Kiến thức - Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản phổ thông cơ bản tương đối hoàn chỉnh về thế giới động vật - Học sinh bước đầu hiểu được các qui luật cơ bản của quá trình sống
Trang 1Trường THCS Trần Thị Tiết CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổ Toán- Lý- Hóa- Sinh- CN- TH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC 7
NĂM HỌC 2017-2018
Họ và tên: Lê Thị Bạch Huệ Ngày tháng năm sinh: 18/10/1988 Năm vào ngành giáo dục: 2013 Nhiệm vụ được giao: giảng dạy bộ môn sinh học khối 7, 8, 9
Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017-2018 của Trường THCS Trần Thị Tiết, căn cứ
vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017- 2018 của Tổ Toán – Lý – Hóa – Sinh – CN – TH, cá nhân xây dựng kế hoạch bộ môn sinh học 7 trong năm học 2017-2018 như sau:
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1 Thuận lợi:
a) Về giáo viên
- Được ban giám hiệu quan tâm tạo điều kiện cho dạy và học Trong những năm gần đây hoạt động giáo dục học sinh trong trường có nhiều bước chuyển biến đáng kể
- Nhà trường có đủ phòng học kiên cố học một ca Bàn ghế đầy đủ chắc chắn Có đủ phòng học thí nghiệm thực hành bộ môn, đồ dùng thiết bị được trang bị đồng loạt
- Đội ngũ giáo viên đoàn kết gương mẫu, sáng tạo say mê với công việc chuyên môn Tổ nhóm chuyên môn hoạt động đều đã thành nền nếp hàng tuần, hàng tháng đều có dự giờ, thao giảng trao đổi chuyên môn nghiệp vụ nâng cao chất lượng dạy và học
b) Về học sinh
- Phần lớn học sinh ngoan ngoãn có ý thức học tập
- Học sinh đã chẩn bị đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho học tập bộ môn như SGK, SBT, vở ghi
- Học sinh thực hiện nội quy học tập tốt, trung thực trong học tập
- Nhiều em đã có ý thức học và chuẩn bị bài ở nhà
- Trên lớp chú ý nghe giảng hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Kỹ năng đọc viết đa số học sinh có khả năng thực hiện tốt
2 Khó khăn:
a) Về giáo viên
- Một số cơ sở vật chất được cấp chưa đáp ứng được về chất lượng, một số mẫu và tranh vẽ kích
cỡ còn nhỏ học sinh khó quan sát
- Các mẫu tươi vật thật phục vụ thí nghiệm thực hành chưa được quan tâm đầu tư do không có nguồn kinh phí chủ động
- Giáo viên chưa có nhiều kinh nghiệm trong công tác giảng dạy
b) Về học sinh
- Nhiều học sinh chưa chăm học, còn lo chơi
- Vẫn còn một số học sinh học đối phó có tính ỷ lại
- Trên lớp việc học chưa tập trung chú ý, còn nói chuyên riêng trong lớp
- Còn nhiều học sinh kỹ năng viết, trình bày bài còn kém
- Việc nắm bắt kiến thức còn thụ động máy móc Việc quan sát hình vẽ, mô hình chưa nhanh, chưa chính xác
- Kỹ năng hoạt động nhóm chưa tốt
Trang 2
II MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản phổ thông cơ bản tương đối hoàn chỉnh về thế giới động vật
- Học sinh bước đầu hiểu được các qui luật cơ bản của quá trình sống cũng như mối quan hệ giữa sinh vật với nhau và môi trường, làm cơ sở cho việc hiểu biết những nguyên tắc kỹ thuật trong sản xuất và liên quan đến sinh học
a/ Kiến thức về hình thái,cấu tạo và kỹ năng sống: Học sinh liên hệ chặt chẽ giữa kiến thức hình thái cấu tạo với chức năng sống và điều kiện sống của những loài động vật điển hình trong một ngành hay trong một lớp Điều này phản ánh đặc điểm cơ bản nhất của một ngành hay một lớp
b/ Kiến thức phân loại: được thể hiện nhiều trong mục “Sự đa dạng và tập tính của ngành hay của lớp” mà học sinh phải quán triệt khi trình bày đặc điểm chung của ngành hay của lớp với điều kiện sống của chúng
c/ Kiến thức tiến hoá: thể hiện mối quan hệ họ hàng với tiến hoá giữa các nganh và các lớp động vật với nhau, đảm bảo tính hệ thống về mặt nguồn gốc và tiến hoá trong quá trình phát triển của chúng Sự tiến hoá bao giờ cũng đi từ thấp đến cao , từ đơn giản đến phức tạp Vì vậy khi tìm hiểu một nhóm động vật bao giờ cũng xác định dược vị trí về chủng loại phát sinh chủng loại chung của cả nhóm động vật đó
