1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHAN PHOI CT SINH 10 2017 2018

9 177 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm một số bài tập cơ bản hỏi đáp có gợi ý - Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và chức năng của các loại ARN.. Làm một số bài tập cơ bản diễn giảng là chính trúc của phân tử tARN BÀI 7:

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIÁ RAI PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: SINH – LỚP 10 – BAN: CƠ BẢN

TỔ: Sinh – KTNN (Áp dụng từ năm học 2017 – 2018 dành cho các đối tượng G, Kh – TB – Y, Kém)

I CĂN CỨ XÂY DỰNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

- Theo công văn số 829/SGDĐT – GDTrH ngày 05/8/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu về việc tổ chức dạy học phân hóa theo năng lực học tập của học sinh cấp trung học

- Trên cơ sở Chương trình Giáo dục phổ thông cấp THCS, cấp THPT (ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGD& ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD & ĐT)

- Tài liệu “phân phối chương trình THCS, THPT áp dụng từ năm học 2009-2010” (khung phân phối chương trình ban hành theo Công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31/8/2009

- Tài liệu “Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kỹ năng” các môn học của Bộ GD & ĐT

- Theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông

II KẾ HOẠCH CHUNG

Học kỳ Số tuần Số tiết

Tổng số tiết Phân môn A Phân môn B Phân môn C

III KẾ HOẠCH CỤ THỂ

Tuần Tiết Tên bài học (hoặc

chương, phần) Trọng tâm kiến thức

Phương

BÀI 1: CÁC CẤP

TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: cho thêm ví dụ và phân tích (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức

→ gv kết luận).

- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng

(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)

Hình 1 Các cấp tổ chức của thế giới sống

SINH VẬT Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật TLN, hỏi đáp,diễn giảng - Giỏi, khá: Nêu được sự khác nhau và giống nhau của các giới sinh vật (HS Hình 2 Sơ đồ hệ thống 5 giới sinh vật

Trang 2

thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →

gv kết luận).

- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng

(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ

năng

(hỏi đáp có gợi ý)

BÀI 3: CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC.

Phân biệt nguyên tố

đa lượng và nguyên

tố vi lượng

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: Biết liên hệ thực tế giải thích các hiện tượng ngoài tự nhiên (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận).

- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng

(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)

Hình 3.1 Cấu trúc của phân tử nước

Hình 3.2 Mật độ của các phân tử nước ở trạng thái rắn và lỏng

Bài 4,5:

CACBOHIDRAT

VÀ LIPIT, PROTEIN

Cấu tạo hoá học của cacbohiđrat, lipit, prôtêin

Hỏi đáp giúp

HS nhớ lại kiến thức cũ

- Giỏi, khá: Phân biệt được cacbohiđrat, lipit, prôtêin (HS thảo luận nhóm tự rút

ra kiến thức → gv kết luận).

- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng

(hỏi đáp có gợi ý)

- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)

Hình 4.1 Cách sắp xếp các phân tử glucozo trong thành tế bào thực vật.

Hình 4.2 Cấu trúc của phân tử mỡ

Hình 5.1 Các bậc cấu trúc của protein

Bài 6: AXIT NUCLÊIC - Nêu được cấu tạo hoá học và chức năng

của ADN

Hỏi đáp giúp

HS nhớ lại kiến thức cũ

- Giỏi, khá: Nêu được cấu tạo hoá học và

chức năng của ADN Xây dựng công thức

về cấu trúc của ADN và tự nhân đôi

ADN; làm một số bài tập cơ bản (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →

gv kết luận).

- TB: Nêu được cấu tạo hoá học và chức

năng của ADN Xây dựng công thức về cấu trúc của ADN Làm một số bài tập cơ

bản (hỏi đáp có gợi ý)

- Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và

chức năng của ADN Cung cấp công thức

về cấu trúc của ADN Làm một số bài tập

cơ bản (diễn giảng là chính)

Hình 6.1 Mô hình cấu trúc của phân tử ADN.

7 7 Bài 6: AXIT - Nêu được cấu tạo TLN, hỏi đáp, - Giỏi, khá: Nêu được cấu tạo hoá học và Hình 6.2 Mô hình cấu

Trang 3

NUCLÊIC (TT) hoá học và chức năng

của các loại ARN

diễn giảng chức năng của các loại ARN Xây dựng

công thức về cấu trúc của ARN và phiên

mã; làm một số bài tập cơ bản (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận).

