1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide quản lý chuỗi cung ứng thầy Sĩ Lâm

46 298 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 709,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC▪ Khái niệm nguồn cung ứng chiến lược ▪ Hiệu ứng Bullwhip ▪ Khung bất ổn chuỗi cung ứng... KHÁI NIỆM NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC▪ Định nghĩa ▪ Đặc điểm ▪ Quản lý t

Trang 1

CHƯƠNG IV CUNG ỨNG VÀ MUA HÀNG

TOÀN CẦU TRONG QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 3

NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC

▪ Khái niệm nguồn cung ứng chiến lược

▪ Hiệu ứng Bullwhip

▪ Khung bất ổn chuỗi cung ứng

Trang 4

KHÁI NIỆM NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC

▪ Định nghĩa

▪ Đặc điểm

▪ Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp

Trang 5

KHÁI NIỆM NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC

▪ Định nghĩa

- Là sự phát triển và quản lý mối quan hệ với các nhà

cung ứng nhằm có được hàng hóa và dịch vụ đáp

ứng được nhu cầu của DN.

- Ngày nay, theo xu hướng toàn cầu hóa, nhiều bộ

phận chức năng lõi như: thiết kế, R&D, chế tạo, CNTT

và marketing đều có thể outsourcing.

Trang 6

KHÁI NIỆM NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC

▪ Đặc điểm

- Các hoạt động cung ứng có thể rất khác nhau tùy

thuộc vào món hàng được mua.

- Sơ đồ quy trình mua hàng tùy thuộc vào đặc trưng

của SF, thời hạn HĐ và mức độ chi phí giao dịch.

Trang 7

KHÁI NIỆM NGUỒN CUNG ỨNG CHIẾN LƯỢC

▪ Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp

- Là khi khách hàng cho phép nhà cung cấp quản lý

chính sách tồn kho đối với một mặt hàng hoặc một nhóm mặt hàng cho họ.

- Nhà cung ứng có thể được bổ sung số lượng cho mặt

hàng mà họ thấy phù hợp.

Trang 8

HIỆU ỨNG BULLWHIP

▪ Định nghĩa

▪ Đặc điểm

Trang 9

HIỆU ỨNG BULLWHIP

▪ Định nghĩa

- Biến thiên về Cầu được khuếch đại khi dịch chuyển từ

khách hàng sang nhà SX trong chuỗi cung ứng.

- Nguyên nhân là do sự thiếu đồng bộ giữa các thành

viên trong chuỗi cung ứng.

Trang 10

HIỆU ỨNG BULLWHIP

▪ Đặc điểm

- Thay đổi nhỏ trong doanh số bán hàng cho người

tiêu dùng sẽ tạo một làn sóng ngược về sự khuyếch đại dao động ngược dòng trong chuỗi cung ứng.

- Do Cung không phù hợp với Cầu, nên sẽ xuất hiện tồn

kho ở một vài điểm nhưng lại có thể xảy ra thiếu hụt

và chậm trễ giao hàng ở những điểm khác.

Trang 11

KHUNG BẤT ỔN CHUỖI CUNG ỨNG

▪ Nguyên nhân bất ổn chuỗi cung ứng

▪ Phân loại SF

▪ Quy trình chuỗi cung ứng

▪ Phân loại chuỗi cung ứng

Trang 12

KHUNG BẤT ỔN CHUỖI CUNG ỨNG

▪ Nguyên nhân bất ổn chuỗi cung ứng

- Không tương thích giữa loại SF và loại chuỗi cung

ứng.

- Mỗi loại SF yêu cầu một loại chuỗi cung ứng khác

nhau.

Trang 13

KHUNG BẤT ỔN CHUỖI CUNG ỨNG

▪ Phân loại SF

(1) SF chức năng

(2) SF cải tiến

Trang 14

KHUNG BẤT ỔN CHUỖI CUNG ỨNG

▪ Quy trình chuỗi cung ứng

(1) Quy trình cung ứng ổn định

(2) Quy trình cung ứng tiến triển

Trang 15

KHUNG BẤT ỔN CHUỖI CUNG ỨNG

▪ Phân loại chuỗi cung ứng

(1) Chuỗi cung ứng hiệu quả

(2) Chuỗi cung ứng giảm RR

(3) Chuỗi cung ứng nhạy

(4) Chuỗi cung ứng nhanh

Trang 17

THUÊ NGOÀI

▪ Khái niệm thuê ngoài

▪ Thuê ngoài logistics

▪ Khung các mối quan hệ với nhà cung cấp

▪ Nguồn cung ứng xanh

Trang 18

KHÁI NIỆM THUÊ NGOÀI

▪ Định nghĩa

▪ Vai trò

Trang 19

KHÁI NIỆM THUÊ NGOÀI

▪ Định nghĩa

- Chuyển một vài hoạt động nội bộ và trách nhiệm

quyết định của DN cho các nhà cung ứng bên ngoài.

- Thuê ngoài rộng hơn HĐ mua bán và tư vấn thông

thường Trách nhiệm ra quyết định đối với các hoạt động cũng được chuyển.