d/ Kiến thức về trọng tâm thực tiễn: mỗi loài sinh vật thể hiện vai trò của nó trong tự nhiên
và vai trò của nó trong tự nhiên và vai trò của nó đối với con người, vì thế cần thận trọng khi đánh giá về tầm quan trọng trong thực tiễn của chúng
2 Kỹ năng:
a/ Phát triển tư duy “ hình tượng cụ thể quy nạp” Trên cơ sở đó, hình thành kỹ năng :
Quan sát, thực hành, thí nghiệm
Quan sát trên mẫu vật sống
Xử lý thông tin
Thực hành sưu tầm, bảo quản mẫu vật
Thực hành giải phẫu, phân tích mẫu mổ
b/ Kỹ năng học tập trong đó chú trọng kỹ năng tự học, sử dụng sách học, sách tham khảo, biến hệ thống kiến thức dưới dạng sơ đồ…
c/ Kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn để giải thích hiện tượng trong tự nhiên
d/ Kỹ năng hoạt động nhóm của học sinh: học sinh biết cách hoạt động theo nhóm, các thành viên trong tổ đều phải làm việc tích cực
3 Thái độ:
Hình thành niềm tin khoa học vào những kiến thức đã học để xử lý giải quyết những vấn đề tương tự Có ý thức bảo vệ động vật Bảo vệ môi trường ở địa phương Xây dựng được tình cảm đối với thiên nhiên, niềm tin hứng thú học tập
III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Tài liệu dạy học
- Sách giáo khoa sinh hoc 7
- Sách giáo viên sinh học 7
- Sách thiết kế bài giảng sinh học 7
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng sinh học THCS
- Sách bài tập sinh học 7
- Các loại sách tham khảo khác,…
2 Phương tiện dạy học
- Bộ tranh sinh học 7
- Tranh ảnh sưu tầm
- Mẫu vật tươi sống
Trang 3
- Bộ đồ mổ ĐVCXS và ĐVKXS
- Các dụng cụ thực hành có liên quan
- Mô hình tôm, cá, ếch, thằn lằn, bồ câu,…
- Bảng phụ
- Bảng nhóm
- Máy chiếu,…
IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN HỌC
1 Chỉ tiêu toàn khối
- Giỏi:
- Khá:
- Trung bình:
- Yếu:
2 Chỉ tiêu từng lớp
71
72
73
V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
1 Thực hiện nghiêm túc theo phân phối chương trình, thời khoá biểu, lên lớp đúng giờ
2 Xây dựng nền nếp dạy học:
- Soạn bài đầy đủ, đúng mẫu, có chất lượng, soạn và chuẩn bị bài dạy trước ít nhất 3 ngày
- Ra vào lớp đúng giờ, đảm bảo 45 phút hoạt động trên lớp có hiệu quả, chấm chữa bài kiểm tra kịp thời
- Sử dụng đúng phương pháp bộ môn
- Chuẩn bị đồ dùng dạy học và sử dụng có hiệu quả
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà và trên lớp có hiệu quả Thực hiện tốt cuộc vận động 2 không với 4 nội dung
- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài, đồ dùng, biết cách sử dụng có hiệu quả có tác dụng với bài dạy
3 Tự học:
- Thường xuyên dự giờ, thăm lớp học hỏi kinh nghiệm đồng nghiệp, rút kinh nghiệm cho bản thân
- Cải tiến phương pháp dạy học bộ môn Lựa chọn phương pháp giảng bài cho phù hợp với từng đối tượng học sinh
4 Bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu theo quy định, bồi dưỡng học sinh ngay trên lớp trong giờ học và theo lịch của nhà trường
VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ
TỔNG THỂ CHƯƠNG TRÌNH
MÔN SINH HỌC 7
Cả năm: 37 tuần ( 70 tiết) Học kì I: 19 tuần ( 36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Tuần
Tháng Chương Bài Mục tiêu bài học Phương pháp dạy học Chuẩn bị của GV và HS Điều chỉnh
Bài 1:
Thế giới
động vật
- Chứng minh được đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở
số loài và môi trường sống - Động não- Vấn đáp- tìm Tranh vẽ H 1.1, H1.2,
Trang 4
đa dạng
phong
phú
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
tòi
- Trực quan H 1.3, H 1.4
Tuần 1
Tháng
8 Bài 2:
Phân biệt
ĐV với
TV Đặc
điểm
chung
của ĐV
- Phân biệt ĐV với TV, thấy được điểm chung và riêng của chúng
- Các đặc điểm chung của ĐV
- Phân biệt ĐVKXS và ĐVCXS,
- Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Vấn đáp- tìm tòi
- Tranh vẽ H 2.1, H 2.2
- Bảng phụ
Tuần 2
Tháng
8
Chương
1:
Ngành
ĐVNS
Bài 3
TH:
quan sát
một số
động vật
nguyên
sinh
- Học sinh thấy được ít nhất hai đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi và trùng đế giày
- Phân biệt được hình dạng, cách
di chuyển của hai đại diện này
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi
- Giáo dục đức tính cẩn thận, tỉ
mỉ và nghiêm túc
- Thí nghiệm, thực hành
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Kính hiển vi, lam kính, ống hút
- Mẫu vật
Bài 4:
Trùng
roi
- Hs nêu được đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hướng sáng
- HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, thu
thập kiến thức, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Vấn đáp- tìm tòi
Tranh phóng
to H4.1, H4.2, H4.3
Tuần 3
Tháng
Bài 5:
Trùng
biến hình
và trùng
giày
- Đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng, di chuyển, sinh sản của trùng biến hình và trùng giày
- Thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó kà biểu hiện mầm sống của động vật đa bào
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so
sánh, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
- Vấn đáp- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Tranh phóng
to H5.1, H5.2, H5.3
- Bảng phụ
Trang 5
Bài 6:
Trùng
kiết lị và
trùng sốt
rét
- Đặc điểm cấu tạo của trùng kiết
lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh
- Những tác hại do hai loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so
sánh, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
- Vấn đáp- tìm tòi
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- H6.1, H6.2, H6.3, H6.4
- Bảng phụ
Tuần 4
Tháng
9
Bài 7:
Đặc
điểm
chung
vai trò
thực tiễn
của
ĐVNS
- Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
-Vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và tác hại của động vật nguyên sinh gây ra
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Tranh phóng
to H7.1, H7.2
- Bảng phụ
Chương
2:
Ngành
Ruột
khoang
Bài 8:
Thuỷ tức
- Đặc điểm hình dạng, cấu tạo dinh dưỡng và cách sinh sản của thuỷ tức
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
-Trình bày -Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
- tìm tòi
Tranh H8.1, H8.2
Bài 9:
Đa dạng
của
ngành
ruột
khoang
- Sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể,lối sống tổ chức cơ thể, di chuyển
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Tranh vẽ H9.1, H9.2, 3
- Bảng phụ
Tuần5
Tháng
9 Bài 10:Đặc
diểm
chung và
vai trò
của
ngành
ruột
khoang
- Những đặc điểm chung của ngành ruột khoang
-Vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn, bảo vệ động vật quý có giá trị
-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Tranh phóng
to H10.1
- Bảng phụ
Trang 6
Tuần 6
Tháng
9
Chương
3: Các
ngành
Giun
Ngành
Giun
dẹp
Bài 11:
Sán lá
gan
- Biết được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho ngành giun dẹp thích nghi với đời sống kí sinh
- Hiểu được vòng đời của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
- Vận dụng các biện pháp phòng tránh sán lá gan
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán
kí sinh cho vật nuôi
- Vấn đáp- tìm tòi
- trực quan -Thảo luận nhóm
- Tranh phóng
to H11.1, 2
- Bảng phụ
Bài 12:
Một số
giun dẹp
khác
- Biết được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
- Các đại diện của ngành giun dẹp -Tác hại của một số giun dẹp kí sinh và cách phòng tránh
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, môi trường
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Vấn đáp, tìm tòi
- H12.1,2,3
- Bảng phụ
Tuần 7
Tháng
10
Ngành
Giun
tròn
Bài 13:
Giun đũa
- Biết được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
