Xây dựng danh mục đầu tư
Trang 3I.Chính sách đ u t : ầ ư
1 M c tiêu ụ
M c tiêu chính c a Qu là cung c p m t danh m c đ u t đa d ng, đáp ng yêu c uụ ủ ỹ ấ ộ ụ ầ ư ạ ứ ầ sinh l i ờ c a nhà đ u t và ch u r i ro DMĐT chú tr ng vào các c phi u trung bình cóủ ầ ư ị ủ ọ ổ ế
kh năng tăng trả ưởng trong ng n h n Thêm vào đó là m t s c phi u có giá tr caoắ ạ ộ ố ổ ế ị
có ti m năng tăng trề ưởng Vì th DMĐT đế ược khuy n khích cho nh ng nhà đ u tế ữ ầ ư mong mu n l i nhu n và r i ro m c trung bình, nh ng ngố ợ ậ ủ ở ứ ữ ườ ở ộ ổi đ tu i 35-50 có m cứ thu nh p vậ ượt quá các chi phí
M c tiêu sinh l i: V i kỳ h n đ u t ng n trong kho ng th i gian th trụ ờ ớ ạ ầ ư ắ ả ờ ị ường tăng trưở ng
ng n, v i nh ng phiên đi u ch nh có th làm cho giá tr c a danh m c gi m Tuy nhiênắ ớ ữ ề ỉ ể ị ủ ụ ả
v i nh n đ nh th trớ ậ ị ị ường tăng trưởng n đ nh l i trong th i gian t i chúng tôi hy v ngổ ị ạ ờ ớ ọ
ch s VN-Index m c sinh l i 0.25%/ngày thì m c sinh l i cho DMĐT có th là chênhỉ ố ở ứ ờ ứ ờ ể
l ch so v i ch s VN-Index là ± 0.2%ệ ớ ỉ ố
2 R i ro đ u t ủ ầ ư
R i ro đủ ược đ nh nghĩa nh là kh năng x y ra nguy c "m t ho c không đ t giá tr " ị ư ả ả ơ ấ ặ ạ ị ,
qu n lý r i ro có th tăng thêm giá tr nhả ủ ể ị ư không th lo i b hoàn toàn r i ro DMĐTng ể ạ ỏ ủ
được xây d ng dành cho đ i tự ố ượng nhà đ u t ch p nh n r i ro m c trung bình Cóầ ư ấ ậ ủ ở ứ
r t nhi u lo i r i ro g n li n v i quá trình đ u t bao g m: ấ ề ạ ủ ắ ề ớ ầ ư ồ
R i ro th tr ủ ị ườ ng : là r i ro gây phát sinh t các đủ ừ ợt sóng trong giá c th trả ị ường Đây
là k t qu c a nh ng thay đ i chính tr , kinh t và công ngh , r i ro th trế ả ủ ữ ổ ị ế ệ ủ ị ường cũng
R i ro kinh doanh ủ : Nh ng thay đ i c a ho t đ ng có thu nh p phát sinh t các đ cữ ổ ủ ạ ộ ậ ừ ặ
đi m c a ngành kinh doanh c a công tyể ủ ủ
R i ro thanh kho n ủ ả :là r i ro cóủ liên quan đ n s không ch c ch n v kh năng đế ự ắ ắ ề ả ể mua ho c bán m t tài s n trên th trặ ộ ả ị ường th c p ứ ấ
Trang 4R i ro tín d ng: ủ ụ Nh ng r i ro liên quan đ n chi tr th c t mà không th th c hi nữ ủ ế ả ự ế ể ự ệ thanh toán các nghĩa v vào ngày đáo h n ụ ạ
R i ro khác ủ : các r i ro cũng có th phát sinh v i vi c s d ng các k thu t nh bánủ ể ớ ệ ử ụ ỹ ậ ư
