Tham khảo Đề thi thử lần 1 THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT chuyên Bạc Liêu dành cho các bạn học sinh lớp 12 và quý thầy cô tham khảo, để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Hi vọng sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi.
Trang 1S GD Ở ĐT
T NH B C LIÊUỈ Ạ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
B C LIÊUẠ
(Đ thi có 40 câu / 4 trang) ề
Đ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2017Ề Ử Ố Ầ
Môn: KHOA H C T NHIÊN – HÓA H CỌ Ự Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: “Khi đun nóng protein v i dung d ch …(1)… và dung d ch …(2)… hay nh xúc tác c a …(3)…,ớ ị ị ờ ủ các liên k t peptit trong phân t protein b phân c t d n, t o thành các chu i …(4)… và cu i cùngế ử ị ắ ầ ạ ỗ ố thành h n h p các …(5)….” . Đi n t thích h p vào các ch tr ng trong câu trên:ỗ ợ ề ừ ợ ỗ ố
Câu 2: Dãy g m các kim lo i đ c x p theo chi u tính kh tăng d n làồ ạ ượ ế ề ử ầ
A. Cu, Zn, Al, Mg B. Mg, Cu, Zn, Al C. Cu, Mg, Zn, Al D. Al, Zn, Mg, Cu Câu 3: Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra glixerol ấ ụ ớ ị
A. Glucoz ơ B. Metyl axetat C. Triolein D. Saccarozơ
Câu 4: Phát bi u nào sau đây đúng ?ể
A. Đ kh mùi tanh c a cá ng i ta dùng mu i ăn.ể ử ủ ườ ố B. Đipeptit có 2 liên k t peptit.ế
C. Isopropanol và Nmetylmetanamin có cùng b c.ậ D. Anilin có tính bazơ y uế và làm xanh qu tímỳ m
ẩ
Câu 5: H n h p ỗ ợ X g m Al, Feồ 2O3 và Cu có s mol b ng nhau. H n h p ố ằ ỗ ợ X tan hoàn toàn trong dung
d chị
A. NaOH (d )ư B. HCl (d )ư C. AgNO3 (d )ư D. NH3 (d )ư
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim lo i ạ M trong dung d ch HNOị 3 đ c ,nóng d thu đặ ư ược 3,92 lít khí NO2 (đktc) là s n ph m kh duy nh t . V y ả ẩ ử ấ ậ M là
A. Cu B. Pb C. Fe D. Mg
Câu 7: Thu c th dùng đ phân bi t FeClố ử ể ệ 2 và FeCl3 là dung d chị
A. NaOH B. H2SO4 loãng C. Cu(NO3)2 D. K2SO4
Câu 8: Ion kim lo i ạ X khi vào c th v t m c cho phép s gây nguy hi m v i sơ ể ượ ứ ẽ ể ớ ự phát tri nể cả về trí tuệ và thể ch tấ con ngườ Ở các làng nghề tái ch i. ế ăcqui cũ, nhi uề ng iườ bị ung th ,ư trẻ em
ch mậ phát tri nể trí tu ,ệ còi c cọ vì nhi m đ c ion kim lo iễ ộ ạ này. Kim lo i ạ X đâyở là:
