Làm một số bài tập cơ bản hỏi đáp có gợi ý - Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và chức năng của các loại ARN.. Làm một số bài tập cơ bản diễn giảng là chính trúc của phân tử tARN BÀI 7:
Trang 1TRƯỜNG THPT GIÁ RAI PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: SINH – LỚP 10 – BAN: CƠ BẢN
TỔ: Sinh – KTNN (Áp dụng từ năm học 2017 – 2018 dành cho các đối tượng G, Kh – TB – Y, Kém)
I CĂN CỨ XÂY DỰNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
- Theo công văn số 829/SGDĐT – GDTrH ngày 05/8/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu về việc tổ chức dạy học phân hóa theo năng lực học tập của học sinh cấp trung học
- Trên cơ sở Chương trình Giáo dục phổ thông cấp THCS, cấp THPT (ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGD& ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD & ĐT)
- Tài liệu “phân phối chương trình THCS, THPT áp dụng từ năm học 2009-2010” (khung phân phối chương trình ban hành theo Công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31/8/2009
- Tài liệu “Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kỹ năng” các môn học của Bộ GD & ĐT
- Theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông
II KẾ HOẠCH CHUNG
Học kỳ Số tuần Số tiết
Tổng số tiết Phân môn A Phân môn B Phân môn C
III KẾ HOẠCH CỤ THỂ
Tuần Tiết Tên bài học (hoặc
chương, phần) Trọng tâm kiến thức
Phương
BÀI 1: CÁC CẤP
TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: cho thêm ví dụ và phân tích (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức
→ gv kết luận).
- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng
(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)
Hình 1 Các cấp tổ chức của thế giới sống
SINH VẬT Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật TLN, hỏi đáp,diễn giảng - Giỏi, khá: Nêu được sự khác nhau và giống nhau của các giới sinh vật (HS Hình 2 Sơ đồ hệ thống 5 giới sinh vật
Trang 2thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →
gv kết luận).
- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng
(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ
năng
(hỏi đáp có gợi ý)
BÀI 3: CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC.
Phân biệt nguyên tố
đa lượng và nguyên
tố vi lượng
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: Biết liên hệ thực tế giải thích các hiện tượng ngoài tự nhiên (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận).
- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng
(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)
Hình 3.1 Cấu trúc của phân tử nước
Hình 3.2 Mật độ của các phân tử nước ở trạng thái rắn và lỏng
Bài 4,5:
CACBOHIDRAT
VÀ LIPIT, PROTEIN
Cấu tạo hoá học của cacbohiđrat, lipit, prôtêin
Hỏi đáp giúp
HS nhớ lại kiến thức cũ
- Giỏi, khá: Phân biệt được cacbohiđrat, lipit, prôtêin (HS thảo luận nhóm tự rút
ra kiến thức → gv kết luận).
- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng
(hỏi đáp có gợi ý)
- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng (hỏi đáp có gợi ý)
Hình 4.1 Cách sắp xếp các phân tử glucozo trong thành tế bào thực vật.
Hình 4.2 Cấu trúc của phân tử mỡ
Hình 5.1 Các bậc cấu trúc của protein
Bài 6: AXIT NUCLÊIC - Nêu được cấu tạo hoá học và chức năng
của ADN
Hỏi đáp giúp
HS nhớ lại kiến thức cũ
- Giỏi, khá: Nêu được cấu tạo hoá học và
chức năng của ADN Xây dựng công thức
về cấu trúc của ADN và tự nhân đôi
ADN; làm một số bài tập cơ bản (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →
gv kết luận).
- TB: Nêu được cấu tạo hoá học và chức
năng của ADN Xây dựng công thức về cấu trúc của ADN Làm một số bài tập cơ
bản (hỏi đáp có gợi ý)
- Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và
chức năng của ADN Cung cấp công thức
về cấu trúc của ADN Làm một số bài tập
cơ bản (diễn giảng là chính)
Hình 6.1 Mô hình cấu trúc của phân tử ADN.
7 7 Bài 6: AXIT - Nêu được cấu tạo TLN, hỏi đáp, - Giỏi, khá: Nêu được cấu tạo hoá học và Hình 6.2 Mô hình cấu
Trang 3NUCLÊIC (TT) hoá học và chức năng
của các loại ARN
diễn giảng chức năng của các loại ARN Xây dựng
công thức về cấu trúc của ARN và phiên
mã; làm một số bài tập cơ bản (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận).
