d vuông góc với  P thì nr và ur cùng phương

Do đó ta có

1

2 1

3

m

m m

�  

     �� �   �  

Trang 4

Câu 9 [2H3-5.3-2] [CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng

   P , Q và  R lần lượt có phương trình  P x my z:    2 0;  Q mx y z:    1 0 và

 R : 3x y 2z 5 0 Gọi  d m là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q Tìm m để

đường thẳng  d m vuông góc với mặt phẳng  R .

A Không có giá trị m. B

1 1 3

m m

�  

3

Hướng dẫn giải Chọn A.

Mặt phẳng Oxyz có VTPT là a.

Mặt phẳng  Q có VTPT là nuurP m; 1;1 .

Đường thẳng  d m là giao tuyến của  P và  Q nên có VTCP là.

p Q

ar��n nuur uur�� m    m m .

Ta có d m  Rurdk n.uuur R

2

2

không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu của bài toán.

Câu 10 [2H3-5.3-2] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Cho đường thẳng

2 3

� 

�  

�   

và mặt

phẳng  P : 3x7y13z   Tìm giá trị của tham số m để d vuông góc với 91 0  P

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đề đường thẳng d vuông góc mặt phẳng  P thì uuurdk n.uuur P hay 3 1 10

13

m

m

   �  

Câu 11 [2H3-5.3-2] [BTN 169] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

 P : 3x4y2z2016 0 Trong các đường thẳng sau đường thẳng song song với mặt phẳng  P

A 4

:

d     

:

d     

C 2

:

d     

:

d     

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 5

Mặt phẳng  P có VTPT là nuurP 3; 4; 2  và đường thẳng d có VTCP là 1 ur2; 2;1.

P 0

u n

�r uur Vậy 1: 1 1 1

d     

đúng

Câu 12 [2H3-5.3-2] [THPT Chuyên LHP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

:

d    

 và mặt phẳng  P : 2x y   Phát biểu nào sau đây là đúng ?15 0

A d� P . B d|| P C d  P D d�  P I 1; 1;0  .

Hướng dẫn giải Chọn B.

 

 

2; 1;0

d

d P P

u n

d P n

uur

uuruur

Lại có d qua A1; 1;0  mà A� Pd/ / P

Câu 13 [2H3-5.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

  :x 2y 3z  6 0 và đường thẳng : 1 1 3

xyz

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A P  B  cắt và không vuông góc với  

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng  qua A  1; 1;3 và có vectơ chỉ phương ur   1; 1;1

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là nr1;2;3

Nhận thấy: u nr r  0 và A�  nên  P 

Câu 14 [2H3-5.3-2] [THPT Lý Văn Thịnh] Tìm giao điểm của : 3 1

d    

 và ( ) : 2P x y z   7 0.

A M0;2; 4  B M1; 4; 2  C M6; 4;3  D M3; 1;0 

Hướng dẫn giải Chọn D.

d có phương trình tham số là

3

2

z t

 

�   

� 

Thay phương trình tham số của d vào phương

trình mặt phẳng ( )P , ta có.

2 3 t      1 t 2t 7 0 � t 0  � M 3; 1;0 .

Câu 15 [2H3-5.3-2] [THPT Lương Tài] Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho đường

thẳng

2

6 2

d y mt t

 

�   

�, mặt phẳng  P có phương trình x y 2z  Mặt phẳng3 0

 P song song d khi.

Trang 6

A m 5 B m 1 C m  1 D m  5

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng dcó vectơ chỉ phương ur   1; ; 2m , mặt phẳng  P

có vectơ pháp tuyến nr 1;1; 2 

d song song với  P khi , n ur r0�m 5 0� m5

Câu 16 [2H3-5.3-2] [208-BTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

d     

và mặt phẳng  P có phương trình: x2y z   Tìm tọa độ giao5 0

điểm của d và  P

A M–1;0; 4. B M1;0; 4 . C M–5;0; 2. D M–5; 2; 2 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi M  �d  PM 3 2 ; 1 ;3t  tt.

   3 2  2 1  3  5 0 1

MP �   t       t tt .

Suy ra M–1;0; 4.

Câu 17 [2H3-5.3-2] [THPT Tiên Du 1] Trong không gian Oxyz cho mp P : 2x my z   1 0 và đường

1 4 2

x nt

t

d z

 

�  

� 

Tìm cặp số m n, sao cho  P vuông góc với  d .

A m 2,n 4 B m4,n 2 C m2,n 4 D m2,n  4

Hướng dẫn giải Chọn C.

Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến nuuur( )P 2;m;1

Đường thẳng d co vectơ chỉ phương uuurd n; 4; 2 

 P vuông góc với  d Thì  �k R sao cho nuuur( )Pkuuurd

2 4

m n

� �

Câu 18 [2H3-5.3-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai

điểm A(1; 2; 2- ) vàB(2; 1;0 - ) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( )P x: + - + = tại điểmy z 1 0

I Tỉ số IA

IB bằng?

Hướng dẫn giải Chọn D.

(1; 3;2 )

AB=

-uuur

Trang 7

Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm , A B Khi đó, d có phương trình ( )

2

2

z t

� = +

� =

Gọi I= �d ( )P Tọa độ của điểm I là nghiệm của hệ.

1 2 2

5

; ;1 2

1

t

I

z t

y

x y z

z

�=

� =

2

2

IA

IB

= ��- ��+ +�� ��+ - - =

= ��- ��+ - +�� ��+ - =

Vậy IA 3

IB=

Câu 19 [2H3-5.3-2] [TT Tân Hồng Phong] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường

d     

và  P :2x y z    Tìm tọa độ giao điểm 9 0 A   dP

A A3; 2;1. B A   1; 6; 3 C A0; 4; 2   D C2;0;0.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Giả sử A d � P suy ra A1 ; 2 2 ; 1  t t   t

Do A� P �2 2      t 2 2 1t t 9 0�t2�A3; 2;1

Câu 20 [2H3-5.3-2] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt

phẳng  P : 3 x2y  và đường thẳng 5 0 : 2 1 1

d     

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Điểm A1; 1; 2017  thuộc mặt phẳng  P

B nr4;6; 2 là một véc tơ chỉ phương của d

C Mặt phẳng  P cắt cả ba trục tọa độ.

D Đường thẳng d song song với mặt phẳng  P

Hướng dẫn giải Chọn C.

Do mặt phẳng  P : 3 x2y   có hệ số z bằng 5 0 0 nên mặt phẳng  P POz.

Trang 8

Câu 21 [2H3-5.3-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường

thẳng d có phương trình 3 1

 và mặt phẳng  P : 2x y z   7 0 Tìm giao điểm của d và  P

A 3; 1;0  B 0;2; 4  C 6; 4;3  D 1;4; 2 

Hướng dẫn giải Chọn A.

3

1 3; 1;0

0

x

x y z

y

z

   

�    �

Câu 22 [2H3-5.3-2] [TTGDTX Nha Trang - Khánh Hòa] Tọa độ giao điểm M của đường thẳng :d

2 3 3

6 2

 

�   

�  

và mặt phẳng  P : 2x3y   là.z 1 0

A M2; 3; 6   B M3; 2;6 C M2; 3;6  D M2; 3; 6  

Hướng dẫn giải Chọn C.

2 3 3

6 2

x y z

 

�   

�  

�    

5t 0 t 0 M 2; 3;6

Câu 23 [2H3-5.3-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt

phẳng  P : 3x4y2z2016 0 Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với mặt phẳng ( )P

A 1

:

d     

:

d     

C 4

:

d     

:

d     

Hướng dẫn giải Chọn A.

Điều kiện dP( )P là ( ) 0

( )

d P

u n

r r

Khi đó dễ thấy đường thẳng d thoả điều kiện bài toán vì.1

Ta có:

d đi qua điểm (1;1;1)1 M , có VTCP urd (2; 2;1); VTPT của mp ( )P là nr( )P (3; 4; 2) .

Trang 9

Vì . ( ) 2.3 2.( 4) 1.2 0

3.1 4.1 2.1 2016 0

d P

r r

Do đó, d P( )P .

Câu 24 [2H3-5.3-2] [THPT Đặng Thúc Hứa] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường ,

x yz

 Xét mặt phẳng  P x my m z:   2  1 0, m là tham số thực Tìm tất

cả các giá trị của m để mặt phẳng  P song song với đường thẳng

2

C m và 1 1

2

2

m

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng ( ) đi qua (0;1;0)M có VTCP ur(1;1; 2)

Mặt phẳng ( )P có VTPT nr(1; ;m m2)

2

( ) ( )

2

1 0 ( )

m m

u n

m

r r

Câu 25 [2H3-5.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d    

  và mặt phẳng  P : 3x3y  2z 6 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với  P B d vuông góc với  P

C d nằm trong  P D d song song với  P

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có urd   1; 3; 1 , nr P 3; 3; 2 ,  điểm A1;0;5 thuộc d

urd

nr P

không cùng phương nên d không vuông góc với  P

u nr rd.  P �0 nên d không song song với  P

Vì A d� nhưng không nằm trên  P nên d không nằm trong  P

Gọi Id�  P I   1 ; 3 ;5t tt� d

  3 1    3 3 2 5  6 0 4 13 0 13

4

IP �    t t    tt  �t 

Nên 9 39 33; ;

4 4 4

Câu 26 [2H3-5.3-2] [BTN 164] Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  : 3 2 4

xyz

và mặt phẳng   :x4y4z  Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?5 0

A       B Góc giữa   và   bằng 300

C     � . D     � .