- TB: Nêu được cấu tạo hoá học và chức

năng của các loại ARN Xây dựng công thức về cấu trúc của ARN Làm một số

bài tập cơ bản (hỏi đáp có gợi ý)

- Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và

chức năng của các loại ARN Cung cấp công thức về cấu trúc của ARN Làm một

số bài tập cơ bản (diễn giảng là chính)

trúc của phân tử tARN

BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ

Cấu trúc, chức năng

3 thành phần cơ bản của tế bào

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo.

- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến

chức năng

- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên

quan đến chức năng

Hình 7.1 Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống.

Hình 7.2 Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn.

Bài 8: TẾ BÀO NHÂN THỰC

Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực; tế bào thực vật với tế bào động vật

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân, lưới nội chất riboxom, bộ máy Gôngi

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →

gv kết luận).

- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (diễn giảng + hỏi đáp)

Hình 8.1 Cấu trúc tổng thể của tế bào nhân thực Hình 8.2 Cấu trúc và chức năng của bộ máy Goongi.

Bài 9+10: TẾ BÀO NHÂN THỰC - Mô tả được cấu trúc và chức năng của

Ti thể, lục lạp, không bào, lizoxom, màng sinh chất

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →

gv kết luận).

- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (diễn giảng + hỏi đáp

Hình 9.1 Cấu trúc của ti thể.

Hình 9.2 Cấu trúc của lục lạp.

Hình 10.2 Cấu trúc màng sinh chất theo mô hình khảm động.

11 11 Bài 11: VẬN Phân biệt được các TLN, hỏi đáp, - Giỏi, khá: HS tự phân biệt được 2 kiểu Hình 11.1 Sơ đồ các kiểu

Trang 4

CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

hình thức vận chuyển thụ động, chủ động

diễn giảng vận chuyển thụ động, chủ động và cho ví

dụ liên quan thực tế

- TB: Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Đặc điểm của hình thức vận

chuyển thụ động, chủ động

(diễn giảng + hỏi đáp)

vận chuyển các chất qua màng.

Hình 11.2 Sơ đồ quá trình thực bào và ẩm bào.

Bài 12: THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH.

Nhận biết được hiện tượng co và phản co nguyên sinh

Hướng dẫn

HS làm

- Giỏi, khá: Làm thành thạo tiêu bản và

nhận biết được hiện tượng co và phản co nguyên sinh

- TB: Nhận biết được hiện tượng co và

phản co nguyên sinh

- Yếu, kém: Nhận biết được hiện tượng

co và phản co nguyên sinh

Mẫu vật: Lá thài lài tía Dụng cụ: Kính hiển vi, lưỡi dao cạo râu, phiến kính và lá kính, ống nhỏ giọt

Hóa chất: Nước cất, dung dịch muối (hoặc đường) loãng, giấy thấm.

BÀI 13: KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT

Mô tả được cấu trúc

và chức năng của ATP

Hỏi đáp, thảo luận nhóm - Giỏi, khá: HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận

- TB: Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Mô tả được cấu trúc và chức

năng của ATP

(hỏi đáp + gợi ý)

Hình 13.1 Cấu trúc của phân tử ATP.

Hình 13.2 Quá trình tổng hợp và phân giải ATP.

Bài 14: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT

Nêu được vai trò của enzim trong tế bào

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: HS thảo luận nhóm tự rút ra

kiến thức → gv kết luận Biết liên hệ thực tế

- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng

(Hỏi đáp có gợi ý)

- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ

năng

(GV diễn giảng là chính để giúp hs ghi nhơ kiến thức.)

Hinh 14.1 Sơ đồ mô tả

cơ chế tác động của enzim saccaraza – một loại enzim phân hủy đường saccarozo thành glucozo và fructozo.

TẾ BÀO

- Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình hô hấp

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: Phân biệt được từng giai

đoạn chính của quá trình hô hấp, tính được số ATP được tạo ra

(TLN có gợi ý)

- TB: - Phân biệt được từng giai đoạn

Hình 16.1 Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp tế bào Hình 16.2 Sơ đồ tóm tắt quá trình đường phân Hình 16.3 Sơ đồ tóm tắt

Trang 5

chính của quá trình hô hấp (hỏi đáp, diễn giảng)

- Yếu, kém: - Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình hô hấp (Diễn giảng là chính)

chu trình Crep.

