Tính chất vật lí của nhôm Thí nghiệm với NaOH rút tc: Al là kim loại lưỡng tính I Mục tiêu: 1 Kiến thức : Nêu được t.. chất vlí, hhọc của nhôm từ t.c h học chung của kim loại.. Hãy
Trang 1Bài 18: Nhôm.
Tính chất hóa học của kim loại
Tính chất vật lí của nhôm
Thí nghiệm với NaOH rút tc: Al là kim loại lưỡng tính
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được t chất vlí, hhọc của nhôm từ t.c h học chung của kim loại
Hiểu được những tính chất hoá học riêng của nhôm
2) Kỹ năng : dùng thí nghiệm và kiến thức cũ để chứng minh dự đoán
II) Chuẩn bị:
1) Hoá chất : bột Al, dây Al, dd HCl, dd CuCl2 / dd CuSO4 , ddNaOH
2) Dụng cụ : giấy xếp, 1 giá ốn, 1 đèn cồn, (2 ố nhỏ giọt, 3 ốn,1 ống dẫn khí
vuốt nhọn, 1 kẹp gỗ x 6)
3) Tranh vẽ phóng to hình trang 57 Sơ đồ điện phân nóng chảy nhôm oxit
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC: Nêu dãy hoạt động của kim loại ? Cho biết ý nghĩa ?
2) Mở bài: Nhôm có nhiều ứng dụng trong đời sống Nhôm có những tchh nào ? Chúng ta cần tìm
hiểu để biết cách sử dụng và bảo vệ các vật dụng bằng nhôm !
2’
3’
Hãy nêu KHHH và ntk
nhôm
Cho hs qs dây nhôm:
hãy nêu tc vlí của nhôm
mà em n.biết
Bs, hoàn chỉnh nội dung
Hãy nêu thử dự đoán của
em về tc hh của nhôm ?
Tsao em dự đoán như
vậy ?
Hd hs làm tn rắc nhôm
lên ngọn lửa đèn cồn
Hãy nx hiện tượng xảy
Đại diện phát biểu,
bổ sung nêu KHHH và nguyên tử khối
Đại diện thử nêu dự đoán về tính chất hoá học của nhôm
Quan sát
Lá Al
Kí hiệu hoá học: Al
Nguyên tử khối: 27
I Tính chất vật lí:
Nhôm là kloại màu trắng bạc, dẫn điện và nhiệt tốt,
Là kl nhẹ (D = 2,7 g/cm3)
Có tính dẻo,
Nh độ nóng chảy cao (600oC)
II Tính chất hoá học:
Trang 25’
5’
ra ? và viết PTPƯ minh
họa ?
Thtrình: ở đkiện thường
Al + O2 Al2O3 bền vững,
ko cho Al tdụng với oxit
trong kk và trong nước
Y/c h/s đọc th.tin sgk,
nhôm còn t dụng với p
kim nào khác ? viết PTPƯ
minh hoạ ?
Nhôm t.dụng với dd axit
có htượng ntn ? viết PTPƯ
mhoạ?
Lưu ý h/s trhợp nhôm
khi t.dụng với HNO3,
H2SO4đặc nguội
Hd hs làm thí nghiệm Al
tác dụng với ddịch muối
CuSO4
Hãy nhận xét hiện tượng
xảy ra ? và viết PTPƯ
minh họa ?
Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung
Al có đđủ tchh của
klượng, Al còn có tchh nào
khác nữa không ? Hd hs
làm tn Al t/d với dd
NaOH, nêu hiện tượng xảy
ra ?
Pứ này có gì m thuẫn với
những điều đã học ?
Do tc này, nhôm còn gọi
là kim loại lưỡng tính – á
kim (kẽm cũng tương tự)
Y/c h/s đọc thông tin sgk
: nêu ứng dụng của
nhôm ?
Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung
thí nghiệm, đại diện nêu hiện tượng xảy ra
Nghe giáo viên thuyết trình
về tính chất hoá học của
Al khi tác dụng với oxi
Dựa vào tính chất hoá học của axit đại diện nêu hiện tượng, viết PTPƯ
Quan sát thí nghiệm, đại diện nêu hiện tượng xảy ra Viết PTHH
Cá nhân đọc thông tin sgk đại diện phát biểu, bổ sung
Cá nhân đọc thông tin sách giáo khoa đại diện phát biểu,
bổ sung
Al bột, đèn cồn, giấy xếp
Lá
Al , dd HCl, ống nghiệm
Al, ddCuCl2
, ống nghiệm
Al bột, dd NaOH, ống nghiệm
Tranh vẽ phóng to
1 Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại không ?
a) Pứ của nhôm với phi kim :
Với oxi :
4Al(r) + 3O2(k) 2Al2O3(r)
Pứ của nhôm với phi kim khác như S, Cl2 ,… tạo muối
Al2S3, AlCl3, 2Al(r) + 3Cl2(k) 2AlCl3(r)
Kết luận: nhôm pứ với oxi tạo thành oxit và pứ với nhiều p.kim khác như S, Cl2, … tạo muối,
b) Pứ của nhôm với dd axit:
như HCl, H2SO4, g/pH2 2Alr+6HCldd2AlCl3dd+3H2(k)
Chú ý: Al ko pứ với H2SO4
đ, nguội và HNO3đ, nguội
c) Pứ của Al với dd muối:
2Alr+3CuCl2dd2AlCl3dd+3Cur
Kết luận: nhôm pứ với nhiều dd muối của kloại hđ h.học yếu hơn tạo muối nhôm
và giải phóng kim loại mới
2 Nhôm có tc hhọc nào khác: Nhôm phản ứng với dd kiềm [2Al + 2NaOH + 2H2O
Trang 35’
7’
Ttrình về ngliệu và pp
sx nhôm từ quặng Bôxit
(Criolit – NaF/AlF3)
Sơ đồ bể diện phân
Al2O3
nóng chảy
2NaAlO2 + 3H2] III Ứng dụng: (sgk)
IV Sản xuất nhôm:
Nguyên liệu : quặng bôxit (thành phần chủ yếu là Al2O3)
Phương pháp : điện phân nóng chảy có xúc tác Criolit
Al2O3(r)đpncCriolit2Al(r)+3O2(k)
3) Tổng kết :
Nêu tính chất hoá học của nhôm ?
Dựa vào vị trí của nhôm trong dãy hoạt động hoá học, hãy cho biết
nhôm đẩy được kim loại nào sau đây ra khỏi dung dịch muối: Mg, Cu, Ag
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 6 tr 57 – 58 sách giáo khoa
Bài 5 M Al2O3 2SiO3 2H2O = 102 + 120 + 36 = 258 (g) ; %mAl = 27 2 100 /
258 = 20,93
Bài 6 Thí nghiệm 1: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (1); Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +
H2 (2)
Th nghiệm 2: chỉ có Al tác dụng với dung dịch NaOH , Mg không phản ứng =>
mMg = 0,6 (g)
nMg = 0,6 / 24 = 0,025 (mol) =>vH2 = 0,025 22,4 = 0,56 (l) ; VH2(2) = 1,568 –
0,56 = 1,008 (l)
nH2 (2) = 1,008 / 22,4 = 0,045 (mol) => nAl = 0,045 2/3 = 0,03 (mol) ;
mAl = 0,03 27 = 0,81 (g) => mhh A = 0,81 + 0,6 = 1,41 (g)
%m Al = 0,81 100 / 1,41 = 57,45 (%)
V) Dặn dò: hoàn thành bài tập và em trước nội dung bài tiếp theo
Trang 4VI) Rút kinh nghiệm: