1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 3 slide cô Việt Hoa

73 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương slide môn kinh tế đầu tư của cô Việt Hoa, đại học ngoại thương

Trang 1

CHƯƠNG 3: NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

TS Nguyễn Thị Việt Hoa ntvhoa@ftu.edu.vn

1

Yêu cầu của chương 3

• Hiểu khái niệm vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư và bản

chất của nguồn vốn đầu tư;

• Hiểu được sự khác biệt trong cách phân loại các nguồn

vốn dưới góc độ vĩ mô và vi mô;

• Hiểu được bản chất, đặc điểm và vai trò của các nguồn

vốn trong nước cơ bản;

• Hiểu được bản chất, đặc điểm và vai trò của các nguồn

vốn nước ngoài cơ bản;

• Hiểu các thành phần cơ bản của nguồn vốn của doanh

nghiệp và bản chất của nguồn vốn bên trong và bên

ngoài;

• Nắm được các điều kiện cần thiết để huy động hiệu

quả nguồn vốn đầu tư (dưới góc độ vĩ mô)

2

Trang 2

2

KẾT CẤU

– 3.2.1 Dưới góc độ của toàn bộ nền kinh tế

– 3.2.2 Dưới góc độ của doanh nghiệp

vốn đầu tư

và bền vững cho nền kinh tế

Trang 3

3.2 Phân loại nguồn vốn đầu tư

tế tư nhân, các hợp tác xã.

6

Trang 4

Cơ cấu nguồn vốn đầu tư của Việt Nam (%)

Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 5

Dự kiến thu chi ngân sách Việt Nam

STT Chỉ tiêu Dự toán

năm 2016

A TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1,014,500

1 Thu nội địa 785,000

2 Thu từ dầu thô 54,500

3 Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu 172,000

4 Thu viện trợ 3,000

B THU CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 SANG NĂM 2016 4,700

C TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1,273,200

1 Chi đầu tư phát triển 254,950

2 Chi trả nợ và viện trợ 155,100

3 Chi thường xuyên 823,995

4 Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế 13,055

5 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 100

D BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 254,000

Tỷ lệ bội chi ngân sách so GDP 4.95%

Ghi chú:

(1) đã bao gồm 30.000 tỷ đồng thu từ việc bán bớt phần vốn Nhà nước tại một số doanh nghiệp 9

(1)

Cơ cấu thu ngân sách

STT Chỉ tiêu năm 2016Dự toán

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1,014,500

I Thu nội địa 785,000

1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước (1) 256,308

2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 159,010

3 Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh 143,488

4 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 31

5 Thuế thu nhập cá nhân 63,594

6 Lệ phí trước bạ 22,805

7 Thuế bảo vệ môi trường 38,472

8 Các loại phí, lệ phí 15,798

9 Các khoản thu về nhà, đất 62,664

a Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1,398

b Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 10,859

c Thu tiền sử dụng đất 50,000

d Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 407

10 Thu khác ngân sách 21,521

11 Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã 1,308

II Thu từ dầu thô 54,500

III Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu 172,000

1 Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 270,000

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu 91,000Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) 179,000

2 Hoàn thuế giá trị gia tăng -98,000

IV Thu viện trợ 3,000

Ghi chú:

(1) đã bao gồm 30.000 tỷ đồng thu từ việc bán bớt phần vốn Nhà nước tại một số doanh nghiệp

10

Trang 7

Cấu trúc nợ công nước ngoài của Việt Nam

13

14

Trang 8

8

15

16

Trang 9

Tỷ trọng các khoản nợ nước ngoài của Việt

Nam theo các mức lãi suất khác nhau

Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011

17

18

Trang 10

10

Dự kiến nghĩa vụ trả nợ của Việt Nam

Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011

19

20

Trang 11

Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011

22

Trang 12

12

23

24

Trang 13

25

3.2.1.2 Nguồn vốn nước ngoài

Đầu tư phi tư nhân (Non private capital flows)

Đầu tư

tư nhân (Private capital flows)

IL

FDI

FPI

Theo chủ đầu tư

26

Trang 14

14

27

28

Trang 15

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

(FDI – Foreign Direct Investment)

lợi ích lâu dài trong một

doanh nghiệp hoạt động

trên lãnh thổ của một

nền kinh tế khác nền

kinh tế nước chủ đầu tư,

mục đích của chủ đầu tư

là giành quyền quản lý

thực sự doanh nghiệp.

ĐT trực tiếp là hoạt động ĐT được thực hiện nhằm thiết lập các mối quan hệ kinh tế lâu dài với 1 DN đặc biệt là những khoản ĐT mang lại khả năng tạo ảnh hưởng đối với việc quản lý DN nói trên bằng cách:

(i) Thành lập hoặc mở rộng 1 DN hoặc 1 chi nhánh thuộc toàn quyền quản lý của chủ ĐT; (ii) Mua lại toàn bộ DN đã có; (iii) Tham gia vào 1 DN mới; (iv) Cấp tín dụng dài hạn (> 5 năm)

OECD Khái niệm

Khái niệm (tiếp)

30

Luật Đầu tư 2005 của Việt Nam (điều 3):

“Đầu tư trực tiếp” là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư

và tham gia quản lý hoạt động đầu tư – kinh doanh;

“Đầu tư nước ngoài” là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vốn vào Việt

Nam vốn bằng tiền, tài sản hợp pháp để tiến hành hoạt động đầu tư.

Tóm lại: FDI là một hình thức đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu tư của

một nước đầu tư toàn bộ hay phần đủ lớn vốn đầu tư cho một dự án

ở nước khác nhằm giành quyền kiểm soát hoặc tham gia kiểm soát

dự án đó.

Trang 16

Chủ ĐT tự quyết

Quyền và nghĩa vụ

Quyền kiểm soát

nước ngoài ở Việt Nam để được coi là FDI là

bao nhiêu?

32

Trang 17

33

34

Trang 18

18

35

36

Trang 19

8/28/2018

Trang 20

20

39

Trang 21

42

Trang 22

22

43

Trang 23

45

46

Trang 24

24

47

48

Trang 25

49

Trang 26

26

51

52

Trang 27

53

54

Trang 28

28

55

56

Trang 29

57

58

Trang 30

30

59

60

Trang 31

61

62

Trang 32

32

63

64

Trang 33

65

66

Trang 35

BÁO CÁO NHANH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI 12 THÁNG NĂM 2016

TT Chỉ tiêu Đơn vị tính 12 tháng năm 2015 12 tháng năm 2016 So cùng kỳ

4.1 Xuất khẩu (kể cả dầu thô) triệu USD 114,267 125,901 110.2%

4.2 Xuất khẩu (không kể dầu thô) triệu USD 110,557 123,554 111.8%

69

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO NGÀNH(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 20/12/2016)

STT Chuyên ngành Số dự án Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

3Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa 108 12,727.209

6Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy 2,222 5,293.009

9Nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản 518 3,551.989

12Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ 2,183 2,661.064

14Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 88 1,968.903

Trang 36

36

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO HÌNH THỨC

ĐẦU TƯ (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày

20/12/2016)

Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO ĐỐI TÁC

(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 20/12/2016)

Trang 37

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO ĐỊA PHƯƠNG

(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 20/12/2016)

STT Địa phương Số dự án Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

Trang 38

38

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT

NAM THEO HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)

Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD)

Trang 39

Đầu tư chứng khoán nước ngoài

(FPI – Foreign Portfolio Investment)

77

Chủ ĐTNN bị khống chế tỷ lệ nắm giữ CK tối đa

Chủ ĐTNN chỉ nắm CK, không kiểm soát TCPH

Phạm vi ĐT thường bị giới hạn

Không kèm CGCN Thu nhập của chủ ĐT

FPI là hình thức ĐT quốc

tế trong đó chủ ĐT của 1

nước mua chứng khoán

của các công ty, các tổ

chức phát hành ở 1 nước

khác với 1 mức khống chế

nhất định để thu lợi nhuận

nhưng không nắm quyền

kiểm soát trực tiếp đối với

công ty hoặc tổ chức phát

hành chứng khoán.

Trang 41

Tín dụng quốc tế (IL – International Loans)

81

Tín dụng quốc tế là hình

thức đầu tư quốc tế

trong đó chủ đầu tư của

một nước cho các

doanh nghiệp hoặc các

tổ chức kinh tế ở một

nước khác vay vốn và

thu lợi nhuận qua lãi

suất tiền cho vay.

Chủ đầu tư là chủ nợ của đối tượng tiếp nhận đầu tư.

Đối tượng tiếp nhận ĐT chỉ có quyền sử dụng vốn trong 1 khoảng thời gian nhất định.

Hình thức góp vốn: Tiền.

Thu nhập không phụ thuộc vào kết quả sử dụng vốn.