Câu 9: Polime nào sau đây là polime t ng h p ?ổ ợ
A. Th y tinh h u c Plexiglas. ủ ữ ơ B. Tinh b t. ộ
Câu 10: Đ s n xu t nhôm trong công nghi p ng i ta th ng ể ả ấ ệ ườ ườ
A. Đi n phân dung d ch AlClệ ị 3. B. Cho Mg vào dung d ch Alị 2(SO4)3.
Mã đ : 132 ề
Trang 2C. Cho CO d đi qua Alư 2O3 nung nóng D. Đi n phân Alệ 2O3 nóng ch y có m t criolit. ả ặ Câu 11: Trong không khí m, các v t d ng b ng đ ng b bao ph b i l p g màu xanh. L p g đ ng làẩ ậ ụ ằ ồ ị ủ ở ớ ỉ ớ ỉ ồ
A. (CuOH)2.CuCO3 B. CuCO3 C. Cu2O D. CuO
Câu 12: H n h p ỗ ợ X g m glyxin và lysin. Cho ồ m gam X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d ,ụ ớ ị ư thu được dung d ch ị Y ch a (ứ m + 6,6) gam mu i. M t khác n u cho ố ặ ế m gam X tác d ng hoàn toàn v iụ ớ dung d ch HCl, thu đị ược dung d ch ị Z ch a (ứ m + 14,6) gam mu i. Giá tr c a ố ị ủ m là
Câu 13: Cho 200 ml dung d ch Alị 2(SO4)3 0,5M tác d ng v i 200 gam dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược 11,7 gam k t t a tr ng. N ng đ dung d ch NaOH đã dùng là ế ủ ắ ồ ộ ị
Câu 14: Đi n phân dung d ch ch a 23,4 gam mu i ăn (v i đi n c c tr , màng ngăn x p), thu đ c 2,5ệ ị ứ ố ớ ệ ự ơ ố ượ lít dung d ch có pH=13. Ph n trăm mu i ăn b đi n phân làị ầ ố ị ệ
Câu 15: Khi làm thí nghi m v i HNOệ ớ 3 đ c nóng thặ ường sinh ra khí NO2. Đ h n ch t t nh t khíể ạ ế ố ấ
NO2 thoát ra gây ô nhi m môi trễ ường người ta nút ng nghi m b ng bông t m dung d ch nào sau đây ố ệ ằ ẩ ị
A. C n ồ B. Gi m ăn ấ C. Mu i ăn ố D. Xút
Câu 16: Th c hi n các thí nghi m sau nhi t đ th ng:ự ệ ệ ở ệ ộ ườ
(a) Cho b t Al vào dung d ch NaOH.ộ ị (b) Cho b t Fe vào dung d ch AgNOộ ị 3.
(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch CaClị 2
S thí nghi m có x y ra ph n ng làố ệ ả ả ứ
Câu 17: Trong các lo i h t g o, ngô, lúa mì … có ch a nhi u tinh b t, công th c phân t c a tinh b tạ ạ ạ ứ ề ộ ứ ử ủ ộ là:
A. (C6H12O6)n B. (C12H22O11)n C. (C6H10O5)n D. (C12H24O12)n
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam h n h p Mg và Zn trong dung d ch HCl d th y có 0,6 gam khí Hỗ ợ ị ư ấ 2
bay ra. Kh i lố ượng mu i t o thành trong dung d ch làố ạ ị
Câu 19: X, Y, Z đ u có công th c phân t là Cề ứ ử 3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đ ỏ Y tác d ng v iụ ớ dung d ch NaOH nh ng không tác d ng v i Na kim lo i. ị ư ụ ớ ạ Z tác d ng đ c Na và cho đ c ph n ngụ ượ ượ ả ứ tráng gương
T ng s đ ng phân c u t o th a mãn c a ổ ố ồ ấ ạ ỏ ủ X, Y, Z là:
Câu 20: Cho các phát bi u sau: ể
(a) Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa hóa h c, crom thu c chu k 4,nhóm VIB.ả ầ ố ọ ộ ỳ