ng n h n, kinh doanh trong vi c qu n lý DMĐT ắ ạ ệ ả
3 Nh ng h n ch : ữ ạ ế
3.1 Ch ng khoán đ u t ứ ầ ư
Đ u t đầ ư ược gi i h n trong s 10 c phi u đớ ạ ố ổ ế ược cung c p trong VN index vì th cóấ ế
th đa d ng hoá trong t t c các ngành S tuy n ch n danh m c đ u t trong đó baoể ạ ấ ả ẽ ể ọ ụ ầ ư
g m các ch ng khoán t t trong đi u ki n m c sinh l i và s tồ ứ ố ề ệ ứ ờ ự ương quan phù h p đợ ể đáp ng các m c tiêu đ u t ứ ụ ầ ư
3.2 Nhu c u thanh kho n ầ ả
Tài s n có th nhanh chóng chuy n đ i thành ti n m t t i m t m c giá đóng c a giáả ể ể ổ ề ặ ạ ộ ứ ử
th trị ường v i m c đích an toàn Nó cũng góp ph n trong vi c bán tài s n vào th iớ ụ ầ ệ ả ờ gian thích h p và nh hợ ả ưởng đ n c phi u, tài s n cũng nh các m c tiêu ế ổ ế ả ư ụ
3.3 Kỳ h n đ u t ạ ầ ư
Kỳ h n đ u t ng n nên yêu c u v tính thanh kho n m c đ th p.ạ ầ ư ắ ầ ề ả ở ứ ộ ấ
3.4 Thu quan ế
Thu nh p tậ ừ ệ vi c đ u t ầ ư c a qu b đi u ch nh b i các quy đ nh thu quan T t c thuủ ỹ ị ề ỉ ở ị ế ấ ả
nh p đ u t nh lãi vay và c t c đ u ch u thu Các nhà đ u t có th nh n ra sậ ầ ư ư ổ ứ ề ị ế ầ ư ể ậ ự
Trang 54 Ph ươ ng pháp xây d ng DMĐT ự
Chi n lu c đ u t ế ợ ầ ư
V i chi n lớ ế ược đ u t ch đ ng danh m c đ u t này đầ ư ủ ộ ụ ầ ư ược xây d ng d a trên m t sự ự ộ ố tiêu chí nh t đ nh :ấ ị
- Hình thành trên c s phân b tài s n ơ ở ổ ả
- M c đ đa d ng hóa nên đứ ộ ạ ược k t h p v i chính sách đ u t đ đáp ng m c đ r iế ợ ớ ầ ư ể ứ ứ ộ ủ
ro và tr l i, đ c bi t là, không nhi u h n 35% t ng s các kho n ti n đở ạ ặ ệ ề ơ ổ ố ả ề ược đ u tầ ư vào b t kỳ m t trong các ngành ấ ộ
- R i ro đủ ược duy trì m c đ v a ph i ở ứ ộ ừ ả
- Do s h n ch trong tài s n hi n có và các thông tin khác có liên quan, phự ạ ế ả ệ ương pháp
đ u t đầ ư ượ ực l a ch n d a trên ba y u t đ u vào c a d ki n m c sinh l i, và hi pọ ự ế ố ầ ủ ự ế ứ ờ ệ
phương sai đ l ch chu n đ u t cá nhân ộ ệ ẩ ầ ư du ng nh là thích h p nh t và đờ ư ợ ấ ược áp
d ng Ngoài ra, danh m c đ u t l a ch n đụ ụ ầ ư ự ọ ược qu n lý và có giá tr đ nh kỳ b ngả ị ị ằ cách s d ng ba bi n pháp c a Sharpe, Treynor và Jensen.ử ụ ệ ủ
Quy t đ nh phân b tài s n ế ị ổ ả : 100% là c phi u.ổ ế
D a trên kh năng ch u r i ro c a nhà đ u t cùng v i r i ro th trự ả ị ủ ủ ầ ư ớ ủ ị ường v n vàốtính toán m c sinh l i, phân b theo danh m c đ u t c a các tài s n s đứ ờ ổ ụ ầ ư ủ ả ẽ ược sử
