1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 02 THI THỬ THPTQG hóa THPT NGÔ QUYỀN

4 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương.. Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với CuOH2 tạo ra dun

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2017 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút.

Biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119;

Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều

có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là :

A HCOO-CH=CHCH3 B  CH2=CH-COOCH3

C HCOO-CH2CH=CH2 D CH2COOCH=CH2

Câu 2: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :

Câu 3: Dung dịch nào làm xanh quì tím :

A CH3CH(NH2)COOH  B H2NCH2CH(NH2)COOH

C ClH3NCH2COOH  D HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 4: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :

A cacboxyl và hidroxyl   B hidroxyl và amino

C cacboxyl và amino   D cacbonyl và amino

Câu 5: Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ; anilin (V)

theo trình tự tính bazo giảm dần :

A II > I > III > IV > V  B IV > V > I > II > III

C I > II > III > IV   D  III > IV > II > V > I

Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :

A Dùng hợp kim không gỉ     B Dùng chất chống ăn mòn

C Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu  D Gắn lá Zn lên vỏ tàu.

Câu 7: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozo và HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :

A 1,439 lit      B 15 lit       C 24,39 lit          D 14,39 lit

Câu 8: Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :

A anilin tác dụng được với axit

B anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3

C anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom

D anilin không làm đổi màu quì tím

Câu 9: Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :

A Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol

B Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

C Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO

D Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –CHO Câu 10: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y

được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội Các kim loại X, Y, Z, và T theo thứ tự là

A Al, K, Fe, và Ag B K, Fe, Al và Ag

C K, Al, Fe và Ag D Al, K, Ag và Fe.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 12: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì

Trang 2

A đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo

B đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.

C đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại

D không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.

Câu 13: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hoá?

A Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

B Sự gỉ của gang trong không khí ẩm

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

D Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 14: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

A không có phản ứng xảy ra

B tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3

C tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3

D tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại

Câu 15: Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn

Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là :

A 24,42%       B 25,15%       C 32,55%   D 13,04%

Câu 16: Dung dịch X chứa 0,1 mol ; 0,3 mol ; 0,4 mol và a mol Đun dung dịch X đến

cô cạn thu được muối khan có khối lượng là

Câu 17: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch

X chứa m gam muối và 0,56 L (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

A 16,085 gam B 14,485 gam C 18,300 gam D 18,035 gam

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,775 gam B 9,850 gam C 29,550 gam D 19,700 gam

Câu 19: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết 0,5c < a < b + 0,5c Kết luận nào sau đây đúng?

A X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại

B X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại

C X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại

D X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại

Câu 20: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho BaCl2 dư vào dung dịch X được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy có kết tủa xuất hiện Khoảng giá trị của V

A V  1,12 B 2,24 < V < 4,48 C.1,12 < V < 2,24 D 4,48 V  6,72

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch X Cho

từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200 ml Giá trị của m bằng

A 8,2 gam B 16,4 gam C 13,7 gam D 4,1 gam

Câu 22: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn

hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 6,80 gam B 8,04 gam C 6,96 gam D 7,28 gam

Trang 3

Câu 23: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X và Y là:

A Fe và Fe2O3 B FeO và Fe3O4 C Fe3O4 và Fe2O3 D Fe và FeO

Câu 25: Có ba dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)

Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?

A V2 = V1 B V2 = 3V1 C V2 = 2V1 D 2V2 = V1

Câu 26: Trong các cặp chất sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) NO2 và NaOH; (3) FeS2 và HCl; và (4) CaO và CO2 Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?

A CrO3 là một oxit axit

B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr2+

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành

Câu 28: Cho dãy chuyển hóa sau: X Y X Công thức của Y là

Câu 29: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 30: Cho 58,8 gam một tetrapeptit Ala-Gly-Val-Phe tác dụng với dung dịch chứa 0,7 NaOH thu được m

gam chất rắn Giá trị của m là

A 84,1 gam B 80,1 gam C 74,1 gam D 82,8 gam

Câu 31: Trạng thái và tính tan của các amino axit là :

A Chất lỏng dễ tan trong nước     B Chất rắn dễ tan trong nước

C Chất rắn không tan trong nước      D Chất lỏng không tan trong nước

Câu 32: Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và

(CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH≡CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo thành este ở điều kiện thích hợp?

A  (3),(4),(6)   B (1),(2),(3),(4),(5)

C  (3),(4),(5),(6)    D (2),(3),(4),(5),(6)

Câu 33: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng

vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa ddurr thu được hỗn hợp O2, H2O và N2, trong

đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28g Giá trị của  m gần nhất với giá trị nào :

Câu 34: Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và

80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :

A 170 kg và 80 kg   B 65 kg và 40 kg

C 171 kg và 82 kg   D 215 kg và 80 kg

Câu 35: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :

A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

Trang 4

B Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

C Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể

sống

D Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon

Câu 36: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lit khí H2(dktc) Giá trị của  V là :

A 10,08        B 4,48       C 7,84        D 3,36

Câu 37: Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là :

A Không phát sinh dòng điện.

B Có phát sinh dòng điện

C Tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ

D Tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 38: Có các nhận định sau :

1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh

2 Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,

3 Chất béo là chất lỏng

4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu

5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật

Số nhận định đúng :

Câu 39: Phân biệt 3 dung dịch : H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử là :

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH  C Natri kim loại  D  Quì tím

Câu 40: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được  Cu kim loại?

A Dung dịch Cu(NO3)2 dư   B Dung dịch MgSO4 dư

C Dung dịch Fe(NO3)2 dư  D Dung dịch FeCl3 dư

-Hết -BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w