– Phải đảm bảo dạy đủ số tiết thực hành của từng chơng và của cả năm học.. Trong điều kiện có thể, các trờng nên bố trí các tiết thực hành vào 1 buổi để tạo thuận lợi cho giáo viên và họ
Trang 1Ubnd tỉnh bắc giang
sở giáo dục và đào tạo
phân phối chơng trình THCS
môn sinh học
(dùng cho cán bộ quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2008-2009)
Trang 2Hớng dẫn thực hiện 1- Tổ chức dạy học
− Thời lợng của môn Sinh học lớp 6, 7, 8, 9 đều là 70 tiết – Phải đảm bảo dạy đủ số tiết thực hành của từng chơng
và của cả năm học Không đợc bỏ các bài thực hành để thay vào các tiết ôn tập, bài tập hay lí thuyết Trong điều kiện có thể, các trờng nên bố trí các tiết thực hành vào 1 buổi để tạo thuận lợi cho giáo viên và học sinh khi dạy học
+ Lớp 6 là 08 tiết Có thể bố trí vào 02 - 03 buổi, với các nội dung: Kính lúp, kinh hiển vi và cách sử dụng; Quan sát tế bào thực vật; Vận chuyển các chất trong thân; Quang hợp; … + Lớp 7 là 14 tiết Có thể bố trí vào 05 buổi, với các nội dung: Quan sát một số động vật nguyên sinh; Quan sát một số thân mềm; Mổ và quan sát tôm sông; Xem băng hình về tập tính của sâu bọ; Mổ cá; Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim Bồ câu; Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim; xem băng hình về đời sống và tập tính của thú;
+ Lớp 8 là 07 tiết Có thể bố trí vào 02 - 03 buổi, với các nội dung: Quan sát tế b o v mô; Tập sơ cứu v băng bó choà à à ngời gãy xơng; Sơ cứu cầm máu; Hô hấp nhân tạo; Tìm hiểu hoạt của enzim trong nớc bọt; Phân tích một khẩu phần cho trớc; Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo) của tuỷ sống + Lớp 9 là 14 tiết Có thể bố trí vào 05 buổi, với các nội dung: Tớnh xỏc suất xuất hiện cỏc mặt của đồng kim loại; Quan sỏt hỡnh thỏi nhiễm sắc thể; Quan sỏt và lắp mụ hỡnh ADN; Nhận biết một vài dạng đột biến; Quan sỏt thường biến; Tập dượt thao tỏc giao phấn; Tỡm hiểu thành tựu chọn giống vật nuụi và cõy trồng; Tỡm hiểu mụi trường và ảnh hưởng của một số nhõn tố sinh thỏi lờn đời sống sinh vật; Hệ sinh thỏi; Tỡm hiểu tỡnh hỡnh mụi trường địa phương; …
– Tuỳ tình hình thực tế, có thể kéo dài hoặc rút ngắn thời lợng giảng dạy đã đợc phân cho một nội dung nào đó (thời lợng thực hành không đợc rút ngắn) Tuy nhiên, việc kéo dài hoặc rút ngắn vẫn phải đảm bảo dạy đủ các nội dung theo chuẩn
Trang 3kiến thức và đảm bảo đúng chơng trình khi kết thúc học kì I và cả năm học
– ở một số nội dung, việc học lí thuyết sẽ hiệu quả hơn nếu sử dụng máy vi tính, phần mềm, tranh, ảnh, sơ đồ trực quan Hiện tại Bộ GD&ĐT đang tích cực chuẩn bị các thiết bị dạy học điện tử, các trờng cần có kế hoạch bồi dỡng giáo viên
và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học sinh học
- Khuyến khích giáo viên sử dụng các phần mềm soạn bài, soạn giáo án trên máy tính, tăng cờng giao lu trao đổi bài soạn qua mạng, khai thác thêm thông tin trên mạng Intenret, xây dựng th viện bài giảng điện tử, trao đổi chuyên môn qua mạng, dạy học ứng dụng CNTT
2 Kiểm tra, đánh giá
− Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hớng dẫn của Bộ GD&ĐT, khi ra đề kiểm tra (dới 1 tiết, 1 tiết, học kì) phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chơng trình
– Trong cả năm học phải dành 04 tiết để kiểm tra Trong
