1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất pt loga

29 417 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghịch biến trên D; hàm số y=g x liên tục và luôn nghịch biến hoặc luônđồng biến trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x =g x không nhiều hơn một... Tổng lập phương hai nghiệm

Trang 1

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b>0

● Phương trình vô nghiệm khi 0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

f x

a t b

æö÷ç

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

trên (a b thì số nghiệm của phương trình ; ) f x( )= trên k (a b không nhiều hơn; )

một và

f u =f v Û u v= "u v, Î (a b; ).

nghịch biến) trên D; hàm số y=g x( ) liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luônđồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x( )=g x( ) không

nhiều hơn một

Trang 2

Tính chất 3 Nếu hàm số y=f x( ) luơn đồng biến (hoặc luơn nghịch biến)

trên D thì bất phương trình f u( )>f v( )Û u v> (hoặc u v< ), ,"u vỴ D

7 Sử dụng đánh giá

Giải phương trình f x( )=g x( ).

Nếu ta đánh giá được

( ) ( )

II PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Biến đổi, quy về cùng cơ số

f t

ìï =ï

4 Phương pháp đồ thị

5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (- 3;11) Chọn B.

Cách 2 CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm.

Nhập vào máy tính phương trình: 2 2 3

2x+ x+ - 8x

CALC tại X=1ta được 0

CALC tại X=3ta được 0

Trang 3

Khẳng định nào sau đây đúng?

2 2

1log 22

Trang 4

Vậy chỉ có duy nhất nghiệm x =0 là nghiệm không âm Chọn B.

4 x+2 x- 3 0=trên đoạn [0;3 p]

p p p p

t

t t

é =ê

Trang 5

é =ê

4x+x+2-x =2x+ + có tất cả bao nhiêu nghiệm?1

Trang 6

Vậy phương trình đã cho cĩ ba nghiệm x =0, x = ±1 Chọn C.

32

êêê

=-thỏa mãnloại

1 2

Do 2log 5 (x+3 ) > nên để phương trình cĩ nghiệm thì 0 x>0

Lấy logarit cơ số 2 của hai vế phương trình, ta được log5(x+ =3) log2x

Với t= ¾¾1 ® =x 2t= thỏa mãn Vậy phương trình cĩ nghiệm duy nhất Chọn2( )

Phương trình Û 41 log + 2x- xlog 6 2 =2.32.log 2 2 xÛ 4.4log 2x- xlog 6 2 =2.91 log + 2x

Trang 7

Cách CASIO Loại ngay đáp án A vì không thỏa mãn điều kiện.

Dùng CASIO với chức năng TABLE ta dò được nghiệm nằm trong khoảng

2016 2017x x=2016 x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt.

Trang 8

 Lấy logarit cơ số 1

5 hai vế của ( )* , ta được ( 1 2)

Phương trình tương đương 5 231 2 52 2 5 2 22 1

-

Lấy ln hai vế của ( )* , ta được ( 2 ln5) 2 ln2

1

x x

log 2 11

x x

x x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =2 Chọn B.

x- x m- -- = , m là tham sốkhác 2

Trang 9

Vậy phương trình có tập nghiệm S={2;m- log 5 3 } Chọn D.

Suy ra hàm số f t đồng biến trên ( ) ¡

f x- =f x - x Û x- =x - xÛ x- = Û x=Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x =1. Chọn A.

Suy ra hàm số f t đồng biến trên ( ) ¡

Nhận thấy ( )* có dạng f(sin2x)=f(cos2x)Û sin2x=cos2x

biệt Tổng lập phương hai nghiệm của phương trình bằng:

Do đó phương trình đã cho vô nghiệm

 Kiểm tra x = ±1 thỏa mãn phương trình đã cho

Trang 10

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=- = , 1 x1 x= =1 x2.

A Phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0

B Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

C Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt.

D Phương trình đã cho có nhiều hơn hai nghiệm.

2 1 2

 Kiểm tra x = ±1 thỏa mãn phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=- = , 1 x1 x= =1 x2

Suy ra phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0 Chọn A.

> Û > Û çç ÷÷>çç ÷÷Û >

x nguyên và thuộc đoạn [- 2017;2017]¾¾® =x {4;5;6; 2017}.

