1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 1 môn SINH học KHỐI 12

73 670 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 275,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen thể khuyết nhiễm trong tế bào lưỡng bội, chỉ có một alen ở đọan không tương đồng của cặp XY hoặc XO, chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC KHỐI 12 (2011 - 2012)

[ 05-12-2011-Thầy: Nguyễn Minh Trị ]

Tải xuống tệp đính kèm gốc

PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CỦA GEN: (93 câu)

1.Gen là một đoạn ADN :

A mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN B mang thông tin di truyền

C.chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin D mang thông tin cấu trúc của phân

tử prôtêin

2.Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng:

A.khởi đầu, mã hoá, kết thúc B.điều hoà, mã hoá, kết thúc C điều hoà, vận hành, kết thúc D.điều hoà, vận hành, mã hoá

3.Gen không phân mảnh có:

A.vùng mã hoá liên tục B.đoạn intrôn C vùng không mã hoá liên tục D.cả exôn và intrôn

4.Gen phân mảnh có :

A.có vùng mã hoá liên tục B chỉ có đoạn intrôn C.vùng không mã hoá liên tục D chỉ có exôn

5.Ở sinh vật nhân thực:

A các gen có vùng mã hoá liên tục B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục

6.Ở sinh vật nhân sơ:

A các gen có vùng mã hoá liên tục B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục

7.Bản chất của mã di truyền là

A.một bộ ba mã hoá cho một axitamin B trình tự sắp xếp các nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin C.các axitamin đựơc mã hoá trong gen D 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin

8.Mã di truyền có tính thoái hoá vì:

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin B có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba

C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin D một bộ ba mã hoá một axitamin

9 Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì:

A phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’→ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

B được đọc một chiều liên tục từ 5’→ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu

C phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3

10.Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì:

A có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba

đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

B sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

C sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau

Trang 2

D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin.

11.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc:

A bổ xung; bán bảo toàn B trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp

C mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ D một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn

12 Ở tế bào sống tự nhân đôi ADN có mục đích là

a tăng tốc độ tổng hợp protein b nhân đôi lượng ARN để phân chia

c tăng đôi lượng ADN chuẩn bị phân bào d chuẩn bị hình thành giao tử

13 1 phân tử ADN mẹ tự nhân đôi k lần liên tiếp tạo số ADN con là a k b 2k c 2k d k2

14 Một phân tử ADN tự sao 3 lần liên tiếp số phân tử ADN mới hoàn toàn sinh ra là a 6 b.7 c

D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung

19.Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - pôlimeraza có vai trò:

A.tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN

C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

D.bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi

20.Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha:

A G1 của chu kì tế bào B G2 của chu kì tế bào C S của chu kì tế bào C.M của chu kì tế bào

21 Đối với cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào, thì sự nhân đôi ADN có ý nghĩa sinh học là

a cơ sở tự nhân đôi của NST b cơ sở tổng hợp ribôxôm của TB c cơ sở tổng hợp protein d cơ sở tổng hợp ARN của TB đó

22 Nếu dùng chất cônsixin để ức chế sự tạo thoi phân bào ở 5 tế bào thì trong tiêu bản sẽ có số lượng

tế bào ở giai đoạn kì cuối là: A 20 B 5 C 10 D 40

23 trong tế bào, sự tự nhân đôi của ADN diễn ra ở:

a dịch nhân tế bào b nhiễm sắc thể c trong chất nguyên sinh d lưới nội chất hạt

24.trong chu kỳ tế bào, sự tổng hợp ADN diễn ra: a 1 lần b 2 lần c 3 lần d 4 lần trở lên

25.Enzim làm duỗi và tách hai mạch ở chuỗi xoắn kép ADN là

a enzim tháo xoắn b ADN-polimeraza c ARN- polimeraza d a,b đúng

26 ADN-polimeraza có vai trò:

a Tháo xoắn cả phân tử ADN b Cắt liên kết hiđro và tách hai chuỗi c Lắp nu mới vào mạch khuôn d a, b đúng

27 Người ta quy ước mỗi chuỗi polinucleotit có hai đầu 5 , và 3 , đầu 5 , và đầu 3 , có ý nghĩa là

a đầu 5, có 5 nguyên tử cacbon, đầu 3, có 3 cacbon b đầu 5, có đường 5 cacbon, còn đầu 3, kh6ng có

c 5, là C5 ở petôza có P tự do, 3, là C3 có OH tự do d 5, là C5 ở P có petoza tự do, 3, là C3 có OH tự do

28 Enzim ADN- polimeraza di chyển theo chiều nào:

a 5’  3’ b 3’  5’ c cả hai chiều d lúc chiều này lúc chiều kia

Trang 3

29 Đoạn okazaki xuất hiện ở quá trình tổng hợp: a ADN b mARN c tARN d

rARN

30 Khi ADN nhân đôi, đoạn okazaki là

a Các đoạn exon của gen không phân mảnh b Các đoạn intron của gen phân mảnh

c Đoạn polinucleotit sinh ra từ mạch khuôn 5’  3’ d Đoạn polinucleotit sinh ra từ mạch khuôn

3’  5’

31 Khi ADN tự sao, thì enzim trượt theo chiều 3 ’  5 ’ là

a enzim tháo xoắn b ADN polimeraza c ARN polimeraza d Ligaza

32.Các enzim tham, gia vào quá trình nhân đôi của ADN là

a enzim tháo xoắn b ADN polimeraza c ARN polimeraza d ADN ligaza e a, b, c, d

33.enzim ARN polimeraza di chuyển theo chiều nào trên ADN:

a 5,  3, b 3,  5 , c Cả hai chiều d Lúc chiều này lúc chiều kia

34.Khi ADN nhân đôi mạch mới hình thành theo chiều:

a 5,  3,b 3,  5, c 5,  3, ở mạch này, 3,  5, ở mạch kia d lúc chiều này lúc chiều kia

35.Khi ADN bắt đầu tự sao thì tác động sớm nhất là của:

a enzim tháo xoắn b ADN-polimeraza c ARN- polimeraza d ADN- ligaza

36.nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện đoạn okazaki là

a nguyên tắc bán bảo tồn chi phối ADN tự sao b nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp các

nucleotit

c polinucleotit mới chỉ tạo thành liên tục theo chiều 5’  3’ d ARN- polimeraza chỉ trượt theo chiều 5’  3’

37 Nguyên tắc chi phối quá trình tự nhân đôi của ADN là

a nguyên tắc bổ sung b nguyên tắc bán bảo tồn c nguyên tắc nửa gián đoạn d tất cả đúng

38 Nguyên nhân làm cho hai ADN con giống hệt mẹ là

a ADN tự sao theo nguyên tắc bán bảo tồn b nu lắp vào mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung

c 2 mạch khuôn của mẹ bổ sung nhau d a, b đúng

39.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.10 9 đôi nuclêôtit Tế bào ở G 1 chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit B (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit C (6 : 2) × 109 đôi nuclêôtit D 3 × 109 đôi nuclêôtit

40 Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.10 9 đôi nuclêôtit Tế bào ở G 2 chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit B (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit C (6 : 2) × 109 đôi nuclêôtit D 3 × 109 đôi nuclêôtit

41.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.10 9 đôi nuclêôtit Tế bào ở tiền kỳ nguyên phân chứa

số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit B (6 : 2) × 109 đôi nuclêôtit C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit D 3 × 109 đôi nuclêôtit

42.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.10 9 đôi nuclêôtit Tế bào nơ ron chứa số nuclêôtit là

A 3 ×109 đôi nuclêôtit B (6 : 2) × 109 đôi nuclêôtit C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit D 6 × 109 đôi nuclêôtit

43.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.10 9 đôi nuclêôtit Tế bào tinh trùng chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit B 3 × 109 đôi nuclêôtit C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit D 6 × 109 đôi nuclêôtit

44 Tự sao chép ADN của sinh vật nhân chuẩn được sao chép ở:

A một vòng sao chép B hai vòng sao chép C nhiều vòng sao chép D bốn vòng sao chép

45.Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là

A nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn B một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn C sự lắp ráp tuần tự các

nuclêôtit D bán bảo tồn

46.Một mạch đơn của gen có 60A, 30T, 120G,80X thì tự sao 1 lần sẽ cần:

a A=T=180, G=X=120 b A=T=120, G=X=180 c A=T=90, G=X=200 d A=T=200, G=X=90

47 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng

Trang 4

hợp ARN.

48 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng hợp ARN

50 Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

A ARN thông tin B ARN vận chuyển C ARN ribôxôm D Các ARN

51.Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch:

A 3, - 5, B 5, - 3, C mẹ được tổng hợp liên tục D mẹ được tổng hợp gián đoạn

52.Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha:

A.G1 của chu kì tế bào B G2 của chu kì tế bào C S của chu kì tế bào D M của chu kì tế bào

53 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

A Bắt đầu bằng axitamin Met(met- tARN) B Bắt đầu bằng axitfoocmin- Met

C kết thúc bằng Met D Bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN

54 Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là A ribôxôm B tARN C

ADN D mARN

55.Một mạch đơn của gen có 60A, 30T, 120G,80X thì tự sao 3 lần sẽ cần:

a A=T=180, G=X=120 b A=T=120, G=X=180 c A=T=630, G=X=1400 d A=T=1400, G=X=630

56.Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ protein với axitnucleic là

a protein,ADN,ARN,tính trạng b tính trạng, proten, ARN,AND c ADN,ARN, protein, tính trạng d ARN,protein, ADN, tính trạng

57 protein ở cơ thể không có chức năng?

a điều hoà, chuyển hóa b xúc tác, phản ứng c bảo vệ cơ thể d chứa mã di truyền

58 quá trình sinh tổng hợp prôtein gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a dịch mã, phiên mã b Tự sao Phiên mã, dịch mã c phiên mã, dịch mã d Tự sao, dịch mã

59 phiên mã khác dịch mã như thế nào?

a phiên mã tổng hợp ARN, dịch mã là tổng hợp protein b không khác nhau

c dịch mã là tổng hợp của ARN, phiên mã là tổng hợp protein d dịch mã xảy ra trước, phiên mã xảy

ra sau

60 phiên mã giống tự sao ở điểm: a đếu cần ADN- polimeraza b đều thực hiện trên ADN

c đơn phân đều được lắp theo nguyên tắc bổ sung d đều thực hiện 1 lần trong mỗi chu kì tế bào

61 trong tế bào sống phiên mã xảy ra ở: a dịch nhân b trên cromatit c ribôxôm d lưới nội chất.

62 trong tế bào sống sự dịch mã diễn ra ở: a dịch nhân b trên cromatit c ribôxôm d lưới nội chất.

