Nhỏ dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3.. X tác dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch Y và hỗn hợp khí Z đều có khả năng làm xanh giấy quỳ.. Bằng phơng pháp hóa học, hãy nhận biết dun
Trang 1Sở gd & đt bắc giang
Cụm sơn động đề thi chọn học sinh giỏi cấp cụmNăm học: 2008 - 2009
Môn hoá học lớp 12
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I (5,0 điểm):
1 Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng xảy ra trong các trờng hợp sau:
a Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl2
b Nhỏ dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3
c Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch ZnCl2
2 Hợp chất M có công thức AB3 Tổng số hạt proton trong phân tử M là 40 Trong thành phần hạt nhân của A cũng nh B đều có số hạt proton bằng nơtron A thuộc chu kì 3 trong bảng HTTH Xác định A , B Viết cấu hình electron của A và B
Câu II (5,0 điểm):
1 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT là C2H7NO2 X tác dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch Y và hỗn hợp khí Z đều có khả năng làm xanh giấy quỳ Xác định thành phần của X, Y và Z
2 Bằng phơng pháp hóa học, hãy nhận biết dung dịch các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic
Câu III (5,0 điểm):
Hoà tan 6,25 g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3, thu đợc dung dịch A, chất rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516g và 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm
NO và N2O Hỗn hợp khí D có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75
a Hỏi khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
b.Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu
Câu IV: ( 5,0 điểm)
A là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Cho một lợng chất A tác dụng với 500ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn, đợc 105 gam chất rắn khan B và m gam rợu C Oxi hóa m gam rợu C bằng O2(có xúc tác) đợc hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với Ag2O trong NH3 d, đợc 21,6 gam Ag
- Phần 2 cho tác dụng với NaHCO3 d, đợc 2,24 lít khí (đktc)
- Phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ) đợc 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam chất rắn khan
1 Xác định công thức cấu tạo của rợu C, biết đun nóng rợu C với H2SO4 đặc ở 170oC đợc anken
2 Tính phần trăm số mol rợu C đã bị oxi hóa
3 Xác định công thức cấu tạo của A
Cho: H = 1; C =12; N = 14; O =16; Zn = 65; Al = 27; Na =23; Ag = 108; Cl = 35,5
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2Sở GD & ĐT bắc giang Kì thi chọn học sinh giỏi cấp cụm sơn động
Cụm sơn động Năm học 2008-2009
Hớng dẫn chấm Môn thi: Hoá học Lớp 12
1 –
a/
b/
c/
- Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng xanh:
FeCl2 + 2NH3 + 2H2O→ Fe(OH)2 ↓ + 2NH4Cl
- Dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ:
FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O→ Fe(OH)3 ↓ + 3CH3NH3Cl
- Ban đầu dung dịch xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần trong NH3
d:
ZnCl2 + 2NH3 + 2H2O→ Zn(OH)2 ↓ + 2NH4Cl
Zn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2
1,0
1,0
1,0
2- Gọi Z A , Z B lần lợt là số đơn vị điện tích hạt nhân trong A, B
Ta có: ZA + 3ZB = 40
A thuộc chu kỳ 3 => 11 ≤ZA ≤18 => 7,3 ≤ZB ≤9,6
=> ZB = 8; 9
ZB = 8 (O) => ZA = 16 (S) (chọn)
ZB = 9 (F) => ZA = 13 (Al) (loại) vì trong nguyên tử A, B số proton bằng số
nơtron
Cấu hình e của A và B
A(Z = 8): 1s 2 2s 2 2p 4
B (Z = 16): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
1,0
1,0
1- X gồm: CH3COONH4 (amoni axetat) và HCOOH3NCH3 (metyl amonifomat)
X + NaOH:
1,
2,
Dung dịch Y gồm: CH3COONa; HCOONa và NaOH d
Z gồm: NH3 và CH3NH2
1,0
0,5 1,0
2- Dùng Cu(OH)2:
- Tạo dung dịch màu xanh đậm là axit axetic
- Tạo dung dịch màu xanh lam là glucozơ và glixerol
- Không có hiện tợng gì là etanol
- Nhỏ tiếp vài giọt NaOH vào các dung dịch màu xanh lam rồi đun nóng
trên ngọn lửa đèn cồn:
+ Tạo kết tủa đỏ gạch thì dung dịch đầu là glucozơ
+ Dung dịch còn lại là glixerol (đun nóng không có hiện tợng gì)
1,5
1,0
Trang 3a/ Khối lợng kim loại phản ứng là: 6,25 – 2,516 = 3,734 gam.