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn D.

Rõ ràng  : 3 2 4

xyz

 là đường thẳng đi qua điểm A3; 2; 4  và có VTCP là

4; 1;2

ur 

Mặt phẳng   :x4y4z 5 0�VTPT nr  1; 4; 4

Ta có: u nr r 4.1    1 4 2 4  0�vrnr  1

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng   , ta được:

3 4 2     4 4 5 0�0 0 � �A  2 .

Từ (1) và (2) suy ra     �

Câu 27 [2H3-5.3-2] [BTN 163] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

1

3

 

�  

�  

và mặt phẳng

Oyz

A 1; 2; 2  B 0;5; 2  C 0; 1; 4  D 0; 2;3 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng Oyz là nghiệm của hệ:

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng Oyz tại điểm  0;5; 2 

Câu 28 [2H3-5.3-2] [BTN 162] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 2 1 3

d     

phẳng Oxz

A 1;0; 2  B 2;0; 3  C 3;0;5  D 2;0;3 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng Oxz là nghiệm của hệ:

2

1 2

x

x

Vậy điểm cần tìm có tọa độ 3;0;5 

Câu 29 [2H3-5.3-2] [THPT Thanh Thủy] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 2x y z   1 0 và đường thẳng : 1 1 1

d     

, tìm giao điểm M của  Pd.

Trang 11

A 1; 4 5;

3 3 3

M ��  ��

1 4 5

; ;

3 3 3

M�  �

; ;

M ��   ��

1 4 5

; ;

3 3 3

M� �

Hướng dẫn giải Chọn D.

1 2

1 2

  

�  

�  

Số giao điểm M của d và  P là nghiệm của phương trình:

        �  � � �

Câu 30 [2H3-5.3-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

 P : 3x4y2z2017 0 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với mặt phẳng  P ?

A 2

:

d     

:

d     

C 4

:

d     

:

d     

Hướng dẫn giải Chọn B.

+  P có VTPT: nr 3; 4; 2 

+ Với d là đường thẳng có VTCP ur và đi qua điểm M thì d  P u n.  0 (1) (2)

� 

� �

r r

* Xét d VTCP 4: uuur4 3; 4; 2 , loại vì không thỏa (1)

* Xét d VTCP 1: uur1 2; 2;1 : thỏa (1), chọn M1;1;1� ; ta có d1 M� P , vậy d thỏa ycbt.1

Câu 31 [2H3-5.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

  :x 2y 3z  6 0 và đường thẳng : 1 1 3

xyz

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A P  B  cắt và không vuông góc với  

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng  qua A  1; 1;3 và có vectơ chỉ phương ur   1; 1;1

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là nr1;2;3

Nhận thấy: u nr r  0 và A�  nên  P 

Câu 32 [2H3-5.3-2] [BTN 175] Với giá trị nào của m thì đường thẳng  : 1 3 1

D

 vuông góc với mặt phẳng  P x: 3y2z 2

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 12

Vectơ chỉ phương của  D a:r2, ,m m2 

Vectơ pháp tuyến của  P n:r1,3, 2 

   DPar và nr cùng phương: 2 2 6

m m

m

Câu 33 [2H3-5.3-2] [BTN 174] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

 P mx my:  2z  và đường thẳng 1 0 1

 với m�0,m� Khi 1  P  thìd tổng m n bằng bao nhiêu ?

A m n   2 B Kết quả khác C 1

2

3

m n  

Hướng dẫn giải Chọn A.

m n

Câu 34 [2H3-5.3-2] [BTN 171] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

d     

 và mặt phẳng   : 3x y 2z 5 0  Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A    d   B    d �

C  d cắt   và không vuông góc với   D    d / / 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Vecto chỉ phương của đường thẳng: dur  9;3;6

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng   là: nr 3; 1; 2  

Ta thấy ur  3nr Điều này chứng tỏ    d  

Câu 35 [2H3-5.3-2] [BTN 169] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

 P : 3x4y2z2016 0 Trong các đường thẳng sau đường thẳng song song với mặt phẳng  P

d     

:

d     

C 2

:

d     

:

d     

Hướng dẫn giải Chọn D.

Mặt phẳng  P có VTPT là nuurP 3; 4; 2  và đường thẳng d có VTCP là 1 ur2; 2;1

P 0

u n

�r uur Vậy 1

:

d     

đúng

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w