Bài 17: Quang hợp - Phân biệt được từng

giai đoạn chính của quá trình quang hợp

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: - Phân biệt được từng giai

đoạn chính của quá trình quang hợp, biết

liên hệ thực tế (TLN có gợi ý)

- TB: - Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình quang hợp (hỏi đáp, diễn giảng)

- Yếu, kém: - Phân biệt được từng giai

đoạn chính của quá trình quang hợp

(Diễn giảng là chính)

Hình 17.1 Hai pha của quá trình quang hợp Hình 17.2 Sơ đồ giản lược của chu trình C 3

Ôn tập thi HKI Theo cấu trúc và đề

cương chung cho toàn khối

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến thức

- TB: GV hướng dẫn cụ thể

- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể

Bài 15: thực hành một số thí nghiệm

về enzym

Làm được một số thí nghiệm về enzim Hướng dẫn HS làm - Giỏi, khá: Làm được một số thí nghiệm về enzim

- TB: Làm được một số thí nghiệm về

enzim

- Yếu, kém: Làm được một số thí nghiệm

về enzim

Mẫu vật: Một vài củ khoai tây sống và một vài

củ khoai tây đã luộc chính.

Dụng cụ: Dao, ống nhỏ giọt

Hóa chất: Dung dịch

H 2 O 2 và nước đá.

bào và nguyên phân

- Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân

Diễn giảng, hỏi đáp

- Giỏi, khá: - Nêu được những diễn biến

cơ bản của nguyên phân và liên hệ thực

tế.(HS biết tự rút ra kiến thức từ kênh hình)

- TB: - Nêu được những diễn biến cơ bản

của nguyên phân

(hỏi đáp + diễn giảng)

- Yếu, kém: - Nêu được những diễn biến

cơ bản của nguyên phân

(diễn giảng là chính)

Hình 18.1 Chu kì tế bào Hình 18.2 Nguyên phân

ở tế bào động vật.

22 22 Bài 19: Giảm phân - Nêu được những Diễn giảng, - Giỏi, khá: - Nêu được những diễn biến Hình 19.1 Các kì của

Trang 6

diễn biến cơ bản của giảm phân

hỏi đáp cơ bản của giảm phân, phân biệt nguyên

phân với giảm phân và liên hệ thực tế.(HS biết tự rút ra kiến thức từ kênh hình)

- TB: - Nêu được những diễn biến cơ bản

của giảm phân

(hỏi đáp + diễn giảng)

- Yếu, kém: - Nêu được những diễn biến

cơ bản của giảm phân

(diễn giảng là chính)

giảm phân I.

Hình 19.2 Các kì của giảm phân II.

quan sát các kì của nguyên phân

Quan sát được các kì của nguyên phân

Hướng dẫn hs làm

- Giỏi, khá: Làm được tiêu bản, Quan sát

được các kì của nguyên phân

- TB: Làm được tiêu bản, Quan sát được

các kì của nguyên phân

- Yếu, kém: Làm được tiêu bản, Quan sát

được các kì của nguyên phân

- Kính hiển vi quang học,

- Tiêu bản cố định lát cắt dọc rễ hành hoặc tiêu bản tạm thời

nguyên phân và giảm phân

Vấn đáp, TLN

- Giỏi, khá: Làm được các bài tập nâng

cao

- TB: Làm được các bài tập cơ bản

- Yếu, kém: Làm được các bài tập cơ bản

dưỡng và chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật

- Trình bày được các kiểu chuyển hoá vật chất và năng lượng ở

vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: - Trình bày được các kiểu chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi

sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng

(TLN tự rút ra kiến thức)

- TB: - Trình bày được các kiểu chuyển

hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng

(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Trình bày được các kiểu

chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng

(hỏi đáp + có gợi ý)

lên men etilic và lactic.

- Nêu được đặc điểm chung của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và

Hướng dẫn hs

tự nghiên cứu SGK

TLN, hỏi đáp,

- Giỏi, khá: - Nêu được đặc điểm chung

của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và ứng dụng của các quá trình này trong đời sống và sản xuất

Dụng cụ, vật liệu cho một nhóm:

- 3 ống nghiệm

- Bánh men mới chế tạo

Trang 7

ứng dụng của các quá trình này trong đời sống và sản xuất

- Đặt được thí nghiệm

và quan sát được hiện tượng lên men

- Biết làm sữa chua, muối chua rau quả

diễn giảng (TLN tự rút ra kiến thức)

- TB: - Nêu được đặc điểm chung của các

quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật

và ứng dụng của các quá trình này trong

đời sống và sản xuất (hỏi đáp + diễn giảng)

- Yếu, kém: - Nêu được đặc điểm chung

của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và ứng dụng của các quá trình

này trong đời sống và sản xuất (diễn giảng)

được giã nhỏ và gây bột mịn hoặc nấm men thuần thiết.

