1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

UNIT 1 : Back to school

8 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 30,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 1: Back to school trong sách tiếng anh lớp 7 Gồm từ vựng và các dạng bài tập Unit 1: Back to school trong sách tiếng anh lớp 7 Gồm từ vựng và các dạng bài tập Unit 1: Back to school trong sách tiếng anh lớp 7 Gồm từ vựng và các dạng bài tập Unit 1: Back to school trong sách tiếng anh lớp 7 Gồm từ vựng và các dạng bài tập

Trang 1

UNIT 1: BACK TO SCHOOL

A.FRIENDS

I VOCABULARY

- Classmate (n): bạn cùng lớp

(adv): ở đây

- Lots of = a lot of (adj): nhiều

- Different (adj): khác >< Similar (adj): giống

- Unhappy = sad (adj): buồn >< Happy (adj): vui vẻ

+ Phân biệt “SEE” và “MEET”:

Gặp ai đó lần đầu

(Ex: Nice to meet you – Rất vui

được gặp bạn.)

Gặp một người mình đã quen biết

(Ex: Nice to see you again – Rất vui

được gặp lại bạn.)

Gặp ai đó một cách tình cờ (kể

cả có quen biết)

(Ex: I met Jack yesterday at school

– Tôi đã gặp Jack hôm qua tại

trường.)

Gặp ai đó do có sự sắp xếp từ trước

(Ex: I saw Jack yesterday We had

dinner together – Tôi gặp Jack hôm

qua Chúng tôi đã ăn tối cùng nhau.)

Chỉ nhấn mạnh vào hành động

gặp chứ không có mục đích

khác hoặc mục đích khác không

được tiết lộ

(Ex: We have to meet soon –

Chúng ta nên gặp nhau sớm.)

Không nhấn mạnh vào hành động gặp (gặp để làm một việc gì đó khác)

(Ex: I’ll have to see my doctor soon –

Tôi sẽ phải gặp bác sĩ của tôi sớm.)

Meet with someone: có cuộc

họp (meeting) với ai đó (sắc

thái trang trọng)

(Ex: I’ll meet with the principal next

week – Tôi sẽ có cuộc họp với thầy

hiệu trưởng vào tuần tới.)

See someone: hẹn họ với ai đó

(Ex: They’ve been seeing each other

for a while – Họ gặp nhau được một

khoảng thời gian rồi.)

Meet someone for something

(breakfast/ dinner/ luch/ a

coffee/ tea/ beer…): gặp ai đó

cho việc gì (ăn sáng/ ăn tối/ ăn

trưa/ uống cà phê/ uống trà/

uống rượu…

(Ex: I meet her for a cup of coffee

yesterday afterwork – Tôi gặp cô ấy

Trang 2

để uống cà phê vào hôm qua sau

khi tan ca.)

II REMEMBER:

1 I’m in class … = My class is … : Lớp của tôi là ….

2 So = Too (cũng vậy): để diễn tả sự đồng tình trong câu khẳng định.

- “Too” được đặt ở cuối câu, được ngăn cách bởi dấu phẩy.

Ex: She is tired I am, too (Cô ấy mệt Tôi cũng vậy.)

- “So” được đặt ở đầu câu, cần được ĐẢO NGỮ (động từ

trước chủ từ).

Ex: He can speak English So, can I (Anh ấy có thể nói Tiếng

Anh Tôi cũng vậy.)

3 Many: nhiều

- Thường đứng trước danh từ đếm được

Ex: There are many apples on the table (Có nhiều quả táo

trên bàn.)

- Sử dụng “Many” khi muốn ám chỉ 1 số lượng lớn.

Ex: I have many friends here (Tôi có nhiều bạn ở đây.)

- Được dùng chủ yếu trong câu phủ định và nghi vấn.

Ex: How many floors does your school have? (Trường bạn có

bao nhiêu tầng?)

There aren’t many students in this school (Không có

nhiều học sinh ở trường này.)

4 A lot of = lots of: nhiều, một số lượng nhiều

- Thường được dùng cho câu khẳng định.

Ex: A lot of (lots of) students are studying in the library.

(Nhiều học sinh đang học bài trong thư viện.)

- Thường đi với danh từ không đếm được và danh từ số nhiều.

Ex: There is a lot of (lots of) rain today (Hôm nay có nhiều

mưa.)

5 Much: nhiều

- Thường đứng sau danh từ không đếm được

Ex: I don’t have much money (Tôi không có nhiều tiền.)

- Thường dùng trong cấu phủ định và nghi vấn

Ex: Do you have much milk in the bottle? (Bạn có nhiều sữa

trong chai không?)

6 Comparative: So sánh hơn

- S + V + adj (ngắn) -er + than + O

Ex: Her new school is bigger than her old school (Trường mới

của cô ấy to hơn trường cũ của cô ấy.)

- S + V + more + adj (dài) + than + O

Ex: Lan is more beautiful than Hoa (Lan xinh đẹp hơn Hoa.)

+ Quy tắc thêm đuôi cho tính từ trong So sánh hơn

Trang 3

High Higher Thông thường thêm “-er” sau tính từ.

Late

Nice LaterNicer Nếu tính từ tận cùng là “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-er”.

Big

Fat

Thin

Bigger Fatter Thinner

Nếu tính từ tận cùng bằng 1 nguyên

âm đơn và 1 phụ âm (a, e, o, u, i), ta

gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “-er”.

Happy

Easy HappierEasier Nếu tính từ tận cùng bằng “y”, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “-er”.

+ Một số trường hợp ngoại lệ:

* Phân biệt “Older/ Elder”: già hơn

- Elder: được dùng để nói đến 1 thành viên già hơn trong gia đình.

Ex: My elder brother is an engineer (Anh tôi là một kĩ sư.)

- Older: muốn nói đến cái gì đó/ ai đó lớn tuổi hơn, già hơn, cũ hơn.

Ex : Trung look older than he really is (Trung trông già hơn

tuổi thật.)

* Phân biệt “Farther/ Further”: xa hơn

- Farther: dùng để chỉ khoảng cách vật lí như chiều dài con đường,

km, cm,…

Ex: My house is farther center than Nga’s (Nhà tôi xa trung

tâm hơn nhà Nga.)

- Further: dùng để chỉ khoảng cách trừu tượng như không gian, thời

gian, tầm nhìn, chiến lược, tri thức,…

Ex: I have run further than I expected (Tôi đã chạy xa hơn

tôi mong đợi.)

III SIMPLE PRESENT TENSE: (Thì hiện tại đơn)

+ Thì hiện tài đơn dùng để:

- Diễn tả 1 chân lí, 1 sự thật hiển nhiên

Ex: The earth moves around the sun (Trái Đất xoay quanh

Mặt Trời.)

- Diễn tả thói quen hay hành động thường xuyên xảy ra

Ex: I go to school at 6:30 a.m (Tôi đi học lúc 6 giờ 30 sáng.)

- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu

Ex: My class begin at 7 o’clock (Tiết học của tôi bắt đầu lúc

7 giờ.)

+ Đối với động từ “be” (am/ is/ are)

Khẳng

định

I + am You/ We/ They + are He/ She/ It + is

I am a student

They are my teachers She is a singer

Phủ định I + am not = ’m not

You/ We/ They + are not = aren’t He/ She/ It + is not = isn’t

I’m not an American

We are not (aren’t) children

Trang 4

It is not (isn’t) table.

Nghi vấn

Am I…?

=> Yes, you are

No, you are not

Are you/ we/ they…?

=> Yes, I am/ you are/ they are

No, I am not/ you are not/ they are not

Is he/ she/ it…?

=> Yes, he/ she/ it is

No, he/ she/ it is not

Am I an England?

=> Yes, you are

No, you are not (aren’t)

Are you your teacher?

=> Yes, I am

No, I am not

Is he a student?

=> Yes, he is

No, he is not (isn’t)

+ Đối với động từ thường

Khẳng

định I/ You/ We/ They + VHe/ She/ It + V(s/ es)

I do my homework She gets up early

Phủ định

I/ You/ We/ They + do not (don’t) + V

He/ She/ It + dose not (doesn’t) + V

We don’t play football She doesn’t listen to music

Nghi vấn

Do + I/ you/ we/ they + V?

=> Yes, you/ I/ you/ they + do

No, you/ I/ you/ they + don’t

Does + he/ she/ it + V?

=> Yes, he/ she/ it + does

No, he/ she/ it + doesn’t

Do you like English?

=> Yes, I do

No, I don’t Does she like milk?

=> Yes, she does

No, she doesn’t

B.NAME AND ADDRESSES

I VOCABULARY

- Middle name (n): chữ lót

- Full name (n): tên đầy đủ

- Means of transport (n): phương tiện đi lại

- Distance (n): khoảng cách

II QUESTION WORDS:

QUESTION WORDS

(ĐẠI TỪ NGHI VẤN)

“WH- QUESTION”

Which (cái nào)

Dùng để hỏi về sự lựa chọn

Which class are you in?

I’m in class 7A

What (cái gì, gì)

Dùng để hỏi về sự vật sự việc

What do you do?

I’m a student

Where (ở đâu)

Dùng để hỏi về nơi chốn Where are you from?I’m from Vietnam

When (khi nào)

Dùng để hỏi về thời gian When does your testbegin?

It begins at 7 o’clock

Why (tại sao)

Dùng để hỏi về lí do Why are you tired?I’m very hungry

Trang 5

Dùng để hỏi về người He is Jack.

How (như thế nào)

How far (xa như thế nào), How long (dài như thế nào), How much (bao nhiêu tiền), How many (nhiều như thế

nào),

Dùng để hỏi về cách thức

How far is it?

It is about 1 kilometre

- Đại từ nghi vấn có thể làm chủ ngữ:

Cấu trức câu: WH + V + Object?

Ex: Who teach you English?

- Đại từ nghi vấn làm tân ngữ hay trạng ngữ

Cấu trúc câu: WH + Auxiliary(trợ động từ) + S + V (+ Object)?

Ex: Where do you live?

C.EXERCISE

I Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái thích hợp để tạo thành một

từ đúng.

Ex: sc_o_l => school

k m v th at r l ar et m d st n e

II Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại

(Chọn “busy” vì “see”, “meet”, “live” đều là động từ “Busy” là tính

từ.)

afternoon

III Viết câu so sánh hơn, dùng các từ gợi ý

Ex: My house/ small/ her house=> My house is smaller than her house

a Lan/ tall/ Hoa => _

b This box/ big/ that box =>

_

c I/ old/ my brother => _

_

IV. Hoàn tất các câu sau dùng much, many, a lot/ lots

Ex: She doesn’t have many friends

(Chọn “many” vì đây là câu phủ định, “friends” là danh từ số nhiều

đếm được.)

a My father never drinks coffee for breakfast

Trang 6

b I don’t have _ time to read.

c Her new school has _ of students

d There are _ of orange juice in the jar

e This hotel doesn’t have _ rooms

f You make too _ mistakes in spelling

g I don’t have money, so I can’t buy things

h There are _ people here

i The shop doesn’t have _ cooking oil

V Cho dạng thích hợp của các động từ trong ngoặc Sau đó trả

lời câu hỏi.

My name (be) _ Nguyen Minh Trung And this (be) my new friend, Hieu We (be) students in class 7B I (be) from Da Nang and my family still (live) there But Hieu (be)

_ a city man (người thành phố) I (live) in Ho Chi Minh

City with my grandparents (ông bà) at 21/3B Nguyen Trai Street My

new school (be) _ not far from our house – a bout one kilometer,

so I (go) _ to school by bike However, Hieu’s house (be) _ farther, he (go) to school by bus There (be) a lot of students in my new school But I (not, have) many friends I (be) _ unhappy because I (miss) _ my parents, my sister and

my friends in Da Nang

A Trả lời câu hỏi

_

5 How far is it from his house to school? _

B Chọn A, B hoặc C

1 Trung lives in the countryside

2 His friend goes to school by bus

3 Some time Trung goes to school by bus

4 Trung lives with his grandparents

5 There aren’t many students in his new school

VI Hoàn tất các đoạn hội thoại sau

1 P: Hello My name is Phong

N: Nice _ _ you, Phong I _ Nam

_ you a new student?

P: Yes, I’m in 7A

N: Oh, so _ _

2 L: Hi, Nam

Trang 7

N: _, Lan _ to you again.

This my new classmate _ name’s Phong B: Nice you,

P: _ _ _

3 T: Good morning _ _ ?

Q: My name’s Quyen

T: _ _ _ ?

Q: It’s Tran My middle name is Ngoc

T: _ _ _, Quyen?

Q: I’m 13 years old

T: _ _ _ _?

Q: I live at 162/10B, Hoang Van Thu Street

T: _ _ from your house to school?

Q: It’s about one kilometer

T: _ go to school?

Q: I go to school by bike

VII Điền vào chỗ trống các từ

What Where Why Who How How old

How far What time

a _ is your family name? – It’s Nguyen

b _ are you? – I’m 13

c _ do you live? – On Nguyen Trai Steet

d _ do you live with? – My parents

e _ is it from your house to school? – About three kilometers

f _ do you go to school? – At half past six

g _ are you late? – Because I missed the bus

VIII Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

a is/ your/ how/ school/ to/ it/ far/ your/ from/ house?

b your/ classmate/ where/ live/ does?

c have/ any/ doesn’t/ in/ she/ friends/ Ha Noi

d new/ has/ a/ students/ of/ her/ school/ lot

e with/ her/ lives/ Hoa/ in/ uncle/ aunt/ Ha Noi/ and

f smaller/ new/ her/ Hoa’s/ one/ old school/ is/ than

IX Chọn từ có phần gạch chân khác với các từ còn lại

2 a student b pretty c different d theater

4 a about b house c couch d group

5 a nice b uncle c ofce d distance

X Tìm lỗi sai trong các câu dưới đây

1 His (A) new school (B) is different (C) with his (D) old school

2 Australia (A) is a (B) gooder place for (C) a holiday than (D) others

3 They (A) have (B) many money so they don’t (C) know what to (D) do with it

4 She (A) live (B) on Tran Phu Street (C) with her aunt (D) and uncle

Trang 8

5 I don’t (A) know (B) much (C) cheap places to (D) eat.

XI Chọn A, B, C, hoặc D

1 class are you in? – I’m in class 7A

2 Nam is a friendly person He has _ friends

3 I like swimming and does my sister

neither

4 What is her name? – Pham Thi Hoa

D middle

5 When I’m away from home, I my family very much

hate

6 Hoa lives _ Ha Noi, _ 12 Tran Hung Dao Street

A in – on B in – at C at – on D on – at

7 _ is it from here to school? – About two kilometers

D How often

8 I’m very busy these days -

A So I am B I do, too C Neither am I D Me, too

XII Nghe và hoàn thành bài hội thoại dựa vào những câu có sẵn.

How is everything? Pretty good

1 Mr Tan: Hello, Lien ?

Miss Lien: _, thank you _, Tan?

Mr Tan: _, but I’m very busy

Miss Lien: _

2 Nam: Good afternoon, Nga _?

Nga: _, thanks _, Nam?

Nam: , thanks

Nga: I’m going to the luch room

Nam: Yes, _

Ngày đăng: 14/07/2018, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w