Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng Quản lý chuỗi cung ứng
Trang 1Chương 1:
Quản lý chuỗi cung ứng Supply Chain Management (SCM)
Trang 3Chuẩn đầu ra (tt.)
n Phân tích các lợi ích có thể mang lại khi ứng dụng
hiệu quả chuỗi cung ứng vào thực tế
n Hiểu rõ các vấn đề và thách thức mà tổ chức phải đối mặt khi phát triển và ứng dụng các giải pháp chuỗi
cung ứng
n Thảo luận các tác nhân thay đổi chính trong nền kinh
Trang 4Quản lý chuỗi cung ứng:
Giới thiệu
n Quản lý chuỗi cung ứng (SCM) trở thành 1 lãnh vực trong kinh doanh
n Sự tác động của thị trường toàn cầu làm thay đổi
bức tranh kinh doanh
n Sự thay đổi diễn ra nhanh và liên tục trong những
năm 1990s
n Kinh doanh trong khu vực thuận lợi không còn
đồng nghĩa với sự thành công
Trang 5Quản lý chuỗi cung ứng:
Giới thiệu
n 20-25%
Trang 7Chuỗi cung ứng Unilever!
Trang 8Sự thay đổi trong kinh doanh:
Năm tác nhân chính
n Trao quyền cho khách hàng
(Empowered Consumer)
n Dịch chuyển quyền lực trong
chuỗi cung ứng (Power Shift)
n Bãi bỏ qui định/quy tắc
(Deregulation)
n Toàn cầu hóa (Globalization)
n Công nghệ (Technology)
Trang 9n Trao quyền cho khách hàng
n Tác động trực tiếp hơn đến logistics
n Khách hàng không chấp nhận chất lượng kém trong sản phẩm và dịch vụ
n Xuất hiện yêu cầu dịch vụ 24/7
n Cạnh tranh?? How?
àTăng cường dịch vụ khách hàng là tăng tính
quan trọng của logistics và SC
Sự thay đổi trong kinh doanh:
Trang 10Sự thay đổi trong kinh doanh:
Năm tác nhân chính (tt.)
Trang 11n Dịch chuyển quyền lực trong chuỗi cung ứng
(Power Shift)
n Nhiều (và lớn) nhà bán lẻ đồng nghĩa với nhiều yêu cầu và nhiều mệnh lệnh (Wal-Mart, Sai Gon Coop, Big C, …)
n Tập trung vào chi phí phân phối và tác động của nó đến
giá cả ở mức thấp cho mọi ngày (“everyday low prices”)
n Thay đổi các chiến lược logistics và SC là kết quả từ sự
dịch chuyển trong sự cân đối của năng lực kinh tế à hiệu quả
Sự thay đổi trong kinh doanh:
Trang 12Walmart distribution center
Trang 13n Bãi bỏ qui định (Deregulation)
Thay đổi trong việc kiểm soát kinh doanh cho phép sự sáng
tạo và cạnh tranh
không có kiểm soát qua giá cả và dịch vụ
tăng cường sự cạnh tranh
tính cạnh tranh
Sự thay đổi trong kinh doanh:
Trang 14n Toàn cầu hóa (Globalization)
n Khái niệm thị trường toàn cầu
n Mạng toàn cầu về nguồn lực, về sản xuất, tiếp cận thị
trường và về phân phối
n Các giải pháp toàn cầu đã mở ra
n Không giới hạn địa lý - sẵn sàng mở cửa ra thế giới
n Thách thức của SC
n Thách thức của Wal-Mart
Sự thay đổi trong kinh doanh:
Trang 15n Công nghệ (Technology)
n Thời đại công nghệ thông tin cho phép kết nối
mới và không giới hạn đến lĩnh vực thuộc kinh doanh
n Khái niệm thời gian và vị trí của tôi (My time,
my place)
n Công nghệ lưu kho thay đổi nhanh chóng với
các thiết bị máy tính được sử dụng từ văn
Sự thay đổi trong kinh doanh:
Trang 16Amazon’s warehouse processing!
Trang 17Wal-Mart in Chile
Trang 18Viễn cảnh thay đổi kinh doanh: Khái niệm chuỗi cung ứng (SC)
n Sự phát triển khái niệm
n SCM trong kinh doanh
n Đặc điểm của SCM
Trang 19Khái niệm chuỗi cung ứng (SC)
Trang 20n Sự phát triển của khái niệm
n Tổng chi phí hệ thống – vẫn là 1 thành phần quan trọng
trong phân tích logistics – Trade-off decisions
n Logistics bên ngoài (Outbound logistics) – tập trung vào
tăng giá trị sản phẩm đã hoàn chỉnh (Hình 1-1)
n Logistics bên trong (Inbound logistics) – Sự bãi bỏ qui
định cho phép tập trung trên tính tương tác của sự dịch
chuyển bên trong và bên ngoài (Hình 1-1, 1-2)
n Phân tích chuỗi giá trị tích hợp với các hoạt động logistics
(Hình 1-3)
Viễn cảnh thay đổi kinh doanh: Khái niệm chuỗi cung ứng (tt.)
Trang 21Hình 1-1
Hình minh họa Logistics kinh doanh đơn giản
Trang 22Hình 1-2
Quản lý Logistics tích hợp
Trang 23Hình 1-3
Chuỗi giá trị tổng thể
Trang 24Figure 1-4
Chuỗi cung ứng logistics (Logistics Supply Chain)
Quản lý chuỗi cung ứng có thể xem như cách thức tạo ra
một đường ống hay ống dẫn hiệu quả (efficient and
effective) đối với dòng sản phẩm/vật tư, dịch vụ, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp (của nhà cung cấp)
xuyên suốt nhiều tổ chức liên kết khác nhau đến khách
hàng (của khách hàng)
Trang 25Viễn cảnh thay đổi kinh doanh: Khái
niệm chuỗi cung ứng (tt.)
n SCM trong kinh doanh: Tại sao lại quá chú ý vào SCM?
n Nghiên cứu áp dụng mô hình ECR (Hình 1-5) và kết quả áp dụng Best-in-class (BIC) (Hình 1-6)
n Sự phức tạp của SC (Hình 1-7, SC đơn giản)
Trang 26Hình 1-5: So sánh năng suất trung bình của chuỗi
bách hóa khô trước và sau áp dụng mô hình ECR
Trang 27Hình 1-6: Tổng chi phí SCM
0 2 4 6 8 10
12
14
Best-in-class Median
Trang 28Hình 1-7:
Chuỗi cung ứng tích hợp
Trang 291997 Qtr 1
1997 Qtr 2
1997 Qtr 3
1997 Qtr 4
Compaq Dell
Số lần Dell và Compaq quay vòng tồn kho trong mỗi
quý, được tính hàng năm
Trang 30Viễn cảnh thay đổi kinh doanh: Khái niệm chuỗi cung ứng (tt.)
n Liên kết với các hoạt động SC à giảm landed cost
n Landed cost là tổng chi phí bao gồm giá mua, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, và các chi phí khác … tính đến cảng ở nơi đến
Trang 31Viễn cảnh thay đổi kinh doanh: Khái niệm chuỗi cung ứng (tt.)
Trang 32Hình 1-9: Chuỗi cung ứng truyền thống/dòng tồn
Trang 33Supply chain management
Trang 34Supply Chain Management