d ng nh là nh ng hụ ư ữ ướng d n chung cho DMĐT.ẫ
Trang 6II Phân tích tri n v ng th tr ể ọ ị ườ ng
V i di n bi n c a n n kinh t Vi t Nam và th gi i trong th i gian qua, k t h p v iớ ễ ế ủ ề ế ệ ế ớ ờ ế ợ ớ
lượng ti n l n đang v n đ ng trên TTCK thì h u h t các chuyên gia đ u cho r ngề ớ ậ ộ ầ ế ề ằ
nh ng nh n đ nh l c quan là hoàn toàn có c s Theo nh n đ nh c a nhi u công tyữ ậ ị ạ ơ ở ậ ị ủ ề
ch ng khoán, nh ng di n bi n kinh t đang di n ra khá tích c c t i Vi t Nam và nhi uứ ữ ễ ế ế ễ ự ạ ệ ề
qu c gia khác trên th gi i cho th y TTCK s ti p t c có nh ng tri n v ng t t h nố ế ớ ấ ẽ ế ụ ữ ể ọ ố ơ trong th i gian t i Đáng chú ý là khu v c xây d ng tăng trờ ớ ự ự ưởng m nh tr l i cùng v iạ ở ạ ớ
s n đ nh trong tiêu dùng c a ngự ổ ị ủ ười dân là l c đ y chính khi n n n kinh t h i ph c.ự ẩ ế ề ế ồ ụ Tín d ng đã tăng trụ ưởng cao tr l i sau th i gian suy gi m vào quý IV-2008 Dù cònở ạ ờ ảnhi u khó khăn nh ng nh ng di n bi n th c t cũng nh kỳ v ng v tình hình kinh tề ư ữ ễ ế ự ế ư ọ ề ế
và ho t đ ng c a doanh nghi p đã khi n cho lu ng ti n đ vào ch ng khoán m nh mạ ộ ủ ệ ế ồ ề ổ ứ ạ ẽ
h n bao gi h t.ơ ờ ế
Các nhân t tác đ ng ố ộ đ n th trế ị ường ch ng khoán cu i năm 2009ứ ố đ u năm 2010, thầ ứ
nh t là nh ng ch s kinh t vĩ mô c a Vi t Nam t nay đ n cu i năm, th hai là tìnhấ ữ ỉ ố ế ủ ệ ừ ế ố ứhình cung c p tín d ng đ i v i th trấ ụ ố ớ ị ường, th ba là k t qu kinh doanh c a doanhứ ế ả ủnghi p trong quý IV/2009.ệ
+ Ch s kinh t vĩ mô: ỉ ố ế ch s tăng trỉ ố ưởng GDP c a Vi t Nam t nay đ n cu i nămủ ệ ừ ế ố
d ki n là h n 5% trong năm 2009 và h n 6% trong năm 2010, đây là k t qu khự ế ơ ơ ế ả ả quan so v i các nớ ước trên th gi i, là s n l c c a Chính ph cũng nh ngế ớ ự ỗ ự ủ ủ ư ười dântrong giai đo n v a qua, đ duy trì s lạ ừ ể ố ượng hàng hóa và vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ Bên c nh đó t l l m phát d tính năm 2010 là 8.5% , trong th i gian t i chính phạ ỷ ệ ạ ự ờ ớ ủ
s s d ng chính sách ti n t th t ch t, ch đ ng và th n tr ng nh m gi n đ nh lãiẽ ử ụ ề ệ ắ ặ ủ ộ ậ ọ ằ ữ ổ ị
su t c b n, lãi su t tái c p v n và t l d tr b t bu c, gi n đ nh cho th trấ ơ ả ấ ấ ố ỷ ệ ự ữ ắ ộ ữ ổ ị ị ườ ng