đó có 02 tiết dành cho kiểm tra học kì (học kì I: 1 tiết; học kì II: 1 tiết); 02 tiết kiểm tra một tiết (học kì I: 1 tiết; học kì II: 1 tiết); kiểm tra thực hành đợc đánh giá trong tất cả các bài thực hành Giáo viên có thể tính điểm bình quân các bài thực hành trong mỗi học kì hoặc lấy điểm bài đạt điểm cao nhất của học sinh nhng phải đảm bảo mỗi học kì có ít nhất một điểm Sau mỗi tiết Bài tập và thực hành phải có đánh giá và cho điểm Phải dùng điểm này làm ít nhất 1 điểm (hệ số 1) trong các điểm
để xếp loại học lực của học sinh
– Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì nh trong phân phối chơng trình – Phải đánh giá đợc cả kiến thức, kĩ năng, cả lí thuyết và thực hành và phải theo nội dung, mức độ yêu cầu đợc quy định trong chơng trình môn học
– Việc kiểm tra học kì phải đợc thực hiện ở cả hai nội dung lí thuyết và thực hành Tỉ lệ điểm phần lí thuyết và điểm phần thực hành của bài kiểm tra học kì có thể cân đối: lí thuyết
Trang 450-60% và thực hành 40-50% Giáo viên tự lựa chọn một trong hai tỉ lệ nêu trên cho phù hợp với tình hình thực tế
3-Lưu ý:
- Khi dạy tiết 64: Bài tập thực hành Tìm hiểu về luật bảo vệ môi trờng (SH 9)
+ Giáo viên cần su tầm tài liệu về các nội dung của luật bảo vệ môi trờng mới (ban hành từ năm 2005 thay cho luật BVMT cũ)
+ Hớng dẫn học sinh tìm hiểu một số nội dung cơ bản của Luật bảo vệ môi trờng ở Việt Nam Trách nhiệm của mỗi ngời trong việc chấp hành Luật bảo vệ môi trờng
- Giáo viên khai thác triệt để các thiết bị đợc cấp phục vụ cho bài giảng, tích cực cải tiến, làm thêm đồ dùng, thiết bị dạy học
- Thực hiện đầy đủ các bài thực hành, các bài tập thực hành, đúng nội dung, yêu cầu (tận dụng, khai thác triệt để nguồn vật liệu có tại địa phơng, huy động từ học sinh cho phù hợp)
Trang 5Ph©n phèi ch¬ng tr×nh trung häc c¬ së
m«n sinh häc líp 6
(Thùc hiÖn tõ n¨m häc 2008- 2009)
C¶ n¨m: 37 tuÇn - 70 tiÕt Häc kú I: 19 tuÇn - 36 tiÕt Häc kú II: 18 tuÇn - 34 tiÕt
HỌC KÌ I TiÕt 1: Mở đầu sinh học (Đặc điểm của cơ thể sống; Nhiệm
vụ của sinh học);
TiÕt 2: Đại cương về thực vật (Đặc điểm chung của thực vật); TiÕt 3: Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?)
Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT
TiÕt 4: Thực hành - Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng; TiÕt 5: Thực hành - Quan sát tế bào thực vật
TiÕt 6: Cấu tạo tế bào thực vật;
TiÕt 7: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Chương II: RỄ
TiÕt 8: Các loại rễ, các miền của rễ;
TiÕt 9: Cấu tạo miền hút của rễ;
TiÕt 10: Sự hút nước và muối khoáng của rễ
Tiết 11: BiÕn d¹ng cña rÔ
Tiết 12: Thực hành - Quan sát biến dạng của rễ
Chương III: THÂN
TiÕt 13: Cấu tạo ngoài của thân;
TiÕt 14: Thân dài ra do đâu;
TiÕt 15: Cấu tạo trong của thân non;
TiÕt 16: Thân to ra do đâu ?;
TiÕt 17: Vận chuyển các chất trong thân
Tiết 18: Thực hành - Quan sát biến dạng của thân
Tiết 19: Ôn tập
Trang 6Tiết 20: Kiểm tra
Chương IV: LÁ
TiÕt 21: Đặc điểm bên ngoài của lá;
TiÕt 22: Cấu tạo trong của phiến lá;
TiÕt 23: Quang hợp
TiÕt 24: Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang
hợp;
TiÕt 25: Ý nghĩa của quang hợp;
TiÕt 26: Cây có hô hấp không ?;
TiÕt 27: Phần lớn nước vào cây đã đi đâu ?
