Gọi hình chiếu của B trên mặt phẳng đáy chứa đường trịn O là B.. Hình chiếu vuơng gĩc của A' trên ABC là trung điểm của AB... Cæn phâi làm cái cửa sổ mà, phía trên là hình bán nguyệ
Trang 1ĐỀ 3
ƠN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Cho hàm số y x x
x
2
2 cos cos 1
cos 1
Gọi M là giá trị lớn
nhçt và m là giá trị nhơ nhçt của hàm số đã cho Tính M 2m?
Câu 2 Biết log 527 a , log 78 b , log 32 c Tính log 35 theo 12 a b c, , ?
A b ac
c
3
2
ac c
3 2
1
ac c
3 2
2
b ac
c
3
1
Câu 3 Nếu z là số phức thực sự và thơa mãn
1
cĩ phỉn thực bằng 4
thì mơđun của số phức z là
A z 1
4
8
16
Câu 4 Cho hình trụ T cĩ trục OO Trên hai đường trịn đáy
O và O lỉn lượt lçy 2 điểm A và B sao cho AB avà
đường thẳng AB täo với đáy hình trụ gĩc 600 Gọi hình
chiếu của B trên mặt phẳng đáy chứa đường trịn O là
B Biết rằng AOB 120 0 Tính không cách d giữa hai
đường thẳng AB và OO
A d a 3
8
B d a 3
12
C d a 3
4
D d a 3
16
Câu 5 Số mặt phẳng đối xứng của đa diện đều lội 4; 3 là
Câu 6 Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng ba mặt phẳng
P :x y z 1 0, Q : 2x my 2z 3 0 và R : x 2y nz 0 Tính tổng m 2n, biết rằng P R và P / / Q
Câu 7 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' cĩ đáy ABC là tam giác
đều cänh bằnga Hình chiếu vuơng gĩc của A' trên ABC là trung điểm của AB Mặt phẳng AA C C' ' täo với đáy một gĩc bằng 45 Tính thể tích V
của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '?
3 3 16
3 3 8
3 3 4
3 3 2
Trang 2Câu 8 Gọi S t là diện tích hình phẳng giới hän bởi các đường
y
1
, y 0, x 0, x t t( 0) Tìm tlimS t ?
A ln 2 1
2
B ln 2 1
2
2 D ln 2 1
2
Câu 9 Cho số phức
m
i z
i
2 6
, 3
m nguyên dương Có bao nhiêu
giá trị m 1;50 để z là số thuæn âo?
Câu 10 Cho hai số phức z z1, thôa mãn 2 z1 z2 8 6i và z1 z2 2
Tìm giá trị lớn nhçt của P z1 z2 ?
Câu 11 Cho hai số thực dương x y, thôa mãn điều kiện
x y
xy
1
3
Giá trị nhô nhçt của biểu thức P xy là
A 1
9 B 1
3 C 1 D 9
Câu 12 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho A 1;2; 2 và
P : 2x 2y z 5 0 Viết phương trình mặt cæu (S) tâm A, cắt (P) theo
giao tuyến là đường tròn có chu vi là 8 ?
A.x 1 2 y 2 2 z 22 25 B x 1 2 y 2 2 z 22 5
C x 1 2 y 2 2 z 22 9 D x 1 2 y2 2 z 22 16
Câu 13 Biết đồ thị C m của hàm số m x m
( 1)
0
luôn đi
qua một điểm M cố định khi m thay đổi Tọa độ điểm M khi đó là
A M 1; 1
2
Câu 14 Tìm tçt câ các giá trị thực của tham số m sao cho mọi
nghiệm của bçt phương trình: x2 x
3 2 0
cũng là nghiệm của bçt phương trình mx2 m 1x m 1 0?
7
7
D m 1
Trang 3Câu 15 Cæn phâi làm cái cửa sổ mà, phía
trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ
nhật, có chu vi là a m( )(a chính là chu vi hình
bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ
dài cänh hình chữ nhật là dây cung của hình bán
nguyệt) Hãy xác định các kích thước của nó để
diện tích cửa sổ là lớn nhçt?