(b) Các oxit c a crom đ u là oxit bazủ ề ơ
(c) Trong các h p ch t, s oxi hóa cao nh t c a crom là +6.ợ ấ ố ấ ủ
(d) Trong các ph n ng hóa h c, h p ch t crom(III) ch đóng vai trò ch t oxi hóa.ả ứ ọ ợ ấ ỉ ấ
(e) Khi ph n ng v i khí Clả ứ ớ 2 d , crom t o ra h p ch t crom (III).ư ạ ợ ấ
Trong các phát bi u trên nh ng phát bi u đúng là:ể ữ ể
A. (a), (c) và (e) B. (a), (b) và (e) C. (b), (d) và (e) D. (b), (c) và (e) Câu 21: Dãy các ch t nào d i đây đ u ph n ng đ c v i Cu(OH)ấ ướ ề ả ứ ượ ớ 2 đi u ki n thở ề ệ ường
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B. Glixerol, glucoz và etyl axetat.ơ
C. Glucoz , glixerol và saccarozơ ơ D. Glucoz , glixerol và metyl axetat.ơ
Trang 3Câu 22: Trong s các kim lo i Al, Zn, Fe, Ag. Kim lo i nào không tác d ng đ c v i Oố ạ ạ ụ ượ ớ 2 nhi t đở ệ ộ
thường
Câu 23: Cho các phát bi u sau: ể
(1) Glucoz , fructoz và mantoz đ u có kh năng tham gia ph n ng tráng b cơ ơ ơ ề ả ả ứ ạ
(2) Saccaroz , mantoz , tinh b t và xemluloz đ u b th y phân khi có axit Hơ ơ ộ ơ ề ị ủ 2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh b t và xenluloz đ u độ ơ ề ượ ạc t o thành trong cây xanh nh quá trình quang h pờ ợ
(4) Glucoz , fructoz và mantoz đ u có kh năng hòa tan Cu(OH)ơ ơ ơ ề ả 2 thành dung d ch màu xanhị Phát bi u đúng làể
A. (1) và (4). B. (1), (2) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (1), (2), (3) và (4) Câu 24: Kim lo i nào sau đây có th tác d ng v i n c đi u ki n th ng t o ra dung d ch làm xanhạ ể ụ ớ ướ ở ề ệ ườ ạ ị
gi y qu tím làấ ỳ
Câu 25: Cho thí nghi m nh hình v :ệ ư ẽ
Thí nghi m trên dùng đ đ nh tính nguyên t nào có trong glucozệ ể ị ố ơ
A. Cacbon B. hiđro và oxi C. Cacbon và hiđro D. Cacbon và oxi Câu 26. Nh n đ nh nào sau đây là ậ ị sai
A. Kim lo i natri, kali tác d ng đ c v i n c đi u ki n th ng, thu đ c dung d ch ki mạ ụ ượ ớ ướ ở ề ệ ườ ượ ị ề
B. S c khí COụ 2 vào dung d ch natri aluminat, th y xu t hi n k t t a keo tr ng.ị ấ ấ ệ ế ủ ắ
C. S t là kim lo i nh , có tính d n đi n, d n nhi t t t, đ c bi t có tính nhi m t ắ ạ ẹ ẫ ệ ẫ ệ ố ặ ệ ễ ừ
D. Nhôm tác d ng đ c v i dung d ch natri hiđroxit.ụ ượ ớ ị
Câu 27: Đ t cháy hoàn toàn ố m gam C2H5NH2 thu được s n ph m g m Hả ẩ ồ 2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá tr c a ị ủ m là
Câu 28: Cho s đ sau :ơ ồ
X X1 PE
M
Y Y1 Y2 thu tinh h u c ỷ ữ ơ
Công th c c u t o c a ứ ấ ạ ủ X là
A. CH2=CHCOOCH=CH2.B. CH2=C(CH3)COOCH2CH3
C. C6H5COOCH2CH3 D. CH2=CHCOOCH2CH2CH3
Câu 29: Nh n xét nào sau đây ậ không đúng
A. Các kim lo i ki m đ u có nhi t đ nóng ch y r t cao.ạ ề ề ệ ộ ả ấ
B. Các nguyên t kim lo i ki m đ u có c u hình electron l p ngoài cùng là nsử ạ ề ề ấ ớ 1