Vậy có tất cả 2014 giá trị thỏa mãn Chọn C.

Trang 11

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = -(1 2;1+ 2).

Suy ra các giá trị nguyên dương thuộc S là { }1;2 Chọn A.

12

b

ì ïï

b

ì ïï

0

x x

é ê

<-ê >

ë ta được x <- 1.Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = - ¥ -( ; 1) Chọn C.

A Tập nghiệm của bất phương trình là một khoảng.

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.

C Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn mà hai đoạn này

Trang 12

Vấn đề 2 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Trang 13

Lời giải Điều kiện: 3 0 3.

0

x

x x

ì - >

íï >

ïỵPhương trình Û log2(x- 3)+2log4x= Û2 log2(x- 3)+log2x=2

ê

loạithoả mãn Chọn A.

phân biệt x x x1, 2( 1<x2) Tính 1

2

x P x

ë

thỏa mãnthỏa mãn

ê = ë

A Nghiệm của phương trình là số nguyên âm.

B Nghiệm của phương trình là số chính phương.

C Nghiệm của phương trình là số nguyên tố

D Nghiệm của phương trình là số vơ tỉ.

Trang 14

Phương trình Û log2[- log2x+log2x x+ + =1] 3

Phương trình Û log2x- 6logx2 1.=

Đặt t=log2x t( ¹ 0), phương trình trở thành

61

20

t

t t t

2

2

83

2

12

Phương trình Û log log100 logx( + x2)= Û4 log 2 2logx( + x)=4

x =x Chọn B.

Phương trình Û log2017x+log20162017.log2017x= Û0 log2017x 1 log( + 20162017)=0

2017

Trang 15

Câu 60 Cho phương trình log log 44 2( ) log2 3 0

2

x

x x + æ öç ÷ç ÷ç ÷çè ø÷= Nếu đặt t=log ,2x tađược phương trình nào sau đây?

ê =ëĐối chiếu với điều kiện, phương trình có nghiệm duy nhất x =3 Chọn B.

Trang 16

thỏa mãnthỏa mãn

1 3

log x - 2x+ £ -6 2 Mệnh đề nào sau đây làđúng?

A Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.

C Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn.

Vậy bất phương trình cĩ tập nghiệm là S = - ¥ -( ; 1] [È 3;+¥ Chọn C.)

của x để điểm 0 M nằm phía trên đường thẳng y = 2

A x > 0 0 B x > 0 9 C x > 0 2 D x < 0 2

Trang 17

Lời giải Đồ thị y=log3x nằm ở phía trên đường thẳng y = khi2

ì - >

íï ¹ïî

Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm của bpt là S =(1;+¥) { }\ 2 Chọn D.

Trang 18

C S = - ¥( ;3 ) D S =(7;+¥ ).

Bất phương trình Û log(x2+21 log10 log10 log) < + xÛ log(x2+21)<log 10( x)

2 4

4 4

2 2

nguyên của x thỏa mãn Chọn B.

Trang 19

A S =(3;+¥ ) B S =(0;2) (È 3;+¥ ).

Bất phương trình Û (log2x- log2xlog3x)+log3x- >1 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(2;3).Chọn C.

Câu 78 Có tất cả bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình

Đối chiếu điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm S = -( 1;0) (È 0;1)

Suy ra không có số nguyên nào thuộc tập S Chọn D.

Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm S = - µ -( ; 2) (È 4;+ µ Chọn D )

-£-

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(2;+¥ Chọn D.)

Vấn đề 3 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

Trang 20

Câu 81 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Để phương trình ( )1 có nghiệm Û phương trình ( )2 có nghiệm t >0

Cách 1 Xét hàm f t( )= -t2 2t với t >0

Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được - m³ - Û1 m£1. Chọn C.

Cách 2 Ycbt Û phương trình ( )2 có hai nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 1 2

00

t t

é < £ê

t

= + với t >0 Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được 2 Chọn D.

Trang 21

Câu 85 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

phương trình 9x- 2.3x+ 1+ =m 0 có hai nghiệm thực x x thỏa mãn 1, 2 x1+x2=1

hai nghiệm thực x x thỏa mãn 1, 2 x1+x2=2

2x - 2 2m x+2m= 0Đặt t =2x> , phương trình trở thành 0 t2- 2mt+2m= 0 ( )*

Để phương trình đã cho có hai nghiệm Û phương trình ( )* có hai nghiệmdương

thực Tập tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có

dạng (a b Tính ; ) P=ab

Trang 22

Yêu cầu bài toán ¬¾® phương trình ( )* có đúng một nghiệm dương.

5 2 6.1

● ( )* có hai nghiệm trái dấu ¬¾ ¾®ac< 0 2m< ¬¾® < 0 m 0

Vậy m<0 hoặc m= +5 2 6 thỏa yêu cầu bài toán Chọn D.

thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt.

Ta thấy cứ một nghiệm t >1 tương ứng cho hai nghiệm x.

Do đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt Û phương trình ( )* có

Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân

biệt

Trang 23

2 và nghiệm còn lại khác 3 ¾¾® =m 2 - 3

3 và nghiệm còn lại khác 2¾¾® =m 2 - 8

Vậy có tất cả ba giá trị m thỏa mãn Chọn C.

thực Số nguyên dương m lớn nhất để phương trình có nghiệm là?

=ïï

ïîĐặt t=51 + - 1x2 ¾¾® £ £5 t 25.

Suy ra số nguyên dương m lớn nhất là m=25. Chọn D.

Quan sát bảng giá trị ta thấy f x( )£ f( )0 =25.043 hay m f£ ( )0

Vậy m nguyên dương lớn nhất là 25

2 2

2 5x x m+ = có hai nghiệm.3

A m<log 3 log 5.5 + 2 B m>log 5 log 2.3 + 5

C m<log 3 log 2.5 + 5 D m>log 3 log 5.5 + 2

Lời giải Lấy logarit cơ số 2 hai vế của phương trình, ta được

Trang 24

Câu 95 Cho phương trình e m.sinx- cosx- e2 1 cos ( - x) = -2 cosx m- sinx với m là tham

số thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm.

đồ thị hàm số y x= 3- 3x với đường thẳng y=log2m (có phương song songtrục hoành)

Trang 25

Phương trình log( ) 2 log( 1) log log( 1) 1

m m

m m

Từ đó suy ra 3m< Û3 m< thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A.1

Theo Viet, ta có log3 1x+log3x2= Ûm log3(x x1 2)= Ûm log 813 =mÛ 4=m

Thử lại với m=4 ta thấy thỏa mãn Chọn D.

log5 log+ x + ³1 logmx +4x m+ đúng với mọi x?

● Bất phương trình xác định với mọi xÛ mx2+4x m+ >0, " Î ¡ x

2

00

Trang 26

phương trình logm(x2+2x m+ + > đúng với mọi 1) 0 x?

● Bất phương trình xác định với mọi

Û í

ï < ¹ïî

mÎ -æçççè ö÷÷÷ø C

102;

t t

=

- + với t >- 1.Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta được

3

m

- £ < Suy ra 0

log x- 2log x- 3=mlog x- 3 với m là tham số

thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm thuộc [16;+¥ )

( )

'

f t

Trang 27

 Nếu m= ¾¾1 ® =t 3: không thỏa mãn.

 Nếu 1, ta nhẩm được một nghiệm t =3 (không thỏa mãn), suy ranghiệm còn lại

2 2

1

m t

Suy ra hàm số f t nghịch biến trên ( ) (1;+¥ )

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm Û 0< <m 1 Chọn A.

nguyên trong [- 2017;2017] để phương trình log(mx)=2log(x+ có nghiệm duy1)

Trang 28

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm duy nhất 4

0

m m

é =ê

Û ê <ë[ 2017;2017 ] { 2017; 2016; ; 1;4}

-Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm Û m<0. Chọn A.

2x- log x - 2x+ =3 4x m- log 2x m- + với 2 m

là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai

nghiệm phân biệt

nhau

Trang 29

m m

m

m m

hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm của ( )1 giống hai nghiệm của ( )2 hay nóicách khác hai phương trình tương đương ¾¾® Î Æm

log x +4mx +log 2x- 2m- 1= với 0 m là tham

số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy

Yêu cầu bài toán Û phương trình ( )* có một nghiệm thỏa mãn ( )1

2 /

Ngày đăng: 22/09/2018, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w