A chiều rộng bằng a
4 , chiều cao bằng
a
4
B chiều rộng bằng a
4 , chiều cao bằng
a
4
C chiều rộng bằng a(4 ), chiều cao bằng a2 (4 )
D Đáp án khác
Câu 16 Cho hình nón đînh S, đường cao SO Gọi A B, là hai
điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoâng cách từ O đến AB
bằng a và SAO 30 ,0 SAB 600 Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A a. B a 2. C a 3. D 2 a
Câu 17 Để đồ thị hàm số y x x mx
x
1
có đường tiệm cận đứng thì giá trị m là
Câu 18 Cho hai mặt phẳng P , Q có phương trình
phẳng P và tiếp xúc với mặt phẳng Q täi điểm M , biết rằng M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x M 1, có phương trình là:
A x 21 2 y5 2 z 102 600
B x 19 2 y 15 2 z102 600
C x 21 2 y5 2 z 102 100
D x 21 2 y5 2 z 102 600
Câu 19 Cho hình chóp cụt với hai bán kính đáy læn lượt là 6 cm
và 10 cm , độ dài đường sinh 16 cm Thể tích hình nón cụt là
A 783 15. B 784 15
Trang 4Câu 20 Cho hai hình vuơng cĩ cùng cänh bằng 5 được xếp chồng
lên nhau sao cho đỵnh X của một hình vuơng là tâm của hình vuơng cịn läi (như hình vë) Tính thể tích V của vật thể trịn xoay khi quay mơ hình trên xung quanh trục XY
V 125 1 2
6
B.V 125 5 2 2
12
V 125 5 4 2
24
D.V 125 2 2
4
Câu 21 Cho hình chĩp tứ giác đều S ABCD Gọi M N, lỉn lượt là
trung điểm của SB SD, Mặt phẳng AMN cắt SC täi E Gọi V2 là thể tích của khối chĩp S AMEN và V1 là thể tích khối chĩp S ABCD Khẳng định nào sau đåy đúng ?
A V2 1V1
3
B V2 1V1
4
C V2 1V1
8
D V2 1V1
6
Câu 22 Cho hình chĩp S ABC cĩ SA SB a SC , 3 ,a CSA 900
ASB CSB 600 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đĩ không cách SG
bằng
A a 15
Câu 23 Cho một mặt cỉu bán kính bằng 1 Xét các hình chĩp tam
giác đều ngội tiếp mặt cỉu trên Hơi thể tích nhơ nhçt của chúng là bao nhiêu?
Câu 24 Hàm số y 45 20 x2 2x 3 cĩ giá trị nhơ nhçt bằng:
Câu 25 Tìm tçt câ các giá trị thực của tham số m để bçt phương
trình x2 mx2 x m
1 log 1 log 4 cĩ nghiệm đúng x.
A m2;3 B m 2;3 C.m 2;3 D.m 2;3
Câu 26 Một nguyên hàm F x( ) của hàm sốf x( ) a bcos2x thơa
X
Y
Trang 5mãn F(0)
2
, F
A F x( ) 2x 7 sin 2x
C F x( ) 2x 7 sin 2x
Câu 27 Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy là hình vuơng cänh 2 2 ,
cänh bên SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và SA 3 Mặt phẳng qua A
và vuơng gĩc với SC cắt cänh SB, SC, SD lỉn lượt täi các điểm M , N , P Thể tích V của khối cỉu ngội tiếp tứ diện CMNP
3
3
3
6
Câu 28 Cho một tçm nhơm hình vuơng cänh 6 cm Người ta
muốn cắt một hình thang như hình vë Tìm tổng x + y để diện tích
hình thang EFGH đät giá trị nhơ nhçt?
y cm
2 cm
A
B E
F H
G
A 7 B 5 C 7 2
2 D 4 2 Câu 29 Tìm tçt câ các giá trị thực của tham số m để bçt phương
trình 9x 2m 1 3 x 3 2m 0 nghiệm đúng với mọi x
2
3
2
Đặt t 3 ,x t 0 t2 2m1t 3 2m 0, t 0
t
2 2 3
2 2
2
f t 1 t 3 ,f t 1 0, t 0
hàm số đồng biến trên 0,
Vậy ycbt m f t , t 0 m f 0 3
2
Câu 30 Đặt a log 11,7 b log 72 Hãy biểu diễn 3 7
121 log
8 theo a và b
Trang 6A a
b
3 7
b
3 7
121 2 9 log
8 3
b
3 7
121
8
Câu 31 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi M N, læn lượt là
trung điểm của BC SM, Mặt phẳng ABN cắt SC täi E Gọi V2 là thể tích của khối chóp S ABE và V1 là thể tích khối chóp S ABC Khẳng định nào sau đåy đúng?
