1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Tổng hợp Hàm mũ và loga

30 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các mệnh đề sau: 1 Ta có phép biến đổi sau:... Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai: A.. Cho các mệnh đề sau:... Cho các mệnh đề sau: 1 Đơn giản biểu thức ta được 1 ng

Trang 1

Câu 1 : Cho các mệnh đề sau đây :

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

1

xx

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

TUYỂN CHỌN 20 CÂU

MŨ VÀ LOGA

Trang 2

A.0 B.2 C.3 D.1

Câu 3 : Cho các mệnh đề sau đây :

(1)Hàm số y xa có tập xác định x  khi a nguyên âm 0

(2)Đạo hàm của hàm số ln 

12

xy

đối xứng với nhau qua trục oy

(5) Tích các nghiệm của phương trình:

log x log x5 1 là một số nguyên

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề Sai :

xy

x x

Trang 4

a a

y x giá trị nguyên lớn nhất của a là 2 thì hàm số y có tập xác định là R*

3 3

252log

2 2

Trang 5

(2)Tập xác định D của hàm số log

11

( 1)  1

(5)Đồ thị hàm số y ax và y  log (a x) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

Câu 11 Cho các mệnh đề sau:

(1) Ta có phép biến đổi sau:

Trang 6

Câu 12 Cho các mệnh đề sau:

(1) Đơn giản biểu thức

x x

1 sin 2'

5 1 cos

x y

 là D 5; nếu  a là số nguyên âm.

(4) Cho log 7 a25  ;log 5 b2  Tính 3 5

49log8

xx

 

 

  ta được hai nghiệm x x Tổng của chúng là 5.1, 2

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 7

M a

(3) Đạo hàm của 1  2 

ln 42

(5) Cho log 3 a2  ; log 5 b3  ; log 2 c7 

Tính M log14063theo a, b, c ta được M 2c abc2ac11

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:

A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 15 Cho các mệnh đề:

(1) Để hàm số

2 2

x x

(5) Tính M 81log 5 3 27log 36 9 34log 7 9 ta được M 890

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 16 Cho các mệnh đề sau:

Trang 8

xy

x y

ta được hai nghiệm x x Tích của chúng là 6.1, 2 

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 17 Cho các mệnh đề:

(1) Đạo hàm của hàm số log   

 2 4x  2x 11y

(3) Giải bất phương trình: 2log (3 x1) log (2 3 x1) 2

ta được số nghiệm nguyên là 1

(4) Giải phương trình : log22x +4 log44 x=7 ta được hai nghiệm.

(5) Cho log 7 a14  ; log 5 b14  Tính P log 2835 theo a, b ta được 2

aP

Trang 9

(5) Tính K log 6.log 9.log 23 8 6 ta được K 23.

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19 Cho các mệnh đề sau:

(1) Đơn giản biểu thức

ta được 1 nghiệm nguyên

(5) Hàm sô y 10logax 1

có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác đinh

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 1 : Cho các mệnh đề sau đây :

LỜI GIẢI

Trang 10

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

Chọn đáp án : Có 2 mệnh đề đúng là (3) và (5)

Lời giải chi tiết :

(1)Sai vì log (9 x 2)2 log3 x 2 ta không biết trắc là x – 2 có dương không nên phải có dấu giá trị tuyệt đối

ở đó

(2) Sai vì Hàm số log (3 x  3)2 có tập xác định là D \ 2R  

nhiều em lầm tưởng là (x  3)2 là đã đủ , 0thực sự là không phải vậy (x  3) 0

Trang 11

xx

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

1

xx

Phân tích sai lầm : (1) thì đã được nhắc ở đề trước rồi, điều kiện là biểu thức trong loga phải lớn hơn 0

(2) sai vì hàm số logarit chỉ có tiệm cận đứng (4) sai vì ẩu , tính toán không chuẩn , (5) sai vì nhớ nhầm côngthức

Câu 3 : Cho các mệnh đề sau đây :

(1)Hàm số y xa có tập xác định x  khi a nguyên âm 0

Trang 12

(2)Đạo hàm của hàm số ln 

12

xy

đối xứng với nhau qua trục oy

(5) Tích các nghiệm của phương trình:

log x log x5 1 là một số nguyên

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề Sai :

S  

Phân tích sai lầm :

(1)Sai y xa có tập xác định là x khác 0 khi a nguyên âm Vì khi nguyên âm thì x thực tế ở dưới mẫu nên

cần khác 0 (3)Sai :là do đọc nhanh ẩu (4) là phải nhớ kiến thức ,hoặc suy luận , rõ rang khi a > 1 thì

loga

yxcàng tăng khi x tăng Ngược lại 0<a<1 thì hàm số giảm khi x giảm

Câu 4 : Cho các mệnh đề sau đây :

(5) Đúng vì Điều kiện: x 0

Đặt t log32x5,t 5

Trang 13

x x

Trang 14

Câu 6: Cho các mệnh đề sau đây :

(3) Sai vì hàm số có tập xác định là R khi a nguyên dương

(4)Sai , Phương trình: Điều kiện

01

x x

1

3( 3)( 1) 4

Trang 15

(5)Sai vì y' 2e2xsinx e2xcosx e2xcosx 2sin x

(3)Nếu a là một số nguyên âm , thì tập xác định D của hàm số y lnx 2 a là D = ( ;2 )