Ưu, nhược điểm của tín dụng quốc tế

Trang 42

Các nguồn vốn cho các nước đang phát triển

(Triệu USD, giá trị thuần theo giá hiện hành)

Các nguồn vốn cho các nước đang phát triển

(Triệu USD, giá trị thuần theo giá hiện hành)

Trang 43

ODA là khoản tài trợ hoặc giải ngân vốn vay ưu đãi

(sau khi đã trừ phần trả nợ) được cung cấp bởi các

cơ quan chính thức của các nước thuộc Tổ chức Hợp

tác kinh tế và phát triển (OECD), một số quốc gia và

tổ chức đa phương khác như Ngân hàng Thế giới vì

mục đích phát triển.

Khái niệm của DAC

đang phát triển và tới những tổ chức đa phương để

chuyển tới các nước đang phát triển mà:

địa phương) hoặc bởi cơ quan điều hành của các tổ chức

này;

lợi của các nước đang phát triển;

(được tính với tỷ suất chiết khấu 10%).

86

Trang 44

44

Khái niệm của Việt Nam

• ODA bao gồm ODA viện trợ không hoàn lại và

ODA vốn vay:

• a) Vốn ODA viện trợ không hoàn lại là loại vốn ODA

không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ nước ngoài;

• b) Vốn vay ODA là loại vốn ODA phải hoàn trả lại cho

nhà tài trợ nước ngoài với mức ưu đãi về lãi suất, thời

gian ân hạn và thời gian trả nợ, bảo đảm yếu tố không

hoàn lại đạt ít nhất 35% đối với khoản vay có ràng buộc

và 25% đối với khoản vay không ràng buộc.

ODA là các khoản viện trợ không hoàn lại, có hoàn

lại hoặc tín dụng ưu đãi của các chính phủ, các tổ

chức tài chính quốc tế, các tổ chức thuộc Liên hợp

quốc và các tổ chức phi chính phủ dành cho các

nước đang và chậm phát triển vì mục đích phát

triển.

Trang 45

Other net ODA Humanitarian Aid In-donor refugee costs

Source: OECD (2017), DAC statistics

Trang 46

46

Đặc điểm của ODA

• Nhà tài trợ;

• Đối tượng nhận viện trợ;

• Quan hệ giữa nhà tài trợ và đối tượng nhận viện

trợ;

• Mang tính ưu đãi;

• Mang tính ràng buộc;

• Chứa đựng lợi ích của nước viện trợ

• Nhà tài trợ không trực tiếp quản lý dự án;

• Chủ yếu mang tính phúc lợi xã hội;

• Có nguy cơ để lại nợ nần.

91

Nhà tài trợ ODA

đại học, …

92

Trang 47

ODA trên thế giới

(triệu USD, giá trị gộp, theo giá hiện hành)

OFFICIAL DEVELOPMENT ASSISTANCE Bilateral Official Development Assistance

Multilateral Official Development Assistance

93

ODA đa phương/Tổng ODA

(% theo giá trị gộp và giá hiện hành)

27.85

27.2324.2422.3925.11

20.0222.0423.5522.9724.76 24.51

Trang 48

48

95

ODA trên thế giới

(triệu USD, giá trị ròng, giá hiện hành)

OFFICIAL DEVELOPMENT ASSISTANCE Bilateral Official Development Assistance

Multilateral Official Development Assistance

96

Trang 49

ODA đa phương/Tổng ODA

(%, giá trị ròng, giá hiện hành)

30.84

30.2126.8225.2928.48

21.6823.87

26.0225.2126.87

26.6625.92

ODA theo nhóm các nhà tài trợ

(triệu USD, giá trị gộp, theo giá hiện hành)

Trang 50

1.3 IDA 1.4 Other World Bank (IBRD,IFC,MIGA)

1.5 Regional development banks 1.6 Global Environment Facility (96%)

1.7 Montreal Protocol 1.8 Other agencies

Trang 51

ODA từ các nước không thuộc DAC

(triệu USD, giá trị gộp, theo giá hiện hành)

Trang 52

52

Các nỗ lực chung đối với ODA

GNI cho ODA;

(The Millennium Development Goals - MDGs)

ODA (2001) dành cho các nước:

Trang 53

ODA/GNI của một số nước

105

Các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ

• Triệt để loại trừ tình trạng bần cùng (nghèo cùng cực) và

thiếu ăn:

• Hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học:

• Nâng cao bình đẳng giới và vị thế, năng lực của phụ nữ:

• Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em:

• Cải thiện sức khỏe bà mẹ:

• Phòng chống HIV/AIDS , sốt rét và các bệnh dịch khác:

• Đảm bảo sự bền vững của môi trường:

• Tăng cường quan hệ đối tác toàn cầu cho phát triển:

106

Trang 54

54

107

108

Trang 55

109

110

Trang 56

56 111

112

Trang 57

Ân hạn

Thành

tố hỗ trợ

114

Trang 58

Face value of loan (US$)