A V2 1V1
3
B V2 1V1
4
C V2 1V1
8
6
Câu 32 Cho điểm I 1;1; 2 đường thẳng d :x 1 y 3 z 2
Phương trình mặt cæu S có tâm I và cắt đường thẳng d täi hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là
A.x 1 2 y 1 2 z 22 24 B x 1 2 y 1 2 z 22 24
C x 1 2 y 1 2 z22 18 D.x 1 2 y 1 2 z 22 18
Câu 33 Cho I f x dx
1 0
5
Tính I f x dx
1 0 4
A I 2 B I 1
2
4
D I 10
Câu 34 Hình hộp chữ nhật (không phâi là hình lập phương) có
bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 35 Để đâm bâo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô
tô khi dừng đèn đô phâi cách nhau tối thiểu 1m Một ô tô A đang chäy với vận tốc 16 /m s bỗng gặp ô tô B đang dừng đèn đô nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dæn đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức
A
v t 16 4 t (đơn vị tính bằng m s/ ), thời gian tính bằng giây Hôi rằng để
2 ô tô A và B đät khoâng cách an toàn khi dừng läi thì ô tô A phâi hãm phanh khi cách ô tô B một khoâng ít nhçt là bao nhiêu?
Trang 7LỜI GIẢI ĐỀ 3
ƠN TẬP VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO Câu 1 Tập xác định: D
Đặt t cos , 0x t 1 y f t t t t
t
2
1
f t
t
2
2
( )
( 1)
t
f t
t
0 ( ) 0
2 0;1
f(0) 1, (1) 2f
Vậy miny 1, maxy 2M 2m 4 Chọn A
Câu 2 Ta cĩ:
1
log 5 log 5 log 5 3
3
, log 78 1log 72 b log 72 3b
3
2
log 7.5 log 7 log 5 log 7 log 3.log 5 3 .3 3
log 3.2
Câu 3 Ta cĩ:
2 2
z z
8 2
Chọn B
Câu 4 Từ B kê đường sinh BB’ của khối trụ Cĩ
Ta thçy AB’ là hình chiếu của AB trên (AOB’)
Khi đĩ: AB AOB; ' AB AB; 'BAB' 600
AB
0 '
2
trung điểm của AB’ Suy ra IA a
4
và
OI
Câu 5 Đa diện đều lội 4; 3 là hình lập phương, gọiABCD A B C D , cĩ
9 mặt phẳng đối xứng, bao gồm: 3 mặt phẳng trung trực của 3 cänh AB,
AD, AA và 6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng đi qua hai cänh đối diện
Chọn D
Câu 6 P :x y z 1 0 cĩ VTPT a 1;1;1
Trang 8 Q : 2xmy2z 3 0 có VTPT b 2; ;2m
R : x 2y nz 0 có VTPT c 1;2;n
P R a c 0 n 1 m
1 1 1
Vậy m2n 2 2 1 0 Chọn C
Câu 7
Go i H, M, I lå n lươ t la trung điê m
cu a ca c đoa n thă ng AB, AC, AM
V ' ' ' S 'A H S ABC a
2 3 4
Ta có IH la đươ ng trung bi nh của tam
giác AMB , MB la trung tuyê n của tam
giác đều ABC
Do đo : IH // MB IH AC
'
Mà:
' ( ' ')
A IH'
là góc gữa hai mặt phẳng AA C C' '
và ABCDA IH' 45
Trong tam giác A HI' vuông ta i H, ta co : A H o
A H IH HI
' tan 45 ' tan 45
a
2 3 3 3 3
Câu 8 Diện tích hình phẳng:
x
x
1
t t
x dx
ln
Vì
1
2
C’
C
M
I
H
a
Trang 9Nên t t t
S t
Cách 2: Dùng Máy tính
Cho t 100 ta bçm máy
x x dx
100
2 0
1
0,193
Chọn B
Câu 9 Ta có:
m
i
i
2 6
(2 ) 2 3
z là số thuæn âo khi và chî khi m 2k 1, k Vậy có 25 giá trị m thôa yêu
cæu đề bài Chọn B
Câu 10 Đặt z1 a bi z, 2 c di a b c d , , ,
Ta cóz z i a c b d i i a b
c d
1 2
8
6
Mà 2a2 b2 c2 d2 a b 2 b d 2 a b 2 b d 2
a2 b2 c2 d2 2 2 2
2 2
2 2
1 2 1 2
2 100
52
1 2 2 1 2 2 26
Tổng quát: Cho hai số phức z z1, thôa mãn 2 z1 z2 m ni và z1 z2 p Tìm giá trị lớn nhçt của P z1 z2 là P m2 n2 p2
Câu 11 Từ giâ thiết, ta có lnx y 1 3 x y 1 ln 3 xy 3.3xy * Xét hàm f t lnt 3t trên 0;, ta có f t t
t
1 ' 3 0, 0
Do đó * x y 1 3xy 3xy 1 x y 2 xy 3xy2 xy 1 0
Suy ra xy 1 xy 1 Chọn C
Câu 12 C 8 2r r 4 Ta có: d A P
2 2
2 2.2 2 5
Như vậy bán kính của hình cæu là 5Chọn B.
