1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOC SINH GIOI 12

4 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi chọn học sinh giỏi năm học 2008 - 2009
Người hướng dẫn Bùi Thị Chạp, Duyệt của Hiệu trưởng
Trường học Trường THPT Phụ Dực
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD - ĐT Thái bình thi chọn học sinh giỏi năm học 2008 - 2009 Trờng THPT Phụ Dực Môn địa lý Lớp 12 ----@--- Thời gian làm bài 180 phút Câu 1: 2 điểm Chọn câu trả lời đúng 1 ở nớc ta t

Trang 1

Sở GD - ĐT Thái bình thi chọn học sinh giỏi năm học 2008 - 2009

Trờng THPT Phụ Dực Môn địa lý Lớp 12

@ - (Thời gian làm bài 180 phút)

Câu 1:( 2 điểm) Chọn câu trả lời đúng

1) ở nớc ta tỷ lệ lao động trong các ngành dịch vụ chiếm khoảng bao nhiêu %

lao động cả nớc ( năm 2005)

2) Năm 2005 tỷ lệ dân đô thị của nớc ta là bao nhiêu

3) Việc sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở đồng bằng sông hồng gắn liền với A: Phát triển thuỷ lợi B: Thâm canh tăng vụ phát triển vụ đông C: Mở rộng diện tích đất nông nghiệp D: phát triển các vùng chuyên canh cây

CN, cây ăn quả

4) Tỷ lệ đất cha sử dụng cao nhất hiện nay thuộc về vùng

A: Đồng bằng sông Hồng B: Đồng bằng sông Cửu long

Câu 2 : ( 4 điểm) Cho bảng số liệu

Tổng diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng ở nớc ta qua các năm ( đơn vị triệu ha)

a) Nhận xét và giải thích sự biến động diện tích của các loại rừng

b) Cho biết hậu quảcủa sự suy giảm tài nguyên rừng

Câu 3: ( 4 điểm) Cho bảng số liệu sau

Giá trị sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản của nớc ta ( giá trị thực tế) đơn vị: tỷ đồng

a) Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất nông-lâm nghiệp và thuỷ sản

b) Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông-lâm nghiệp và thuỷ sản Câu 4: ( 4 điểm) Dựa vào bản đồ khí hậu ATLAT địa lí Việt nam tr.7

a) Chứng minh khí hậu nớc ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b) Phân tích ảnh hởng của tài nguyên khí hậu đối với sự phát triển kinh tế nớc ta?

Câu 5: ( 3 điểm) Dựa vào ATLAT địa lí Việt nam tr.14

a) Trình bày hiện trạng phát triển ngành chăn nuôi nớc ta

b) Tình hình phân bố đàn trâu, bò, lợn?

Câu 6: ( 3 điểm) Dựa vào bản đồ các miền tự nhiên ATLAT địa lí Việt nam

a) Nêu điểm khác biệt giữa vùng núi Tây bắc và đông bắc

b) Sắp xếp các đỉnh núi sau vào cá vùng núi tơng ứng

Đỉnh núi Tây Côn lĩnh, Đỉnh Phan xi păng; đỉnh khoan La san; đỉnh Phu hoạt; đỉnh Ngọc lĩnh; đỉnh pu xai lai long, đỉnh Rào cỏ; đỉnh Hoành sơn; đỉnh Chuyangasin, đỉnh Langbiang c) Phân tích thế mạnh của khu vựcđồi núi đối với phát triển kinh tế - xã hội nớc ta

Ngời ra đề

Bùi Thị Chạp

Ngời phản biện Duyệt của Hiệu trởng

Trang 2

Đáp án và biểu điểm Câu 1: mỗi ý 0,5 đ

1) A; 2) D; 3) B; 4) D

Câu 2 ( 4 đ)

a) Nhận xét và giải thích

1,0 + Nhận xét:

- DT rừng và rừng TN giảm ( DC)

- DTrừng và rừng TN giảm không đều qua các giai đoạn (DC)

- DT rừng trồng gđ1976-2005 tăng ổn định, liên tục(DC)

1,0 + Giải thích

- DT rừng giảm do: chiến tranh, cháy rừng, tập quán canh tác lạc hậu, khai thác rừng PT sản xuất, phân bố dân c

- Gần đây DT rừng tăng dần do đẩy mạnh trồng rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng

b) Hậu quả

0,75 + Đối với tự nhiên

- Phân tích hậu quả đối với tài nguyên nớc

- Phân tích hậu quả đối với tài nguyên đát

- Phân tích hậu quả đối với tài nguyên sinh vật

0,75 + Đối với hoạt động kinh tế

- Đối với SX nông nghiệp, lâm nghiệp

-Đối với SX công nghiệp

- Đối với du lịch sinh thái

- Đối với đời sống dân c

0,5 + Đối với môi trờng

- không khí

- sinh thái

Câu 3 ( 4đ)

a) vẽ biểu đồ

0,5 Lập bảng số liệu đã xử lí về cơ câu

1,5 Vẽ biểu đồ tròn

y/c: có tên biểu đồ, đủ đơn vị, chú giải R2005>R2000

b) Nhận xét, giải thích

1,0 Nhận xét:

- Tỷ trọng giá trị SX nông - lâm nghiệp giai đoạn 2000-2005 giảm (DC)

-Tỷ trọng giá trị SX thuỷ sản tăng(DC)

=> cơ cấu giá trị SX nôg lâm nghiệp và thuỷ sản có sự chuyển dịch từ SX nông-lâm sang khu vực SX thuỷ sản tuy nhiên trong cả 2 năm tỷ trọng giá trị SX nông nghiệp vẫn lớn nhất

1,0 Giải thích

Do ngành thuỷ sản có tốc độ tăngtrởng nhanh nhất vì

- ngành thuỷ sản còn nhiều tiềm năng phát triển

- sản phẩm ngành thuỷ sản có giá trịu cao trên thị trờng và nhu cầu xuất khẩu

Câu 4: ( 4 đ)

a) CM khí hậu

0,5 + Nền nhiệt độ cao

- Tổng bức xạ lớn vợt 130Kcl/cm2/năm

- Cán cân bức xạ dơng quanh năm

- t0 trung bình năm cao đạt 22 - 270C

- Số giờ nắng trong năm 1400-3000 giờ

0,25 + Lợngma lớn TB năm 1500-2000mm

Trang 3

0,75 - Gió mùa mùa đông- Gió mùa mùa hạ

y/c: với mỗi loại gió HS phải nêu đợc thời gian hoạt động, phạm vi hoạt động, hớng gió, đặc điểmthời tiết

b) Phân tích

1,0 * Thuận lợi

- tính chất nóng ẩm thuận lợi pt nền nông nghiệp nhiệt đới, pt quanh năm, khả năng xen canh tăng vụ

- sự phân hoá khí hậu đa dạng -> tạo cơ cấu cẩytrồng phong phú; cây con miên nhiệt đới, ôn đới, cận nhiệt

- khí hậu nóng nớc không đóng băng -> pt giao thông

- nớc -> pt thuỷ điện

- bức xạ mặt trời lớn -> pt năng lợng mặt trời

- Thiên tai: bão lụt, hạn -> SX, đời sống

- khí hậu phân mùa -> mùa khô thiếu nớc-> đời sống SX, giao thông

- tính chất thất thờng của khí hậu -> hiệu quả SX nông nghiệp

- t/c nóng ẩm -> sản phẩm nông nghiệp khó bảo quản

Câu 5( 3 đ)

a) Hiện trạng

0,5 Quy mô giá trị SX ngành chăn nuôi tăng (DC)

1,5 * Cơ cấu: gồm chăn nuôi gia súc gia cầm sp không qua giết mổ

- lập bảng số liệu cơ cấu từ biểu đồ atlat

+ Nhận xét cơ câu

- Tỷ trọng giá trị SX chăn nuôi gia súc gia cầm giảm (DC)

- Tỷ trọng giá trị SX sản phẩm không qua giết mổ tăng (DC)

- Chăn nuôi gia súc luôn chiếm tỷ lệ lớn (DC)

b) Tình hình phân bố

1,0 - Đàn trâu: chủ yếu MNTD phía bắc, Thanh hoá, Nghệ an

- Đàn bò; DHMT, Tây nguyên

- Đàn lợn: khắp nơi chủ yếu ĐBSH

Câu 6 (3đ)

a) Sự khác biệt

1,0 - TB vùng núi cao nhất, hớng TB-DN, xen giữa dãy núi là các cao nguyên, sơn

nguyên, ĐB giữa núi

- ĐB chủ yếu đồi núi thấp, hớng vòng cung, đh thấp dần từ TB-DN

b) Sắp xếp

1,0 - Vùng núi ĐB: tây côn lĩnh

- Vùng núi TB: Phan xi păng, Khoan la san

- Vùng núi BTS: Phu hoạt, Pu xai lai leng, Rào cỏ, Hoành sơn, bạch mã

- Vùng núi NTS: ngọc lĩnh, Chuyangiasin, langbiang

c) Thế mạnh

1,0 phân tích 4 thế mạnh

-khoáng sản

-rừng, đất

-thuỷ năng

- tiềm năng du lịch

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2 :( 4 điểm) Cho bảng số liệu - HOC SINH GIOI 12
u 2 :( 4 điểm) Cho bảng số liệu (Trang 1)
0,5 Lập bảng số liệu đã xử lí về cơ câu 1,5Vẽ biểu đồ tròn - HOC SINH GIOI 12
5 Lập bảng số liệu đã xử lí về cơ câu 1,5Vẽ biểu đồ tròn (Trang 2)
b) Tình hình phân bố - HOC SINH GIOI 12
b Tình hình phân bố (Trang 3)
Câu 5( 3đ) a) Hiện trạng... - HOC SINH GIOI 12
u 5( 3đ) a) Hiện trạng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w