1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập VD – VDC giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục

42 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 507,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?. Tính độ dài hành trình của quả bóng từ thời đi

Trang 1

BÀI TẬP VD - VDC GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ, GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

- Strong Team Toán VD - VDC -

n

u u

2020

5,

n n

Trang 2

3 độ cao lần rơi trước Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất

Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất

thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (113 m;115 m) B (115 m;117 m) C (117 m;119 m) D (119 m;121m)

Câu 11 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung

bình của tam giác ABC

Ta xây dựng dãy các tam giác A B C A B C A B C1 1 1, 2 2 2, 3 3 3, sao cho A B C1 1 1 là một tam giác đều cạnh

bằng x và với mỗi số nguyên dương n2, tam giác A B C là tam giác trung bình của tam giác n n n

Câu 12 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung

bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy các tam giác A B C1 1 1, , A B C2 2 2 A B C3 3 3, sao cho A B C 1 1 1

là một tam giác đều cạnh bằng 6 và với mỗi số nguyên dương n2, tam giác A B C n n n là tam giác

trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1 Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S tương ứng là diện n

tích hình tròn nội tiếp tam giác A B C Tính tổng n n n SS1S2  S n ?

22

1

n n

Trang 3

Câu 14 Từ độ cao 63 m của tháp nghiêng Pi-sa ở Italia, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất Giả

sử mỗi lần chạm quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 1

10 độ cao mà quả bóng đạt được ngay trước đó

Tính độ dài hành trình của quả bóng từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất biết

quả bóng chỉ rơi xuống và nảy lên theo chiều thẳng đứng

Câu 19 Cho dãy số  u n được xác định như sau:

i i

n v

Trang 4

Đặt

1

12

n n i

Trang 5

A a b  6. B a b  4. C a b  2. D a b 0

Câu 31

2 2

lim

1

x

x x x

 và g x  f x( ) 6 2  3 f x( ) 2

Trang 6

Câu 43 Cho hàm số  

 2 2 2

A 2021. B 2021. C 2020. D 2022

2 3

khi

1khi

Trang 7

với ,a b  Tính giá trị của biểu thức Sa2 b2

khi hàm số liên tục tại x2.

Trang 8

C m21x3m1x2 1 0. D m2 m 5x7x5 1 0

Câu 55 Phương trình x55x44x 1 0có ít nhất bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng  0;5 ?

Câu 56 Phương trình nào sau đây luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Trang 9

Dạng toán 1 Giới hạn hữu hạn của dãy số

Câu 1 Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 3 2 2

Câu 3 Cho    

   

2 2

Trang 10

u u

13

Trang 11

n n

2020

5,

n n

Trang 12

+ Giả sử

2 1 1

5

n n

n

u u

+ Do đó u n1u n 0   , hay n  u là dãy số giảm n

+ Vì  u là dãy số giảm, bị chặn dưới nên n  u có giới hạn hữu hạn Đặt n limu na, ta có

 

2 1

5

n n

n

u u

Trang 13

3 độ cao lần rơi trước Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất

Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất

thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (113 m;115 m) B (115 m;117 m) C (117 m;119 m) D (119 m;121m)

Lời giải

Ta có tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt

đất bằng tổng quảng đường bóng nảy lên và quãng đường bóng rơi xuống

+) Vì mỗi lần bóng nảy lên bằng 1

3 lần nảy trước nên ta có tổng quãng đường bóng nảy lên là

Trang 14

Vậy tổng độ dài hành trình của quả bóng là SS1S230 90 120( )  m

Câu 11 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung

bình của tam giác ABC

Ta xây dựng dãy các tam giác A B C A B C A B C1 1 1, 2 2 2, 3 3 3, sao cho A B C là một tam giác đều cạnh 1 1 1

bằng x và với mỗi số nguyên dương n2, tam giác A B C là tam giác trung bình của tam giác n n n

Như vậy tam giác đều A B C có cạnh bằng n n n 1

2n

x

 nên diện tích tam giác A B C là n n n

2 1

Câu 12 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung

bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy các tam giác A B C1 1 1, , A B C2 2 2 A B C3 3 3, sao cho A B C 1 1 1

là một tam giác đều cạnh bằng 6 và với mỗi số nguyên dương n2, tam giác A B C là tam giác n n n

trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1 Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S n tương ứng là diện

tích hình tròn nội tiếp tam giác A B C Tính tổng n n n SS1S2  S n ?

A. 15

4

.2

Lời giải

Ta có dãy các tam giác A B C A B C A B C1 1 1, , , 2 2 2 3 3 3 là các tam giác đều

Đặt a a1, , , , 2 a n lần lượt là độ dài cạnh của các tam giác đều trên

Trang 15

6

Với n2 thì tam giác đều A B C có cạnh bằng 2 2 2 6 3

2  nên đường tròn nội tiếp tam giác A B C 2 2 2

có bán kính 2 6 .1 3

2 6

2 2

Với n3 thì tam giác đều A B C có cạnh bằng 3 3 3 3

2 nên đường tròn nội tiếp tam giác A B C có 2 2 2

bán kính 3 6 .1 3

4 6

2 3

n n

22

1

n n

Trang 16

y u

Câu 14 Từ độ cao 63 m của tháp nghiêng Pi-sa ở Italia, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất Giả

sử mỗi lần chạm quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 1

10 độ cao mà quả bóng đạt được ngay trước đó

Tính độ dài hành trình của quả bóng từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất biết

quả bóng chỉ rơi xuống và nảy lên theo chiều thẳng đứng

A 63 m B 63 

Lời giải

Ta thấy:

