1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giới thiệu về Thương mại điện tử

30 699 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về thương mại điện tử
Trường học University of Economics
Chuyên ngành E-commerce
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

‰ Xã hội công nghiệp o Doanh nhân thế hệ thứ nhất tạo CS hạ tầng cho XH-CN: Các trùm tư bản công nghiệp: Vua thép (Andrew Carnegie), vua dầu mỏ

Trang 1

Af) Trreng Dai hoc Thuong mai

Tran Hoai Nam Khoa Thuong mai điện tử E-mail: namdhtm@gmail.com

Các làn sóng văn minh nhân loại

> Alvin Toffler (trong cuén The Third Ware, 1981) chia 10.000

năm văn minh nhân loại thành 3 làn sóng phát triển chính

> Ong đã dự đoán loài người sẽ tiến đến làn sóng van minh

Trang 2

n Văn minh nông nghiệp —› Xã hội nông nghiệp

ø Lao động xã hội sử dụng sức người là chính

o Tréng trot trên cánh đồng

5 Công cụ lao động thô sơ

n Văn minh công nghiệp —› Xã hội công nghiệp

ø Máy móc thay thế sức người

s_ Khai thác tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất, đáy biển

2 Xa lộ, cao , đường sắt, sân bay, bến cảng, khu công nghiệp

Kỷ nguyên nông nghiệp

Kỷ nguyên công nghiệp Kỷ nguyên mạng —› Xã hội thông tin

ø Tri thức đóng vai trò quan trọng

i s Phát triển nguồn nhân lực và các mỗi quan hệ của con người

tà trên thế giới thông qua các thiết bị: máy tính, điện thoại di

‘on động, PDA —› Các nguồn trí tuệ con người được gắn kết

š s Xa lộ thông tin (Internet), các mạng truyền thông, các

: a phương tiện phần cứng và phần mềm, các máy tính PC,

Kỷ nguyên mạng modem và các máy điện thoại di động

o Các thương gia, lái buôn: “Con đường tơ TỤa”, ed Ne

ø Công cụ, phương tiện lao động thô sơ hi Sen

a Xã hội công nghiệp ee

ø Doanh nhân thế hệ thứ nhất tạo CS hạ tầng cho

XH-CN: Các trùm tư bản công nghiệp: Vua thép

(Andrew Carnegie), vua dau mé (J D Rockefelle

trum 6t6 (Henry Ford)

ø Các doanh nhân thế hệ thứ hai: sử dụng CSHT:

Các tập đoàn sản xuất - phân phối, công nghiệp gi

tri (Wal-mart, Mc Donald)

a Xã hội thông tin

2 Các doanh nhân thế hệ thứ ba: tạo nên hạ

tầng thông tin cho xã hội: Bill Gates,

Micheal Dell

ø Và những doanh nhân thế hệ thứ tư: ứng

dụng CNTT làm ra bạc ti: Jeff Bezos

(Amazon); Jerry Yang, David Filo (Yahoo!)

o Trong khoang thời gian 20 năm trở lại, các

công ty thành đạt chủ yếu là các công ty

tham gia vào các ngành liên quan đến Yang Yuanaing

Trang 3

Internet đang tác động mạnh đến cuộc sống con người

Cuộc sống mạng sẽ là một đặc trưng của đời sống tương

lai Một khi con người đã bắt đầu sử dụng Internet thì sẽ

không có sự quay lại

Bill Gates - Chu tịch kiêm Kiến trúc sư trưởng phan mém Tap dodn Microsoft)

CNTT, Internet tác động mạnh mẽ tới lĩnh vực kinh doanh

sẽ dẫn đến sự hình thành một phương thức kinh doanh

mới — Thương mại điện tử

“Khi xã hội mạng đã dần trở thành hiện

thực, các hoạt động thương mại trên

Internet có thể theo sau Việc triển khai

các hoạt động thương mại trên Internet là

điểm mấu chốt của việc tạo ra của cải vật

chất trong một xã hội mạng Hoạt động đó

còn được gọi là thương mại điện tử.”