C. Các kim lo i ki m đ u có tính kh m nh.ạ ề ề ử ạ
D. Các kim lo i ki m đ u m m và nh ạ ề ề ề ẹ
Trang 4Câu 30: Trong thành ph n c a gang, nguyên t chi m hàm l ng cao nh t làầ ủ ố ế ượ ấ
Câu 31: Cho 0,10 mol Ba vào dung d ch ch a 0,10 mol CuSOị ứ 4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn, l c l y k t t a nung nhi t đ cao đ n kh i lả ọ ấ ế ủ ở ệ ộ ế ố ượng không đ i thu đổ ược m gam
ch t r n. ấ ắ Giá tr c a ị ủ m là
Câu 32: H n h p ỗ ợ X g m 3 ch t : CHồ ấ 2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng h n h p ỗ ợ X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá tr c a ị ủ m là
Câu 33: Cho dung d ch NaOH vào dung d ch mu i clorua ị ị ố X, lúc đ u th y xu t hi n k t t a màu tr ngầ ấ ấ ệ ế ủ ắ
h i xanh, sau đó chuy n d n sang màu nâu đ Công th c c a ơ ể ầ ỏ ứ ủ X là
Câu 34: H n h p ỗ ợ X g m Al và kim lo i ồ ạ M (trong đó s mol ố M l n h n s mol Al). Hòa tan hoàn toànớ ơ ố 1,08 gam h n h p ỗ ợ X b ng 100 ml dung d ch HCl thu đ cằ ị ượ 0,0525 mol khí H2 và dung d ch ị Y. Cho dung
d ch ị Y tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 d thu đư ượ 17,9375g ch t r n. Bi t c ấ ắ ế M có hóa tr II trong mu iị ố
t o thành, nh n xét nào sau đây đúngạ ậ
A. N ng đ dung d ch HCl đã dùng làồ ộ ị 1,05M
B. Kim lo iạ M là s t (Fe).ắ
C. Thành ph n % v kh i l ng c a m i kim lo i trongầ ề ố ượ ủ ỗ ạ X là 50%
D. S mol kim lo i ố ạ M là 0,025 mol
Câu 35: Th i khí CO đi qua ng s đ ng ổ ố ứ ự m gam Fe2O3 nung nóng. Sau ph n ng thu đả ứ ược m1 gam
ch t r n ấ ắ Y g m 4 ch t. Hoà tan h t ch t r n ồ ấ ế ấ ắ Y b ng dung d ch HNOằ ị 3 d , thu đư ược 0,448 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đo đi u ki n chu n) và dung d ch ả ẩ ử ấ ở ề ệ ẩ ị Z. Cô c n dung d ch ạ ị Z thu đ c (ượ m1 + 16,68) gam mu i khan. Giá tr c a ố ị ủ m là :
Câu 36: Th c hi n ph n ng nhi t nhôm ự ệ ả ứ ệ m gam h n h p ỗ ợ X g m Al và Feồ 3O4 đ n khi ph n ng hoànế ả ứ toàn thu được h n h p ỗ ợ Y (bi t Feế 3O4 ch b kh v Fe). Chia ỉ ị ử ề Y thành hai ph n: ầ
Ph n 1: cho tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đầ ụ ớ ị ư ược 0,15 mol H2, dung d ch ị Z và ph n không tanầ
T. Cho toàn b ph n không tan ộ ầ T tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c 0,45 mol Hụ ớ ị ư ượ 2.
Ph n 2: cho tác d ng v i dung d ch HCl thu đầ ụ ớ ị ược 1,2 mol H2.
Giá tr c a ị ủ m là
Câu 37: Cho h n h p ỗ ợ A g m 2 ch t h u c m ch h ồ ấ ữ ơ ạ ở X, Y (ch ch a C, H, O và Mỉ ứ X < MY) tác d ngụ
v a đ v i 200 ml dung d ch NaOH 1M, thu đừ ủ ớ ị ược 0,2 mol m t ancol đ n ch c và 2 mu i c a hai axitộ ơ ứ ố ủ