ti n t Đi u đó mang l i đi u ki n ho t đ ng n đ nh cho các doanh nghi p.ề ệ ề ạ ề ệ ạ ộ ổ ị ệ
+ Nhân t th hai là ố ứ dòng ti n tín d ng ề ụ , có nhi u thông tin nói dòng ti n tínề ề
d ng đang khó khăn, b th t ch t Vi c này ch a ph i là quá tr m tr ng vì các ngânụ ị ắ ặ ệ ư ả ầ ọhàng cu i năm thố ường c n tr ng h n trong vi c c p tín d ng mà thôi Đây là y u tẩ ọ ơ ệ ấ ụ ế ố
c c kỳ quan tr ng đ i v i th trự ọ ố ớ ị ường ch ng khoán trong giai đo n t nay đ n cu i năm.ứ ạ ừ ế ố
Vi t Nam, đ u năm và gi a năm, vi c c p tín d ng khá d dàng đ i v i nhi u đ i
tượng khách hàng nh ng hi n nay các ngân hàng cũng đang rà soát l i ho t đ ng nàyư ệ ạ ạ ộ
đ có th cung c p ngu n tín d ng đ n nh ng đ i tể ể ấ ồ ụ ế ữ ố ượng h p lý nh t, đ m b o k t quợ ấ ả ả ế ả kinh doanh c a ngân hàng.ủ
là các doanh nghi p niêm y t đa s làm ăn có hi u qu , dệ ế ố ệ ả ường nh đã kh c ph cư ắ ụ
Trang 7được nh ng khó khăn trong th i kỳ suy thoái v a qua, xác đ nh đữ ờ ừ ị ược phương hướ ngphát tri n kinh doanh trong giai đo n cu i năm 2009 và đ u 2010.ể ạ ố ầ
Đánh giá v m t s ngành trong n n kinh t : ề ộ ố ề ế
Ngành ch bi n th c ph m ế ế ự ẩ : ngày càng được nước ta chú tr ng phát tri n, v i đi uọ ể ớ ề
ki n thu n l i là nệ ậ ợ ước ta có m t n n s n xu t nông nghi p r ng l n cung c p m tộ ề ả ấ ệ ộ ớ ấ ộ ngu n nguyên li u d i dào cho ngành nên ngành ch bi n th c ph m có nhi u thu nồ ệ ồ ế ế ự ẩ ề ậ
l i đ phát tri n.ợ ể ể
Ngành xây d ng ự : ngành xây d ng c a nự ủ ước ta trong nhi u năm qua đã có nh ngề ữ
bước phát tri n vể ượ ật b c, v i nh ng công trình sánh t m trong khu v c Và trong th iớ ữ ầ ự ờ gian t i nớ ước ta v n đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa thì còn r tẫ ệ ệ ạ ấ nhi u ti m năng cho ngành xây d ng phát tri n.ề ề ự ể
Ngành vi n thông ễ : trong th i gian v a qua đã có nh ng bờ ừ ữ ước phát tri n ngo n m c,ể ạ ụ doanh s ngành vi n thông chi m 5% GDP c nố ễ ế ả ước và t c đ phát tri n m i năm làố ộ ể ỗ
h n 30%, ơ s đóng góp c a vi n thông còn t o ti n đ quan tr ng cho s phát tri n c aự ủ ễ ạ ề ề ọ ự ể ủ
nh ng nghành kinh t khác nh : ngân hàng, tài chính, thữ ế ư ương m i, giáo d c ạ ụ
