Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A.. Câu 7 : Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2017 Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút.
Biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;
Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử M là:
Câu 2:Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau
đây để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
Câu 3:Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính dẫn điện D Tính dẻo
Câu 4:Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương
pháp điện phân?
Câu 5: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol); Mg2+ (0,02 mol); Ca2+ (0,04 mol); Cl- (0,02 mol); HCO
3- (0,12 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
A là nước mềm B có tính cứng vĩnh cửu.
C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạm thời.
Câu 6 :Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.
B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 7 : Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung
dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là:
Câu 8 :Hòa tan 8,0 gam hỗn hợp gồm Ca và oxit RO (R có hóa trị không đổi) cần dùng 200 ml dung
dịch HCl 2M Kim loại R là:
Câu 9 :Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
Câu 10 : Cho các phát biểu sau:
1 Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
2 Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr
3 Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
4 Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-
5 CrO3 là một oxit axit
6 Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+
Số phát biểu đúng là:
Câu 11 : Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 12 : Hợp chất etylamin là
A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc IV
các chất X và Y
A đều là ClH3NCH2COONa
B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Trang 2C lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa.
D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 14 : Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?
Câu 15 : Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:
A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-CH=CH2
Câu 16 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C Các protein đều dễ tan trong nước
D Các amin không độc.
Câu 17 : Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?
Câu 18 : Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A.C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 19 : Đồng phân của glucozơ là:
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol
Câu 20 : Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
Câu 21 : Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Amilopectin
Câu 22 : Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 23 : Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u Hệ số polime hóa của phân tử
polietylen này là:
Câu 24 : Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
Câu 25 : Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 26 : Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt
độ sôi thấp nhất là:
A HCOOC6H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 27 : Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
A H2N(CH2)6NH2 B CH3NHCH3
Câu 28 : Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 29 : Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l)
khí (đktc) Gíá trị của m là:
Câu 30 :X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X là
Câu 31 : Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử
A 4,71 gam B 23,70 gam C 18,96 gam D 20,14 gam.
Trang 3Câu 32 : Cho các chất: Al, Fe3O4, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng?
Câu 33 : Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 34 :Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+ Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và khối lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Tìm m
A 9,72 gam B 8,10 gam C 3,24 gam D 4,05 gam.
Câu 35 :Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M khuấy kĩ hỗn hợp Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch X và m gam chất rắn B Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C có khối lượng 7,6 gam Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 36 : Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390ml dung dịch HCl 2M thu
được dung dịch B Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa
C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn Phần
trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 : Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là
Câu 38 : Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3
0,45 M và H2SO4 1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất) Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bột sắt và thu được V lít khí
Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các thí nghiệm trên Giá trị của m và
V lần lượt là
A 24,64 gam và 6,272 lít B 20,16 gam và 4,48 lít.
C 24,64 gam và 4,48 lít D 20,16 gam và 6,272 lít
Câu 39 : Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X (MX = 293) thu được hai peptit Y và Z Biết 0,472 gam Y phản ứng vừa đủ với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M đun nóng và 0,666 gam Z phản ứng vừa đủ với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (d = 1,022 gam/ml) đun nóng Biết rằng khi thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và phenyl alanin Công thức cấu tạo của X là
A Ala-Phe-Gly B Gly-Phe-Ala-Gly C Ala-Phe-Gly-Ala D Gly- Ala-Phe
Câu 40 : Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các -amino axit có một
dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam Số liên kết peptit trong X là
A 10 B 15 C 16 D 9.
- Hết
Trang 4-BẢNG ĐÁP ÁN