h u c đ n ch c, k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. M t khác đ t cháy 20,56 gam ữ ơ ơ ứ ế ế ồ ẳ ặ ố A c n 1,26 mol Oầ 2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Ph n trăm s mol c a ầ ố ủ X trong A là
Câu 38: Dung d ch ị X g m 0,02 mol Cu(NOồ 3)2 và x mol HCl. Kh i l ng Fe ố ượ t i đaố ph n ng đả ứ ược v iớ dung d ch ị X là 5,6 gam (bi t NO là s n ph m kh duy nh t NOế ả ẩ ử ấ 3). Th tích khí thu để ược sau ph n ngả ứ là
Câu 39: Đun nóng m gam h n h p ỗ ợ X g m glyxin và alanin thu đ c ồ ượ m1 gam h n h p ỗ ợ Y g m cácồ đipeptit m ch h N u đun nóng 2ạ ở ế m gam X trên thu đ c ượ m2 gam h n h p ỗ ợ Z g m các tetrapeptit m chồ ạ
Trang 5h Đ t cháy hoàn toàn ở ố m1 gam Y thu đu c 0,76 mol Hợ 2O; n u đ t cháy hoàn toàn ế ố m2 gam Z thì thu
được 1,37 mol H2O. Giá tr c a ị ủ m là
Câu 40: Đ t cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit ố X b ng m t l ng oxi v a đ , cho toàn b s n ph mằ ộ ượ ừ ủ ộ ả ẩ cháy h p th h t vào bình đ ng nấ ụ ế ự ước vôi trong d thu đư ược 25,5 gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng dung
d ch thu đị ược gi m 9,87 gam so v i kh i lả ớ ố ượng nước vôi trong ban đ u. M t khác, khi th y phânầ ặ ủ hoàn toàn 8,06 gam X trong d ng d ch NaOH (d ) đun nóng, thu đ c dung d ch ch a ụ ị ư ượ ị ư a gam mu i. Giáố
tr c a ị ủ a là
H TẾ
Trang 6PHÂN TÍCH H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả
Đ THI TH THPT CHUYÊN B C LIÊU L N 1 Ề Ử Ạ Ầ
Câu 1: Ch n D.ọ
Khi đun nóng protein v i dung d ch …baz … và dung d ch …axit… hay nh xúc tác c a …enzim…,ớ ị ơ ị ờ ủ các liên k t peptit trong phân t protein b phân c t d n, t o thành các chu i …polipeptit… và cu iế ử ị ắ ầ ạ ỗ ố cùng thành h n h p các …ỗ ợ amino axit…
Câu 2: Ch n A.ọ
Câu 3: Ch n C.ọ
Glucoz , saccaroz không tác d ng v i NaOH.ơ ơ ụ ớ
ancol metylic
CH COOCH + NaOH CH COONa CH OH+
Triolein tác d ng v i NaOH: ụ ớ 17 33 3 3 5 17 33 3 5 3
Glyxerol
(C H COO) C H +NaOH C H COONa C H (OH)+
Câu 4: Ch n C.ọ
A. Sai, Trong mùi tanh c a cá là h n h p các amin (nhi u nh t là trimetylamin) và m t s ch t khác,ủ ỗ ợ ề ấ ộ ố ấ chính vì v y ngậ ười ta dùng gi m ăn (thành ph n có ch a CHấ ầ ứ 3COOH) đ kh mùi tanh c a cá trể ử ủ ướ c khi n u.ấ
B. Sai, Đipeptit thì ch có 1 liên k t peptit.ỉ ế
C. Đúng, B c c a ancol chính là b c c a nguyên t cacbon liên k t v i nhóm –OH trong khi b c c aậ ủ ậ ủ ử ế ớ ậ ủ amin được tính b ng s nguyên t hiđro b thay th trong NHằ ố ử ị ế 3 b i các g c hiđrocacbon. ở ố
OH
isopropanol
II
Nmetylmetanamin
II
D. Sai. Anilin (C6H5NH2) có tính bazơ y uế và không làm xanh qu tím m.ỳ ẩ
