Giáo án Hóa học 9 bài 54: Polime (tiếp) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1Bài 54: POLIME (tt)
I MỤC TIÊU: Giúp HS
1 Kiến thức:
- Biết ứng dụng của một số polime, những ưu điểm và nhược điểm của mỗi loại
polime
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
3 Thái độ: Có ý thức trong học tập, có ý thức trong việc sử dụng polime.
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy
- Tranh vẽ H5.15, bảng phụ
- Mẫu polime: Chất dẽo, tơ, cao su
+ HS: Ngiên cứu nội dung bài học
III PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, diễn giảng
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
T
G
HĐ1: Ổn định – kiểm tra bài cũ
7 ’ GV: Kiểm tra sĩ số lớp
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra bài
củ
1 Cho biết thành phần, cấu tạo
phân tử và tính chất của
GV: Báo cáo
HS1: Trả lời câu 1 HS: nhận xét
Bài 54: POLIME ( tt )
Trang 2GV: Nhận xét và ghi điểm cho
HS
GV: Giới thiệu bài mới như sgk
HĐ2: Chất dẻo là gì?
Mục tiêu: Biết được chất dẻo là gì và ứng dụng của chất dẻo
Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan
5 ’ - GV đưa ra 1 số mẫu vật chế
tạo từ chất dẻo:bàn chải đánh
răng, vỏ bút, ống nước PVC…
giới thiệu cách chế tạo các vật
dụng đó Dẫn dắt HS tìm hiểu
thành phần của chất dẻo
- GV bổ sung và kết luận
- GV cần lưu ý HS về những
đặc tính của chất độn, chất phụ
gia, có thể gây độc đối với
người và đông vật Vì vậy cần
chú ý khi dùng dụng cụ bằng
chất dẻo để đựng nước uống,
thực phẩm…
- GV yêu cầu HS kể những ứng
dụng của chất dẻo
- GV bổ sung và nhận xét
- HS quan sát các mẫu vật
và chú ý lắng nghe để tìm hiểu thành phần của chất dẻo
- HS chú ý lắng nghe
- HS nêu ứng dụng của chất dẻo
II Ứng dụng của polime:
1 Chất dẻo là gì:
- Chất dẻo là loại vật liệu chế từ polime có tính dẻo
Chất hoá dẻo: là làm tăng tính dẻo để dễ gia công, tạo hình Chất độn: làm tăng
độ bền cơ học, độ bền nhiệt, tính chịu nước, chịu axit, chịu ăn mòn…
Chất phụ gia:tạo màu ,mùi
HĐ 3: Tơ là gì?
Mục tiêu: Biết được tơ là gì và ứng dụng của chất dẻo
Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan
Trang 39 ’ - GV hỏi HS về 1 số tơ, sợi mà
các em đã biết
- GV yêu cầu HS phân loại
chúng theo nguồn gốc và quá
trình chế tạo
- GV nhận xét và đưa ra sơ đồ
phân loại sgk
- GV yêu cầu HS nêu những ưu
điểm của tơ nhân tạo và tơ tổng
hợp so với tơ tự nhiên
- GV thông báo sản lượng tơ đã
đáp ứng yêu cầu của đời sống
và sản xuất
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe và quan sát sơ đồ
- HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe
2 Tơ là gì?
- Tơ là những polime
có cấu tạo mạch thẳng
- Phân loại: Tơ thiên nhiên, tơ hoá học (tơ nhân tạo, tơ tổng hợp)
HĐ 4: Cao su là gì?
Mục tiêu: Biết được Cao su là gì và ứng dụng của chất dẻo
Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan
13 ’ - GV hỏi HS về 1 số vật dụng
được chế tạo từ cao su
- GV yêu cầu HS nêu những ưu
điểm của cao su
- GV nhận xét và đưa ra sơ đồ
phân loại cao su
- GV thông báo thêm cách chế
tạo cao su tổng hợp
- HS trả lời (xăm lốp ô tô,
xe máy, đệm ray…)
- HS trả lời (tính đàn hồi, tính chịu nhiệt, …)
- HS dựa vào sơ đồ để phân loại cao su
- HS chú ý lắng nghe
3 Cao su là gì:
- Cao su là polime có tính đàn hồi
Cao su có tính đàn hồi, không thấm nước, chịu mài mòn, cách điện, chịu axit, kiềm…
- Phân loại:cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
HĐ 5: Củng cố - Dặn dò
Trang 48 ’ GV YCHS đọc phần em có biết
- GV đưa ra sơ đồ tổng kết về
polime và yêu cầu hoàn thành
theo sơ đồ sau
GV: Dặn dò HS về nhà
Làm các bài tập trong sgk
Xem trước bài thực hành: Tính
chất của gluxit
HS: Nhận xét giờ học của HS
HS: Làm bài tập trong phiếu học tập theo nhóm HS: Nhận xét
HS: Nhận TT dặn dò của Gv
HS Rút kinh nghiệm
Khái
niêm
Tính chất
Ứng
dụng