Bấm « = » ta được kết quả có thể gần đúng, sau đó chọn đáp án có giá trịgần đúng với kết quả hiện trên MTCT... Theo giả thiết thì ta phải cĩ2.
Trang 1-Bấm CALC và nhập 9999999999 (một số dòng MTCT khi bấm nhiều số « 9 » thì
nó báo lỗi, khi đó ta cần bấm ít số « 9 » hơn
Bấm « = » ta được kết quả (có thể gần đúng), sau đó chọn đáp án có giá trịgần đúng với kết quả hiện trên MTCT
k
n n
, 3
2
k k
Trang 201
-
LL
( )
m m k k
( ) ( )
m m k k
3Trong các bài sau ta có thể dùng dấu hiệu trên để chỉ ra kết quả một cáchnhanh chóng !
n
++
Trang 3.2
Trang 411
lim
21
55
Trang 5Câu 25 Theo dấu hiệu ở đã nêu ở phần Chú ý trên thì ta chọn giới hạn nào
rơi vào trường hợp « bậc tử » < « bậc mẫu » !
a b
5
m k
n
a n
b n
ïïïï
(ii) Giả sử q>max{q i i : =1; 2 ;¼ m} thì
ïîL
Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau
Trang 7=+
Trang 8S b
n
++
b a
Trang 9( 2 )
2
2
11
Trang 101.3
Trang 12n n
æö÷
ç ÷
-ç ÷
çè ø-
æö÷ç
- ç ÷çè ø÷-
Trang 13Câu 76 Giải nhanh: 3 22 2 3 4 4 1
3
n n
3
n n
+ +
ïïïî
+
æö÷ç
222
n n
ïïïï
æö÷ç+ ç ÷çè ø÷+
Trang 14n
n n
n n
a a
a a
21
C
üïïïïïï
Trang 151 : 1,
n
CSN lv n
h u q n
S
= =
æö÷ç
æ
=ö
֍
1
1
1, 3
n n
1 : 3 :
Câu 92 Ta có 1+ +a a2+ + là tổng a n n+ số hạng đầu tiên của cấp số nhân1
2 2 : 1, cos
Trang 16( )
2 1
2 : 1, s
N n
1
u S q
-
ì =ïï
4950
a
T b
Trang 17-
Trang 18Giải nhanh: x3+2x2+3x : x3® +¥ khi x® - ¥
Câu 23 Giải nhanh: x® +¥ : x2+ +1 x: x2 + =x 2x® +¥ Chọn B.
lim
.1
ïïïî
Câu 23 Giải nhanh: x® +¥ : 33 x3- +1 x2+2: 33x3+ x2 =(33 1+ )x® +¥
x
x
x x
Trang 19+ ++ +
3 3
Trang 20lim1
x
x x
+
Trang 22x x
x x
22
x
®- ¥
ìïï ï
Trang 232 2 2 2
1
Trang 24Cụ thể: 2( )
3
12
HÀM SỐ LIÊN TỤC
Vậy hàm số liên tục trên (- 4;3 ] Chọn C.
Câu 2 Vì 2sinx+ =3/ 0 với mọi xỴ ¡ ¾¾¾TXD® = ¾¾D ¡ ® Hàm số liên tục trên ¡
Chọn D
Câu 3 Vì f x liên tục trên ¡ nên suy ra( )
Câu 5 Vì f x liên tục trên ( ) (- 4;+¥ nên suy ra)
Câu 6 Tập xác định: D = ¡ , chứa x = Theo giả thiết thì ta phải cĩ2
Trang 25Ta có: 1 ( )1 lim1 lim1 1 lim1 1 1 1.
t m
2 2
2 2
¾¾® hàm số y=f x( ) liên tục tại x = 0
Chọn B.
Trang 2611
f x
x x
Câu 16 TXĐ: D = ¡ Hàm số liên tục trên mỗi khoảng (- ¥;2); (2;+¥ )
Khi đó f x liên tục trên Û( ) ¡ f x liên tục tại ( ) x = 2
Câu 17 Dễ thấy f x liên tục trên mỗi khoảng ( ) (0;4 và ) (4;6 Khi đó hàm số)
liên tục trên đoạn [0;6 khi và chỉ khi hàm số liên tục tại ] x=4,x=0,x= 6
Trang 27Câu 19 Hàm số xác định và liên tục trên [ )0;1 Khi đó f x liên tục trên ( ) [ ]0;1
Vậy hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ Chọn D.
ïï
=
èî
Trang 29Câu 29 Hàm số xác định với mọi x Î ¡
Trang 30Như vậy phương trình ( )1 có ít nhất ba thuộc khoảng (- 2;2) Tuy nhiên
phương trình f x = có đúng nghiệm trên ( ) 0 ¡ Chọn D
Cách CASIO (i) Chọn MODE 7 (chức năng TABLE) và nhập: F X( )=X3- 3X- 1
End« 5 (có thể chọn số lớn hơn).
Step « (có thể nhỏ hơn, ví dụ 1 1
2).
(iii) Ấn “=” ta được bảng sau:
Bên cột X ta cần chọn hai giá trị a và b (a< sao cho tương ứng bên cộtb)
( )
nhiêu cặp số ,a b như thế sao cho khác khoảng (a b rời nhau thì phương trình; )
phương trình f x = có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( ) 5 (1;4 Chọn B.)
Câu 35 Xét hàm số f x( )=x3- 3x2+(2m- 2)x m+ - 3 liên tục trên ¡
Trang 31● Giả sử phương trình có ba nghiệm phân biệt x x x sao cho1, , 2 3
®+¥ = +¥ nên tồn tại b> sao cho 0 f b > ( ) 0 ( )4
Từ ( )1 và ( )2 , suy ra phương trình có nghiệm thuộc khoảng (- ¥ -; 1); Từ ( )2 và
( )3 , suy ra phương trình có nghiệm thuộc khoảng (- 1;0); Từ ( )3 và ( )4 , suy ra
Î
Chọn C.