1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ 1 THI THỬ THPTQG THPT lý THƯỜNG KIỆT

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.. thủy phân với nước trong không khí.. Câu 14:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dun

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

(Đề thi gồm 03 trang )

ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: H óa Học

Thời gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có

dạng:

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

Câu 2: Hợp chất có CTCT: Tên gọi của hợp chất là:

A etyl isopropyl propionat C isopropyl axetat.

B isopropyl propionic D isopropyl propionat.

Câu 3:Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là:

A CH3COOCH3 < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

C C2H5OH < CH3COOCH3 < CH3COOH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH

Câu 4: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic Câu 5: Số đồng phân este no, đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 6g este đơn chức X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của este X là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g Câu 8 Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có

mùi

A chuối chín và mùi táo B táo và mùi hoa nhài.

C đào chín và mùi hoa nhài D dứa và mùi chuối chín.

Câu 9 Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

A cộng hidro thành chất béo no B oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

C thủy phân với nước trong không khí D phân hủy thành các anđehit có mùi khó chịu Câu 10 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là

A Chỉ sủi bọt khí

B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí

Câu 11 Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối

đa là:

Câu 12 Cho các dung dịch sau: saccarozơ , glixerol, ancol etylic , axit axetic số chất phản

ứng được với Cu(OH)2 ở đk thường là :

A 4 chất B 2 chất C 3 chất D 1 chất

Câu 13: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch sau: ancol etylic , axit axetic, glucozơ, saccarozơ.

bằng phương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dd trên ( tiến hành theo trình tự sau)

A.Dùng quỳ tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3

B.Dùng dd AgNO3/NH3, quỳ tím

Trang 2

C.Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3.

D.Dùng Na, dd AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ,dd AgNO3/NH3

Câu 14:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch

H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.

B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ.

D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

Câu 15: Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?

A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

C Khối lượng riêng rất lớn D Có khả năng nhiễm từ.

Câu 16: : Cho 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02 gam Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:

Câu 17: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O Công thức phân tử của hai amin là :

A C2H7N và C3H9N B C3H9N và C4H11N C CH3NH2 và C2H7N D C4H11N và C5H13 N

Câu 19: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin;

(3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac

A (1) < (5) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (5) < (3) < (4)

C (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D (2) < (5) < (4) < (3) < (1)

Câu 20: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+2NH2 B CnH2n+3N C CnH2n+1N D CnH2n+2N

Câu 21: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân amin?

Câu 22: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

Câu 23: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit ?

Câu 24: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

A bazơ B trung tính C lưỡng tính D axit.

Câu 25: Thủy phân peptit ala-gly trong môi trường axit HCl thì sản phẩm thu được gồm:

A H2NCH2(CH3)COOH, H2NCH2COOH

B H3N+CH(CH3)COOHCl-, H3N+CH2COOHCl

-C H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOH

D H3N+CH2CH2COOHCl-, H3N+CH2COOHCl

-Câu 26: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 35,1 gam X

tác dụng với HCl dư thu được 46,05 gam muối Tên gọi của X là

A axit glutamic B Glixin C alanin D valin.

Câu 27: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X

bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là:

Câu 28: Đun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng nào sau đây

A.Đông tụ B.Biến đổi màu dung dịch C.tan tốt hơn D Có khí không màu bay ra

Trang 3

Câu 29 Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?

A Cao su buna B Cao su buna – N C Cao su isopren D Cao su clopen Câu 30 Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len”

dệt áo rét ?

A Tơ capron B Tơ nilon 6 – 6 C Tơ lapsan D Tơ nitron

Câu 31 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra

các phân tử nhỏ ( như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:

A Sự peptit hóa B Sự Polime hóa C Sự tổng hợp D Sự trùng ngưng Câu 32 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây ?

Câu 33 Hợp chất có CTCT : có tên là

A tơ enang B tơ capron C tơ nilon D tơ lapsan Câu 34 Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

A Poli(vnylclorua) B Polietylen C Amilopectin D Poli(metylmetacrylat) Câu 35 Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật

liệu điện,…?

A Cao su thiên nhiên B thủy tinh hữu cơ C polietylen D polivinyl clorua Câu 36 Để tiết kiệm polime, đồng thời để tăng thêm một số đặc tính cho chất dẻo, người ta

cho vào chất dẻo thành phần

A Chất độn B Chất hóa dẻo C Chất phụ gia D Polime thiên nhiên Câu 37: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 38: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử.

Câu 39: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag.

Câu 40: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí

H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

A 40,5g B 45,5g C 55,5g D 60,5g.

Trang 4

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w