- Biết được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh
- Vận dụng các biện pháp phòng tránh giun đũa
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, môi trường
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Vấn đáp, tìm tòi
- H13.1, H13.2, H13.3, H13.4
Bài 14:
Một số
giun tròn
khác
- Nêu được một số giun tròn, đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh và các biện pháp phòng tránh
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, cá nhân và vệ sinh ăn uống
- Thảo luận nhóm
- Trực quan, tìm tòi
- Vấn đáp, tìm tòi
Tranh một số giun tròn
Trang 7
Tuần 8
Tháng
10
Bài 15:
TH:
Quan sát
cấu tạo
ngoài và
di
chuyển
của giun
đất
- Nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng cơ, đai sinh dục)
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn
- Kĩ năng: quan sát, so sánh, phân
tích, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật
có ích
Trực quan tìm tòi
Vấn đáp tìm tòi
Mẫu vật: giun đất
Bài 16:
TH: mổ
và quan
sát giun
đất
- HS mổ được giun đất, tìm một
số nội quan
- Rèn thao tác mổ ĐVKXS, sử dụng tốt các dụng cụ mổ
- Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì
và tinh thần hợp tác trong giờ học thực hành
- Thí nghiệm, thực hành
- Quan sát- tìm tòi
- Mẫu vật: giun đất lớn
- Bộ đồ mổ
- Cồn loãng
Tuần 9
Tháng
10
Bài 17:
Một số
giun đốt
khác
- Biết một số đại diện giun đốt và đặc điểm phù hợp với lối sống
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích,
so sánh, tổng hợp kiến thức
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật
- Thảo luận nhóm
- Trực quan
- Vấn đáp- tìm tòi
- H17.1, H17.2, H17.3
- Bảng phụ
Kiểm tra
1 tiết
- Ôn tập, củng cố, ghi nhớ các nội dung đã học
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh, giúp các em tự điều chỉnh cách học của mình, phấn đấu để học tập tốt hơn và có ý thức học tập tích cực và tự giác
- Kiểm tra, đánh giá
- Đề kiểm tra
Tuần
10
Tháng
10
Chương
4: Ngành
Thân
mềm
Bài 18:
Trai sông
- Biết được đặc điểm trai sông
- Giải thích được cấu tạo thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát của trai sông
- Biết được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sông
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
-Trực quan
- Vấn đáp- tìm tòi
- H18.2, H18.3, H18.4
- Mẫu vật: trai sông
Bài 20:
TH: Quan
sát một số
thân mềm
- Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện
- Phân biệt cấu tạo chính của thân mềm phần vỏ và cấu tạo ngoài
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kính
Thực hành -Quan sát
- Nghiên cứu
- Thảo luận nhóm
- Các mẫu vật thân mềm: trai, ốc, nghêu, sò, mực…
Trang 8
lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật với tranh vẽ
- Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận
Tuần
11
Tháng
10
Bài 20:
TH: Quan
sát một số
thân mềm
- Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện
- Phân biệt cấu tạo chính của thân mềm phần cấu tạo trong
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật với tranh vẽ
- Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận
Thực hành -Quan sát
- Nghiên cứu
- Thảo luận nhóm
- Mẫu trai, mực mổ sẵn
- Bảng Phụ
Bài 21:
Đặc điểm
chung và
vai trò
của thân
mềm
- Trình bày được đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
- Rèn kĩ năng quan sát tranh
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn lợi từ thân mềm
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- Tranh phóng
to H21.1
- Bảng Phụ
Tuần
12
Tháng
11
Chương5
: Ngành
Chân
khớp
Bài 22:
Quan sát
cấu tạo
ngoài của
tôm sông
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước
- Giải thích được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của tôm
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm.