Sayling Wen, “Future of E-commerce”

“Trong năm năm tới, tất cả các doanh nghiệp sẽ là các

doanh nghiệp trực tuyến”

Andy Grove, CEO cua Intel

“Một năm trên mạng tương đương với bảy năm trên mat dat”

John Chambers, CEO của Cisco Systems

“Giống như đường sắt, thương mại điện tử đem tới sự tác

động mới, nhanh chóng làm thay đổi nền kinh tế, xã hội và

Trang 4

Dep trai, phong tran va lang

man là những điều mà đông đảo khách hàng cũng như đối tác nhận xét về Micheal Dell

na Công ty Dell Computer được thành lập ngày 3 tháng 5

năm 1984; Vốn khởi đầu: 1000 $

a Tháng 1 năm 1993, DELL đoạt doanh số 2 tỷ $

a Vấn đề của Dell

Năm 1994, Dell rơi vào khủng hoảng “khi mà thật trớ

trêu, đây lại là một vấn đề do phát triển quá nhanh - trong

năm 1993 doanh thu của công ty tăng thêm 890 triệu

USD, đạt 2,1 tỉ USD Điều này lẽ ra phải là một tin tức tốt

lành nhưng sự thật thì ngược lại "Tiềm lực của chúng tôi

không cho phép công ty mở rộng hoạt động với một tốc

độ cao như vậy."

Trang 5

Giải pháp của Dell

a Marketing trực tuyến, trực tiếp

a Bang viéc DELL ban may tinh lap rap theo don dat hang

qua mạng Internet nhanh chóng trở thành một cuộc cách

mạng qua trang www.dell.com

a 1999, DELL trở thành công ty kinh doanh PC số 1 ở Mỹ

a Doanh số trực tuyến của Dell năm 2004: 3,25 †ỉ USD

a DELL liên kết web đầu tiên tới khách hàng (liên kết có

tên “Premier Pages”) cho phép khách hàng vào trực tiếp

cơ sở dữ liệu về dịch vụ và hỗ trợ công ty

a Michael Dell - một trong số “100 nhân vật có ảnh hưởng

nhât trên thế giới” (Tạp chí Time bình chọn 4/2004)

a Gia nhién liéu tang

a Qantas phải đối mặt với 2 vấn đề lớn:

sự cạnh tranh gay gắt của các đối thủ

và việc tăng phí dịch vụ của sân bay

Trang 6

a Ky cac hợp đồng với các nhà cung cấp nhiên

liệu nhằm chủ động về vấn đề nhiên liệu,

tránh những biến động lớn về giá cả thị

trường

a Tập trung triển khai các hệ thống TMĐT liên

quan tới các hoạt động mua, bán, trao đổi

hàng hoá, dịch vụ, thông tin, triển khai hệ

thống thanh toán điện tử

à Hantas Humepage - Micrnsef1 Interreet Explarer

Gms - © x] ia) » po each Fuute 4) CŸ-« Ó, 3%

(Ñ] hte-|lewew.dtt.caei, aujregerdldyr(horrie|Laualler-pegiser-li

* QANTAS Thø 5pirit øf Australia cn

Your Region:

Online checkin From: [Salad s Exp ER) From: [Zein s cy VIEN

Forgotten wos

WIM an African

From Australian cies only To book from aecther country, see workdwede sites

@ aetun © One Way > Mutecite

hợp tác giải quyết các > ‘ —_ = chien lugc

vấn đề: nguyên liệu, n Thực hiện các hoạt

QANTAS

dịch vụ nguyên liệu, động mua sắm điện tử

các dịch vụ bảo trì, sửa nhằm cung cấp thiết bị

Trang 7

a Cac hoat d6éng B2E (business 6 employee)

o_ Đào tạo trực tuyến

a Qantas cắt giảm chí phí ước tính khoảng 85 triệu

USD (AU) mỗi năm (2003)

n Qantas tăng doanh thu từ các dịch vụ (không kể dịch

vụ du lịch) hàng năm khoảng 700 triệu USD (AU)

a Trở thành một đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong lĩnh

đã có rất nhiều hộ gia đình chuyển sang trồng rau màu Hàng năm thu nhập từ rau màu chiếm 79% tổng thu nhập của toàn xã