63 khi phiên m ã m ạch khuôn đ ư ợc ch ọn làm gốc là

a mạch 3’ 5’ của gen b mạch 5’  3’ của gen c cả hai mạch của gen d mạch 5’  3’ của mARN

64 nội dung quá trình phiên mã là

a sao y nguyên mã gốc b sao mạch bổ sung thành mARN c chuyển mã thành trình tự axitamin d tổng hợp ARN từ gen tương ứng

65 kết quả chính trong quá trình phiên mã là

a biến mạch gen gốc thành mARN b tạo ARN từ khuôn là mạch gen gốc

c trình tự nu thành trình tự axitamin d đúc tARN và rARN từ khuôn là mạch gen gốc

66 enzim ARN-polimeraza xúc tác cho: a tự sao mã b phiên mã c dịch mã d tất cả đúng

67 khi phiên mã enzim chỉ trượt theo chiều 3’  5’ trên mạch gốc là:

a enzim tháo xoắn b ARN-polimeraza c ADN- polimeraza d ADN-ligaza

68 phân tử được tổng hợp theo chiều 3 ’  5 ’ là a mARN b rARN c ADN d tất cả đều sai

69 phân tử nào sau đây là phiên mã di truyền: a mARN b tARN c rARN d ADN

70 trong quá trình tổng hợp protein chức năng vận chuyển axitamin là của: a mARN b tARN c

rARN d ADN

Trang 5

71 tổng hợp bắt buộc của riboxôm: a mARN b tARN c rARN d ADN

72 phân tử mang mật mã trực tiếp cho dịch mã ribôxôm là a mARN b tARN c rARN d ADN

73 Phân tử mARN có 1 đặc tính là

a vận chuyển axitamin và có mã đối b mang mã phiên và có liên kết hiđro

c chứa bản gốc của thông tin di truyền d trình tự mã phiên bổ sung với mạch gốc

74 khi gen phiên mã thì mạch mã phiên hình thành như thế nào?

a được tổng hợp gián đoạn theo chiều 5’  3’ b được hình thành liên tục theo chiều 5’  3’

c được tổng hợp gián đoạn theo chiều 3’  5’ d được hình thành liên tục theo chiều 3’  5’

75 mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có:

a số đơn phân bằng mạch gen 1 b số đơn phân ít hơn mạch gen 1 c.số đơn phân nhiều hơn mạch gen 1 d a hoặc c đúng

76.Thực chất của dịch mã là

a đổi trình tự ribonu thành trình tự axitamin b đổi trình tự nu thành trình tự axitamin

c tạo ra phân tử protein có cấu trúc bậc cao d tạo ra chuỗi nu từ chuỗi ribo

77 Sự dịch mã được quy ước chia thành bao nhiêu giai đoạn: a 1 b 2 c 3 d 4

78 Các giai đoạn của dịch mã là

a giải mã, sao mã b sao mã khớp đối mã, giãi mã c hoạt hoá, giải mã d phiên mã, hoạt hoá tổng hợp polipeptit

79 giai đoạn hoạt hoá trong dịch mã có thể tóm tắt bắng sơ đố:

a axitamin-tARN, polipeptit, protein b axitamin + tARN+ ATP, axitamin-tARN+ ADP

c axitamin+rARN+ATP, axitamin-rARN+ADP d axitamin + tARN+ ADP, axitamin-tARN+ ATP

80.Theo quan điểm về Ôperon, các gen điêù hoà gĩư vai trò quan trọng trong:

A tổng hợp ra chất ức chế B.ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C.cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin

D.việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin theo nhu cầu tế bào

81 Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra :

A ở giai đoạn trước phiên mã B ở giai đoạn phiên mã C ở giai đoạn dịch mã D từ trước phiên mã đến sau dịch mã

82 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà B cơ chế điều hoà ức chế C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà

83 Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà B cơ chế điều hoà ức chế C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà theo ức chế

và cảm ứng

84 Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất hoạt B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt

C cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường D cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt

85.Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ là

A cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên mã đến sau phiên mã

B thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bất hoạt

C thành phần than gia có các gen cấu trúc, gen ức chế, gen gây bất hoạ, vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yếu tố khác

D có nhiều mức điều hoà: NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã sau dịch mã

86.Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm:

A tổng hợp ra prôtêin cần thiết B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin D Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà

87.Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức

A.trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã

88.Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự

Trang 6

A tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể B phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

C tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

D tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

89.Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

A trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã

90.Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu

C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy

D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin

91 Đơn phân của ADN là: A axít amin B nuclêôtit C nuclêôxôm D ribônuclêôtit.

92 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử : A ADN B Nhiễm sắc thể C

prôtêin D cacbonhiđrat

93 Biến dị tổ hợp là:

A sự xuất hiện các tính trạng mới chưa có ở bố mẹ B sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

C sự tổ hợp ngẫu nhiên của các alen có trong hợp tử D sự biến đổi trong vật chất di truyền

Câu 1: Đột biến là:

A.Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường

B.Sự biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

C.Sự biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền dẫn đến biến đổi kiểu hình của cá thể D.Sự tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ

Câu 2: Đột biến gen là gì?

A Là những biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hay một vài cặp nuclêôtit Xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

C Là những biến đổi về kiểu hình dưới tác động của môi trường D Là những biến đổi về cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể

Câu 3: Đột biến gen là:

A sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen B sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen

C những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN D những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN

Câu 4: Đột biến gen phụ thuộc vào những nhân tố nào?

A.Các tác nhân lí, hóa của môi trường ngoài hoặc những rối loạn sinh li, hóa sinh trong tế bào và đặc điểm cấu trúc của gen

B Điều kiện sống C đặc điểm cấu trúc của gen D Rối loạn nội bộ cơ thể

Câu 5: Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a Thể đột biến là:

A.Cá thể mang kiểu gen AA B Cá thể mang kiểu gen aa C.Cá thể mang kiểu gen Aa D Không có

cá thể nào

Câu 6: Cơ chế phát sinh đột biến gen là do các tác nhân đột biến tác động vào ADN làm:

A.Rối loạn cấu trúc ADN B Rối loạn quá trình trao đổi chéo các alen của một gen

C.Rối loạn quá trình sao mã của ADN D Cả A và C đúng

Câu 7: Biến dị tổ hợp được hiểu là:

A Sự xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ B Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các alen trong hợp tử

C Sự sắp xếp lại các gen quy định tính trạng đã có ở bố mẹ theo những tổ hợp mới D.Sự xuất hiện tính trạng đã có ở bố mẹ

Câu 8: Đột biến làm mất cặp nucleotit ở vị trí thứ 151 của một gen thì có thể làm biến đổi các aa từ

vị trí thứ mấy tính từ đầu chuỗi polipeptit do gen đó điều khiển tổng hợp: A 50 B 48 C 49 D 51 Câu 9: Loại đột biến nào sau đây không di truyền qua phương thức sinh sản hữu tính?

Trang 7

A Đột biến giao tử B Đột biến xôma C Đột biến tiền phôi D Cả 3 loại đột biến trên.

Câu 10: Bệnh bạch tạng ở người là do: A Đột biến gen trội trên NST thường B Đột biến gen lặn trên

NST thường

C Đột biến gen trội trên NST giới tính D Đột biến gen lặn trên NST giới tính

Câu 11: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:

A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử B Sự phân li độc lập của các cặp NST

C Sự di truyền liên kết của các cặp tính trạng D Sự di truyền riêng rẽ của các cặp tính trạng

Câu 12: Nếu đột biến gen làm mất 1aa và có 2 aa mới trong chuỗi polipeptit tương ứng là do đột biến làm:

A Trong 3 bộ ba liên tiếp mỗi bộ ba mất 1 cặp nucleotit B Trong 3 bộ ba bất kì mỗi bộ ba mất 1 cặp nucleotit trong gen

C Trong 2 bộ ba kế tiếp nhau một bộ ba mất 1 cặp nucleotit, một bộ ba mất 2 cặp nucleotit D Cả A và B đúng

Câu 13: Tính chất của đột biến gen tự nhiên:

A Cá thể, đột ngột, xác định, di truyền được, thường là có hại

B.Đồng loạt, không xác định, không di truyền được, có lợi, có hại hoặc trung tính

C.Đồng loạt, ngẫu nhiên, theo hướng xác định, không di truyền được, thường là có lợi, một số có hại hoặc trung tính

D.Cá thể, ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được, thường có hại, một số trung tính hoặc có lợi

Câu 14: Đột biến làm mất 1 cặp nucleotit ở vị trí ngay sau bộ ba mở đầu trên mạch gốc của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp:

A Thay đổi aa đầu tiên B Thay đổi aa cuối cùng C Thay đổi aa đầu tiên và cuối cùng D Thay đổi toàn

bộ các aa

Câu 15:Ở ruồi giấm đột biến gen quy định mắt đỏ thành gen quy định mắt trắng làm cấu trúc của gen thay đổi,gen đột biến ngắn hơn gen bình thường 10,2 A 0 kém 8 liên kết hidro Đó là đột biến làm:

A.Mất 3 cặp A-T B Mất 2 cặp A-T, 1 cặp G-X C Mất 2 cặp G-X, 1 cặp A-T D Mất 3 cặp G-X

Câu 16: Sự biểu hiện của đột biến gen trội trên kiểu hình của cơ thể đòi hỏi những điều kiện nào?

A.Đột biến xảy ra trong nguyên phân, nó sẽ được biểu hiện thành kiểu hình ở một phần của cơ thể, tạo nên thể khảm

B.Đột biến này xảy ra ở một vài tế bào sinh dưỡng, nó còn được biểu hiện thành kiểu hình của cơ thể.C.Đột biến này xảy ra ở hợp tử nó sẽ được nhân lên và biểu hiện thành kiểu hình cơ thể mang đột biến gen dó

D.Đột biến này xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dục, qua thụ tinh đi vào hợp tử, nó biểu hiện thành kiểu hình

Câu 17: Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen

đó tổng hợp là:

A.Đảo vị trí 1 hoặc 1 số cặp nucleotit B Thêm một hoặc một số cặp nucleotit

C Mất một hoặc một số cặp nucleotit D Thay thế một cặp nucleotit

Câu 18: Sau đột biến, số liên kết hidro của gen tăng lên 2 liên kết nhưng tổng số vật chất di truyền không thay đổi, dạng đột biến trong trường hợp này là:

A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

C Thay thế 2 cặp A-T bằng 1 cặp G-X D Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X

Câu 19: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên:

A Qua quá trình tự sinh sản B Qua quá trình sao chép của ADN

C Qua quá trình sao mã ra ARN D Qua quá trình giải mã

Câu 20: Một gen dài 3060 A 0 , trên một mạch của gen đó có 100 A và 250 T Gen đó bị đột biến mất 1 cặp G-X Số liên kết hidro của gen sau đột biến là: A 2350 B 2353 C 2347 D 2348.

Câu 21: Dạng đột biến không làm tăng hay giảm vật chất di truyền mà chỉ làm thay đổi thành phần các nucleotit là dạng đột biến: A Đảo cặp nucleotit B Thay thế cặp nucleotit C Mất cặp nucleotit D

Trang 8

Câu 23: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nu và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu?

A Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô

C Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit

B Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

D Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

Câu 24: Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhưng số liên kết hyđro thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng:

A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại

C thêm 1 cặp nuclêôtit D thay thế một cặp nuclêôtit khác loại

Câu 25: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến

A đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit B mất 1 cặp nuclêôtit C thêm 1 cặp nuclêôtit D thay thế 1 cặp nuclêôtit

Câu 26: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là:

A mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 5 B thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 5.