Ngành kinh doanh d ch v ị ụ: nước ta là m t n n kinh t m i m c a, v n đang trongộ ề ế ớ ở ử ẫquá trình đi lên n n kinh t th trề ế ị ường, đ i s ng c s v t ch t còn th p, ti m năngờ ố ơ ở ậ ấ ấ ềphát tri n nhi u cùng v i đ i s ng ngể ề ớ ờ ố ười dân ngày càng được nâng cao là nh ng đi uữ ề
ki n cho ngành kinh doanh d ch v phát tri n.ệ ị ụ ể
Trang 8III Ph ươ ng pháp phân tích:
B ng phân tích c phi u dả ổ ế ưới đây d a trên s li u hàng phiên giao d ch c a 10 cự ố ệ ị ủ ổ phi u và c a ch s chu n đế ủ ỉ ố ẩ ược nhóm chúng tôi l a ch n, ch s vn-index trong giaiự ọ ỉ ố
đo n t 23/10/2008 t i 23/10/2009 Lý thuy t dnah m c đ u t Markowitz và lý thuy tạ ừ ớ ế ụ ầ ư ế
th trị ường v n s đố ẽ ược áp d ng đ l a ch n danh m c đ u t t t nh t hoàn thànhụ ể ự ọ ụ ầ ư ố ấ
m c tiêu m c sinh l i đ t ra v i r i ro th p nh t.ụ ứ ờ ặ ớ ủ ấ ấ
M c sinh l i ứ ờ trong quá kh ứ Đ l ch chu n ộ ệ ẩ
Theo b ng 1: m c sinh l i c a th trả ứ ờ ủ ị ường theo ch s Vn-index là 0,253% l n h n nhi uỉ ố ớ ơ ề
so v i m c sinh l i c a tái phi u chính ph 10 năm(0.057%) Ngoài ra d a trên đ l chớ ứ ờ ủ ế ủ ự ộ ẹ
Trang 9chu n (2.151%) vàh s tẩ ệ ố ương quan (8,5) ta có th th y s dao đ ng khá l n c a thể ấ ự ộ ớ ủ ị
Trang 10B ng 4: Đ l ch chu n theo ngày ả ộ ệ ẩ
So sánh v i đ l ch chu n trung bình c a th trớ ộ ệ ẩ ủ ị ường, t t c các c phi u đ u có đấ ả ổ ế ề ộ
l ch chu n theo ngày cao h n, đi u đó ph n ánh bi n đ ng v giá cúa các c phi uệ ẩ ơ ề ả ế ộ ề ổ ế này là cao hay r i ro l n h n Đáng chú ý có các c phi u KDC và BHS, v i m c sinhủ ớ ơ ổ ế ớ ứ
l i cao trong 10 c phi u, có đ l ch chu n trung bình; nh ng VNM và VIC, m c sinhờ ổ ế ộ ẹ ẩ ư ứ
l i th p l i có đ l ch chu n khá cao.ờ ấ ạ ộ ệ ẩ
B ng 5: H s t ả ệ ố ươ ng quan.
Trang 11H s tệ ố ương quan c a t ng c phi u là h s ph n ánh s phân tán giá c phi u tínhủ ừ ổ ế ệ ố ả ự ổ ế
b ng cách chia đ l ch chu n c a t ng c phi u chia cho m c sinh l i c a chúng Hằ ộ ệ ẩ ủ ừ ổ ế ứ ờ ủ ệ
s tố ương quan c a các c phi u đ u có giá tr xung quanh h s tu ng quan c a thủ ổ ế ề ị ệ ố ơ ủ ị
trường, ngo i tr VNM và VIC.ạ ừ
T p trung theo chi n lu c ch đ ng , trong th i gian ng n h n ( 3-6 tháng) ậ ế ợ ủ ộ ờ ắ ạ
3.2.1 Đ ườ ng cong Markowitz:
Trang 12B ng 7: Đ ả ườ ng cong Markowitz.
