1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 1 thi thử THPTQG 2018

4 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu N là Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơA. Số chất bị thủy phõn khi đun núng trong

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HÒN GAI

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là

Câu 2: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không

phân nhánh Tên gọi của Y là

A glucozơ B amilozơ C amilopectin D saccarozơ.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều

A có chứa liên kết glicozit trong phân tử

B bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

C có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D có tính chất của ancol đa chức

Câu 4: Amin nào sau đây là amin bậc hai?

A propan-1-amin B propan-2-amin

C phenylamin D đimetylamin

Câu 5: Alanin là một có phân tử khối bằng 89 Công thức của alanin là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-COOH D CH2=CHCOONH4

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A Glyxin B Alanin C Anilin D Metylamin

Câu 7: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu N là

Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, amoniac, metylamin B Anilin, metylamin, amoniac

C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac.

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y

(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là

A H2N-CH(CH3)-COONa B ClH3N-CH(CH3)-COOH

C ClH3N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-(CH2)2-COOH

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5

C CH3-COO-C6H5 D CH3-COO-CH=CH2

Câu 11: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

A tơ visco và tơ axetat B tơ tằm và bông

C tơ nilon-6,6 và bông D tơ nilon-6,6 và tơ nitron

Câu 12: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là

A tristearin và etyl axetat B phenylamoni clorua và alanin

Trang 2

C anilin và metylamin D axit stearic và tristearin.

Cõu 13: Cho dóy cỏc chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phõn khi đun núng trong mụi trường axit là

Cõu 14: Xà phũng húa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và

A a mol natri oleat B a mol axit oleic

C 3a mol axit oleic D 3a mol natri oleat

Cõu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loóng, dư) thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y thu được kết tủa là

A Fe(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C Fe(OH)2 D Fe(OH)3.

Cõu 16: Chất hữu cơ X (chứa vũng benzen) cú cụng thức là CH3COOC6H4OH Khi đun núng, a mol

X tỏc dụng được với tối đa bao nhiờu mol NaOH trong dung dịch?

A a mol.  B 2a mol.  C 3a mol D 4a mol.

Cõu 17: Thủy phõn hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5

C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

Cõu 18: Hai kim loại đều tỏc dụng mónh liệt với nước ở điều kiện thường là

A Li và Mg B K và Ca C Na và Al D Mg và Na.

Cõu 19 : Cho dóy cỏc chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị

thủy phõn khi đun núng trong mụi trường axit là

Cõu 20 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng

axit (vừa đủ) đợc dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ đợc m

gam Ag Giá trị của m là

A 6,75 B 13,5 C 10,8 D 7,5

Cõu 21 : Mắc nối tiếp hai bỡnh điện phõn: bỡnh 1 đựng dung dịch AgNO3, bỡnh 2 đựng dung dịch CuSO4 Khi ở catụt bỡnh 1 tăng lờn 4,32 gam thỡ ở anụt bỡnh 2 thoỏt ra V (lớt) khớ ở (đktc) là

A 0,224 lớt B 0,336 lớt C 0,448 lớt D 0,672 lớt

Cõu 22 : Cho từ từ khớ CO2 vào dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau (số liệu cỏc chất tớnh theo đơn vị mol)

Giỏ trị của x là

A 0,12 mol B 0,11 mol C 0,13 mol D 0,10 mol.

Cõu 23: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, cú khả cho gần 90% ỏnh sỏng truyền qua nờn được sử dụng làm kớnh ụ tụ, mỏy bay, kớnh xõy dựng, kớnh bảo hiểm, Polime dựng để chế tạo thủy tinh hữu cơ cú tờn gọi là

Trang 3

A poli(acrilonitrin) B poli(metyl metacrylat)

C poli(etylen terephtalat) D poli(hexametylen ađipamit).

Câu 24: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên Polime tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là

A Polistiren B Poliisopren C Polietilen D Poli(butađien).

Câu 25: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol?

A Na và Mg B Fe và Al C Na và Zn D Fe và Mg

Câu 26: Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+ Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Cu2+ B Fe2+ C Na+ D Al3+

Câu 27 : Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối.

Công thức của X là

A H2N–CH(CH3)–COOH B H2N–(CH2)2–COOH

C H2N–(CH2)3–COOH D H2N–CH2–COOH

Câu 28 : Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản  ứng thu được

glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là

A 884.   B 886.     C 888 D 890.

Câu 29 : Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B NaOH C HNO3 D H2SO4

Câu 30 : Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?

A Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.

B Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3

C Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.

D Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng Giá trị của y là

A 0,032 B 0,048 C 0,054 D 0,060.

Câu 32: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào lượng dư dung

dịch HCl (loãng, không có không khí):

(a) Al và AlCl3; (b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3; (e) Cu và CuO

Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH

(vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 47,85 gam B 42,45 gam C 35,85 gam D 44,45 gam

Câu 34: : Đun nóng 32,9 gam một peptit mạch hở X với 200 gam dung dịch NaOH 10% (vừa đủ).

Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 52 gam muối khan Biết răng X tạo thành từ các α-amino axit mà phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Số liên kết peptit trong X là

Trang 4

Câu 35:Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic và axit linoleic Nếu đốt

cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M Giá trị của V là

Câu 36 : X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm

H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Khí T là

Câu 37:Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch

NaOH 1,5 M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3

C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 39: Điện phân dung dịch AgNO3 sau một thời gian thì dừng lại, dung dịch sau điện phân có

pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi Nồng độ AgNO3 trước điện phân là

A 0,25.10-3M B 0,5.10-3M C 1,25.10-3M D 0,25.10-3M

Câu 40: Cho một luồng khí O2 đi qua ống đựng 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al và Fe nung nóng thu được 92,4 gam chất rắn X Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch HNO3 (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,44 gam hỗn hợp khí Z Biết có 4,25 mol HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 319 gam muối Phần trăm khối lượng của N có trong 319 gam hỗn hợp muối trên là :

A 18,082% B 18,125% C 18,038% D 18,213%

Ngày đăng: 16/08/2018, 16:55

w