Câu 5: Ch n B.ọ
G i s mol m i ch t trong ọ ố ỗ ấ X là 1 mol
Hòa tan X vào NaOH d thì ch có Al tan trong Feư ỉ 2O3 và Cu không tan
1 mol
Cu 2 FeCl CuCl 2FeCl
H n h p tan hoàn toàn trong dung d ch HCl d ỗ ợ ị ư
Hòa tan X vào AgNO3 d thì Al và Cu tan trong khi Feư 2O3 không tan
Hòa tan X vào NH3 (d ) thì không có ch t nào tan.ư ấ
Câu 6: Ch n A.ọ
G i n và a l n lọ ầ ượt là hóa tr và s mol c a ị ố ủ M
Quᄌ trᄌnh oxi hᄌa: M M ++ne Quᄌtrᄌnh khᄌ:NO −+2H+ + e NO +H O
0,175
=
Câu 7: Ch n A.ọ
Trang 7Thu c thố ử FeCl2 FeCl3
NaOH T o k t t a tr ng xanhạ ế ủ ắ T o k t t a nâu đạ ế ủ ỏ
H2SO4 loãng, Cu(NO3)2, K2SO4 Không hi n tệ ượng
Câu 8: Ch n D.ọ
Chì là m tộ kim lo iạ m m, n ng, đ c h i và có th t o hình. Chì có màu tr ng xanh khi m i c tề ặ ộ ạ ể ạ ắ ớ ắ
nh ng b t đ u x n màu thành xám khí ti p xúc v i không khí. Chì dùng trong xây d ng, c quy chì,ư ắ ầ ỉ ế ớ ự ắ
đ n, và là m t ph n c a nhi uạ ộ ầ ủ ề h p kimợ Chì có s nguyên t cao nh t trong các nguyên t b n.ố ố ấ ố ề
Khi ti p xúc m t m c đ nh t đ nh, chì là ch t đ c đ i v i đ ng v t cũng nh con ngế ở ộ ứ ộ ấ ị ấ ộ ố ớ ộ ậ ư ười. Nó gây
t n thổ ương cho h th n kinhệ ầ và gây ra r i lo n não. Ti p xúc m c cao cũng gây ra r i lo n máu ố ạ ế ở ứ ố ạ ở
đ ng v t. Gi ng v i ộ ậ ố ớ th y ngânủ , chì là ch t đ c th n kinhấ ộ ầ tích t trong mô m m và trong xụ ề ương
Câu 9: Ch n A.ọ
Câu 10: Ch n D.ọ
Phương trình đi n phânệ Al2O3 nóng ch y:ả 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
Câu 11: Ch n A.ọ
Câu 12: Ch n A. ọ
NaOH
(m 6,6) gam Y
HCl
H N(CH ) CH(NH ) COONa, NH CH COONa (1)
H N(CH ) CH(NH )COOH : x mol
NH CH COOH : y mol ClH N(CH ) CH(NH Cl) COOH, NH ClCH COOH
+
+
+
1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3
1 4 4 4 4 4 442 4 4 4 4 4 4 43 1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 432 (2)
Áp d ng phụ ương pháp tăng gi m kh i lả ố ượng ta có h sau:ệ
36,5 36,5
−
=
Câu 13: Ch n D.ọ
Trường h p 1:ợ Al2(SO4)3 d ư
+ Ta có: nNaOH 3nAl(OH)3 0, 45 mol C%NaOH 40nNaOH.100% 9 %
200
Trường h p 2:ợ Al(OH)3 b hòa tan m t ph nị ộ ầ
200
+
V y có 2 giá tr th a mãn.ậ ị ỏ
Câu 14: Ch n A.ọ
Dung d ch sau đi n phân có pH = 13 t c là [OHị ệ ứ ] = 0,1 nOH− =2,5.0,1 0,25mol=
Phương trình đi n phân: 2NaCl + 2Hệ 2O 2NaOH + Cl2 + H2
0,25 0,25
= NaCl (bᄌ ᄌiᄌn phᄌn)
n 0,25mol NaCl bᄌ ᄌiᄌn phᄌn 0,25.58,5
23,4
Câu 15: Ch n D.ọ
Đ h n ch khí NOể ạ ế 2 b thoát ra kh i môi trị ỏ ường thì dung d ch dùng đ lo i b khí ph i ph n ngị ể ạ ỏ ả ả ứ
được v i khí và t o s n ph m không gây đ c h i cho môi trớ ạ ả ẩ ộ ạ ường. Do đó trong quá trình làm thí nghi m ngệ ười ta dùng bông t m dung d ch ki m (xút) đ h n ch t t nh t khí NOẩ ị ề ể ạ ế ố ấ 2 theo phương trình sau:
