Thể tích của khối nón có đỉnh 2 S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD.. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số.. Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã c
Trang 1Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1 [2D1-3] Đồ thị hàm số y 4x24x 3 4x2 có bao nhiêu tiệm cận ngang?1
Câu 2. [2H1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên
bằng 4a Mặt phẳng BCC B vuông góc với đáy và B BC 30 Thể tích khối chóp
Câu 3. [2H3-2] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22 y12z22 4 và mặt
phẳng P : 4x 3y m 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng P và
mặt cầu S có đúng 1 điểm chung.
Câu 5: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích V Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA,
MC Thể tích của khối chóp N ABCD là
2
S
D S 1;4.
Trang 2Câu 5 [2H3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng P đi qua điểm B2;1; 3 ,
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q x y: 3z0, R : 2x y z 0 là
A. 4x5y 3z22 0 B. 4x 5y 3z12 0
C. 2x y 3z14 0 D. 4x5y 3z 22 0
Câu 6 [2D1-2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. y x33x22 B. y x 3 3x2 C. yx42x2 2 D. y x 3 3x22
Trang 3Câu 17 [2D2-2] Giá trị lớn nhất của hàm số yx 2 e2 x trên 1;3 là
d 9
f x x
Khi đó giá trị của
4 1
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 B. Hàm số có cực trị
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm A1;3. D. Hàm số nghịch biến trên ;2 2;
Câu 23 [2D1-1] Hàm số y x 3 3x nghịch biến trên khoảng nào?
Trang 4Câu 22: [2H2-2] Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABCquanh
trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là
Câu 25: [2D2-1] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số yx2m 2 có tập xác định là
Câu 27: [2D3-4] Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t 7t m/s Đi được 5 s
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đềuvới gia tốc a 35 2
m/s Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh chođến khi dừng hẳn?
Trang 5A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 34 [2H3-1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tam giác SAB có diện tích
bằng 2a Thể tích của khối nón có đỉnh 2 S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD
Câu 35 [2H3-1] Cho a, b, c 1 Biết rằng biểu thức P log bc a log ac b 4log ab c đạt giá trị
nhất m khi log c n b Tính giá trị m n
A m n 12 B 25
2
Câu 36 [2H3-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x2 m33m2 có0
ba nghiệm phân biệt
A m 2 B m 1;3. C m 1; D m 1;3 \ 0, 2 .
Câu 37 [2D1-3] Cho hàm số y x 4 3x2 2 Tìm số thực dương m để đường thẳng y m cắt đồ thị
hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O , trong đó O là gốc tọa
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số Khoảng cách
từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng
2
Câu 40 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật SA AD 2a
Góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích khối chóp S AGD là
Câu 8: [2H2-4] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC 2a và tam giác ABC có góc A bằng 120
và BC2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a
Trang 6Câu 9: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm M1;2;3 và cắt các trục
Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O) Viết phương trình mặt phẳng P sao
cho M là trực tâm của tam giác ABC
Câu 10: [2H2-4] Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng chiều cao và
bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O lấy điểm B Đặt
là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất Khẳngđịnh nào sau đây đúng?
với a, b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?
A. T 3 2 2 B. T 6 C. T 8 D. T 0
các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3S ABC
A. D8;7; 1 B.
8; 7;112;1; 3
D D
D D
Câu 48: [2D1-3] Cho hàm số y x 4 2x22 Diện tích S của tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị
của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là
có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?
Câu 50: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1 và mặt phẳng P x y: 7 0 Điểm
B thay đổi thuộc Oz; điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng P Biết rằng tam giác ABC có chu
vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B là
A B0;0;1. B B0;0; 2 C B0;0; 1 D B0;0;2.
ĐÁP ÁN
Trang 7suy ra đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang.
Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang
Câu 2. [2H1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên
bằng 4a Mặt phẳng BCC B vuông góc với đáy và B BC 30 Thể tích khối chóp
Trang 8C'
A' B'
C B
A H
4a
Gọi H là hình chiếu của B trên BC Từ giả thiết suy ra: B H ABC
1
.sin2
a a a
2 4
a a
332
a
12
a
Câu 3. [2H3-2] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22 y12z22 4 và mặt
phẳng P : 4x 3y m 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng P và
mặt cầu S có đúng 1 điểm chung.
Lời giải Chọn C.
Mặt cầu S có tâm I2; 1; 2 , bán kính R 2
Mặt phẳng P và mặt cầu S có đúng 1 điểm chung khi: d I P ; R
11
25
Trang 9Ta có kf x x d f x x d với k sai vì tính chất đúng khi k \ 0 .
Câu 5: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích V Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA,
MC Thể tích của khối chóp N ABCD là
Đặt B S ABCD, d S ABCD ; h Suy ra 1
S
A
D O
M
N
Trang 10Ta có
2 1e2
x
e y
Phương trình hoành độ giao điểm 3 1
1
x
x x
+
= +-
Trang 11Lời giải Chọn A.
Ta có 4x12 5.2x 2 0
2.22x 5.2x 2 0
2 21
Câu 14: [2D2-1] Giải phương trình 1
2log x 1 2
Ta có 1
2log x 1 2
2112
Câu 15: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng P đi qua điểm B2;1; 3 ,
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q x y: 3z0, R : 2x y z 0 là
A. 4x5y 3z22 0 B. 4x 5y 3z12 0
C. 2x y 3z14 0 D. 4x5y 3z 22 0
Lời giải Chọn D.
Mặt phẳng Q x y: 3z0, R : 2x y z 0 có các vectơ pháp tuyến lần lượt là
Trang 12A. y x33x22 B. y x 3 3x2 C. yx42x2 2 D. y x 3 3x22.
Lời giải Chọn D.
Dựa vào đồ thị ta thấy ngay đây là đồ thị hàm số bậc ba với hệ số a 0, do đó loại A và C.Hàm số có điểm cực trị x 0
Xét hàm số y x 3 3x2, ta có y 3x2 3; y 0 x 1 Suy ra hàm số này không thỏa mãn
00
2
x y
Câu 18 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
Trang 13A 10 B 7 C 9 D 4.
Lời giải Chọn C
d 9
f x x
Khi đó giá trị của
4 1
9 0
1
d3
I f t t 13.9 3
Câu 22 [2D1-1] Cho hàm số 2 1
2
x y x
Trang 14x y
nên hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x 2
Câu 23 [2D1-1] Hàm số y x 3 3x nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 25: [2D1-3] Cho hàm số y x 3 3x26x5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất
có phương trình là
A.y3x9 B.y3x3 C.y3x12 D.y3x6
Lời giải Chọn D.
Ta có: y 3x2 6x6 3x12 3 3 Dấu " " xảy ra khi x 1 y9
Do đó, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất bằng 3 và là tiếp tuyến tại điểm M1;9.Phương trình tiếp tuyến là: y3x19 y3x6
Trang 15Câu 26: [2H2-2] Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABCquanh
trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là
Gọi H là trung điểm của cạnh AB thì AH BC và AH 1
Quay tam giác ABCquanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là:
21
Do đó, có 4 số thực b thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 28: [2H2-3] Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục
Lời giải Chọn B.
Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên khối trụ có chiều cao bằng 2r
Ta có: S tp 4 2r22rl4 6r2 4
Trang 16
B yx4 C yx3x D yx
Lời giải Chọn A.
Xét hàm số 2 1
1
x y x
y x
với x 1 nên hàm số không có cực trị.
Câu 31: [2D3-4] Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t 7t m/s Đi được 5 s
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đềuvới gia tốc a 35 2
m/s Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh chođến khi dừng hẳn?
A 87.5 mét B 96.5 mét C 102.5 mét D 105 mét
Lời giải Chọn D.
Quãng đường ô tô đi được trong 5 s đầu là
35 35 d
1 2
0
35 35
2
t t
Trang 17Chọn C.
Xét hàm số e
t t
Hàm số không xác định tại điểm
Câu 34 [2H3-1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tam giác SAB có diện tích
bằng 2a Thể tích của khối nón có đỉnh 2 S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD
Trang 18Lời giải Chọn A.
Gọi OACBD và M là trung điểm AB Hình nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp
tứ giác ABCD có bán kính đáy là
a
Câu 35 [2H3-1] Cho a, b, c 1 Biết rằng biểu thức P log bc a log ac b 4log ab c đạt giá trị
nhất m khi log c n b Tính giá trị m n
A m n 12 B 25
2
Lời giải Chọn A.
Ta có P log b log c log a log c a a b b 4log a c 4log b c
Câu 36 [2H3-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x2 m33m2 có0
ba nghiệm phân biệt
A m 2 B m 1;3. C m 1; D m 1;3 \ 0, 2 .
Lời giải Chọn D.
M O
B
C
S
Trang 19Phương trình tương đương x3 3x2 m3 3m2 Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng d: y m 3 3m2 có ba điểm chung với đồ thị hàm số f x( )x3 3x2.
4 f m Dựa vào bảng biến thiên ta được: 0 m 1;3 \ 0, 2
Câu 37 [2D1-3] Cho hàm số y x 4 3x2 2 Tìm số thực dương m để đường thẳng y m cắt đồ thị
hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O , trong đó O là gốc tọa
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:
m m
Câu 38 [2D2-3] Số giá trị nguyên của m để phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m 5 0 có 2
nghiệm trái dấu là
Lời giải Chọn A.
Đặt t 4x, t , khi đó phương trình trở thành: 0 m1t2 2 2 m 3t6m 5 0 *
Trang 20Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình * có hai nghiệm dương và số
1 nằm giữa khoảng hai nghiệm
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số Khoảng cách
từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng
2
Lời giải Chọn A.
Tọa độ giao điểm 3 1;
2 2
I
.Gọi tọa độ tiếp điểm là 0
0 0
1
;
x x x
1
;
x x x
11
(Theo bất đẳng thức Cô si)
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 0 2 0 0
Câu 40 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật SA AD 2a
Góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích khối chóp S AGD là
Trang 21M D
C S
Vì góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 nên SBA 60 2
Câu 41 [2D1-4] Biết rằng phương trình 2 x 2 x 4 x2 có nghiệm khi m m thuộc a b;
với a, b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?
A. T 3 2 2 B. T 6 C. T 8 D. T 0
Lời giải Chọn B.
t
Xét hàm số f x 2 x 2x, với x 2; 2 ta có
Trang 222 42
Câu 42 [2H3-4] Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 2;3;1 , B2;1;0 , C 3; 1;1 Tìm tất cả
các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3S ABC
A. D8;7; 1 B.
8; 7;112;1; 3
D D
D D
Trang 23.Hình thang ABCD có đáy AD thì AD k BC
với k 0
Do đó chỉ có D 12; 1;3 thỏa mãn
Câu 43 [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0; 1 , B 1;1;0, C1;0;1 Tìm điểm
M sao cho 3MA22MB2 MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 44 [2H2-4] Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng chiều cao và
bằng 2a Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O lấy điểm B Đặt
là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất Khẳngđịnh nào sau đây đúng?
Trang 24Gọi A là hình chiếu của A lên mặt phẳng chứa đường tròn tâm O.
Gọi B là hình chiếu của B lên mặt phẳng chứa đường tròn tâm O
Gọi R là bán kính của đường tròn tâm O, suy ra: R2a Ta có: BAB
Suy ra: AB 2 tanR Gọi I là trung điểm của AB OI AB
Ta có: V OO AB đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi 2
tan 1 tan đạt giá trị lớn nhất
Xét hàm số f t t 1 t2 với t0;1 có
2 2
2
t hay tan 1
2
với a, b Khi đó giá trị của T a2 2b là ?
A. T 3 2 2 B. T 6 C. T 8 D. T 0
Lời giải
Trang 252 42
các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3S ABC
A. D8;7; 1 B.
8; 7;112;1; 3
D D
D D
Trang 26Biến đổi S ABCD 3S ABC S ACD 2S ABC 1
.Hình thang ABCD có đáy AD thì AD k BC
với k 0
Do đó chỉ có D 12; 1;3 thỏa mãn
M sao cho 3MA22MB2 MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 27A S 3 B 1
2
Lời giải Chọn C.
x x x x
Thử lại x và 0 x thỏa mãn.4
Vậy có hai điểm có tọa độ nguyên 0;5 và 4;1
Câu 50: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1 và mặt phẳng P x y: 7 0 Điểm
B thay đổi thuộc Oz ; điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng P Biết rằng tam giác ABC có chu
vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B là
A B0;0;1. B B0;0; 2 C B0;0; 1 D B0;0;2.
Lời giải Chọn A.
Trang 28Trước hết ta nhận thấy Oz// P và x Oy O7 x Ay A7 0 nên A và Oz nằm về một