Tiết 28: Thực hành - Quan sát biến dạng của lá
Tiết 29: Bài tập (Chữa một số bài tập trong Vở bài tập sinh
học 6 – NXB Giáo dục, 2008)
Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
Tiết 30: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
Tiết 31: Sinh sản sinh dưỡng do người
Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Tiết 32: Cấu tạo và chức năng của hoa
Tiết 33: Các loại hoa
Tiết 34: Ôn tập học kì I
Tiết 35: Kiểm tra học kì I
Tiết 36: Thụ phấn
HỌC KÌ II Tiết 37: Thụ phấn (tiếp theo)
Tiết 38: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Chương VII: QUẢ VÀ HẠT
TiÕt 39: Các loại quả;
TiÕt 40: Hạt và các bộ phận của hạt;
TiÕt 41: Phát tán của quả và hạt;
TiÕt 42: Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.
Tiết 43: «n tËp -Tổng kết về cây có hoa
Tiết 44: «n tËp -Tổng kết về cây có hoa (tiếp theo)
Trang 7Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
TiÕt 45: Tảo;
TiÕt 46: Rêu - Cây rêu;
TiÕt 47: Quyết - Cây dương xỉ
Tiết 48: Ôn tập
Tiết 49: Kiểm tra
TiÕt 50: Hạt trần - Cây thông;
TiÕt 51: Hạt kín - Đặc điểm của thực vật Hạt kín;
TiÕt 52: Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm;
TiÕt 53: Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật;
TiÕt 54: Sự phát triển của giới thực vật;
TiÕt 55: Nguồn gốc cây trồng
Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
TiÕt 56: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu;
TiÕt 57: Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước;
TiÕt 58, 59: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với
đời sống con người;
TiÕt 60: Bảo vệ sự đa dạng của thực vật
Chương X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y
TiÕt 61: Vi khuẩn;
TiÕt 62: Nấm: Mốc trắng và Nấm rơm;
TiÕt 63: Nấm: Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm; TiÕt 64: Địa y
Tiết 65: Bài tập (Chữa một số bài tập trong Vở bài tập sinh
học 6 – NXB Giáo dục, 2008)
Tiết 66: Ôn tập học kì II
Tiết 67: Kiểm tra học kì II
Từ tiết 68, 69, 70: Thực hành - Tham quan thiên nhiên
Trang 8Ph©n phèi ch¬ng tr×nh trung häc c¬ së
m«n sinh häc líp 7
(Thùc hiÖn tõ n¨m häc 2008- 2009)
C¶ n¨m: 37 tuÇn = 70 tiÕt Häc kú I: 19 tuÇn = 36 tiÕt Häc kú II: 18 tuÇn = 34 tiÕt
HỌC KÌ I
MỞ ĐẦU
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của
động vật
Chương I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Tiết 3: Thực hành - Quan sát một số động vật nguyên sinh TiÕt 4: Trùng roi;
TiÕt 5: Trùng biến hình và trùng giày;
TiÕt 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét;
TiÕt 7: Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn của động vật
nguyên sinh
Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG
Tiết 8: Thuỷ tức
Tiết 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
Tiết 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
Chương III: CÁC NGÀNH GIUN
Ngành Giun dẹp Tiết 11: Sán lá gan
Tiết 12: Một số giun dẹp khác Đặc điểm chung của giun dẹp
Ngành Giun tròn Tiết 13: Giun đũa
Tiết 14: Một số giun tròn khác Đặc điểm chung của giun tròn
Ngành Giun đốt Tiết 15: Giun đất
Trang 9Tiết 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
Tiết 17: Một số giun đốt khác Đặc điểm chung của giun đốt Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
Chương IV: NGÀNH THÂN MỀM
Tiết 19: Trai sông
Tiết 20: Một số thân mềm khác
Tiết 21: Thực hành - quan sát một số thân mềm
Tiết 22: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
Chương V: NGÀNH CHÂN KHỚP
Lớp Giáp xác Tiết 23: Tôm sông
Tiết 24: Thực hành - Mổ và quan sát tôm sông