Trang 82NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O Câu 16: Ch n A.ọ
Câu 17: Ch n C.ọ
Câu 18: Ch n B.ọ
Ta có: mmu i ố = mkim lo i ạ + 35,5nCl− v i ớ nCl− =nHCl =2nH 2 =0,6 mol mmu iố = 36,7 (g)
Câu 19: Ch n D.ọ
X làm qu tím hóa đ nên ỳ ỏ X ch a ch c axit cacboxylic –COOH ứ ứ X có 1 đ ng phân là Cồ 2H5COOH
Y tác d ng v i NaOH nh ng không tác d ng v i Na nên ụ ớ ư ụ ớ Y ch a ch c este –COO– ứ ứ Y có 2 đ ngồ phân là HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
Z tác d ng đ c Na và cho đ c ph n ng tráng g ng nên ụ ượ ượ ả ứ ươ Z ch a đ ng th i 2 nhóm ch c ancol –ứ ồ ờ ứ
OH và anđehit –CHO Z có 2 đ ng phân là HOCHồ 2CH2CHO, HOCH(CH3)CHO
V y t ng s đ ng phân c a ậ ổ ố ồ ủ X, Y, Z là 5 đ ng phân.ồ
Câu 20: Ch n A.ọ
(a) Đúng, C u hình Cr (Z=24): [Ar] 3dấ 54s1 Cr n m ô 24, chu kì 4, nhóm VIB.ằ ở
(b) Sai, CrO là oxit baz ; Crơ 2O3 là oxit lưỡng tính ; CrO3 là oxit axit
(c) Đúng, Các h p ch t c a CrOợ ấ ủ 42 và Cr2O72 s oxi hóa cao nh t c a Cr là +6.ố ấ ủ
(d) Sai, Trong các ph n ng hóa h c, h p ch t crom(III) v a đóng vai trò ch t oxi hóa v a đóng vai tròả ứ ọ ợ ấ ừ ấ ừ
là ch t kh ấ ử
(e) Đúng, Ph ng trình: ươ 2Cr 3Cl+ 2 2CrCl3
V y phát bi u đúng là ậ ể (a),(c),(e)
Câu 21: Ch n C.ọ
V y các ch t tác d ng đậ ấ ụ ược v i Cu(OH)ớ 2ở nhi t đ thệ ộ ường là:
Glucoz : Cơ 6H12O6 Etylen glycol: C2H4(OH)2 Glixerol: C3H5(OH)3 Saccaroz : Cơ 12H22O11
Câu 22: Ch n A.ọ
H u h t các kim lo i đ u tác d ng v i Oầ ế ạ ề ụ ớ 2 tr Ag, Au, Pt.ừ
Câu 23: Ch n B.ọ
(3) Sai, Trong quá trình quang h p c a cây xanh có t o thành tinh b t t COợ ủ ạ ộ ừ 2, H2O nh ánh sáng m tờ ặ
tr iờ
6nCO2 + 5nH2O clorophinanhsang (C6H10O5)n + 6nO2
V y các phát bi u đúng là ậ ể (1),(2),(4)
Câu 24: Ch n B.ọ
V y khi choậ Ba tác d ng v i Hụ ớ 2O t o thành dung d ch Ba(OH)ạ ị 2 làm qu tím hóa xanh.ỳ
Câu 25: Ch n C.ọ
Câu 26: Ch n C.ọ
A. Đúng, Ph ng trình: ươ 2M 2H O+ 2 2MOH H+ 2 (M là Na, K)
B. Đúng, Ph ng trình: ươ CO2+NaAlO2+2H O2 Al(OH)3 tr ng keo ắ + NaHCO3
C. Sai, Fe là kim lo i n ng có màu tr ng h i xám, có tính d n đi n, d n nhi t t t, đ c bi t có tínhạ ặ ắ ơ ẫ ệ ẫ ệ ố ặ ệ nhi m t ễ ừ
D. Đúng, Ph ng trình: ươ 2Al 2NaOH 2H O+ + 2 2NaAlO2+3H2
Câu 27: Ch n C.ọ
Trang 92 7 2 2 7
BT: N
n =2n =0,1 mol m = 4,5 (g)
Câu 28: Ch n B.ọ
Các ph n ng x y ra:ả ứ ả
o
t
CH =C(CH ) COOC H (M) NaOH− + CH =C(CH ) COONa (Y) C H OH (X)− +
o
H SO , t
C H OH (X) CH =CH (X ) H O+
o
t , p, xt
nCH =CH (X ) (CH2−CH )2 n (P.E)
2CH =C(CH ) COONa (Y) H SO− + 2CH =C(CH ) COOH (Y ) Na SO− +