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
Mẫu vật: tôm sông sống và chín
-Bảng phụ
Bài 23:
TH: mổ
và quan
sát tôm
sông
- Mổ và quan sát cấu tạo trong, nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang, một số nội quan của tôm
- Rèn kĩ năng mổ động vật không xương sống
- Biết sử dụng các dụng cụ mổ
- Giáo dục thái độ nghiêm túc, cẩn thận
- Thực hành, thí nghiệm- nghiên cứu
- Quan sát- thảo luận nhóm
- Tôm sống sống mỗi nhóm 1 con
- Bộ đồ mổ và kính lúp
Tuần
13
Tháng
11
Bài 24:
Đa dạng
và vai trò
của lớp
giáp xác
- Học sinh trình bày một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp
- Nêu được vai trò thực tiễn của giáp xác
- Rèn kĩ năng quan sát tranh
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục thái độ đúng đắn bảo
vệ các giáp xác có lợi
- Quan sát
- Nghiên cứu tìm tòi
- Thảo luận
- Vấn đáp- tìm tòi
H24.1→H24 7
- Bảng phụ
Trang 9
Bài 25:
Nhện và
sự đa
dạng của
lớp hình
nhện
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của chúng
- Nêu được sự đạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng phân tích, hoạt động nhóm
- Bảo vệ các loài hình nhện có lợi trong tự nhiên
- Quan sát
- Nghiên cứu tìm tòi
- Thảo luận
- Vấn đáp- tìm tòi
H25.1→H25 5
-Bảng Phụ
Tuần
14
Tháng
11
Bài 26:
Châu
chấu
- Trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chấu chấu liên quan đến sự di chuyển
- Nêu được các đặc điểm cấu tạo trong, các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản và phát triển
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức yêu thích môn học
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Con châu chấu
H26.1→H26 4
Bài 27:
Đa dạng
và đặc
điểm
chung của
lớp sâu
bọ
- Thông qua các đại diện nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ
- Trình bày được đặc điểm chung của lớp sâu bọ
- Nêu được vai trò thực tiễn của sâu bọ
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Biết cách bảo vệ các loài sâu bọ
có ích và tiêu diệt sâu bọ có hại
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
H27.1→H27 7
-Bảng Phụ
Tuần
15
Tháng
11
Bài 28:
TH : Xem
băng hình
về tập
tính sâu
bọ
- Thông qua băng hình học sinh quan sát, phát hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức ăn, trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù
- Rèn kĩ năng quan sát trên băng hình
Quan sát- tìm tòi Máy chiếu, băng hình.
Bài 29:
Đặc điểm
chung và
vai trò
của ngành
chân
khớp
- Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp
- Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp
- Nêu được vai trò thực tiễn của chân khớp
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích tranh
- Quan sát
- Nghiên cứu- tìm tòi
- Thảo luận nhóm
H29.1→H29 5
-Bảng Phụ
Trang 10
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
- Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích
Tuần
16
Tháng
12
Chương
6: Ngành
ĐVCXS
Bài 31:
TH:Quan
sát cấu
tạo ngoài
và đời
sống của
cá chép
- HS biết được các đặc điểm đời sống cá chép
- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống ở nước
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, lòng say mê yêu thích bộ môn
- Quan sát
- Nghiên cứu tìm tòi
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp- tìm tòi
- Mẫu vật: cá chép
- Tranh cấu tạo ngoài
Bài 32:
Cấu tạo
trong của
cá chép
- HS biết được vị trí, cấu tạo các
hệ cơ quan của cá chép
- Giải thích được những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước
- Rèn kĩ năng quan sát tranh
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Quan sát
- Nghiên cứu
- Thảo luận nhóm
Tranh cấu tạo trong của cá chép
Tuần
17
Tháng
Bài 33:
Thực
hành:
Mổ cá
- HS xác định được vị trí và nêu
rõ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ
- Rèn kĩ năng mổ trên động vật
có xương sống
- Rèn kĩ năng trình bày mẫu mổ
- Giáo dục ý thức nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
- Thực hành theo nhóm
- Quan sát- tìm tòi
- Cá chép
- Bộ đồ mổ
- Bảng Phụ
12
Bài 34:
Sự đa
dạng và
ĐĐC của
lớp cá
- HS biết được sự đa dạng của cá
về số loài , lối sống, môi trường sống
- Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp
cá xương
- Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người
- Trình bày được đặc điểm chung của cá
- Quan sát
- Nghiên cứu tìm tòi
- Vấn đáp- tìm tòi
Tranh một số loài cá
Ôn tập
Củng cố lại kiến thức của HS trong phần động vật không xương sống về:
- Tính đa dạng của động vật không xương sống
- Sự thích nghi của động vật không xương sống với môi
- Vấn đáp tái hiện
- Tổng hợp
Câu hỏi và đáp án