Trang 8

a Lịch sử phát triển của TMĐT gắn liền với sự phát triển Internet ự

1,000,000 NSF cho pháp thực hiện x @&®

hoạt động thương mại trên Intamat

Ngôn ngữ HTML — ` _

(3 Các mốc phái triển chủ yếu của

4.000 thương mại điện tử và số lượng

may chu Internet tuong tng

Werte wim or I #14 812 183 nt aie we 4 841 110 ma iets #94

[8k cOSd sconces Min ws 133 mre tu 429 F14 1e 111 #10 t4 196 wr Syl mere

Gout SZ 172 tật ẤIE - 139186 cr) HỊ! - W92738 TA | 7954978

Oona 14200 au '† #44 2 a1 13 #1Ê 8© “Ss 13 19 0 we 18 bet 000

Tecdloeeng kionemiee ie ae a3 | mire ma) mann me) meu me | entities

§ 478 TU ĐAU | XIRSW ae 15H18 a oe | H113

sans si ii — SETEREB nz | sama M1 | fini

Seut-Lant Lurape and Ga on 941 aa) manent nm) 108đ 2) Maram mi | 481811888

South tant Europe and 2 FT) u ron 1 23 ma m8

owe UNCTAD catavlatore buved on the Ty Ward Trlecommunicaton bác gen Dggoeeg, 2004,

Trang 9

E-commerce in selected economies, 2005 or latest available year

Online sales as a proportion of total

turnover in the United States,

Selected services Wholesale trade

Retail trade Manufacturing

Source: US Bureau of Census (2006)

Trang 10

Key Metrics: US Apparel E-Commerce, 2006 & 2007

$18.3 billion (4) US apparel, accessories and footwear

8% (1) Percent of total US apparel, accessories and

footwear sales transacted omline in 2006 31% (2) Percent increase in US apparel, accessonies and

footwear e-commerce sales in 21006 vs, 2005

accessories Web sites (includes footwear) who are female

66% (4) Percent of US online consumers who said they

prefer to purchase clothing offline, as of January

2007

Source: (1) Shop.org, “The State of Retailing Online 2007" conducted Y

te eMarketer, March 2007, (3) Hitwise, “Hitwise Industry Snapshot = for

Shopping and Classifieds « Apparel and Accessaries, * provided t

eMarketey, July 2007, (4) Accenture, “Retail & CGS Innovation curve US

US Online Retail Sales, 2003-2008 (in billions and as a

% increase vs prior year)

Source: eMarketer, April 2005

064017 @2005 eMarketer, ec Wild Glia RECEP coeT

US B2B Media Spending, 2005-2010 (millions, %

increase over prior year and % share)

2005 2006 2007 2003 2009 2010 Total spending* $22,285 $23,688 $25,131 $26,740 $28,358 $30,172

Note: “includes B2B magazines, trade shows and exhibitions, online

advertising and online content & communities

Source: Veronis Suffer Stevenson, PO Media, AdScope, Agnicom, American

Business Madia, BPA International, Canter for Exhibition Research,

IMs/TheAuditer, PERQ, SRDS TNS Media intelligence/CMe, Tradeshow

Week, September 2006; eMarketer calculations, November 2006

Trang 11

sales in China from 2006-2010, ws 17% in Japan

Source: eivarketer, January 2007

Sales* CAGR Online Average

(billions) 2006- buyers*** annual

Note: converted at average annual exchange rates (projected for future

years); CAGRecompound annual growth rate; “includes online travel, event

ticket and digital download sales; **based on euro figures; ** “individuals

ages 144 wiho have made at least one purchase online within the past year

Source: eMarketer, July 2007

Thị trưởng CNTT Việt nam 2000-2006 USD)

T

Thị trưởng Phản Thị trường Phản Tăng trưởng

Nguồn: Báo cáo Toàn cảnh CNTT Việt Nam 2007 — Hội tin học TP Hồ Chí Minh

Trang 12

Phát triển ngưởi dùng Internet, 2000-2007

So nguol dung Inemet 2000- 2007 (ngan)

Bao cao Toan canh CNTT Viét Nam 2007 — Hội tin học TP

na Internet commerce: TM internet

Thuật ngữ được dùng phổ biến nhất hiện nay là thương mại điện

tte (electronic commerce hay e-commerce)