o
2 4
H SO , t
CH =C(CH ) COOH (Y ) CH OH− + CH =C(CH ) COOCH (Y )−
o
xt,p,t
nCH =C(CH ) COOCH (Y )− [CH2 =(CH )C(COOCH ) ]3 3 n (th y tinh h u c ) ủ ữ ơ
Câu 29: Ch n A.ọ
Câu 30: Ch n D.ọ
Câu 31: Ch n D.ọ
K t t a c a BaSOế ủ ủ 4: Ba2+ +SO24− BaSO4
mol: 0,1 0,1 0,1→
K t t a c a Cu(OH)ế ủ ủ 2: H+ + OH− H O2 2
2
Cu ++2OH− Cu(OH)
mol: 0,12 0,12→ mol: 0,1 0,08 0,04 →
BaSO : 0,1 mol ; Cu(OH) : 0,04 mol BaSO : 0,1 mol ; CuO : 0,04 mol mr n ắ = 26,5 (g) Câu 32: Ch n C.ọ
Khi đ t cháy h n h pố ỗ ợ X luôn thu đ c ượ nCO2 =nH O2 =0,8 mol mCO2 = 35,2 (g)
Câu 33: Ch n A.ọ
2
FeCl (X) + Fe(OH)2 tr ng xanh ắ + O2+ H O2 Fe(OH)3 nâu đỏ
Câu 34: Ch n C.ọ
Áp d ng phụ ương pháp ch n kho ng giá tr nh sau : ặ ả ị ư
+ N u ế X ch ch a Al ta có: ỉ ứ nAl 2nH2 0,035 mol
3
0,035=
+ N u ế X ch ch a M ta có: ỉ ứ nM =nH2 =0,0525 mol MX = 1,08 20,57
0,0525=
K t h p 2 giá tr : 20,57 < Mế ợ ị X < 30,86 M là Mg Khi đó:
2
Mg
n 0,0225 mol
=
Xét dung d ch ị Y: BT:Cl
HCl AgCl
n =n =0,125 mol và BT:H nHCl(dᄌ) =nHCl −2nH2 =0,02mol Câu A. Sai, N ng đ HCl c n dùng là: ồ ộ ầ CM 0,125 1,25 M
0,1
Câu B. Sai, Kim lo iạ M là Mg
Câu C. Đúng, Thành ph n % v kh i l ng c a m i kim lo i trongầ ề ố ượ ủ ỗ ạ X là 50%
Câu D. Sai, S mol kim lo i ố ạ M là 0,0225 mol
Trang 10Câu 35: Ch n C.ọ
+
0,02 mol
16,6
m (g) hh Y
Ta có: ne nh n ậ = nNO3− =3nNO +2nO =0,06 2n+ O mZ =m1+16,68 56n= Fe +62nNO3− (1)
mà mY =m1=56nFe +16nO thay m1 vào (1) suy ra: nO = 0,12 mol
3
+
2
Câu 36: Ch n B.ọ
3 4 t
l
Fe O
A X
2 3
dᄌ
Al O
Y Fe Al
2
2 1
2
T: Fe + HCl
H : 0,15 mol
Z : NaAlO
P : Y NaOH
H : 0, 45 mol
P : Y HCl H :1, 2 mol
+
+
8Al + 3Fe O 4Al O + 9Fe
2
2
BT: e
2 2
n n 0,15 0,1mol
3 3
n n 0,45 mol Al O 2 3 4 Fe P 1
9
Ph n 2: ầ
=
2
dᄌ dᄌ
BTe
Al dᄌ Fe H
Al Phᄌn 1 Al
Fe Fe
3n 2n 2n 2,4 n 0,2 mol
n 0,1 2 n 0,9 mol
n 0,45 9
Nh n th y: ậ ấ nFe (P )2 =2nFe (P )1 mP2 =2mP1 =96,6 gam m m= P1+ mP2 = 144,9 gam
Câu 37: Ch n B.ọ
Vì nNaOH =nROH và h n h p thu đ c ch a hai mu i c a hai axit h u c nên h n h pỗ ợ ượ ứ ố ủ ữ ơ ỗ ợ A ch a 2ứ este đ n ch c, m ch h có s C liên ti p nhau. ơ ứ ạ ở ố ế
BTKL
BT: O
A
m m m m n 1,04 mol
n 0, 2 mol 2n 2n 2n n
=
A
6 y 2 A
X : C H O n
C 5, 2
Y : C H O n
X BT:C
Y
n n 0, 2 n 0,16
% n 80%
n 0,04 5n 6n 1,04
=
=
Câu 38: Ch n D.ọ
Fe Fe→ 2+ + 2e
0,1 0,2→
(vì lượng Fe ph n ng t i đa nên Feả ứ ố
chuy n lên Feể 2+)
4H+ + NO3 + 3e NO + 2H→ 2O 0,16 0,04 0,12 0,04 ← → →
Cu2+ + 2e Cu → 0,02 0,04 → 2H+
(d ) ư + 2e H→ 2
BT:e
2n =3n +2n +2n n =0,02 mol V 22,4(n= +n ) 1,344 (l)=
Câu 39: Ch n A.ọ
Trùng ng ng m (g) h n h p ư ỗ ợ X: 2CnH2n+1O2N C2nH4nO3N2 (Y) + H2O
mol: a 0,5a