(4)Cho log 7 a14  ; log 5 b14  Tính

Trang 16

Phân tích sai lầm : (2) sai , các em đã được nhắc nhiều lần trong cuốn sách này , (3) sai là do chủ quan , và không học

kỹ sách giáo khoa , một hàm số y = xa , với a là số nguyên âm thì tập xác định là x khác o , hay R* (5)Sai là do chủ quan tính toán

Câu 7: Cho các mệnh đề sau đây :

a a

y x giá trị nguyên lớn nhất của a là 2 thì hàm số y có tập xác định là R*

3 3

252log

a a

(3)Đúng : Theo sách giáo khoa

(4) : Sai vì lại mắc dấu giá trị tuyệt đối : log3x14 4 ogl 3 x1

(5) Đúng vì :

Trang 17

a a

2 2

Trang 18

ln 2

2 2

00

1 0

0

xx

2x 1

x m

y x có tập xác định là R Thì 

2 2

2x 1

x mlà một số nguyên từ đó ta tìm được m = ½

Phân tích sai lầm : (1) sai là do tính toán ẩu , không thuộc công thức , (5) sai là do không hiểu rõ bản chất

vấn đề , để hàm số mũ xa có tập xác định là R thì a phải nguyên dương

Câu 9: Cho các mệnh đề sau đây :

(1) Đạo hàm của hàm

1 3

( 1)  1

(5)Đồ thị hàm số y a và x y  log (a x đối xứng nhau qua đường thẳng y = x )

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :

4 3log 3 4log 5 3log 6

A    54 6332log 2 3 54 6322 845

(4)Sai vì

1 3

( 1)  không tồn tại (trang 114 sách giáo khoa giải tích 12 nâng cao)

(5) Sai vì đồ thị hàm số y a và x y  log (a x đối xứng nhau qua đường thẳng y = -x )

Trang 19

Còn y ax và y log ( )a x đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Phân tích sai lầm : (2) sai vì các em đã chọn đáp án ẩu , không cẩn thận (4) sai vì các em không thuộc định nghĩ , điều kiện (5) Sai vì không thuộc tính chất

1 0

xx

m m

đạt giá trị nguyên dương Khi đó ta tìm được m = -1 , m = 2, m = 3 ,m = 0 Vậy giá trị bé nhất của m là -1

(5)Đúng : y (x2 2 )x ex

  là (2 x e2) x

Phân tích sai lầm : (2) sai do x = 1 không thoải mãn

Trang 20

Câu 11 Cho các mệnh đề sau:

(1) Ta có phép biến đổi sau:

(5) Sai: Do quên điều kiện mẫu số phải khác 0

Điều kiện phải là

Trang 21

(1) Đơn giản biểu thức

x x

1 sin 2'

5 1 cos

x y

Trang 22

(4) Cho log 7 a25  ;log 5 b2  Tính 3 5

49log8

xx

 

 

  ta được hai nghiệm x x Tổng của chúng là 5.1, 2

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

M a

(3) Đạo hàm của 1  2 

ln 42

Trang 23

(5) Cho log 3 a2  ; log 5 b3  ; log 2 c7 

Tính M log14063theo a, b, c ta được M 2c abc2ac11

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:

A 2 B 3 C 4 D 5 (1) Đúng: theo định nghĩa.

(4) Sai: Mắc sai lầm về dấu giá trị tuyệt đối: lnx22 2ln x2 ;lnx24 4ln x2

(5) Đúng: Ta có: log14063 log 140 3 72 2log 3 log140  1407  1

Trang 24

c abc b

x x

(5) Tính M 81log 5 3 27log 36 9 34log 7 9 ta được M 890

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

A 1 B 2 C 3 D 4

(1) Sai: Để hàm số

2 2

Trang 25

 3   3   3 

3 3

14

xy

x y

ta được hai nghiệm x x Tích của chúng là 6.1, 2 

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

1

44

Trang 26

(2) Tập xác định D của hàm số y  ln x  2 là De2;

(3) Giải bất phương trình: 2log (3 x1) log (2 3 x1) 2

ta được số nghiệm nguyên là 1

(4) Giải phương trình : log22x +4 log44 x=7 ta được hai nghiệm.

(5) Cho log 7 a14  ; log 5 b14  Tính P log 2835 theo a, b ta được P a b 2a

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:

0

02

log x 4log 4x 7 0 log x 2log x 3 0 1

Trang 27

(5) Tính K log 6.log 9.log 23 8 6 ta được K 23.

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:

(4) Sai: Điều kiện

x

x (*)

Ta có: log8x2 2x1 log8x 12 log8 x 1

chứ không phải log8x2 2x1 log8x 1

Trang 28

Câu 19 Cho các mệnh đề sau:

(1) Đơn giản biểu thức

ta được 1 nghiệm nguyên

(5) Hàm sô y 10logax 1

có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác đinh

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:

1

xx

x

(3) Đúng: Ta có

ln ''

ln ln ln ln

xy

Trang 29

log 9

ta được 

154

P

(4) Đạo hàm của hàm số ln  

2

12

1

xy

xx

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w