Tiết 25: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
Lớp Hình nhện Tiết 26: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
Lớp Sâu bọ Tiết 27: Châu chấu
Tiết 28: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
Tiết 29: Thực hành - Xem băng hình về tập tính của sâu bọ Tiết 30: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
Chương VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Các lớp cá TiÕt 31: Cá Chép;
TiÕt 32: Cấu tạo trong của cá Chép;
TiÕt 33: Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá
Tiết 34: Ôn tập học kì I
Nội dung: dạy theo bài 30 sách giáo khoa Sinh học 7, Nhà xuất bản Giáo dục
Tiết 35: Kiểm tra học kì I
Tiết 36: Thực hành - Mổ cá
Trang 10HỌC KÌ II Lớp lưỡng cư Tiết 37: Ếch đồng
Tiết 38: Thực hành - Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên
mẫu mổ
Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
Lớp Bò sát Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài
Tiết 41: Cấu tạo trong của Thằn lằn
Tiết 42: Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
Lớp Chim TiÕt 43: Chim Bồ Câu;
TiÕt 44: Cấu tạo trong của chim Bồ Câu;
TiÕt 45: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
TiÕt 46: Thực hành - Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim Bồ
câu;
TiÕt 47: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
Lớp Thú TiÕt 48: Thỏ;
TiÕt 49: Cấu tạo trong của thỏ nhà;
TiÕt 50: Đa dạng của thú: Bộ Dơi và bộ Cá voi;
TiÕt 51: Đa dạng của thú: Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ
Ăn thịt;
TiÕt 52: Đa dạng của thú: Các bộ Móng guốc và bộ Linh
trưởng;
Tiết 53: Bài tập (Chữa một số bài tập trong Vở bài tập sinh
học 7 – NXB Giáo dục, 2008)
Tiết 54: Thực hành - xem băng hình về đời sống và tập tính
của thú
Tiết 55: Kiểm tra
Trang 11Chương VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
Tiết 56: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
Tiết 57: Tiến hoá về tổ chức cơ thể
Tiết 58: Tiến hoá về sinh sản
Tiết 59: Cây phát sinh giới động vật
Chương VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
TiÕt 60: Đa dạng sinh học ;
TiÕt 61: Đa dạng sinh học (tiếp theo);
TiÕt 62: Biện pháp đấu tranh sinh học ;
TiÕt 63: Động vật quý hiếm
Tiết 64, 65: Thực hành - Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng đối với kinh tế ở địa phương
Tiết 66: Ôn tập kì II
Tiết 67: Kiểm tra học kì II
Từ tiết 68, 69, 70: Thực hành - Tham quan thiên nhiên
Trang 12Ph©n phèi ch¬ng tr×nh trung häc c¬ së
m«n sinh häc líp 8
(Thùc hiÖn tõ n¨m häc 2008- 2009)
C¶ n¨m: 37 tuÇn - 70 tiÕt Häc kú I: 19 tuÇn - 36 tiÕt Häc kú II: 18 tuÇn - 34 tiÕt
HỌC KÌ I Tiết 1: Bài Mở đầu
Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
TiÕt 2: Cấu tạo cơ thể người;
TiÕt 3: Tế bào;
TiÕt 4: Mô;
TiÕt 5: Phản xạ
Tiết 6: Thực hành - Quan sát tế bào và mô
Chương II: SỰ VẬN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ
TiÕt 7: Bộ xương;
TiÕt 8: Cấu tạo và tính chất của xương;
TiÕt 9: Cấu tạo và tính chất của cơ;
TiÕt 10: Hoạt động của cơ;
TiÕt 11: Tiến hoá của hệ vận động – Vệ sinh hệ vận động Tiết 12: Thực hành - Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy
xương
Chương III: TUẦN HOÀN
TiÕt 13: Máu và môi trường trong cơ thể;
TiÕt 14: Bạch cầu - miễn dịch;
TiÕt 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu;
TiÕt 16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết;
TiÕt 17: Tim và mạch máu;
Trang 13TiÕt 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch – Vệ sinh hệ tuần
hoàn
Tiết 19: Kiểm tra
Tiết 20: Thực hành - Sơ cứu cầm máu
Chương IV: HÔ HẤP