- TB: Nêu được cấu tạo hoá học và chức
năng của các loại ARN Xây dựng công thức về cấu trúc của ARN Làm một số
bài tập cơ bản (hỏi đáp có gợi ý)
- Yếu, kém: Nêu được cấu tạo hoá học và
chức năng của các loại ARN Cung cấp công thức về cấu trúc của ARN Làm một
số bài tập cơ bản (diễn giảng là chính)
trúc của phân tử tARN
BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ
Cấu trúc, chức năng
3 thành phần cơ bản của tế bào
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo.
- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến
chức năng
- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên
quan đến chức năng
Hình 7.1 Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống.
Hình 7.2 Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn.
Bài 8: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực; tế bào thực vật với tế bào động vật
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân, lưới nội chất riboxom, bộ máy Gôngi
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →
gv kết luận).
- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (diễn giảng + hỏi đáp)
Hình 8.1 Cấu trúc tổng thể của tế bào nhân thực Hình 8.2 Cấu trúc và chức năng của bộ máy Goongi.
Bài 9+10: TẾ BÀO NHÂN THỰC - Mô tả được cấu trúc và chức năng của
Ti thể, lục lạp, không bào, lizoxom, màng sinh chất
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Đi sâu phần cấu tạo (HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức →
gv kết luận).
- TB: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Chỉ ghi phần cấu tạo lên quan đến chức năng (diễn giảng + hỏi đáp
Hình 9.1 Cấu trúc của ti thể.
Hình 9.2 Cấu trúc của lục lạp.
Hình 10.2 Cấu trúc màng sinh chất theo mô hình khảm động.
11 11 Bài 11: VẬN Phân biệt được các TLN, hỏi đáp, - Giỏi, khá: HS tự phân biệt được 2 kiểu Hình 11.1 Sơ đồ các kiểu
Trang 4CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
hình thức vận chuyển thụ động, chủ động
diễn giảng vận chuyển thụ động, chủ động và cho ví
dụ liên quan thực tế
- TB: Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Đặc điểm của hình thức vận
chuyển thụ động, chủ động
(diễn giảng + hỏi đáp)
vận chuyển các chất qua màng.
Hình 11.2 Sơ đồ quá trình thực bào và ẩm bào.
Bài 12: THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH.
Nhận biết được hiện tượng co và phản co nguyên sinh
Hướng dẫn
HS làm
- Giỏi, khá: Làm thành thạo tiêu bản và
nhận biết được hiện tượng co và phản co nguyên sinh
- TB: Nhận biết được hiện tượng co và
phản co nguyên sinh
- Yếu, kém: Nhận biết được hiện tượng
co và phản co nguyên sinh
Mẫu vật: Lá thài lài tía Dụng cụ: Kính hiển vi, lưỡi dao cạo râu, phiến kính và lá kính, ống nhỏ giọt
Hóa chất: Nước cất, dung dịch muối (hoặc đường) loãng, giấy thấm.
BÀI 13: KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Mô tả được cấu trúc
và chức năng của ATP
Hỏi đáp, thảo luận nhóm - Giỏi, khá: HS thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức → gv kết luận
- TB: Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Mô tả được cấu trúc và chức
năng của ATP
(hỏi đáp + gợi ý)
Hình 13.1 Cấu trúc của phân tử ATP.
Hình 13.2 Quá trình tổng hợp và phân giải ATP.
Bài 14: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Nêu được vai trò của enzim trong tế bào
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: HS thảo luận nhóm tự rút ra
kiến thức → gv kết luận Biết liên hệ thực tế
- TB: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng
(Hỏi đáp có gợi ý)
- Yếu, kém: Đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ
năng
(GV diễn giảng là chính để giúp hs ghi nhơ kiến thức.)
Hinh 14.1 Sơ đồ mô tả
cơ chế tác động của enzim saccaraza – một loại enzim phân hủy đường saccarozo thành glucozo và fructozo.
TẾ BÀO
- Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình hô hấp
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: Phân biệt được từng giai
đoạn chính của quá trình hô hấp, tính được số ATP được tạo ra
(TLN có gợi ý)
- TB: - Phân biệt được từng giai đoạn
Hình 16.1 Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp tế bào Hình 16.2 Sơ đồ tóm tắt quá trình đường phân Hình 16.3 Sơ đồ tóm tắt
Trang 5chính của quá trình hô hấp (hỏi đáp, diễn giảng)
- Yếu, kém: - Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình hô hấp (Diễn giảng là chính)
chu trình Crep.
