Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch CaOH2 dư, thu được 80gam kết tủa.. Giá trị của m là Câu 10: Để khử mùi tanh của cá gây ra do một số amin ta có thể rửa cá với chất nào sau đây.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2017 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút.
Câu 1: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 2: Hidro hóa hoàn toàn CH2=CHCHO thì thu được chất nào?
A CH3CH2CHO B CH2=CH-CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2CH2-OH
Câu 3: Cho các dung dịch: HCl, NaCl, HNO3 (loãng), CuSO4 Fe không tác dụng được với dung dịch nào?
Câu 4: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính
chắn gió của ôtô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
Câu 6: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại dễ bị khử nhất trong dãy là
Câu 7: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (3), (5).
Câu 8: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 9: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với chất nào sau đây?
A Giấm B Nước vôi trong C Nước muối D Nước cất.
Câu 11: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4
đặc, nóng là
Câu 12: Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan
thu được là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, etylamin và trimetylamin là những chất khí
B Anilin có phản ứng cộng brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromanilin
C Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
D Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 cho sản phẩm màu tím
Câu 14: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 15: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
Trang 2B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt
là
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 18: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất
gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 19: Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?
Câu 20: Lấy 1,76 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M, kết thúc phản
ứng thu được 1,64 gam muối X là?
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH3COOH thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là?
Câu 22: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt
ngoài của ống thép những khối kim loại:
Câu 23: Tơ nilon - 6,6 hay là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hexametylen điamin với axit nào sau đây?
A axi ađipic B axit terephtalic C axit ω-aminocaproic D axit axetic
Câu 24: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ?
A C6H5OH B CH3COOH C C2H5OH D HCOOH.
Câu 25: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?
A 1,344 lít B 3,584 lít C 3,136 lít D 3,36 lít
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được
13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 27: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B H2SO4 đặc nóng C NaOH loãng D H2SO4 loãng
Câu 29: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc), cũng m gam X khi
đun nóng phản ứng hết với V lít O2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 31: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2
(ở đktc) thoát ra là
Câu 32: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
Trang 3Câu 33: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là
Câu 34: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đây
Giá trị của a, b tương ứng là
A 0,3 và 0,6 B 0,6 và 0,9 C 0,9 và 1,2 D 0,5 và 0,9.
Câu 35: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứng thu được dung
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 13,56% Nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với
Câu 36: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anol (đktc) Nếu thời gian là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37: Cho 5,76 gam hỗn hợp X gồm FeS2, CuS và Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư Sau phản ứng thấy thoát ra 5,376 lít khí (đktc) Y gồm NO2, SO2 và dung dịch Z có chứa ion SO42- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z thu được 8,85 gam kết tủa T Lọc tách kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi thu được 7,86 gam chất rắn E Trong E oxi chiếm 27,481% về khối lượng Cho các phát biểu sau:
a) Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X là 62,5%
b) Tỉ khối của Y so với H2 là 26,75
c) Số mol NO2 trong Y là 0,1
d) Tất cả các chất trong T đều bị nhiệt phân
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại a-aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được N2; H2O và 0,5 mol CO2 Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit
X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 : 2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dug dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối Biết tổng số liên kết peptit trong E là 16 Giá trị m là
A 30,63 gam B 31,53 gam C 32,12 gam D 36,03 gam
Câu 39: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được (m + 6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl,
Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch T và 3,36 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Nồng độ C% của Fe(NO3)3 có trong dung dịch T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 : Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức và một axit không no, đơn chức, có một liên kết đôi ở gốc
hiđrocacbon Khi cho a gam X tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Hỗn hợp Y gồm CH3OH và
Trang 4C2H5OH khi cho 7,8 gam Y tác dụng hết Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a gam X với 3,9 gam Y rồi đun nóng
có H2SO4 đặc xúc tác với hiệu suất H% thì thu được m gam este (biết hiệu suất của các phản ứng este hóa là như nhau ) Giá trị m theo a, H là :
A m = (a +2,1)H% B m = (a + 7,8)H% C m = (a + 3,9)H% D m = (a + 6)H%
Trang 5ĐÁP ÁN