Theo lý thuy t DMĐT Markowitz, đế ường cong hi u qu trên đệ ả ược xây d ng qua ph nự ầ mêm vi tính excel v i m i đi m trên đớ ỗ ể ường cong th hi n s k t p n ng tài s n r i roể ệ ự ế ợ ữ ả ủ
mà đây là c phi u m i đi m trên đở ổ ế ỗ ể ường cong này s đ a l i m t m c r i ro th pẽ ư ạ ộ ứ ủ ấ
nh t 1 m c sinh l i xác đ nh.ấ ở ứ ờ ị
3.2.2 L a ch n DMĐT t t nh t: ự ọ ố ấ
Theo nh ng yêu c u đ t ra bên trên, nhóm chúng tôi đã ch n ra 3 danh m c sau:ữ ầ ặ ọ ụ
tên công ty mã CP m c sinh l iứ ờ
trong quá khứ
t tr ng ỷ ọ danh m c ụ
1
danh m c ụ 2
danh m c ụ 3
ĐT và TM DIC DIC 0.096% 11.3219% 7.4704% 3.4987% Cáp vi n thông SAM ễ SAM 0.243% 14.2570% 15.1392% 16.0602% Bánh k o Kinh đô ẹ KDC 0.229% 26.4156% 29.2745% 32.2127%
Đ ườ ng Biên Hòa BHS 0.387% 27.3952% 30.1217% 32.9114%
Trang 13Ch s Sharpe ỉ ố 0.159682 0.161185 0.161672 0.091155
Ch s Treynor ỉ ố 0.008453 0.008718 0.008986 0.001961
B ng 8 – 9: L a ch n DMDT ả ự ọ
Nhìn b ng trên ta có th th y c 3 dnah m c trên đ u có m c sinh l i kì v ng cao h nả ể ấ ả ụ ề ứ ờ ọ ơ
m c sinh l i trung bình c a th trứ ờ ủ ị ường theo ch s chu n Vn-index Ngoài đ l hcỉ ố ẩ ộ ẹ chu n, h s tẩ ệ ố ường quan và beta, h s Treynor và Sharpe cũng đệ ố ược dùng nh 2 chư ỉ
s t t giúp cho vi c l a ch n danh m c đ u t chính xác h n.ố ố ệ ự ọ ụ ầ ư ơ
đây, danh m c 2 là danh m c đ c nhóm chúng tôi l a ch n vì có h s t ng
quan th p nh t, đ l ch chu n và 2 ch s Treynor và Sharpe đ ng th 2; so sánh v iấ ấ ộ ệ ẩ ỉ ố ứ ứ ớ danh m c 1 có 2 ch s Sharpe và Treynor nh nh t, h s tụ ỉ ố ỏ ấ ệ ố ương quan cao nh t, danhấ
m c 3 có đ l ch chu n cao h n c c a danh m c th trụ ộ ệ ẩ ơ ả ủ ụ ị ường
Tên công ty Mã CP Giá ngày 23/10/09 t tr ng ỷ ọ Kh i lố ượng cổ
LILAMA 10 L10 25.9 13.8451% 26728033.7 692256072.7
ĐT và TM DIC DIC 26.7 7.4704% 13989572.2 373521576.6 Cáp vi n thông SAM ễ SAM 39.5 15.1392% 19163540.4 756959847 Bánh k o Kinh đô ẹ KDC 95 29.2745% 15407618.9 1463723792
Đ ườ ng Biên Hòa BHS 41.3 30.1217% 36466985.8 1506086513
Trang 153.2.3 B ng ma tr n ph ả ậ ươ ng sai, h s tích sai: ệ ố
3.2.4 Đánh giá c phi u trong dnah m c đ u t đã l a ch n: ổ ế ụ ầ ư ự ọ
Các c phi u trong danh m c đ u t đổ ế ụ ầ ư ượ ực l a ch n đ u ch cho m c sinh l i trong quáọ ề ỉ ứ ờ
kh , vì v y vi cứ ậ ệ đánh giá các c phi u này đổ ế ược th c hi n trên gi đ nh m c sinh l iự ệ ả ị ứ ờ trong quá kh chính b ng m cứ ằ ứ sinh l i mong đ i t đó, mô hình đ nh giá tài s n v nờ ợ ừ ị ả ố CAPM được áp d ng nh m m c đích đánh giáụ ắ ụ nh ng c phi u này có b đánh giá th pữ ổ ế ị ấ hay không
Trang 16Cổ
phi u ế Tên công ty
M c sinh l i yêu c u ứ ờ ầ theo CAPM
M c sinh l i ứ ờ mong đ i ợ Đánh giáL10 LILAMA 10 0.000866633 0.00332774 B đánh giá th p ị ấ DIC ĐT và TM DIC 0.00171263 0.0024252 B đánh giá th p ị ấ SAM Cáp vi n thông SAM ễ 0.001271303 0.00386592 B đánh giá th p ị ấ KDC Bánh k o Kinh đô ẹ 0.001913204 0.00427115 B đánh giá th p ị ấ BHS Đ ườ ng Biên Hòa 0.000971103 0.00457385 B đánh giá th p ị ấ HPG Hòa Phát 0.001167896 0.00346462 B đánh giá th p ị ấ
B ng 13: đánh giá c phi u trong danh m c đ u t ả ổ ế ụ ầ ư
3.2.5 Gi i thi u chung v công ty: ớ ệ ề
- L10:
Công ty c ph n LILAMA 10 ti n thân là xí nghi p lien hi p l p máy s 1 hà n i, 1/1/03ổ ầ ề ệ ệ ắ ố ộcông ty chuy n sang hình th c h at đ ng du i hình th c công ty c ph n và đ i tênể ứ ọ ộ ớ ứ ổ ầ ổthành LILAMA10, theo đó công ty thêm nhi u ho t đ ng trong các lĩnh v c kinh doanhề ạ ộ ự
m i : xây d ng công trình công nghi p, l p ráp máy, kinh doanh XNK v t t , thi t kớ ự ệ ắ ậ ư ế ế
k t c u, trang trí n i th t, kinh doanh b t đ ng s n…Hi n t i L10 có 9 tri u cp niêmế ấ ộ ấ ấ ộ ả ệ ạ ệ
y t trên HOSE Doanh thu quí 3 năm 2009 tăng 74% so v i cùng kỳ năm 2008, trongế ớkhi đó l i nhu n thu n t HDKD tăng 102%.D ki n c a công ty tăng trợ ậ ầ ừ ự ế ủ ưởng doanh số bán hàng nhóm t ng th và l i nhu n ròng sau thu v n còn tăng trong quí 4 – 2009 vàổ ể ợ ậ ế ẫ
đ u 2010.ầ
-DIC:
Công ty đ u t và thu ng m i DIC ti n than là công ty đ u t xây d ng và du l ch Vũngầ ư ơ ạ ề ầ ư ự ịTài đu c thành l p năm 1992, chính th c thành công ty c ph n 1/2005 Lĩnh v c s nợ ậ ứ ổ ầ ự ả
xu t chính : thi công xây lăp công trình dân d ng, giao thông, c p thoát nu c, b t đ ngấ ụ ấ ỡ ấ ộ
s n, mua bán v t li u xây d ng…Tru c đà tăng tru ng m nh m c a n n kinh t trongả ậ ệ ự ớ ở ạ ẽ ủ ề ếgiai đo n hòa nh p và đ c bi t c a ngành xây d ng nói riêng, công ty có chi n lu cạ ậ ặ ệ ủ ự ế ợ
đ u t nhát đ nh đ n m b t c h i phát tri n này : tìm ki m c h i tri n khai và làmầ ư ị ể ắ ắ ơ ộ ể ế ơ ộ ể
ch các d án trên ph m vi c nu c, ch đ ng h p tác v i các nhà đ u t v i các hìnhủ ự ạ ả ớ ủ ộ ợ ớ ầ ư ớ
th c lien doanh lien k t , góp v n đ u t vào cacs d án kh thi.Kh năng m r ngứ ế ố ầ ư ự ả ả ở ộ
c a công ty còn r t l n.ủ ấ ớ