Gọi số mol Zn và Al trong 3,734 gam hỗn hợp lần lợt là x và y (mol)
Số mol NO và N2O trong 1,12 lít hỗn hợp lần lợt là a và b (mol)
Các quá trình cho nhận e:
2
3
+
+
2
+ →
Theo định luật bảo toàn e: 2x + 3y = 3a + 8b (1)
Ta có:
2 2
16, 75.2
0,05
22, 4
hh
hh
hh NO N O
a b
a b
+
Giải hệ ta đợc: a = 0,0375 ; b = 0,0125 (mol)
Thay vào (1): 2x + 3y = 3a + 8b = 3 0,0375 + 8 0,0125 = 0,2125
Đây chính là số mol NO3- tham gia tạo muối
mmuối = 3,734 + 0,2125 62 = 16,909 mol
1,0
1,0
0,5
1,0
b/ Số mol HNO3 ban đầu:
5
3
HNO
3
0, 275
1 0,025
M HNO
1,5
Trang 4a/ A KOH→chất rắc B + rợu C
C →oxh hỗn hợp X có khả năng tham gia phản ứng với Ag2O/NH3 d đợc Ag;
2 4 ,170
⇒C là ancol đơn chức bậc 1.
Đặt công thức của ancol C là: RCH2OH
Oxi hóa m gam C:
1 1,
2 2,
( )
RCHO x mol RCOOH y mol
hh X
RCH OH
O x y mol
dư z(mol) H
Phần 1 (X) + Ag2O trong NH3 d:
3
2
2.
NH
Ag
Phần 2 (X) + NaHCO3
5,
2
CO
Phần 3 (X) + Na:
2
2
cr
H
⇒
(*)
Thay x = 0,3 mol, y = 0,3 mol vào (*) ta đợc:
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5 b/ Tổng số mol rợu là: (x + y + z) = 0,9 mol
% số mol rợu bị oxi hóa là: .100 0,6.100 66,7%
Trang 5c/ A có công thức là R’COOC2H5
Ptp: R’COOC2H5 + KOH → R’COOK + C2H5OH
Theo ptp: n KOH =n R COOK' =n C H OH2 5 = 0,9mol
Mà n KOH = 0,5.2, 4 1, 2 = mol> 0,9 ⇒KOHdư:(1, 2 - 0, 9) = 0,3mol
Chất rắn sau phản ứng gồm: R’COOK (0,9 mol) và KOH (0,3 mol)
3
105 0,9.( ' 83) 56.0,3 = R+ + ⇒R' 15( = CH − )
Vậy A là CH3COO C2H5
0,5 0,5
0,5 H
L
u ý:
Phơng trình phản ứng nào mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi nửa
số điểm theo biểu điểm Trong một phơng trình phản ứng, nếu có từ một công thức trở lên viết sai thì phơng trình đó không đợc tính điểm
Dùng những phản ứng đặc trng để nhận ra các chất và cách điều chế các chất bằng nhiều phơng pháp khác nhau, nếu đúng cũng cho điểm nh đã ghi trong biểu điểm
Giải bài toán bằng các phơng pháp khác nhau nhng nếu tính đúng, lập luận chặt chẽ và dẫn đến kết quả đúng vẫn đợc tính theo biểu điểm Trong khi tính toán nếu nhầm lẫn một câu hỏi nào đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi nửa số điểm dành cho câu hỏi đó Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải các vấn đề tiếp theo thì không tính điểm cho các phần sau
-Hết -Ngày 02/12/2008