C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 5 D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã cuối

Câu 27: Phần lớn các đột biến gen có tính chất: A có hại B có lợi C trung tính D có lợi, có hại,

trung tính

Câu 28: Đột biến gen chỉ làm mất 1 aa thứ hai trong chuỗi polipeptit tương ứng là do đột biến làm:

A Mất 3 cặp nucleotit bất kì trong gen B Mất 3 cặp nucleotit thứ 4, 5, 6 trong gen

C Mất 3 cặp nucleotit thứ 7, 8, 9 trong gen D Mất 3 cặp nucleotit kế tiếp nhau trong gen

Câu 29: Một gen có chiều dài 4080A o , sau khi bị đột biến chiều dài gen tăng 6,8A o Hỏi đột biến thuộc dạng nào của đột biến gen và liên quan tới mấy cặp nuclêôtit?

A Mất 2 cặp nuclêôtit B Thay thế 2 cặp nuclêôtit C Thêm 2 cặp nuclêôtit D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

Câu 30: Loại đột biến nào dưới đây không thể di truyền lại cho đời sau qua sinh sản hữu tính?

A Đột biến giao tử B Đột biến tiền phôi C Đột biến xô ma D Đột biến cả bộ gen

Câu 31: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hiđrô

so với gen ban đầu?

A Đảo vị trí một cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô

B Thay thế một cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

C Mất một cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô

D Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit

Câu 32: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin, prôtêin đó bị biến đổi do axit amin thứ 350 bị thay thế bởi 1 axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:

A Mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350 B Đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350

C Thêm nu ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350 D Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nu ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350

Câu 33: Bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người là do dạng đột biến.

A đảo vị trí một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit C thêm một cặp nuclêôtit D mất một cặp nuclêôtit

Câu 34: Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không thay đổi, nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng

A thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại B thay thế một cặp nuclêôtit khác loại

C mất một cặp nuclêôtit D thêm một cặp nuclêôtit

Câu 35: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?

A Thay thế cặp A-T bằng G-X B Mất một cặp nuclêôtit C Thêm một cặp nuclêôtit D Đảo vị trí một cặp nuclêôtit

Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng về thể đột biến?

A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình

C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

Trang 9

D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 37: ở một loài thực vật khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen Aaaa, các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép lai trên là: A 36 B 16

Câu 39: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hay một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

D Đột biến làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể

Câu 40: Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của lông theo mùa B Cây sồi rụng lá vào mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

C Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, má hồng D Số lượng hồng cầu máu người tăng khi

đi lên núi cao

Câu 41: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây?

A Khi tế bào còn non B Khi nhiễm sắc thể đang đóng xoắn C Khi ADN tái bản

D Khi ADN phân li cùng với nhiễm sắc thửê ở kì sau của quá trình phân bào

Câu 42: Nguyên nhân gây ra đột biến gen?

A Do NST phân li không đều B do NST bị chấn thương cơ học C do sự chuyển đoạn NST

D Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường ngoài hay do rối loạn sinh lí, sinh hoá môi trượng bên trong tế bào

Câu 43: Tính chất của đột biến gen khi biểu hiện ra ngoài kiểu hình là

A có hại B có lợi C trung tính D có lợi, có hại, trung tính

Câu 44 Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipéptít do gen đó tổng hợp là

A mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai B thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

Câu 45 Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình: A giảm phân B phân cắt tiền phôi C nguyên phân D

thụ tinh

Câu 46 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến: A gen B tiền phôi C

xô ma D giao tử

Câu 47.Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A đã biểu hiện ra kiểu hình B nhiễm sắc thể C gen hay đột biến nhiễm sắc thể D mang đột biến gen

Câu 48 Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen B điều kiện sống của sinh vật

C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình D sức đề kháng của từng cơ thể

Câu 49 Đột biến trong cấu trúc của gen

A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình B được biểu hiện ngay ra kiểu hình

C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

Câu 50 Đột biến thành gen trội biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

C ngay ở cơ thể mang đột biến D ở phần lớn cơ thể

Câu 51 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến

A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit

Câu 52 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên đột biến

A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit

Câu 53 Liên kết giữa các bon số 1 của đường pentôzơ và ađênin ngẫu nhiên gây

Trang 10

A đột biến thêm A B đột biến mất A

C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X

Câu 54 Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây

A đột biến thêm A B.đột biến mất A

C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau D.đột biến A-TG-X

Câu 55 Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại(UV) tạo

A đột biến thêm A B đột biến mất A

C ra đimetimin tức 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X

Câu 56 Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ

A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2

Câu 57 Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ

A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2

Câu 58 Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến

A đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit B đảo vị trí hoặc thay thế cặp nuclêôtit cùng loại

C đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit D thay thế cặp nuclêôtit

Câu 59 Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp

có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng

A thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác hoặc đảo vị trí ở bộ ba thứ 80 B đảo vị trí cặp nuclêôtit ở vị trí 80

C thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80 D mất cặp nuclêôtit ở

vị trí thứ 80

Câu 60 Dạng đột biến thay thế nếu xảy ra trong một bộ ba từ bộ 3 mã hoá thứ nhất đến bộ 3 mã hoá cuối cùng trước mã kết thúc có thể

A làm thay đổi toàn bộ axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

B không hoặc làm thay đổi 1 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

C làm thay đổi 2 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

D làm thay đổi một số axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

Câu 61 Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypép tit

do gen đó chỉ huy tổng hợp vì: A liên quan tới 1 cặp nuclêôtit B.đó là đột biến vô nghĩa không làm

thay đổi bộ ba

C đó là đột biến trung tính D đó là đột biến trung tính

Câu 62 Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

A mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit B mất 1 cặp nu và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng

A Mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit có khác số liên kết hyđrô

C Thay thế 1 cặp nuvà đảo vị trí một cặp nu D Đảo vị trí 1 cặp nu và thay thế một cặp nu có cùng số liên kết hyđrô

Câu 64 Một prôtêin bình thường có 398 axitamin Prôtêin đó bị biến đổi do có axitamin thứ 15 bị thay thế bằng một axitamin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15 B đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

C mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15 D thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

Câu 65 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

Trang 11

C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

D gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

Câu 66 Gen lặn biểu hiện kiểu hình khi:

A ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen (thể khuyết nhiễm) trong tế bào lưỡng bội, chỉ có một alen

ở đọan không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ

B chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO)

C chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhan sơ

D chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội

Câu 67 Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp: A mất một axitamin B thay thế một axitamin

khác

C thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin D thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

Câu 68 Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp: A mất một axitamin B thay thế một

axitamin khác

C thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin D thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

Câu 69 Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp: A mất một axitamin B thay thế

một axitamin khác

C mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới D thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

Câu 70 Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì:

A.làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn B Là những đột biến nhỏ

C tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất D đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng

Câu 71 Đột biến thành gen lặn biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

C ngay ở cơ thể mang đột biến D ở phần lớn cơ thể

Câu 72 Điều không đúng về đột biến gen

A Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

B Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

D Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

Câu 73 Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là

A đột biến xôma B đột biến tiền phôi C đột biến giao tử D đột biến lặn

Câu 74 Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

A mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

Câu 75 Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến

A xôma B lặn C giao tử D tiền phôi

Câu 76 Nguyên nhân gây đột biến gen do

A sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường

C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường

D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học

Câu 77 Đột biến gen có các dạng:

A mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit B mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit

C mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit D thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit

Trang 12

Câu 78 Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí:

A đầu gen B.giữa gen C 2/3 gen D cuối gen

Câu 79 Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí:

A đầu gen B.giữa gen C 2/3 gen D cuối gen

Câu 80 Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen :

A làm cho gen trở nên dài hơn so với gen ban đầu B có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu

C tách thành hai gen mới bằng nhau D có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

Câu 81 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen

A làm cho gen có chiều dài không đổi B có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu

C làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu D có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

Câu 82 Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit trong gen

A có thể làm cho gen có chiều dài không đổi, làm cho gen trở nên ngắn hoặc dài hơn so với gen ban đầu

B có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu C tách thành hai gen mới D thay đổi toàn

bộ cấu trúc gen

Câu 83 Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit trong gen

A gây biến đổi ít nhất tới một bộ ba B gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba

C không gây ảnh hưởng D thay đổi toàn bộ cấu trúc của gen

Câu 84 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên

A nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau B đột biến A-TG-X

C đột biến G-X A-T D sự sai hỏng ngẫu nhiên

III NHIỄM SẮC THỂ: (21 Câu)

Câu 1.Cấu trúc vật chất di truyền thể ở sinh vật nhân sơ:

A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin B phân tử ADN dạng vòng

C phân tử ADN liên kết với prôtêin D phân tử ARN

Câu 2 Ở một số vi rút, vật chất di truyền là

A.chỉ là phân tử ADN mạch kép hay mạch đơn hoặc ARN B phân tử ADN dạng vòng

C phân tử ADN liên kết với prôtêin D phân tử ARN

Câu 3.Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin:

A dạng hitstôn B cùng các en zim tái bản C dạng phi histôn D dạng hitstôn và phi histôn

Câu 4 Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ:

A trung gian B trước C giữa D.sau

Câu 5 Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng:

A đã tự nhân đôi B xoắn và co ngắn cực đại

C tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc D chưa phân ly về các cực tế bào

Câu 6 Kỳ trước mỗi nhiễm sắc thể ở dạng sợi:

A mảnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại C mảnh và bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều

Câu 7 Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi:

A số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể B số lượng , hình thái nhiễm sắc thể

C số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể D số lượng không đổi

Câu 8.Kỳ giữa mỗi nhiễm sắc thể :

A ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại

C ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều

Câu 9.Kỳ sau mỗi nhiễm sắc thể :

A.ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại C bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều

Câu 10.Kỳ cuối mỗi nhiễm sắc thể

A ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại

D ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều

Câu 11.Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử ADN dài gấp hàng ngàn lần so với đường kính của nhân

tế bào do

Trang 13

A ADN có khả năng đóng xoắn B sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau.

C ADN cùng với prôtêin hitstôn tạo nên các nuclêôxôm D có thể ở dạng sợi cực mảnh

Câu 12.Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể

A thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào B thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

C thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào D giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể

Câu 13.Một nuclêôxôm gồm:

A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn

B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn

C phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit

D 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit

Câu 14.Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là: A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường

kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

Câu 15.Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là: A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường

kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

Câu 16.Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là: A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường

kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

Câu 17.Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

A Phân tử ADN  đơn vị cơ bản nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  crômatit

B Phân tử ADN  sợi cơ bản  đơn vị cơ bản nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  crômatit

C Phân tử ADN  đơn vị cơ bản nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  crômatit

D Phân tử ADN  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  đơn vị cơ bản nuclêôxôm  crômatit

Câu 18.Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

Câu 19.Nhiễm sắc thể có chức năng:

A lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền, điều hoà hoạt động của các gen giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào

B điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể

C điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở pha phân bào

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 20.Nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất di truyền của tính di truyền ở cấp độ tế bào vì chúng:

A lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền, điều hoà hoạt động của các gen giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào B điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể

C điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở pha phân bào

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 21 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào:

A ADN B Nhiễm sắc thể C prôtêin D.ARN

1 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của:

A ADN B nhiễm sắc thể C gen D các nuclêôtit

2 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của:

A tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào B tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học

C biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học D tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

3 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là :

A làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo

Trang 14

không đều giữa các crômatít B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.

C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

4 Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất đoạn, lặp đoạn:

A đảo đoạn, thay thế đoạn B thay thế đoạn, đảo đoạn C đảo đoạn, chuyển đoạn D quay đoạn, thay thế đoạn

5 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là:

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

6 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là:

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

7 Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là:

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

8 Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là:

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

9 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là:

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn

10 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn C mất đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn

11.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn C mất đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn

12 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên gần nhau hơn thuộc đột biến:

A lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn C lặp đoạn, chuyển đoạn D mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

13.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến

A lặp đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn C lặp đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

14 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

15 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến

A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn

C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn, đảo đoạn

16 Các hiện tượng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể

Trang 15

17 Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng

có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng

A mất nhiễm sắc thể B dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau C chuyển đoạn nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể

18 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc

A mất đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, lặp đoạn C lặp đoạn, chuyển đoạn D mất đoạn, chuyển đoạn

19 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

20 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

21 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến

A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn

22 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng

A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn

23 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là

A mất đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, lặp đoạn C lặp đoạn, dung hợp NST D chuyển đoạn, mất đoạn

24 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

25 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

26 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm ảnh hưởng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền là

A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn, đảo đoạn

27 Trong chọn giống người ta có thể chuyển gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng

A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn nhỏ

28 Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đó là

A lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không hỗ

29 Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBEDEFGH Dạng đột biến đó là

A đảo đoạn B lặp đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không hỗ

30 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

31 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc

ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B lặp đoạn C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

32 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCE*FGH thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động C mất đoạn D chuyển đoạn tương hỗ

33 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADE*FBCGH

Trang 16

thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động

C chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể D chuyển đoạn tương hỗ

34 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc

MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến:

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

35 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH

và ABPQ*R thuộc dạng đột biến:

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

36 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADCBE*FGH thuộc dạng đột biến:

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

37 Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

A ung thư máu B bạch Đao C máu khó đông D hồng cầu hình lưỡi liềm

38 Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng:

A mất đoạn nhỏ B mất đoạn lớn C chuyển đoạn nhỏ D chuyển đoạn lớn

39 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là

A chuyển đoạn B lặp đoạn C mất đoạn D đảo đoạn

40 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là:

A chuyển đoạn, lặp đoạn B lặp đoạn, mất đoạn

C mất đoạn, chuyển đoạn D đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

41 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong: A tiến hoá, nghiên cứu di truyền B chọn giống ,

nghiên cứu di truyền

C tiến hoá, chọn giống D tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền

42 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một:

A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B số cặp nhiễm sắc thể

C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

43 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST C Lặp đoạn NST D Chuyển đoạn NST

44 Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n+1) và giao tử (n) sẽ phát triển thành:

A Thể ba nhiễm kép B Thể bốn nhiễm C Thể ba nhiễm D Thể ba nhiễm hoặc thể bốn nhiễm

45 Ở cơ thể 2n, sự rối loạn phân li của 1 cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dục, có thể làm xuất hiện các loại giao tử: A Các loại giao tử 2n; n B Các loại giao tử n+1; n-1 C Các loại giao tử n;

2n+1 D Các loại giao tử 2n+1; 2n-1

46 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là:

A Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào

B Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào

C Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

D Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân bào

47 Nếu thế hệ F1 tứ bội là AAaa x AAaa trong trường hợp thụ tinh, giảm phân bình thường thì tỷ lệ F2 sẽ là:

A 1aaaa : 1AAAA : 8Aaaa : 18AAaa : 8AAAa B 1AAAA : 8AAa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1aaaa : 18AAaa : 8AAa : 8Aaaa : 1AAAA D 1AAAa : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

48 Lai cà chua tứ bội quả đỏ thuần chủng với cà chua tứ bội quả vàng thu được F1 toàn cà chua quả

đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ kiểu hình quả vàng là: A 1/8 B 1/36 C 1/16 D

1/4

49 thể lệch bội liên quan tới một: A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B số cặp nhiễm sắc thể.

Trang 17

C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

50 Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là:

A thể lệch bội B đa bội thể lẻ C thể tam bội D thể tứ bội

51 Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là:

A thể lệch bội B đa bội thể chẵn C thể dị đa bội D thể lưỡng bội

52 Các dạng đột biến lệch bội gồm thể không, thể một nhiễm, thể một nhiễm kép:

A thể ba, thể bốn kép B thể bốn, thể ba C thể bốn, thể bốn kép D thể ba, thể bốn kép

53 Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ :

A dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến B chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến

C dẫn tới trong cơ thể có hai dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến D chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến

54 Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể:

A ba B tam bội C đa bội lẻ D tam nhiễm kép

55 Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể là thể:

A không nhiễm B một nhiễm C đơn nhiễm D đa bội lệch

56 Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể

A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể:A tứ bội B thể bốn nhiễm kép C đa bội

chẵn D thể tam nhiễm kép

57 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có

số nhiễm sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể: A ba B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch

58 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 nhiễm sắc thể ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể: A một nhiễm B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội

lệch

59 Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó thuộc thể:

A ba B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch

60 Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó bị hội chứng:

A Tớc nơ B Đao C siêu nữ D Claiphentơ

61 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng:

A Tớc nơ B Đao C siêu nữ D Claiphentơ

62 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể:

A một nhiễm B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch

63 Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng:

A Tớc nơ B Đao C siêu nữ D Claiphentơ

64 Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng:

A tự đa bội B tam bội C tứ bội D dị đa bội

65 Các đa bội lệch có ý nghĩa trong:

A tiến hoá, nghiên cứu di truyền B chọn giống, nghiên cứu di truyền

C chọn giống, tiến hoá, nghiên cứu di truyền D chọn giống, tiến hoá

66 Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên:

A giao tử 2n B tế bào 4n C giao tử n D tế bào 2n

67 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên:

A thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép B thể ba nhiễm C thể 1 nhiễm D thể khuyết nhiễm

68 Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về:

A cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể B một hay một số cặp nuclêôtit C một phần của cơ thể D một

số tính trạng

69 Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định

vị trí của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến: A đa bội B lệch bội C dị đa bội D tự đa bội.

70 Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến:

A lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 B mất đoạn nhiễm sắc thể số 21

C dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính D chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21

71 Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn,

Trang 18

chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến: A Tớc nơ B Đao C siêu nữ D

75 Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể trong nhân tế bào mang đặc điểm

A mất một nhiễn sắc thể trong một cặp B mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể

C mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc D mất một nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể giới tính

76 Đa bội thể là trong tế bào chứa số nhiễm sắc thể :

A đơn bội lớn hơn 2n B gấp đôi số nhiễm sắc thể C bằng 2n + 2 D bằng 4n + 2

77 Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội, bởi vì nó có khả năng:

A kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn

B tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật

C tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

D cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly

78 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn B quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn

C sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào

D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào

79 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thể

đó thuộc thể

A dị bội B tam nhiễm C tam bội D đa bội lệch

80 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Một các thể của loài trong tế bào có 48 nhiễm sắc thể cá thể

đó thuộc thể

A tứ bội B bốn nhiễm C lệch bội D đa bội lệch

81 Thể đa bội được hình thành do trong phân bào

A một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly B tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly

C một cặp nhiễm sắc thể không phân ly D một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly

82 Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể

A tam nhiễm B tam bội C ba nhiễm kép D tam nhiễm kép

83 Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể

A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch

84 Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể

A lưỡng bội của loài B lường bội của 2 loài C lớn hơn 2n D đơn bội của 2 loài

85 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loàithứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là

A AABB B AAAA C BBBB D AB

86 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm

A AABB và AAAA B AAAA và BBBB C BBBB và AABB D AB và AABB

87 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể dị tứ bội là

A AABB B AAAA C BBBB D AB

88 Sự kết hợp giữa giao tử 2n của loài A với giao tử 2n của loài B tạo thể

A tứ bội B song nhị bội thể C bốn nhiễm D bốn nhiễm kép

89 Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở

A vi khuẩn B các loài sinh sản hữu tính C ở thực vật D nấm

90 Trong tự nhiên đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở

A các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất B giun đất, cá, ong

C các loài trinh sản, giun nhiều tơ D các loài trinh sản, cá, ong

91 Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì:

Trang 19

A chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến.

B cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội

C cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh phát triển

D chúng thường bị chết khi đa bội hoá

92 Trường hợp nào dưới đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

A Hợp tử B Đa bào lưỡng bội C Đa bào đơn bội D Hợp tử luỡng bội

93 Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là:

A tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi B sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ

C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt D không có khả năng sinh sản

94 Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể ba kép là:

97 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A 18 B 15 C 28 D 16.

98 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 số nhiễm sắc thể ở thể tứ bội là: A 24 B 48 C 28 D 16.

99 Một tế bào mầm nguyên phân 4 lần tạo ra tổng số nhiễm sắc thể trong các tinh nguyên bào là 144

đó là dạng đột biến:

A thể ba nhiễm 2n+1 B tam bội thể 3n C 2n- 1 D thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1

100 Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên

A cành tứ bội trên cây lưỡng bội B cành đa bội lệch C thể tứ bội D thể bốn nhiễm

101 Điều không đúng khi xét đến trường hợp đột biến trở thành thể đột biến

A Hai đột biến lặn cùng alen của 2 giao tử đực và cái gặp nhau treong thụ tinh tạo thành kiểu gen đồng hợp

B Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính, không có alen trên Yhoặc trên Y không có alen trên X đều trở thành thể đột biến ở cơ thể XY

C Đột biến ở trạng thái trội a thành A hoặc đột biến nguyên ở trạng thái lặ do môi trường thay đổi chuyển thành trội Đột biến NST

D Đột biến A thành a tồn tại trong trạng thái dị hợp

102 Đột biến nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến gen vì

A khi phát sinh sẽ biểu hiện ngay ở một phần hay toàn bộ cơ thể và thường ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật B chỉ xuất hiện với tần số rất thấp

C đó là loại biến dị chỉ xảy ra trong nhân tế bào sinh vật D gồm 2 dạng là đột biến cấu trúc và đột biến số lượng

103 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

104 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen AAa giao phấn với cây có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

105 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 3 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

106 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn

Do hiện tượng đột biến đa bội thể trong loài ngoài các cây 2n, còn có thể có các cây 3n, 4n Các KG có thể có ở loài thực vật trên là

A AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

B AA, aa, Aa, AAA, Aaa, AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

C AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, Aaaa, aaaa

D AA, aa, Aa, AAA, Aaa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

107 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính

Trang 20

trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

A 35đỏ: 1 vàng B 33đỏ: 3 vàng C 27đỏ: 9 vàng D 11đỏ: 1 vàng

108 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAa, kết quả phân tính đời lai là :

A 35 đỏ: 1 vàng B 33 đỏ: 3 vàng C 27 đỏ: 9 vàng D 11đỏ: 1 vàng

109 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là :

A 11 đỏ: 1 vàng B 33 đỏ: 3 vàng C 27 đỏ : 9 vàng D 3 đỏ : 1 vàng

110 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n= 24, số nhiễm sắc thể dự đoán ở thể 3 nhiễm kép là:

A 26 B 27 C 25 D 23

111 Trong trường hợp trội hoàn toàn, kết quả phân tính 33: 3 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai:

A AAa x Aaa B AAa x AAa C Aaa x Aaa D AAaa x AAaa

112 Trong trường hợp giảm phân xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen Aaa là:

A A, Aa, a, aa B A, AA, Aa, aa C AA, Aa, a, aa D A, AA, a, aa

113 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho các cây dị hợp 2n giao phấn với những cây dị hợp 3n và 4n, F 1 cho tỉ lệ

11 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là:

A AAaa x Aa; AAa x Aa B Aaaa x Aa; Aaa x Aa C AAAa x Aa; AAa x Aa D AAAa x Aa; Aaa

x Aa

114 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 3n giao phấn với cây dị hợp 4n, F 1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là:

A AAaa x AAa B AAAa x AAa C AAaa x AAa D Aaaa x AAa

115 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 3n giao phấn với cây dị hợp 4n, F 1 đồng tính cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là:

A AAaa x AAa; AAAa x Aaa B AAAa x AAa; AAAa x Aaa

C AAaa x AAa; AAaa x Aaa D Aaaa x AAa; AAAa x Aaa

116 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 4n giao phấn với nhau, F 1 đồng tính cây hạt đỏ Kiểu gen của các cây bố mẹ là:

A AAaa x AAAa B AAAa x AAAa C AAaa x AAaa D Aaaa x AAAa

117 Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là:

A AAAABBbb và AAaaBBbb B AAAABBBB và AaaaBBbb C AAAABBbb và AAaaBBbb D

AAaaBBbb và AaaaBBbb

118 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến đột biến số lượng NST

A.Do sự phá huỷ thoi vô sắc trong phân bào

B Do tế bào già nên một số cặp NST không phân li trong quá trình phân bào giảm nhiễm

C Do rối loạn quá trình phân li của NST trong quá trình phân bào D.Do NST nhân đôi không bình thường

119 Thể đa bội thường gặp ở:

A Động vật bậc cao B vi sinh vật C thực vật và động vật D thực vật

120 Trong các dạng đột biến cấu truch nhiễm sắc thể dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi là:

A lặp đoạn B mất đoạn C đảo đoạn D chuyển đoạn

121 Hợp tử nào dưới đây không thể phát triển thành cơ thể?

A YO B XXY C XXX D XO

122 Hiện tượng mắt dẹt (mắt bar) ở ruồi giấm là do kiểu đột biến nào gây ra và xảy ra ( ở trên đoạn 16A) trên NST nào?

A Mất đoạn nhiễm sắc thể X B Lặp đoạn nhiễm sắc thể X

Trang 21

C Chuyển đoạn, nhiễm sắc thể X và Y D Đảo đoạn; NST giới tính.

123 Cơ chế xuất hiện thể đa bội là:

A Tất cả các cặp NST nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào

B Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình giảm phân

C Một cặp NST nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào

D Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình nguyên phân

124 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp NST tương đồng tăng thêm một chiếc gọi là:

A thể tam nhiễm B thể tam bội C thể đa nhiễm D thể đa bội

125 Ở cà chua (2n = 24NST), số nhiễm sắc thể tam bội là: A 25 B 36 C 27 D.48.

126 Đột biến mất đoạn NST thường gây hậu quả:

A làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng B làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng

C làm giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật D làm mất khả năng sinh sản của sinh vật

127 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là:

A cấu trúc NST bị phá vỡ B sự phân li không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

C quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của NST bị rối loạn D quá trình nhân đôi NST bị rối loạn

128 Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là:

A đảo đoạn NST và lặp đoạn trên một NST B đảo đoạn NST và mất đoạn NST

C đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST D mất đoạn NST và lặp đoạn NST

129 Người mắc hội chứng đao, sẽ cho 3 NST ở cặp NST số: A 21 B 23 C 22

D 20

130 Thể lệch bội là thể có :

A tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi

B một gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến

C một số NST trong tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc

D số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của

cơ thể tăng lên hoặc giảm đi

131 Bệnh chỉ gặp ở nam không gặp ở nữ là bệnh:

A claiphentơ B đao C hồng cầu hình lưỡi liềm D máu khó đông

132 Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng:

A mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn NST B mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn, đảo đoạn NST

C mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn NST D mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST

133 Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do: A đột biến lặp đoạn trên NST số 21

B đột biến mất đoạn trên NST số 21 C đột biến đảo đoạn trên NST số 21 D đột biến chuyển đoạn trên NST số 21

134 Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do: A lặp đoạn trên NST thường B Chuyển đoạn trên NST thường.

C đảo đoạn trên NST thường D lặp đoạn trên NST giới tính

135 Việc loại khỏi NST những gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến

A lặp đoạn NST B mất đoạn NST C chuyển đoạn NST D đảo đoạn NST

136 Việc chuyển những nhóm gen mong muốn từ NST của loài này sang loài khác trong chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến : A lặp đoạn NST B mất đoạn NST C chuyển đoạn NST

D đảo đoạn NST

137 Thể đa bội ít gặp ở động vật vì:

A động vật có phản xạ sinh dục khác nhau B các loài khác nhau không giao phối được với nhau

C cơ chế xác định giới tính dễ bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản D động vật dễ bị đột biến

138 Các thể đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được vì:

A chúng thường không có hạt hoặc rất bé B chúng không có cơ quan sinh sản

C chúng không tạo ra được giao tử do phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân

D.chúng chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng bằng giâm, chiết, ghép

139 Ở cơ thể 2n, sự rối loạn phân li của 1 cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dục, có thể làm xuất hiện các loại giao tử:

Trang 22

A Các loại giao tử 2n; n B Các loại giao tử n+1; n-1 C Các loại giao tử n; 2n+1 D Các loại giao

tử 2n+1; 2n-1

140 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là:

A.Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào

B.Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào

C.Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

D.Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân bào

141 Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 13 trong lần phân bào 2 của quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng sẽ dẫn đến sự xuất hiện: A) 1 trứng bình thường B) 1 trứng bất thường mang 22

NST, thiếu 1 NST 13

C) 1 trứng bất thường mang 24 NST, thừa 1 NST 13 D) Ba khả năng trên đều có thể xảy ra

142 Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này:

A) Người nam mắc hội chứng Claiphentơ B) Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ

C) Người nam mắc hội chứng Tớcnơ D) Người nữ mắc hội chứng Tớcnơ

143 Một cặp vợ chồng sinh ra một đứa con mắc hội chứng Đao, cơ sở tế bào học của trường hợp này là:

A) Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi tinh trùng bình thường thường của bố

B) Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh tinh của người bố làm xuất hiện tinh trùng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi trứng bình thường của mẹ

C) Do mẹ lớn tuổi nên tế bào bị lão hoá làm sự phân ly của NST 21 dễ bị rối loạn D) A và B đúng

144: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là: A Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá

trình phân bào

B Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào C Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào D Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân

bào

VI.1 ĐB CẤU TRÚC NST (Có 25 câu)

Câu 1 Đột biến NST bao gồm các dạng: A) Đa bội và lệch bội B) Thêm đoạn và đảo đoạn

C) Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ D) Đột biến về số lượng và cấu trúc NST

Câu 2 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NDT là do tác nhân đột biến gây ra:A) Đứt gãy NST B) Tác

động quá trình nhân đôi NST C) Trao đổi chéo bất thường của các cặp NST tương đồng D) Tất cả đều đúng

Câu 3 Sự trao đổi chéo bất thường giữa các crômatít trong cặp NST tương đồng ở thời kỳ đầu 1 trong phân bào giảm nhiễm làm xuất hiện dạng đột biến: A) Hoán vị gen B) Lệch bội C) Lặp đoạn NST D)

Đảo đoạn NST

Câu 4 Hội chứng nào dưới đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:

A) Hội chứng Đao B) Bệnh ung thư máu C) Hội chứng Tớcnơ D) Hội chứng Claiphentơ

Câu 5 Đột biến xảy ra dưới tác dụng của: A) Một số tác nhân vật lý và hoá học B) Rối loạn phân ly

của các cặp NST tương đồng.5 C) Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào D) A và C đúng

Câu 6 Hiện tượng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến: A) Gây chết B) Làm tăng độ biểu hiện của

tính trạng

C) Làm giảm độ biểu hiện của tính trạng D) Làm tăng hoặc giảm độ biểu hiện của tính trạng

Câu 7 Những đột biến cấu trúc nào sau đây sẽ ảnh hưởng đến hình thái NST:

A) Mất đoạn B) Chuyển đoạn tương hỗ C) Chuyển đoạn không tương hỗ D) A và B đúng

Câu 8 Những đột biến cấu trúc NST nào sẽ làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST tương đồng:

A) Hoán vị gen B) Chuyển đoạn không tương hỗ C) Mất đoạn D) Lặp đoạn

Câu 9 Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm chất liệu di truyền:

A) Mất đoạn và lặp đoạn B) Mất đoạn và đảo đoạn C) Đảo đoạn và chuyển đoạn D) Lặp đoạn và chuyển đoạn

Câu 10 Nhận xét nào đây là đúng: A) Cơ thể mang đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn có thể không có biểu

hiện trên kiểu hình nhưng có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho thế hệ sau

B) Cơ thể mang đột biến đảo đoạn gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

C) Đột biến chuyển đoạn không gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D) Đột biến xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các NST thuộc các cặp đồng dạng

Trang 23

Câu 11 Ở ruồi giấm đột biến ……(M: mất đoạn; L: lặp đoạn; Đ: đảo đoạn) trên NST ……(X;Y) làm cho mắt lồi thành mắt dẹt: A) L;X B) Đ;Y C) M;X D) Đ;X

Câu 12 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng đột biến nào ?

A B C D E F G H A B C E F G H

A) Lặp đoạn (NST) B) Đảo đoạn NST C) Chuyển đoạn NST tương hỗ D) Mất đoạn NST

Câu 13 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H K A B C B C D E G H K

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn (NST) và mất đoạn C)Chuyển đoạn trong một NST D) Đảo đoạn NST

Câu 14 Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ

A) Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con B) Bị tiêu biến trong quá trình phân bào

C) Trở thành NST ngoài nhân D) Trở thành một NST mới

Câu 15 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A E F G H

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn NST C) Chuyển đoạn trong một NST D) Đảo đoạn NST

Câu 16 Hiện tượng bất thường nào dưới đây là hiện tượng chuyển đoạn NST

A) Một NST di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng một NST B) Một đoạn NST bị mất

C) Một đoạn NST bị đảo ngược 1800 D) Một đoạn NST bị lặp lại

Câu 17 Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzym amilaza xảy ra do:

A) Có một đột biến đảo đoạn NST B) Có một đột biến lặp đoạn NST

C) Có một đột biến chuyển đoạn NST D) Có một đột biến mất đoạn NST

Câu 18 Loại đột biến NST nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiếu sự biểu hiện của tính trạng:

A) Mất đoạn B) Đảo đoạn C) Chuyển đoạn D) Lặp đoạn

Câu 19 Loại đột biến nào sau đây ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể nhưng làm tăng cường sự sai khác giữa các NST tương đồng trong các nòi thuộc cùng một loài: A) Mất đoạn B) Đảo đoạn C) Chuyển

đoạn D) Lặp đoạn

Câu 20 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A B C G H

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn NST C) Chuyển đoạn trong một NST D) Đảo đoạn NST

Câu 21 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A D E F B C G H

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn NST C) Chuyển đoạn trong một NST D) Đảo đoạn NST

Câu 22 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:

A B C D E F G H M N O C D E F G H

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn NST C) Chuyển đoạn tương hỗ D) Đảo đoạn NST

Câu 23 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:

A B C D E F G H M N O A B C D E F G H

A) Mất đoạn NST B) Lặp đoạn NST C) Chuyển đoạn không tương hỗ D) Đảo đoạn NST

Câu 24 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của:

A tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào B tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học

C biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học D tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

Câu 25 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là :

A làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

Trang 24

C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.

VI.2 ĐB LỆCH BỘI ( Có 35 câu)

Câu 1 Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST:

A) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào B) Do sự không phân ly của cặp NST

ở kỳ cuối nguyên phân

C) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân D) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nguyên phân

Câu 2 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa 1 NST được gọi là:

A) Thể ba nhiễm B) Thể một nhiễm C) Thể đa nhiễm D) Thể khuyết nhiễm

Câu 3 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thiếu 1 NST được gọi là:

A) Thể ba nhiễm B) Thể một nhiễm C) Thể đa nhiễm D) Thể khuyết nhiễm

Câu 4 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thiếu mất 1 cặp NST tương đồng được gọi là:

A) Thể ba nhiễm B) Thể một nhiễm C) Thể đa nhiễm D) Thể khuyết nhiễm

Câu 5 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa nhiều NST của một cặp NST tương đồng

nào đó được gọi là:

A) Thể ba nhiễm B) Thể một nhiễm C) Thể đa nhiễm D) Thể khuyết nhiễm

Câu 6 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa NST thuộc hai cặp NST đồng dạng khác nhau được gọi là:

A) Thể ba nhiễm B) Thể một nhiễm C) Thể đa nhiễm D) Thể khuyết nhiễm

Câu 7 Sự rối loạn phân ly NST dẫn đến đột biến lệch bội xảy ra:

A) Ở kỳ giữa của giảm phân B) Ở kỳ sau của các quá trình phân bào

C) Ở kỳ sau của nguyên phân D) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 hoặc lần phân bào 2 của giảm phân

Câu 8 Đột biến lệch bội có thể xảy ra ở các loại tế bào nào dưới đây:

A) Tế bào sôma B) Tế bào sinh dục C) Hợp tử D) Tất cả đều đúng

Câu 9 Sự rối loạn của một cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện các loại giao

tử mang bộ NST:

A) n , 2n+1 B) n, n+1, n-1 C) 2n+1, 2n-1 D) n+1, n-1

Câu 10 Sự rối loạn phân ly của một cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện :

A) Thể khảm B) Thể đột biến C) Thể lệch bội D) Thể đa bội

Câu 11 Cơ thể mang đột biến NST ở dạng khảm là cơ thể:

A) Một phần cơ thể mang bộ NST bất thường B) Mang bộ NST bất thường về cả số lượng lẫn cấu trúcC) Vừa mang đột biến NST vừa mang đột biến gen D) Mang bộ NST bất thường ở cả tế bào sinh dưỡng lẫn tế bào sinh dục

Câu 12 Hội chứng Đao ở người xảy ra do: A) Thể ba nhiễm của NST 21 B) Thể ba nhiễm của NST giới

tính dạng XXX

C) Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY D) Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 13 Hội chứng Claiphentơ ở người xảy ra do: A) Thể ba nhiễm của NST 21 B) Thể ba nhiễm của

NST giới tính dạng XXX

C) Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXY D) Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 14 Hội chứng Tớcnơ ở người xảy ra do: A) Thể ba nhiễm của NST 21 B) Thể ba nhiễm của NST

giới tính dạng XXX

C) Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXY D) Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 15 Tỷ lệ hội chứng Đao tăng lên trong trường hợp: A) Tuổi mẹ tăng, đặc biệt khi tuổi ngoài 35

B) Tuổi mẹ tăng, đặc biệt khi tuổi dưới 35 C) Trẻ đồng sinh cùng trứng D) Tuổi bố tăng, đặc biệt khi tuổi trên 35

Câu 16 Người mắc hội chứng Đao sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

A) Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển

B) Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn

C) Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển

D) Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Trang 25

Câu 17 Người mắc hội chứng Claiphentơ sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

A) Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn

B) Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển

C) Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển

D) Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 18 Người mắc hội chứng Tớcnơ sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

A) Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn

B) Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển

C) Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển

D) Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 19 Người mắc hội chứng 3X sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

A) Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn

B) Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển

C) Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển

D) Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 20 Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 18 trong lần phân bào 1 của một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A) Tinh trùng không có NST 18(chỉ có 2 NST, không có NST 18)

B) 2 tinh trùng bình thường (23 NST với 1 NST 18) và hai tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST với 2 NST 18)C) 2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)

D) 4 tinh trùng bất thường, thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)

Câu 21 Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của

tế bào sinh tinh sẽ có thể tạo ra: A) 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 B) 2 tinh trùng

thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường

C) 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST 21 D) 4 tinh trùng bất thường

Câu 22 Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 13 trong lần phân bào 2 của quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng sẽ dẫn đến sự xuất hiện: A) 1 trứng bình thường B) 1 trứng bất thường mang 22

NST, thiếu 1 NST 13

C) 1 trứng bất thường mang 22 NST, thừa 1 NST 13 D) Ba khả năng trên đều có thể xảy ra

Câu 23 Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này:

A) Người nam mắc hội chứng Claiphentơ B) Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ

C) Người nam mắc hội chứng Tớcnơ D) Người nam mắc hội chứng Tớcnơ

Câu 24 Một cặp vợ chồng sinh ra một đứa con mắc hội chứng Đao, cơ sở tế bào học của trường hợp này là:

A) Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi tinh trùng bình thường thường của bố

B) Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh tinh của người bố làm xuất hiện tinh trùng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi trứng bình thường của mẹ

C) Do mẹ lớn tuổi nên tế bào bị lão hoá làm sự phân ly của NST 21 dễ bị rối loạn D) A và B đúng

Câu 25 Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm của bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của

cơ thể như sau:

Trang 26

cơ thể như sau:

A) 47, XXX B) 45, XO C) 47, +21 D) 47, XXY

Câu 28 Đặc điểm phổ biến của các hội chứng liên quan đến bất thường số lượng NST ở người:

A) Chậm phát triển trí tuệ B) Bất thường bẩm sinh của đầu, mặt , nội tạng C) Vô sinh D) Tất cả đều đúng

Câu 29 Sự rối loạn phân ly của cặp NST giới tính ở mẹ sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường NST sau:

A) XXX; XXY B) XXX; OX; OY C) XXX; OX; OY; XXY D) XXX; OX

Câu 30 Sự rối loạn phân ly của cặp NST giới tính ở bố sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường NST sau:

A) XXX B) OX C) OY D) XXY

Câu 31 Sự rối loạn phân ly trong lần phân bào 1 của cặp NST giới tính ở 1 tế bào sinh tinh của người

bố sẽ cho các loại giao tử mang NST giới tính sau:

A) Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XX B) Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XY

C) Giao tử mang NST XX và giao tử mang NST YY D) Giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XX hoặc YY

Câu 32 Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính XX, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

A) Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân B) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

C) Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân D) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

Câu 33 Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính YY, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

A) Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân B) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

C) Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân D) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

Câu 34 Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính XY, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

A) Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân B) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

C) Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân D) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân

Câu 35 Lý do làm tỷ lệ trẻ mắc hội chứng Đao có tỷ lệ gia tăng theo tuổi mẹ, đặc biệt là ở người mẹ trên 35 tuổi là do:

A) Tế bào bị lão hoá làm quá trình giảm phân của tế bào sinh trứng không xảy ra B) Tế bào bị lão hoá làm phát sinh đột biến gen

C) Tế bào bị lão hoá làm cho sự phân ly NST dễ bị rối loạn D) Tất cả đều đúng

VI.3 ĐB ĐA BỘI ( Có 30 câu).

Câu 1 Thể đa bội là dạng đột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể :

A) Mang bộ NST là một số bội của n B) Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST của cùng 1 cặp NST tương đồngC) Mang bộ NST là một bội số của n và lớn hơn 2n D) Mang bộ NST bị thừa 1 NST

Câu 2 Thể đa bội trên thực tế được gặp phổ biến ở:

A) Động, thực vật bậc thấp B) Động vật C) Thực vật D) Giống cây ăn quả không hạt

Câu 3 Sự rối loạn phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào:

A) 4n B) 2n C) 3n D) n

Câu 4 Sự rối loạn phân ly của toàn bộ NST trong lần phân bào 1 của phân bào giảm nhiễm của một

tế bào sinh dục sẽ tạo ra:

A) Giao tử n và 2n B) Giao tử 2n C) Giao tử n D) Giao tử 4n

Câu 5 Cơ thể thực vật đa bội có đặc điểm:

A) Cơ quan sinh dưỡng lớn, thời gian sinh trưởng kéo dài B) Có thể không có hạt

C) Có khả năng chống chịu tốt với những điều kiện có hại D) Tất cả đều đúng

Câu 6 Cơ thể 3n hình thành do

A) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở tế bào sôma B) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy

ra ở giai đoạn tiền phôi

C) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra do sự kêt hợp giữa một giao tử 2n và một giao tử n

D) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong quá trình sinh noãn tạo ra noãn 2n , sau đó được thụ tinh bởi hạt phấn bình thường đơn bội

Câu 7 Tác nhân hoá học nào sau đây được sử dụng phổ biến trong thực tế để gây ra dạng đột biến

Trang 27

đa bội

A) 5- brom uraxin B) Cônsixin C) Êtyl mêtalsulfỏnat (EMS) D) Nitrôzơ methyl urê (NMU)

Câu 8 Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:

A) Tách sớm tâm động của các NST kép B) Cản trở sự hình thành thoi vô sắc

C) Đình chỉ hoạt động nhân đôi của các NST D) Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Câu 9 Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do:

A) Không có khả năng sinh giao tử bình thường B) Không có cơ quan sinh dục đực

C) Không có cơ quan sinh dục cái D) Cơ chế xác định giới tính bị rối loạn

Câu 10 Trong thực tiễn chọn giống cây trồng đột biến đa bội được sử dụng để:

A) Tạo ra những giống năng xuất cao B) Khắc phục tính bất thụ của các cơ thể lai xa

C) Tạo ra các giống qua không hạt D) Tất cả đều đúng

Câu 11 Cơ sở tế bào học của khả năng khắc phục tính bất thụ ở cơ thể lai xa bằng phương pháp gây đột biến đa bội khác là do:

A) Gia tăng khả năng sinh dưỡng và phát triển của cây

B) Tế bào đa bội có kích thước lớn hơn giúp các NST trượt dễ dàng hơn trên sợi vô sắc trong qua trình phân bào

C) Các NST với tâm động lớn hơn sẽ trượt dễ dàng trên thoi vô sắc trong quá trình phân bào

D) Giúp khôi phục lại cặp NST đồng dạng, tạo điệu kiện cho chúng tiếp hợp, trao đổi chéo bình thường

Câu 12 Cơ thể thực vật đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất

A) Đánh giá sự phát triển bằng cơ quan sinh dưỡng B) Đánh giá khả năng sinh sản

C) Quan sát và đêm số lưỡng NST trong tế bào D) Đánh giá khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu với sâu bệnh

Câu 13 Một thể đa bội chỉ được hình thành từ một thể đa bội khảm khi:

A) Cơ thể khảm phải là sự sinh sản hữu tính B) Cơ thể khảm đó có khả năng sinh sản sinh dưỡng

C) Cơ thể khảm đó thuộc loài sinh sản theo kiểu tự thụ phấn D) Cơ thể khảm đó là loài lưỡng tính

Câu 14 Đặc điểm nào dưới đây của thể đa bội là không đúng:

A) Trong thể đa bội bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của một bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n

B) Được chia làm hai dạng: thể ba nhiễm và thể đa nhiễm C) Cây đa bội lẻ bị bất thụ tạo nên giống không hạtD) Ở động vật giao phối ít gặp thể đa bội do gây chết rất sớm, cơ chế xác định giới tính bị rối loạn ảnh hưởng tới quá trình sinh sản

Câu 15 Thể tứ bội xuất hiện khi:

A) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân của TB 2n B) Kết quả của sự kết hợp giữa giao tử bất thường 2n với giao tử 2n

C) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên D) B và C đúng

Câu 16 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể vào giai đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra:

A) Thể tứ bội B) Thể khảm C) Thể tam bội D) Thể đa nhiễm

Câu 17 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở đỉnh sinh dưỡng của một cành cây

sẽ tạo ra:

A) Thể tứ bội B) Thể khảm C) Thể tam bội D) Thể đa nhiễm

Câu 18 Khi tất cả các cặp nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành, tế bào không phân chia sẽ tạo thành tế bào: A) Mang bộ NST đa bội B) Mang bộ NST tứ bội C) Mang bộ NST

tam bội D) Mang bộ NST đơn bội

Câu 19 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến thể đa bội và thể lệch bội:

A) Đều là dạng đột biến số lượng NST B) Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương đồng trong quá trình phân bào

C) Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản D) Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biế thể đa bội và thể lệch bội:

A) Đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống B) Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản

Trang 28

C) Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D) Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương đồng trong quá trình phân bào

Câu 21 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến thể đa bội và thể lệch bội:

A) Đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly của NST trong quá trình giảm phân B) Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản

C) Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình D) Đều không ảnh hưởng đến số lượng của các cặp NST giới tính

Câu 22 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến thể đa bội và thể lệch bội:

A) Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản

B) Đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly NST ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục trong quá trình phân bào

C) Đều là dạng đột biến số lượng NST D) Đều không ảnh hưởng đến số lượng của các cặp NST giới tính

Câu 23 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến đa bội và lệch bội:

A) Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản của thể đột biến

B) Đều xả ra do rối loạn phân ly của một hoặc một số cặp NST tương đồng ở tế boà sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục trong quá trình phân bào

C) Đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc vào giai đoạn tiền phôi

D) Đều không ảnh hưởng đến số lượng của các cặp NST giới tính

Câu 24 Đặc điểm nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa thể đa bội và thể lệch bội ở thực vật:

A) Thể đa bội được sử dụng để khắc phục tính bất thụ của cơ thể lai xa B) Dạng đa bội lẻ thường làm mất khả năng sinh sản

C) Thể đa bội làm tăng kích thước tế bào D) Tất cả đều đúng

Câu 25 Đặc điểm nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa thể đa bội và thể lệch bội ở thực vật:

A) Thể đa bội xảy ra do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST của tế bào B) Thể đa bội được ứng dụng nhiều trong chọn giống cây trồng C) Thể đa bội làm cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt D) Tất

cả đều đúng

Câu 26 Mô tả nào dưới đây là không đúng về điểm giống nhau giữa thể đa bội và thể lệch bội

A) Đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai đoạn tiển phôi B) Tạo ra các giống cây trồng không hạt

B) Đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào D) Đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

Câu 27 Mô tả nào dưới đây là không đúng với điểm giống nhau và khác nhau giữa thể đa bội và lệch bội:

A) Đều thuộc dạng đột biến số lượng NST B) Đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục

hoặc ở giai đoạn tiền phôi

C) Đều do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong qua trình phân bào nguyên nhiễm hoặc giảm nhiễmD) Đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

Câu 28 Mô tả nào dưới đây là điểm không đúng về điểm giống nhau và khác nhau giữa thể đa bội và lệch bội:

A) Đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào B) Đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

C) Đều chỉ xảy ra ở quá trình sinh dục D) Đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai đoạn tiền phôi

Câu 29 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể

A dị bội B tam nhiễm C tam bội D đa bội lệch

Câu 30 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Một các thể của loài trong tế bào có 48 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể

A tứ bội B bốn nhiễm C dị bội D đa bội lệch

CHƯƠNG II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (137 CÂU)

1.Tính trạng là những đặc điểm:

A.về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật B.khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật

Trang 29

C.và đặc tính của sinh vật D.về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

2.Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen:

A.đồng hợp trội B.dị hợp C.đồng hợp và dị hợp D.đồng hợp

3.Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể : A.lai B.F1 C.dị hợp D.đồng hợp

4.Tính trạng tương phản là cách biểu hiện : A khác nhau của một tính trạng B khác nhau của

nhiều tính trạng

C giống nhau của một tính trạng D.giống nhau của nhiều tính trạng

5.Điều không đúng về tính trạng chất lượng là:

A.tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục B.hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác

C.bị chi phối bởi ít gen D.biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối

6.Tính trạng số lượng : A tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối

bởi ít gen

B.biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối C.tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối

D.tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường

7.Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do:

A.gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn B.gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.C.gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp D ảnh hưởng của môi trường

8.Kiểu gen là tổ hợp các gen: A.trong tế bào của cơ thể sinh vật B.trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng

C trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng D.trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng

9.Kiểu hình là : A tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể B.do KG qui định, không chịu ảnh

hưởng của các yếu tố khác C kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường D sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen

10.Thể đồng hợp là cơ thể mang: A 2 alen giống nhau của cùng một gen B.2 hoặc nhiều alen giống

nhau của cùng một gen

C nhiều alen giống nhau của cùng một gen D.2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

11.Thể dị hợp là cơ thể mang: A 2 alen giống nhau của cùng một gen B 2 hoặc nhiều alen giống nhau

của cùng một gen

C nhiều alen giống nhau của cùng một gen D 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

12 Alen là: A biểu hiện của gen B.một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.

C.các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit D.các gen được phát sinh do đột biến

13 Cặp alen là: A.hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật

lưỡng bội

B.hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

C.hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

D.hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

14.Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là: A.chọn bố mẹ thuần chủng đem

lai B.lai từ một đến nhiều cặp tính trạng C.sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả D.đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả

15 Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai: A.có sự

phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn B.có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn C.đều có kiể u hình giống bố

mẹ D.đều có kiểu hình khác bố mẹ

16 Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen:

A.mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định B.mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định

C.do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp D.các giao

tử là giao tử thuần khiết

17 Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện: A.bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem

lai B.số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn C.tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

Trang 30

D.tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

18 Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F 2 thu được: A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ C 1 quả đỏ: 1 quả

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ C 5 quả đỏ: 7 quả vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

21 Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F 1 có màu lông đốm Tiếp tục cho gà

F 1 giao phối với nhau được F 2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật:

A phân ly B.di truyền trội không hoàn toàn C tác động cộng gộp D.tác động gen át chế

22 Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của:

A.lai thuận nghịch B.tự thụ phấn ở thực vật C.lai phân tích D.lai gần

23 Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả:

A.đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn B đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.C.đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian D.phân tính

24.Kiểu hình F 1 và F 2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do:

A.tính trạng phân ly riêng rẽ B.mức lấn át của gen trội và gen lặn C.ảnh hưởng của môi trường D các gen đã đồng hoá nhau

25 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là:

A.sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng B do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

C.sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể D.các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

26.Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F 1 là: A 2n B 3n C.4n D (0,5)n

27.Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là: A 2n B 3n

hợp B.các gen có điều kiện tương tác với nhau

C.dễ tạo ra các biến dị di truyền C.ảnh hưởng của môi trường

31.Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là:

A.“Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”

B.“Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”

C.“Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”

D.“Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”

32 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:

A.số lượng và sức sống của đời lai phải lớn B.mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể

C.các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng D.các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

33.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng Các gen di truyền độc lập P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp hoa đỏ tỉ lệ kiểu hình ở F 2 :

A.3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

Trang 31

B.1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng.

C.1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

D.6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng

34.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen

di truyền độc lập P có kiểu gen AaBb x AABb Tỉ lệ kiểu hình ở F 1 :

A.2 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng B 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

C 6 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng D 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

35.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen

di truyền độc lập P có kiểu gen AaBb x AaBB Tỉ lệ kiểu hình ở F 1 :

A.3 cây cao đỏ: 3 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng B 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

C 6 cây cao đỏ: 2 cây thấp đỏ: 3 cây cao đỏ:1 cây thấp trắng D 6 cây cao đỏ: 1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

36 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen

di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố

mẹ là:

A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x AaBb

37.Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn Thế hệ P có kiểu gen: A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB

D AaBb x AABB

38 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn Thế hệ P có kiểu gen: A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C

Aabb x AaBB D AaBb x aaBB

39 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được đồng loạt vàng trơn Thế

hệ P có kiểu gen:

A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x AABB

40 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn Thế hệ P có kiểu gen: A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB

D AaBb x AABB

41 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:1 vàng- nhăn Thế hệ P có kiểu gen: A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C AaBb x

AABb D AaBb x AABB

42 Trong các phép lai sau phép lai có khả năng cao nhất để thu được một cá thể với kiểu gen AABb trong một lứa đẻ là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C AaBb x AABb D AaBb x AaBB

43.Trường hợp các gen không alen(không tương ứng)khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác: A bổ sung B át chế C cộng gộp D đồng trội.