Bài 17: Quang hợp - Phân biệt được từng
giai đoạn chính của quá trình quang hợp
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: - Phân biệt được từng giai
đoạn chính của quá trình quang hợp, biết
liên hệ thực tế (TLN có gợi ý)
- TB: - Phân biệt được từng giai đoạn chính của quá trình quang hợp (hỏi đáp, diễn giảng)
- Yếu, kém: - Phân biệt được từng giai
đoạn chính của quá trình quang hợp
(Diễn giảng là chính)
Hình 17.1 Hai pha của quá trình quang hợp Hình 17.2 Sơ đồ giản lược của chu trình C 3
Ôn tập thi HKI Theo cấu trúc và đề
cương chung cho toàn khối
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến thức
- TB: GV hướng dẫn cụ thể
- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể
Bài 15: thực hành một số thí nghiệm
về enzym
Làm được một số thí nghiệm về enzim Hướng dẫn HS làm - Giỏi, khá: Làm được một số thí nghiệm về enzim
- TB: Làm được một số thí nghiệm về
enzim
- Yếu, kém: Làm được một số thí nghiệm
về enzim
Mẫu vật: Một vài củ khoai tây sống và một vài
củ khoai tây đã luộc chính.
Dụng cụ: Dao, ống nhỏ giọt
Hóa chất: Dung dịch
H 2 O 2 và nước đá.
bào và nguyên phân
- Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân
Diễn giảng, hỏi đáp
- Giỏi, khá: - Nêu được những diễn biến
cơ bản của nguyên phân và liên hệ thực
tế.(HS biết tự rút ra kiến thức từ kênh hình)
- TB: - Nêu được những diễn biến cơ bản
của nguyên phân
(hỏi đáp + diễn giảng)
- Yếu, kém: - Nêu được những diễn biến
cơ bản của nguyên phân
(diễn giảng là chính)
Hình 18.1 Chu kì tế bào Hình 18.2 Nguyên phân
ở tế bào động vật.
22 22 Bài 19: Giảm phân - Nêu được những Diễn giảng, - Giỏi, khá: - Nêu được những diễn biến Hình 19.1 Các kì của
Trang 6diễn biến cơ bản của giảm phân
hỏi đáp cơ bản của giảm phân, phân biệt nguyên
phân với giảm phân và liên hệ thực tế.(HS biết tự rút ra kiến thức từ kênh hình)
- TB: - Nêu được những diễn biến cơ bản
của giảm phân
(hỏi đáp + diễn giảng)
- Yếu, kém: - Nêu được những diễn biến
cơ bản của giảm phân
(diễn giảng là chính)
giảm phân I.
Hình 19.2 Các kì của giảm phân II.
quan sát các kì của nguyên phân
Quan sát được các kì của nguyên phân
Hướng dẫn hs làm
- Giỏi, khá: Làm được tiêu bản, Quan sát
được các kì của nguyên phân
- TB: Làm được tiêu bản, Quan sát được
các kì của nguyên phân
- Yếu, kém: Làm được tiêu bản, Quan sát
được các kì của nguyên phân
- Kính hiển vi quang học,
- Tiêu bản cố định lát cắt dọc rễ hành hoặc tiêu bản tạm thời
nguyên phân và giảm phân
Vấn đáp, TLN
- Giỏi, khá: Làm được các bài tập nâng
cao
- TB: Làm được các bài tập cơ bản
- Yếu, kém: Làm được các bài tập cơ bản
dưỡng và chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật
- Trình bày được các kiểu chuyển hoá vật chất và năng lượng ở
vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: - Trình bày được các kiểu chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi
sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng
(TLN tự rút ra kiến thức)
- TB: - Trình bày được các kiểu chuyển
hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng
(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Trình bày được các kiểu
chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng
(hỏi đáp + có gợi ý)
lên men etilic và lactic.
- Nêu được đặc điểm chung của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và
Hướng dẫn hs
tự nghiên cứu SGK
TLN, hỏi đáp,
- Giỏi, khá: - Nêu được đặc điểm chung
của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và ứng dụng của các quá trình này trong đời sống và sản xuất
Dụng cụ, vật liệu cho một nhóm:
- 3 ống nghiệm
- Bánh men mới chế tạo
Trang 7ứng dụng của các quá trình này trong đời sống và sản xuất
- Đặt được thí nghiệm
và quan sát được hiện tượng lên men
- Biết làm sữa chua, muối chua rau quả
diễn giảng (TLN tự rút ra kiến thức)
- TB: - Nêu được đặc điểm chung của các
quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật
và ứng dụng của các quá trình này trong
đời sống và sản xuất (hỏi đáp + diễn giảng)
- Yếu, kém: - Nêu được đặc điểm chung
của các quá trình phân giải chủ yếu ở vi sinh vật và ứng dụng của các quá trình
này trong đời sống và sản xuất (diễn giảng)
được giã nhỏ và gây bột mịn hoặc nấm men thuần thiết.
- 20 ml dung dịch đường kính (saccarozo) 10%.
- 20ml nước lã đun sôi để nguội.
Bài 25,26: Sinh trưởng và sinh sản của vsv
- Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật
(TLN tự rút ra kiến thức)
- TB: Trình bày được đặc điểm chung của
sự sinh trưởng ở vi sinh vật (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Trình bày được đặc điểm
chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật
(hỏi đáp + diễn giảng)
Hình 25 Đường cong sinh trưởng của quần thể
vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục.
ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật.
Trình bày được những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: Trình bày được những yếu tố
ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
(HS tự rút ra kiến thức qua đồ thị)
- TB: Trình bày được những yếu tố ảnh
hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
(hỏi đáp)
- Yếu, kém: Trình bày được những yếu tố
ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
(hỏi đáp + diễn giảng
quan sát một số vi sinh vật.
quan sát một số loại
vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật
Hướng dẫn hs làm
- Giỏi, khá: Biết làm tiêu bản, quan sát
một số loại vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật
- TB: quan sát một số loại vi sinh vật và
quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật
- Yếu, kém: quan sát một số loại vi sinh
vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của
vi sinh vật
Dụng cụ: Kính hiển vi, phiến kính, que cấy, đèn cồn, giá ống nghiệm, chậu, chậu đựng nước rửa, pipet, giấy lọc cắt nhỏ.
Hóa chất: - 6g thuốc nhuộm xanh metilen; 100ml eetanol 90%
- 10g thuốc nhuộm đỏ
Trang 8(fuchsin kiềm); 100ml etanol 90%.
Mẫu vật: Nấm men, Nấm mốc, Vi khuẩn trong khoang miệng.
Hình 28 Hình dạng một
số loại vi sinh vật.
các loại virut.
cấu tạo của virut TLN, hỏi đáp,
diễn giảng
- Giỏi, khá: cấu tạo của virut (HS TLN
tự rút ra kiến thức)
- TB: Cấu tạo của virut (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Cấu tạo của virut (hỏi đáp)
Hình 29.1 So sánh cấu tạo virut trần và virut có
vỏ ngoài.
Hình 29.2 Hình thái của một số virut.
Hình 29.3 Sơ đồ thí nghiệm của Franken và Conrat.
lên của virut trong
tế bào chủ.
Nêu tóm tắt được chu
kì nhân lên của virut trong tế bào chủ
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (HS TLN
tự rút ra kiến thức)
- TB: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Nêu tóm tắt được chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (hỏi đáp có gợi ý)
Hình 30 Chu trình nhân lên của phagơ.
bệnh và ứng dụng của virut trong thực tiễn.
- Trình bày được virut gây bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con người và ứng dụng của virút
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: - Trình bày được virut gây
bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con
người và ứng dụng của virút (HS TLN tự rút ra kiến thức)
- TB: - Trình bày được virut gây bệnh ở
VSV, thực vật, động vật và con người và
ứng dụng của virút (hỏi đáp)
- Yếu, kém: - Trình bày được virut gây
bệnh ở VSV, thực vật, động vật và con
người và ứng dụng của virút (hỏi đáp)
Hình 31 Quy trình sản xuất intefêron.
truyền nhiễm và miễn dịch
- Trình bày được một
số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: - Trình bày được một số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (HS
TLN tự rút ra kiến thức)
- TB: Trình bày được một số khái niệm
Trang 9bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (hỏi đáp)
- Yếu, kém: Trình bày được một số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch (hỏi đáp)
học tế bào và vi sinh vật
Hệ thống kiến thức phần sinh học tế bào
và vi sinh vật
TLN, hỏi đáp, diễn giảng - Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến thức
- TB: GV hướng dẫn cụ thể
- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể
II
Theo cấu trúc và đề cương chung cho toàn khối
TLN, hỏi đáp, diễn giảng
- Giỏi, khá: HS tự hệ thống được kiến
thức
- TB: GV hướng dẫn cụ thể
- Yếu, kém: GV hướng dẫn cụ thể
Tổ trưởng
Ký duyệt của Hiệu trưởng