Câu 13 Gọi M x y( ; ) là điểm cố định cæn tìm 0 0
Trang 10Ta có y m x m m x y my mx x m m
0
0
( 1)
m y( 0 x0 1) x y0 0 x0 0, m 0
x y x
0 0
0 0 0
1 0 0
x y
0 0
0 1
Chọn B
Câu 14 Bçt phương trình x2 3x 2 0 1 x 2
Bçt phương trình mx2 m1xm 1 0
x
2
2
2
1
Xét hàm số f x x
x2 x
2 ( )
1
với 1 x 2
2
4 1
Yêu cæu bài toán
[1;2]
m max f x( )
7
Chọn C
Câu 15
Gọi x là bán kính của hình bán nguyệt Ta có chu vi của hình bán nguyệt là
x
, tổng ba cänh của hình chữ nhật là ax
Diện tích cửa sổ là:
2
2
1 2
2
2 2
Dễ thçy S lớn nhçt khi x a x
2 2
hay x a
4
Vậy để S max thì các kích thước của nó là: chiều cao bằng a
4 ; chiều rộng
bằng a
4 Chọn A
Câu 16
Gọi I là trung điểm AB, suy ra
OI AB SI, AB và OI a
Trong tam giác vuông SOA, ta có
SA
2
Trong tam giác vuông
SIA, ta có IA SA.cosSAB SA
2
Trong tam giác vuông OIA, ta có
I
A
O
S
B
Trang 11OA2 OI2 IA2 3SA2 a2 1SA2 SA a
2
Chọn B
Câu 17 Xét phương trình x2 x 1 mx 0
Nếu phương trình không có nghiệm x 1thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 1
Nếu phương trình có nghiệm x 1hay m 1
Khi đó xét giới hän:
2
trường hợp này đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng Vậy
Câu 18 Vì M Oxy và có hoành độ bằng 1 nên M1; ;0y
Mặt cæu tiếp xúc với mặt phẳng Q nên M Q M 1; 5;0
Gọi I a b c ; ; là tåm của mặt cæu ( )S cæn tìm
Ta có ( )S tiếp xúc với mp Q täi M nên IM Q
Mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến n 2;1; 1
1 2
Bán kính mặt cæu Rd I Q ; 10 6
+ Vậy phương trình mặt cæu S : x 21 2 y 5 2 z 102 600
Chọn A
Câu 19
Kê đường cao A H của hình thang vuông OAA O Ta
có: AH AO A O 10 6 4 cm
Trong tam giác vuông HAA có:
A H 2 AA2 AH2 256 16 240
chiều cao hình nón cụt
H
A' O'
Ta có công thức thể tích hình nón cụt: h
3
Trang 12
V 4 15 100 36 60 784 15
Câu 20
Y X
Khối tròn xoay gồm 3 phæn:
Phæn 1: khối trụ có chiều cao bằng 5, bán kính đáy bằng 5
2 có thể tích:
V
2
1
5
Phæn 2: khối nón có chiều cao và bán kính đáy bằng 5 2
2 có thể tích:
V
2 2
Phæn 3: khối nón cụt có thể tích là:
V
3
Vậy thể tích khối tròn xoay là
V V1 V2 V3 125 125 2 125 2 2 1 125 5 4 2
Cách 2 :
Trang 13Thể tích hình trụ được täo thành từ hình vuông ABCD là V T R h2 125
4
Thể tích khối tròn xoay được täo thành từ hình vuông XEYF là
N
2
Thể tích khối tròn xoay được täo thành từ tam giác XDC là
N
V 1 R h2 125
V V V2 V 125 5 4 2
24
Câu 21
1 2
Qua O dựng OK // AE
Xét AEC : OK AE
/ / 1 2
Suy ra: K là trung điểm EC
Xét SOK: IE OK
/ / 1 2
Suy ra: E là trung
điểm SK Vậy SE
SC
1 3
K I
O
E
M N
S
B A
Ta có: S AMEN S AME
6
hay V2 1V1
6
Chọn D
Câu 22 Áp dụng công thức tổng quát: Cho hình chóp S ABC có
SA a SB , b SC, c và có ASB ,BSC ,CSA Gọi G là trọng tâm
Trang 14J
H I
C
B A
S
2 cos 2 cos 2
Chứng minh: Ta có: SG 1SA SB SC
3
SA SB SC 2 SA2 SB2 SC2 2SASB 2SASC 2SB SC
Khi đó SG 1 a2 b2 c2 ab ac bc
2 cos 2 cos 2
Áp dụng công thức trên ta tính được SG a 15
3
Chọn A
Câu 23 Gọi cänh đáy của hình chóp là a Ta có SIJ ~ SMH
a
a
2
2 2 2
1
2
12 12
ABC
a
a
4 2
2 4
Ta có
a2 a4
1 12 1
48
S 8 3
Chọn A
Câu 24 Áp dụng bçt đẳng thức B.C.S ta có:
45 20 5 9 4 2 1 3 (2 ) 2.3 1.2 6 2
Suy ra y 6 2x 2x 3 Áp dụng bçt đẳng thức a b a b ta được:
6 2 2 3 6 2 3 2 6 2 3 2 9 9
y 45 20x2 2x 3
có giá trị nhô nhçt bằng 9Chọn C
Câu 25 Bçt phương trình tương đương
5 1 4 0,
x
mx x m
2 2
(*),
m 0 hoặc m 5 : (*) không thôa x
m 0 và m 5: (*)
m
m m
m
2 2
2 3
0
m
Chọn A
Trang 15Câu 26 Ta cĩ F x( ) ax b sin 2x C
2
C F
2 (0)
7
2
12 3
Vậy F x( ) 2x 7 sin 2x
Chọn A
Câu 27
Ta cĩ: CB SAD AM, SABAM CB 1
SC AM, AM SC 2
Từ 1 , 2 AM SBCAM MC
Chứng minh tương tự ta cĩ
APC 90 Cĩ AN SC ANC 90
Ta cĩ: AMC APC APC 90
C
B
S
M
khối cỉu đường kính AC là khối cỉu ngội tiếp tứ diện CMNP
Bán kính cỉu này là r AC 2
2
Thể tích cỉu: V 4 r3 32
Chọn A
Câu 28 Ta cĩ SEFGH nhơ nhçt S SAEH SCGF SDGH lớn nhçt
Tính được 2S2x3y (6 x)(6 y) xy 4 x 3 y 36 (1)
Mặt khác AEH đồng däng CGF nên AE AH xy 6
CG CF (2)
Từ (1) và (2) suy ra 2S 42 (4 x 18)
x
Ta cĩ 2S lớn nhçt khi và chỵ khi4 x 18
x
nhơ nhçt
Biểu thức 4 x 18
x
nhơ nhçt 4 18 3 2 2 2
2
x
Câu 29 Đặt t 3 ,x t 0 t2 m t m t
t
2
2 3
2 2
2
f t 1 t 3 ,f t 1 0, t 0
hàm số đồng biến trên 0,
Vậy ycbt m f t , t 0 m f 0 3
2
Câu 30 Ta cĩ : 3 1
7
7
121 121 log log 6 log 11 3 log 8
2
9
6 log 11 9 log 2 6 log 11
log 7
b
3 7
8 Chọn A