1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW277 đề THI THỬ lần 1 TRẦN PHÚ hà TĨNH mã đề 101 2020 2021 chỉ có đề

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 778,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối trụ có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r.. Thể tích khối trụ bằng: A.. Thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao bằng 4.. Diện tích xung quan

Trang 1

-TRẦN PHÚ - HÀ TĨNH

MÃ ĐỀ: 101

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

Câu 1. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình Phương trình f x   3

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 2. Cho

f x dxg x dx

Tính

   

1

0

f xg x dx

Câu 3. Phương trình log 33 x  2  có nghiệm là3

A

25

11

29 3

Câu 4. Cho khối trụ có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r Thể tích khối trụ bằng:

A 3 r l 2 B

2 1

3r l. C 2 r l 2 D r l2

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1 2020

x y x

 là

A x 2020. B

1 2020

x 

C y  2 D y  2

Câu 6. Thể tích khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 2cm cm cm là:,3 , 4

A 8cm 3 B 9cm 3 C 24cm 3 D 12cm 3

Câu 7. Một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ Số cách lấy 3 quả bóng bất kì bằng

A C C4 101 2 B A143 C C143 D C C42 101

Câu 8. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;0

B 2;0

C 1;   D 0; 2.

Trang 2

A 7 B

5

2

5 .

Câu 10. Cho cấp số nhân  u n *

n   , với u  , 1 2 u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng2 8

Câu 11. Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên  , bảng xét dấu của f x 

như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 12. Một nguyên hàm của hàm số f x   làe x

A F x  e x 2 B   1 2

2

x

F xe

C F x e 2 x D F x 2e x

Câu 13. Tập xác định của hàm số ylog2x 3

A 3;. B 3; . C ¡ \ 3  . D    ; 

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 log 32

A

1

;1 2

 

 

  B   ; 1 C 4;  . D 4;  .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số ylog3x trên khoảng 0;  là

A ln 3

x y 

ln 3

y x

 

1

ln 3

y x

 

1

y x

 

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho A  1;0;1 và B1; 1; 2 

Tọa độ vectơ AB

A 2; 1;1 

B 0; 1; 1  

C 2;1; 1 

D 0; 1;3 

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ a    1; 1; 2

Tính a

A a  4

Câu 18. Thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao bằng 4

A V  16 B V 48. C V  12 D V  36

Câu 19. Cho hình trụ có chiều cao h  và bán kính đáy 4 r  Diện tích xung quanh của hình trụ đã5

cho bằng

A S xq 40 B S xq 20 C S xq 80 D S xq 100

Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số   1

2 3

x

f x

x

 trên đoạn 1; 2 là

A

3

3

2

5 .

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, ln 7 a ln 3 a

bằng

Trang 3

A ln 3 a B ln 3 C ln3 D ln 4a .

Câu 22. Nếu hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện lim   1; lim   1

x f x x f x

thì số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x 

Câu 23. Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiều cạnh

Câu 24. Đồ thị trong hình là của một hàm số được liệt kê ở 4 phương án , ,A B C và D Hàm số đó là

hàm số nào?

A f x  x3 3x2 3

B f x  x3 3x23

C f x  x4 3x23 D f x  x3 3x2 3

Câu 25. Tính giới hạn

2 2

lim 2

n n I

n n

 

3 2

Câu 26. Cho ab là các số thực dương thỏa mãn 3a 2.3b Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A log 23

a

b  . B b a log 32 C log 32

b

a  . D a b log 23

Câu 27. Cho  

5 1

6

f x dx

Tính tích phân  

2 1

2 1

I f x dx

A I  6 B

1 2

I 

C I  12 D I  3

Câu 28. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có

cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho

A 9a 2 B

2 9a 2

C

2 13a 2

D

2 27a 2

Câu 29. Biết đường thẳng :d y x  2cắt đồ thị hàm số

2x 1 1

y x

tại hai điểm phân biệt A và B có

hoành độ lần lượt x và A x Giá trị của biểu thức B x Ax B

Câu 30. Cho khối nón có thể tích bằng 2 a 3 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường cao của khối nón