Interest rate (in %, e.g 1.0)

Maturity (in years)

Payments per annum

Grace period (in years)

Discount rate (in %) 10

Grant Element (in %)

116

Trang 59

Ràng buộc của ODA

Chính

118

Trang 60

60

Trang 61

122

Trang 62

62

Ưu nhược điểm của ODA (so sánh với

các nguồn vốn tư nhân nước ngoài)

ODA ở Việt Nam

124

Trang 63

Mục tiêu ODA

Việt Nam

1 Xóa đói giảm nghèo

2 Thúc đẩy tăng trưởng

3 Phát triển nông thôn

4 Đào tạo nhân tài

5 Phát triển sản xuất

UN

1 Triệt để loại trừ tình trạng bần cùng (nghèo cùng cực) và thiếu ăn:

2 Hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học:

3 Nâng cao bình đẳng giới và vị thế, năng lực của phụ nữ:

4 Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em:

5 Cải thiện sức khỏe bà mẹ:

Trang 65

ODA vào Việt Nam theo nhóm nhà tài trợ

(số tiền ròng, triệu USD)

Trang 66

66

131-20%

Donneurs du CAD, total Multilatérals, total Pays Non-CAD, total

Tỷ trọng ODA ròng vào Việt Nam theo nhà

tài trợ (%)

Các nhà tài trợ song phương lớn của Việt Nam (ODA

ròng, triệu USD)

132-200

Trang 67

Corée France Allemagne Etats-Unis Australie

Các nhà tài trợ song phương lớn của Việt Nam

(ODA ròng, triệu USD)

Association internationale de développement [IDA]

Các nhà tài trợ đa phương lớn của Việt Nam

(ODA ròng, triệu USD)

Trang 68

68

ODA vào Việt Nam theo tính chất vốn

(bên trái: triệu USD, bên phải: %, ODA gộp, giá hiện hành)

135

0.00 10.00 20.00 30.00 40.00 50.00 60.00

ODA vào Việt Nam theo lĩnh vực

INFRASTRUCTURE ET SERVICES SOCIAUX INFRASTRUCTURE ET SERVICES ECONOMIQUES

PRODUCTION DESTINATION PLURISECTORIELLE

AIDE-PROGRAMME ACTIONS SE RAPPORTANT À LA DETTE

AIDE HUMANITAIRE NON AFFECTÉ/NON SPÉCIFIÉ

Trang 69

Cao nguyên Trung bộ

Đông Nam Bộ

Châu thổ sông Mekong

Liên vùng

BACK

Tổng kết ưu nhược điểm của các hình thức

đầu tư quốc tế đối với nước nhận đầu tư

138

Trang 71

Ví dụ về đòn bẩy tài chính

Tổng NV (E+D) 10,000,000 10,000,000 10,000,000 10,000,000

Số cổ phiếu lưu hành 5,000,000 4,000,000 2,500,000 1,000,000

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) 2,200,000 2,200,000 2,200,000 2,200,000

Lợi nhuận trước thuế 2,200,000 2,000,000 1,700,000 1,400,000

Lợi nhuận ròng (NP) 1,650,000 1,500,000 1,275,000 1,050,000

Lợi nhuận ròng+ lãi vay (NP+iD) 1,650,000 1,700,000 1,775,000 1,850,000

Tỷ suất sinh lợi/tổng vốn (ROA) 16.50% 17.00% 17.75% 18.50%

Tỷ suất sinh lợi/vốn cổ phần (ROE) 16.50% 18.75% 25.50% 52.50%

Tác động của đòn bẩy tài chính

141

Ví dụ về đòn bẩy tài chính

Lợi nhuận ròng+ lãi vay 1,650,000 1,700,000 1,775,000 1,850,000

Tỷ suất sinh lợi/tổng vốn (ROA) 16.50% 17.00% 17.75% 18.50%

Tỷ suất sinh lợi/vốn cổ phần (ROE) 16.50% 18.75% 25.50% 52.50%

Tác động của đòn bẩy tài chính

142

Trang 72

72

Tác động của đòn bẩy tài chính

Câu hỏi:

1 Hãy tính ROE và ROA của Công ty trong từng năm.

2 Xác định tác động của đòn bẩy tài chính mỗi năm và

bình luận về kết quả thu được.

144

Trang 73

3.3 ĐIỀU KIỆN HUY ĐỘNG CÓ HIỆU

QUẢ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

trưởng nhanh và bền vững cho nền kinh tế

nguồn vốn có hiệu quả

145

Ngày đăng: 28/09/2018, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w