- 20 ml dung dịch đường kính (saccarozo) 10%.

- 20ml nước lã đun sôi để nguội.

Bài 25,26: Sinh trưởng và sinh sản của vsv

- Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật

(TLN tự rút ra kiến thức)

- TB: Trình bày được đặc điểm chung của

sự sinh trưởng ở vi sinh vật (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Trình bày được đặc điểm

chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật

(hỏi đáp + diễn giảng)

Hình 25 Đường cong sinh trưởng của quần thể

vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục.

ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật.

Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: Trình bày được những yếu tố

ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

(HS tự rút ra kiến thức qua đồ thị)

- TB: Trình bày được những yếu tố ảnh

hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

(hỏi đáp)

- Yếu, kém: Trình bày được những yếu tố

ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

(hỏi đáp + diễn giảng

quan sát một số vi sinh vật.

quan sát một số loại

vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật

Hướng dẫn hs làm

- Giỏi, khá: Biết làm tiêu bản, quan sát

một số loại vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật

- TB: quan sát một số loại vi sinh vật và

quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật

- Yếu, kém: quan sát một số loại vi sinh

vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của

vi sinh vật

Dụng cụ: Kính hiển vi, phiến kính, que cấy, đèn cồn, giá ống nghiệm, chậu, chậu đựng nước rửa, pipet, giấy lọc cắt nhỏ.

Hóa chất: - 6g thuốc nhuộm xanh metilen; 100ml eetanol 90%

- 10g thuốc nhuộm đỏ

Trang 8

(fuchsin kiềm); 100ml etanol 90%.

Mẫu vật: Nấm men, Nấm mốc, Vi khuẩn trong khoang miệng.

Hình 28 Hình dạng một

số loại vi sinh vật.

các loại virut.

cấu tạo của virut TLN, hỏi đáp,

diễn giảng

- Giỏi, khá: cấu tạo của virut (HS TLN

tự rút ra kiến thức)

- TB: Cấu tạo của virut (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Cấu tạo của virut (hỏi đáp)

Hình 29.1 So sánh cấu tạo virut trần và virut có

vỏ ngoài.

Hình 29.2 Hình thái của một số virut.

Hình 29.3 Sơ đồ thí nghiệm của Franken và Conrat.

lên của virut trong

tế bào chủ.

Nêu tóm tắt được chu

kì nhân lên của virut trong tế bào chủ

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (HS TLN

tự rút ra kiến thức)

- TB: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (hỏi đáp có gợi ý)

Hình 30 Chu trình nhân lên của phagơ.

bệnh và ứng dụng của virut trong thực tiễn.

- Trình bày được virut gây bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con người và ứng dụng của virút

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: - Trình bày được virut gây

bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con

người và ứng dụng của virút (HS TLN tự rút ra kiến thức)

- TB: - Trình bày được virut gây bệnh ở

VSV, thực vật, động vật và con người và

ứng dụng của virút (hỏi đáp)

- Yếu, kém: - Trình bày được virut gây

bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con

người và ứng dụng của virút (hỏi đáp)

Hình 31 Quy trình sản xuất intefêron.

truyền nhiễm và miễn dịch

- Trình bày được một

số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: - Trình bày được một số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (HS

TLN tự rút ra kiến thức)

- TB: Trình bày được một số khái niệm

Trang 9

bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (hỏi đáp)

- Yếu, kém: Trình bày được một số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (hỏi đáp)

học tế bào và vi sinh vật

Hệ thống kiến thức phần sinh học tế bào

và vi sinh vật

TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến thức

- TB: GV hướng dẫn cụ thể

- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể

II

Theo cấu trúc và đề cương chung cho toàn khối

TLN, hỏi đáp, diễn giảng

- Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến

thức

- TB: GV hướng dẫn cụ thể

- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể

Tổ trưởng

Ký duyệt của Hiệu trưởng

Ngày đăng: 13/08/2018, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w