đã cho bằng

A 3a B a 5 C 6a D a 7

y f x ax bx c a

Trang 4

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1 0 2

f 

1 0 2

f  

1 0 2

f  

1 0 2

f  

Câu 32. Hàm số

3 2 1

3 1 3

yxxx

đạt cực tiểu tại điểm

A x  1 B x  1 C x  3 D x  3

Câu 33. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ,  

4 1

x

  

trên đoạn

1;3

Giá trị M m bằng

Câu 34. Cho hàm số f x  e x2 2x 3

 Số nghiệm của phương trình f x 0

là:

Câu 35. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45 Thể tích khối chóp SABCD bằng

A

3 2 3

a

3 2 6

a

3 3

a

3 6

a

Câu 36. Cho hàm số f x  có đạo hàm f x x x2 1 x22mx5

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số f x 

có đúng một điểm cực trị, tìm số phần tử của S

Câu 37. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

4

3 4

x y

x x

  là

Câu 38. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số

1 5

2

m

y x

x

  

 đồng biến trên 5;?

A 10 B 8 C 9 D 11.

Câu 39. Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b  Biết rằng biểu thức 1

1

log logab a

a P

đạt giá trị lớn nhất khi b ak Khi k thuộc khoảng nào sau đây:

A k 0;1

3 3

;

4 2

k  

  C k   1;0

3

; 1 2

k   

Trang 5

Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để bất phương trình

nghiệm đúng với mọi x 2; 4

Câu 41. Biết

 

e 1

1 2

2

ln 1

1

x

x a be a b x

, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 2a2 3b 4 B 2a2 3b 8 C 2a2 3b 8 D 2a2 3b 8

Câu 42. Cho hình chóp đều .S ABC Biết SA SB SC a   ,

3 2

a

AB 

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC Giá trị của cos bằng

A

11

2

5

11

43.

Câu 43. Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a ,AC a 3,

mặt phẳng A BC 

tạo với đáy một góc 30 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

3 3 12

a

3 3 3

a

3

3 3 4

a

3 3 4

a

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD có hai đáy AB , CD ; có tọa độ

ba đỉnh A1; 2;1 , B2;0; 1 

, C6;1;0 Biết hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh

 ; ; 

D a b c

, tìm mệnh đề đúng?

A a b c  6 B a b c  5 C a b c  8 D a b c  7

Câu 45. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc 0; 2021 để giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

yxmxmx trên đoạn 1;2 bằng 3

A 2019 B 2020 C 2021 D 1.

Câu 46. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng

2 3 3

a

Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng ACC A  góc  thỏa mãn  cot 2 Thể tích khối trụ ABC A B C.    bằng

A

3 4 11

3 1 11

3 1 11

3 2 11

3a .

Câu 47. Cho hai số thức dương ,x y thỏa mãn e x ye x y 

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2020

P

x y x y

A 2 3 2016 B 2012 C 2 3 2020 D 2 3

Câu 48. Cho hàm số f x a x3bx2 cx 1, a0

, với các số thực a,b,c thỏa mãn a b c  2019

và lim  

x f x

Số điểm cực trị của hàm số yg x  2019

với g x f x  2020

là:

Trang 6

Câu 49. Cho khối chóp S ABC. có AB  ; 2 AC 3 và BAC  120 ; SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Gọi M ; N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SBSC Góc giữa mặt phẳng

ABC và mặt phẳng AMN bằng 60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

57

3 57

2 .

Câu 50. Cho hàm số yf x 

là hàm số bậc ba, có đồ thị như sau:

Phương trình 2sin cos  1 2 2 sin sin cos  sin 2

4

f xx   x f xxx

thực thuộc đoạn

5 5

;

4 4

 

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.A 13.B 14.C 15.C 16.A 17.C 18.C 19.A 20.C

21.C 22.B 23.D 24.B 25.D 26.D 27.D 28.D 29.A 30.C

31.B 32.B 33.A 34.B 35.C 36.C 37.A 38.B 39.A 40.B

41.B 42.C 43.D 44.C 45.B 46.C 47.A 48.D 49.C 50.B

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w