44.Trường hợp một gen(trội hoặc lặn)làm cho một gen khác(không alen) không biểu hiện kiểu hình là tương tác

A bổ sung B át chế C cộng gộp D đồng trội.

45.Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác: A bổ sung B át chế C cộng gộp D đồng trội.

46 Sự tác động của 1 gen lên nhiều tính trạng đã :

A làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ B làm cho tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện ở đời lai

C tạo nhiều biến dị tổ hợp D tạo dãy biến dị tương quan

47 Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F 1 được toàn đậu đỏ thẫm, F 2 thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:

A.át chế hoặc cộng gộp B bổ sung C bổ sung hoặc cộng gộp D.cộng gộp

48 Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

Trang 32

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp

D phân tính

49.Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng một trắng và một đỏ, F 1 đều củ trắng và F 2 thu được 12 trắng: 3 đỏ: 1 vàng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C.tương tác cộng gộp D phân tính

50 Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cá thể có lông trắng với cá thể lông màu đều thần chủng,

F 1 100% lông trắng, F 2 thu được 13/16 lông trắng: 3 /16 lông màu Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C.tương tác cộng gộp D phân tính

51 Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cá thể có lông trắng với cá thể lông đen đều thần chủng,

F 1 100% lông đen, F 2 thu được 9/16 lông đen: 3 /16 lông nâu:4/16 lông trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C.tương tác cộng gộp D phân tính

52 Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng,

F 1 100% hạt màu đỏ, F 2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C.tương tác cộng gộp

D phân tính

53 Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là 3:1chứng

tỏ tính trạng đó chịu sự chi phối của quy luật di truyền: A phân tính B tương tác át chế C.tương tác

cộng gộp D.tương tác bổ sung hoặc át chế

54 Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là 1:1:1:1 chứng tỏ tính trạng đó chịu sự chi phối của quy luật di truyền: A phân tính B tương tác át chế C

tương tác cộng gộp D tương tác bổ sung

55 Khi cho giao phấn 2 cây hoa trắng với nhau, F 1 thu được 135 đỏ thẫm: 105 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:

A .át chế hoặc cộng gộp B bổ sung C.bổ sung hoặc cộng gộp D.cộng gộp.

56 Khi cho giao phấn 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau, F 1 đều quả dẹt, F 2 thu được 63 quả dẹt: 41 quả tròn:7 quả dài Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu: A át chế hoặc cộng

gộp B át chế C bổ sung D.cộng gộp

57 Khi lai các chuột F 1 với nhau, F 2 thu được 75% chuột lông đen: 18,75% chuột lông xám : 6,25% chuột lông trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D phân tính

58 Khi lai các chuột F 1 với nhau, F 2 thu được 81,25% chuột lông đen: 18,75% chuột lông nâu Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác át chế B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D phân tính

59 Gen đa hiệu là hiện tượng:

A.nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng B.một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

C.một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng D.nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

60 Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thuỷ tinh thể do tác động tác động :

A.cộng gộp B bổ sung C át chế D gen đa hiệu

61 Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền:

A liên kết gen không hoàn toàn B.liên kết gen hoàn toàn C.độc lập D.gen đa hiệu

Trang 33

62 Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị:

A một tính trạng B.ở một loạt tính trạng do nó chi phối C.ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình

64 Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là:

A các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

B các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

C các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể

D tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

65 Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?

A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau B Làm xuất hiện các

biến dị tổ hợp

C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp D Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới

66 Bằng chứng của sự liên kết gen là:

A.hai gen cùng tồn tại trong một giao tử B.một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.C.các gen không phân ly trong giảm phân D.một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng

67 Sự di truyền liên kết gen không hoàn toàn đã : A.khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ B.hạn chế

xuất hiện biến dị tổ hợp

C.hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ D tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

68 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:

A.tính trạng của loài B.nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài C.nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài D.giao tử của loài

69 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây

có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen tỉ lệ kiểu hình ở F 1: A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ C 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ

70 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây

có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen tỉ lệ kiểu hình ở F 1 : A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả

trắng

B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ

71 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây

có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F 1 :

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ

72 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây

có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F 1:

A 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ

73 Khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng, có quan hệ trội lặn; ít nhất một cơ thể đem lai dị hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ con lai giống với tỉ lệ của lai một cặp tính trạng của Men đen (100%; 1:2:1; 3:1; 1:1) các tính trạng đó đã di truyền:

A độc lập B liên kết hoàn toàn C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

74 Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; nếu cơ thể đó tự thụ phấn(hoặc tự giao phối) cho đời con 16 tổ hợp hoặc nếu kiểu gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1 có thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiện tượng di truyền

A độc lập B liên kết hoàn toàn C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

75 Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F đồng tính

Trang 34

biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F 1 tự thụ phấn, F 2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đó đã di truyền

A độc lập B liên kết hoàn toàn C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

76 Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F 1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F 1 tự thụ phấn, F 2 thu được tỉ lệ 1: 2:1, hai tính trạng đó đã di truyền:

A độc lập B liên kết hoàn toàn C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

77 Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F 1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F 1 lai phân tích, đời lai thu được tỉ lệ 1:1, hai tính trạng đó đã di truyền:

A độc lập B liên kết hoàn toàn C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

78 Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết gen không hoàn toàn?

A.Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể B.Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

C.Làm hạn chế các biến dị tổ hợp D.Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

79 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự:

A trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân

B.trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.C.tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân

D.tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân

80 Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì

A.các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng B.các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn

C.chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen D.hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể

81 Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen ? A Tuỳ loài sinh vật, tuỳ giới

82 Điều không đúng khi nhận biết về hoán vị gen là căn cứ vào: A kết quả lai phân tích.

B kết quả tạp giao giữa các cá thể thế hệ F1 C Số các tổ hợp ở đời lai luôn ít

C tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai khác các quy luật di truyền khác-di truyền độc lập, liên kết gen hoàn toàn

83 Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì

A.đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ B.trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%

B.giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình

D.trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng đồng đã xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng

84 Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn tự thụ phấn có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21%, hai tính trạng đó di truyền

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

85 Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt F 1 100% thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F 1 giao phối với nhau F 2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài, hai tính trạng đó đã di truyền:

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

86 Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn thụ phấn với cơ thể

có kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 4%, hai tính trạng đó di truyền:

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

87 Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn thụ phấn với cơ thể

có kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 40%, hai tính trạng đó di truyền:

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

88 Gen N và M cách nhau 12 cM Một cá thể dị hợp có bố mẹ là NNmm và nnMM sẽ tạo ra các giao tử

Trang 35

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen.

90 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả đỏ giao phấn với cây thấp quả vàng tỉ lệ kiểu hình ở F 1 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ, các tính trạng trên di truyền : A.độc lập

B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

91 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F 1 là:

A.30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ

B.40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ

C.10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ

D.20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ

92 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho 2 cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với nhau Ở đời lai xuất hiện tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả trắng ở

F 1 là 5%, các tính trạng trên đã di truyền:

A.độc lập B.liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen

93 Bản đồ di truyền là : A trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một

loài

B trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

C vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài D số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

94 Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là:

A.chỉ có trong tế bào sinh dục B.tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY.C.số cặp nhiễm sắc thể bằng một D.ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường

95 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen: A.alen B.đặc trưng

cho từng nhiễm sắc thể C.tồn tại thành từng cặp tương ứng D.di truyền tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

96 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền :

A.tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B.thẳng C chéo D theo dòng mẹ

97 Trong giới dị giao XY tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của X quy định di truyền

A.tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B thẳng C chéo D theo dòng mẹ

98 Trong giới dị giao XY tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của Y quy định di truyền

A.tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B.thẳng C.chéo D.theo dòng mẹ

99 Bộ NST của người nam bình thường là : A 44A , 2X B 44A , 1X , 1Y C 46A , 2Y D 46A ,

1X , 1Y

100 Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền :

A.tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B thẳng C chéo D theo dòng mẹ

101 Tính trạng có túm lông trên tai người di truyền:

A.tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B.thẳng C.chéo D.theo dòng mẹ

102 Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho:

A thể dị giao tử B thể đổng giao tử C cơ thể thuần chủng D cơ thể dị hợp tử

103 Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

105 Ở chim, bướm, dâu tây cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là :

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

106 Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là :

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

107 Ở sinh vật giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là :

Trang 36

A XXX, XY B XY, XX C XO, XY D XX, XO.

108 Ở sinh vật giới đồng giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

A XXX, XY B XY, XX C XO, XY D XX, XXX

109 Ở những loài giao phối(động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1:1 vì:

A vì số giao tử mang nhiễm sắc thể Y tương đương với số giao tử đực mang nhiễm sắc thể X B vì số giao tử đực bằng số giao tử cái

C vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau D con cái và số con đực trong loài bằng nhau

110 Yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính là

A sự kết hợp các nhiễm sắc thể trong hình thành giao tử và hợp tử B số lượng nhiễm sắc thể giới tính có trong cơ thể

C các nhân tố môi trường trong và ngoài tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự phát triển cá thể D Sự chăm sóc, nuôi dưỡng của bố mẹ

111 Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m ) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận X m từ: A bà

nội B bố C ông nội D mẹ

112 Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m ), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là: A XMXM x XmY B

XMXm x X MY C XMXm x XmY D XMXM x X MY

113 Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên)thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới:

A.chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

B.cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

C.chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện

D.cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

114 Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng :

A nằm trên nhiễm sắc thể thường B Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C nằm ở ngoài nhân D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

115 Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình giống nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng :

A.nằm trên nhiễm sắc thể thường B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C.nằm ở ngoài nhân D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

116 ADN ngoài nhân có ở những bào quan:

A.plasmit, lạp thể, ti thể B.nhân con, trung thể C Ribôxom, lưới nội chất D lưới ngoại chất, lyzôxom

117 Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào chất, kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa lai thuận và lai nghịch là :

A.nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền B cơ thể mẹ có vai trò quyết định các tính trạng của cơ thể con

C.phát hiện được tính trạng đó do gen nhân hay do gen tế bào chất D tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền

118 Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền:

A.tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn B tương tác gen, phân ly độc lập C trội lặn hoàn toàn, phân

ly độc lập

D.liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truền qua tế bào chất

119 Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó:

A.nằm trên nhiễm sắc thể thường B.nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C.nằm ở ngoài nhân D.có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

120 Điều không đúng về gen (ADN) ti thể và lạp thể là:

A.các ADN này có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng B sự di truyền của ti thể và lạp thể hoàn toàn theo dòng mẹ

C.mã hoá cho hệ thống sinh tổng hợp prôtêin và các thành phần của ti thể, lạp thể cũng như một số prôtêin

Ngày đăng: 02/03/2017, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w