Ban đầu bóng cao 63m nên chạm đất lần 1 bóng di chuyển quãng đường S163 m

Từ lúc chạm đất lần một đến chạm đất lần hai bóng di chuyển được quãng đường là

10 độ cao ban đầu)

Từ lúc chạm đất lần hai đến chạm đất lần ba bóng di chuyển được quãng đường là 3 2 1

Vậy quãng đường di chuyển của bóng là 77m

Dạng toán 3 Giới hạn vô cực của dãy số

Câu 15 Cho dãy số  u n sao cho

 

1 1

Trang 17

Khi a1 ta có a nsinn 1 sinn 2

Khi 0 a 1  lima n 0  lima nsinn không thể là 

Kết luận có a2;3; 4; ;99 nên có 98số nguyên tìm được

Câu 17 Cho dãy số  un với un 11 11 11

Trang 18

i i

n v

55

1

2

Trang 19

n n i

Trang 20

n n i

Dạng toán 4 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

Câu 22 Gọi ,a b là các giá trị để hàm số  

Trang 21

9 27

x

x x

Trang 23

a b a b

a b

Vậy P15

Câu 28 Tính giới hạn

3 2 0

Trang 24

t x

Trang 25

x x A

Trang 27

Dạng toán 6 Giới hạn vô cực của hàm số

Câu 36 Giới hạn lim 4 2 1 2 

Trang 28

 và g x  f x( ) 6 2  3 f x( ) 2 Tính

1

1lim

Trang 30

a b

 

 thỏa mãn bài toán

Câu 42 Biết giới hạn lim38 3 2 4 2 3 

Trang 32

1khi

Trang 33

với a b,   Tính giá trị của biểu thức Sa2b2

khi hàm số liên tục tại x2.

A S 2 B S 1 C S 4 D S 8

Lời giải Cách 1:

Trang 36

Dạng toán 9 Ứng dụng tính liên tục của hàm số trong giải phương trình

Câu 54 Phương trình nào dưới đây luôn có nghiệm với mọi m ?

A.m1x32x2  1 0 B mx5x4 3 0

C.m21x3m1x2 1 0. D m2 m 5x7x5 1 0

Lời giải

Xét phương án A: khi m thì phương trình vô nghiệm 1

Xét phương án B: khi m thì phương trình vô nghiệm 0

Trang 37

Suy ra f   0 1f  Mà hàm số 0 f x m2 m 5x7x51 liên tục trên đoạn  0;1

Vậy phương trình m2 m 5x7x5 1 0 có ít nhất 1 nghiệm trên  0;1 với mọi m

Câu 55 Phương trình x55x44x 1 0có ít nhất bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng  0;5

    là đôi một không giao nhau

Vậy phương trình đã cho có ít nhất ba nghiệm thuộc khoảng  0;5

Câu 56 Phương trình nào sau đây luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

A m1x5x2   x 1 0 B mx52x4 1 0

C m24x5mx2 2 0. D m21x54x 2 0

Lời giải

Trang 38

Đặt f x m21x54x2 * , hàm số liên tục trên 1;0

Ta có f    1 m2 1 0,    , m f 0   2 0,   m

f   0 f  1 0,    nên phương trình (*) có ít nhất một nghiệm thuộc m 1;0

Vậy phương trình (*) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Câu 57 Phương trình nào sau đây có đúng một nghiệm trên khoảng 1;1

f   1 f   nên phương trình 1 0 x52x 1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 1;1

Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1; 2 trên khoảng 1;1

Vậy phương trình luôn có đúng một nghiệm trên khoảng 1;1

Câu 58 Trong các phương trình sau, phương trình nào có đúng 5 nghiệm phân biệt?

A 2 2 3 xx32020x4. B x52020x 1 0

C x3 2 3 33 x2. D x59x44x318x212x 1 0

Lời giải Với phương án A: 2 2 3 xx32020x4

Trang 39

Nên phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc  0;1

Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2

Với x2y2xy 3 0 phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình có hai nghiệm x ; 1 x  2

Trang 40

Mặt khác f x( ) là đa thức bậc 5 nên có tối đa 5 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm

Câu 59 Số nghiệm ít nhất có thể của phương trình m x( 1)(x34 )xx33x 1 0 (m là tham số) là:

*f( 2) (0) 0 f  nên phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc ( 2; 0)

*f(0) (1) 0f  nên phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1)

*f(1) (2) 0f  nên phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc (1; 2)

Từ đó suy ra phương trình có ít nhất 3 nghiệm Mặt khác m phương trình có đúng 3 nghiệm 0

Nên phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 1;0

Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2

Trang 41

Vậy phương trình luôn có đúng một nghiệm

B Phương trình đã cho tương đương với:

Mặt khác f x( ) là đa thức bậc 5 nên có tối đa 5 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm

Nên phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm

Giả sử phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm x x1, 2

Vậy phương trình luôn có nghiệm duy nhất

D Phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Câu 61 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực sao cho phương trình m25m4x52x2 1 0 có

nghiệm

A. m \ 1; 4 . B. m   ;1 4; 

C m 1;4 D m

m

Trang 42

Lời giải

+ Nếu m25m   4 0 m  1;4 thì phương trình đã cho trở thành 2x2 1 0 Đây là một

phương trình vô nghiệm

+ Nếu m25m 4 0 thì phương trình bậc 5 luôn có ít nhất một nghiệm

Vậy để phương trình đã cho có nghiệm thì m \ 1;4 

HẾT

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w