Trang 20

KHÁI NIỆM THUÊ NGOÀI

Trang 21

THUÊ NGOÀI LOGISTICS

▪ Định nghĩa

▪ Vai trò

Trang 22

THUÊ NGOÀI LOGISTICS

▪ Định nghĩa

- Các chức năng quản lý hỗ trợ cho dòng chảy các

nguyên liệu hoàn chỉnh: từ việc mua bán và kiểm

soát nội bộ các nguyên vật liệu SX; cho đến lập KH và kiểm soát các quy trình trong công việc; cho đến mua bán, xuất hàng, và phân phối thành phẩm.

Trang 23

THUÊ NGOÀI LOGISTICS

▪ Vai trò

- Tiết kiệm chi phí logistics.

- Tiết kiệm chi phí lưu kho.

- Không đọng vốn đầu tư.

Trang 24

KHUNG CÁC MỐI QUAN HỆ

VỚI NHÀ CUNG CẤP

▪ Định nghĩa

▪ Đặc điểm

▪ Lưu ý

Trang 25

KHUNG CÁC MỐI QUAN HỆ

VỚI NHÀ CUNG CẤP

▪ Định nghĩa

- Khung hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra lựa chọn thích

hợp cho cấu trúc mối quan hệ nhà cung ứng.

- Bao gồm cả tích hợp dọc (không thuê ngoài) và quan

hệ bình thường (thuê ngoài) là cơ sở cho việc ra

quyết định.

Trang 26

KHUNG CÁC MỐI QUAN HỆ

VỚI NHÀ CUNG CẤP

▪ Đặc điểm

- Bao gồm 3 đặc tính:

(1) Phối hợp yêu cầu

(2) Kiểm soát chiến lược

(3) Sở hữu trí tuệ

Trang 27

NGUỒN CUNG ỨNG XANH

▪ Định nghĩa

- Nguồn cung ứng xanh là tìm kiếm các công nghệ mới

thân thiện với môi trường hoặc gia tăng nguyên liệu tái chế.

- Hỗ trợ giảm chi phí như:

(i) Tìm nguồn cung ứng xanh

(ii) Giảm chất thải và sử dụng thấp hơn.

Trang 28

NGUỒN CUNG ỨNG XANH

▪ Quy trình tìm nguồn cung ứng xanh : 6 bước (1) Đánh giá Cơ hội

(2) Thỏa thuận với đại lý tìm nguồn cung nội bộ (3) Đánh giá cơ sở cung ứng

(4) Phát triển chiến lược nguồn cung ứng

(5) Triển khai chiến lược tìm nguồn cung ứng (6) Thể chế hóa chiến lược tìm nguồn cung ứng.

Trang 30

TỔNG CHI PHÍ SỞ HỮU

▪ Khái niệm tổng chi phí sở hữu

▪ Phân loại tổng chi phí sở hữu

Trang 31

KHÁI NIỆM TỔNG CHI PHÍ SỞ HỮU

▪ Định nghĩa

▪ Đặc điểm

Trang 32

KHÁI NIỆM TỔNG CHI PHÍ SỞ HỮU

▪ Định nghĩa

- Là chi phí ước tính của tất cả các danh mục liên quan

đến mua hàng và sử dụng, và bao gồm bất kỳ chi phí liên quan đến việc tiêu hủy SF khi không còn sử dụng nữa.

Trang 33

KHÁI NIỆM TỔNG CHI PHÍ SỞ HỮU

▪ Đặc điểm

- Bao gồm chi phí nội bộ DN và bên ngoài DN trong

suốt chuỗi cung ứng.

- Phụ thuộc vào quy trình mua hàng, sự tham gia của

các nhà cung ứng.

- Chia thành 3 nhóm: (i) Chi phí mua sắm; (ii) Chi phia

sở hữu; (iii) Chi phí hậu sở hữu.

Trang 34

PHÂN LOẠI TỔNG CHI PHÍ SỞ HỮU

▪ Chi phí mua sắm

▪ Chi phí sở hữu

▪ Chi phí hậu sở hữu

Trang 36

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Khái niệm đo lường hiệu quả cung ứng

▪ Cách đo lường hiệu quả cung ứng

Trang 37

KHÁI NIỆM

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Ý nghĩa

▪ Nguyên tắc

Trang 39

KHÁI NIỆM

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Nguyên tắc

- Tập trung vào tồn kho định vị trong hệ thống.

- Tồn kho từng điểm sẽ tốn chi phí, nên hoạt động

từng điểm phải đồng bộ để giảm thiểu khối lượng tồn kho tạm.

- Hiệu quả chuỗi cung ứng có thể được đo lường dựa

trên mức độ đầu tư tồn kho trong chuỗi cung ứng.

Trang 40

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Vòng quay tồn kho

▪ Tuần cung ứng

Trang 41

Giá trị tồn kho trung bình

Trang 42

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Vòng quay tồn kho (cont.)

Trang 43

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Tuần cung ứng

- Phép đo hiệu quả chuỗi cung ứng.

- Tính số tuần giá trị hàng tồn kho trong hệ thống tại một thời điểm cụ thể.

Trang 44

ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ CUNG ỨNG

▪ Tuần cung ứng (cont.)

- Tính bằng nghịch đảo của vòng quay tồn kho nhân

Trang 45

Q & A

Trang 46

Thank you

Ngày đăng: 21/07/2018, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w