Online trade: TM trực tuyến

Cyber trade: TM điều khiển học

Paperless trade: TM không giấy tờ

Digital commerce: TM số hoá

TMĐT là việc cung cấp, phân phối thông tin, các sản phẩm/dịch

CNTT vụ, các phương tiện thanh toán qua đường dây điện thoại, các

mạng truyền thông hoặc qua các phương tiện điện tử khác

; TMĐT là việc ứng dụng công nghệ (chủ yêu là công nghệ

Kinh doanh Í thông tin) để tự động hoá các giao dịch kinh doanh và các kênh

thông tin kinh doanh

TMĐT là công cụ để các doanh nghiệp, người tiêu dùng, các

Dịch vụ nhà quản lý cắt giảm các chỉ phí dịch vụ, đồng thời nâng cao

chất lượng hàng hoá, dịch vụ và tăng tốc độ cung cấp dịch vụ

cho khách hàng

, | TMĐT cung cấp khả năng tiến hành các hoạt động mua, bán

Trực tuyên hàng hoá, trao đổi thông tin trực tiếp trên Internet cùng nhiều

Trang 13

Khái niệm Thương mại điện tử:

“Thương mại điện tử là việc tiến hành các giao dịch

thương mại thông qua mạng Internet, các mạng

truyền thông và các phương tiện điện tử khác”

n Thuật ngữ Thương mại được định nghĩa trong Luật mẫu về

TMĐT của Ủy ban Liên Hợp quốc về Luật TMQT (UNCITRAL):

“Thuật ngữ Thương mại cần được diễn giải theo nghĩa rộng đề

bao quát các van dé phát sinh từ mọi quan hệ mang tinh chat

thương mại dù có hay không có hợp đồng" Các quan hệ mang

tính thương mại bao gồm các giao dịch sau đây:

ø Bất cứ giao dịch nào về thương mại nào về cung cấp hoặc trao đổi hàng

hóa hoặc dịch vụ; thỏa thuận phân phối; đại diện hoặc đại lý thương

mại, ủy thác hoa hồng; cho thuê dài hạn; xây dựng các công trình; tư

vấn; kỹ thuật công trình; đầu tư; cấp vốn; ngân hàng; bảo hiểm; thỏa

thuận khai thác hoặc tô nhượng; liên doanh các hình thức khác về hợp

tác công nghiệp hoặc kinh doanh; chuyên chở hàng hóa hay hành

khách bằng đường biển, đường không, đường sắt hoặc đường bộ

n TMĐT là một phương thức thương mại sử dụng các

phương tiện điện tử để làm thương mại Nói chính xác

hơn, TMĐT là việc trao đổi thông tin thương mại thông

qua các phương tiện công nghệ điện tử, mà nói chung là

không cần phải in ra giấy trong bất kỳ công đoạn nào của

toàn bộ quá trình giao dịch

a Hoạt động TMĐT được thực hiện trên cơ sở các nguồn

thông tin dưới dạng số hoá của các mạng điện tử Nó

cho phép hình thành những dạng thức kinh doanh mới

và những cách thức mới để tiến hành hoạt động kinh

Trang 14

a Các bên tiến hành giao dịch trong TMĐT không nhất thiết

phải gặp gỡ nhau trực tiếp và không phải biết nhau

trước Việc sử dụng các PTĐT, các thông tin thương mại

được số hóa cho phép giao dịch Người — Máy — Máy —

Người giữa các bên được tiến hành

a TMĐT là một hệ thống bao gồm nhiều giao dịch SSI—

thương mại Các giao dịch này không chỉ tập trung "

vào việc mua - bán hàng hoá và dịch vụ để trực tiếp tạo

ra thu nhập cho doanh nghiệp, mà bao gồm nhiêu giao

dịch hỗ trợ tạo ra lợi nhuận (ví dụ: hệ thống hỗ trợ việc

chào bán, cung cấp các dịch vụ khách hàng hoặc tạo

điều kiện thuận lợi cho quá trình thông tin, liên lạc giữa

các đối tác kinh doanh )

Trang 15

Tổng hợp các đơn hàng thông tln cho nhà cung cấp

Lắp ráp và Phân phối

Glao hang cho

KH đặt hàng qua Internet, Phone, $ khách hàng

Thí dụ: giữa nhà cung ứng - nhà sản xuất; giữa khách hàng - đại

diện bán hàng, giữa nhà cung ứng DV vận tải - nhà phân phối

ø KDĐT được hiểu theo góc độ quản trị kinh doanh là việc ứng dụng

công nghệ thông tin và Internet vào các quy trình, hoạt động của

doanh nghiệp

KDĐT bao hàm tất cả các hoạt động TMĐT, ngoài ra, còn liên quan

đến các hoạt động xảy ra bên trong doanh nghiệp, như sản xuất,

nghiên cứu phát triển, quản trị sản phẩm, quản trị nguồn nhân lực và

Ngày đăng: 19/10/2012, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w