TiÕt 21: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
TiÕt 22: Hoạt động hô hấp
TiÕt 23: Vệ sinh hô hấp
Tiết 24: Thực hành - Hô hấp nhân tạo
Chương V: TIÊU HOÁ
TiÕt 25: Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá
TiÕt 26: Tiêu hoá ở khoang miệng
TiÕt 27: Tiêu hoá ở dạ dày
TiÕt 28: Tiêu hoá ở ruột non
TiÕt 29: Hấp thu dinh dưỡng và thải phân; Vệ sinh tiêu hóa Tiết 30: Thực hành - Tìm hiểu hoạt động của enzim trong
nước bọt
Tiết 31: Bài tập (Chữa một số bài tập trong Vở bài tập sinh
học 8 – NXB Giáo dục, 2008)
Chương VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
TiÕt 32: Trao đổi chất
TiÕt 33: Chuyển hoá
Tiết 34: Ôn tập học kì I (Dạy theo nội dung ôn tập bài 35) Tiết 35: Kiểm tra học kì I
Tiết 36: Thân nhiệt
Trang 14HỌC KÌ II TiÕt 37: Vitamin và muối khoáng;
TiÕt 38: Tiêu chuẩn ăn uống – Nguyên tắc lập khẩu phần Tiết 39: Thực hành - Phân tích một khẩu phần cho trước
Chương VII: BÀI TIẾT
TiÕt 40: Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nước tiểu;
TiÕt 41: Bài tiết nước tiểu;
TiÕt 42:Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
Chương VIII: DA
Tiết 43: Cấu tạo và chức năng của da
Tiết 44: Vệ sinh da
Chương IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
Tiết 45: Giới thiệu chung hệ thần kinh
Tiết 46: Thực hành - Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu
tạo) của tuỷ sống
TiÕt 47: Dây thần kinh tuỷ;
TiÕt 48: Trụ não, tiểu não, não trung gian;
TiÕt 49: Đại não;
TiÕt 50: Hệ thần kinh sinh dưỡng;
TiÕt 51: Cơ quan phân tích thị giác;
TiÕt 52: Vệ sinh mắt;
TiÕt 53: Cơ quan phân tích thính giác;
TiÕt 54: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện; TiÕt 55: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người;
TiÕt 56: Vệ sinh hệ thần kinh
Tiết 57: Kiểm tra 1 tiết
Chương X: TUYẾN NỘI TIẾT
TiÕt 58: Giới thiệu chung về tuyến nội tiết;
Trang 15TiÕt 59: Tuyến yên, tuyến giáp;
TiÕt 60: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận;
TiÕt 61: Tuyến sinh dục;
TiÕt 62: Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các tuyến nội
tiết
Chương XI: SINH SẢN
TiÕt 63: Cơ quan sinh dục nam;
TiÕt 64: Cơ quan sinh dục nữ;
TiÕt 65 : Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai;
TiÕt 66: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai;
Tiết 67: Bài tập (Chữa một số bài tập trong Vở bài tập sinh
học 8 – NXB Giáo dục, 2008)
Tiết 68: Ôn tập kì II (Dạy theo nội dung ôn tập bài 66)
Tiết 69: Kiểm tra học kì II
Tiết 70: Các bệnh lây qua đường sinh dục; Đại dịch AIDS –
Thảm hoạ của loài người
Trang 16Ph©n phèi ch¬ng tr×nh trung häc c¬ së
m«n sinh häc líp 9
(Thùc hiÖn tõ n¨m häc 2008- 2009)
C¶ n¨m: 37 tuÇn - 70 tiÕt Häc kú I: 19 tuÇn - 36 tiÕt Häc kú II: 18 tuÇn - 34 tiÕt
HỌC KÌ I Phần I – DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN
TiÕt 1: Menđen và Di truyền học;
TiÕt 2: Lai một cặp tính trạng;
TiÕt 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp theo);
TiÕt 4: Lai hai cặp tính trạng
TiÕt 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
Tiết 6: Thực hành – Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng
kim loại
Tiết 7: Bài tập chương I
Chương II: NHIỄM SẮC THỂ
TiÕt 8: Nhiễm sắc thể;
TiÕt 9: Nguyên phân;
TiÕt 10: Giảm phân;
TiÕt 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh;
TiÕt 12: Cơ chế xác định giới tính;
TiÕt 13: Di truyền liên kết
Tiết 14: Thực hành – Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
Chương III: ADN VÀ GEN
TiÕt 15: ADN;
TiÕt 16: ADN và bản chất của gen;
TiÕt 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN;