1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thương mại điện tử - Chương 1: Giới thiệu về thương mại điện tử

8 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thương mại điện tử - Chương 1: Giới thiệu về thương mại điện tử. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Các khái niệm về thương mại điện tử, lịch sử phát triển của thương mại điện tử, các đặc tính của thương mại điện tử, vai trò của thương mại điện tử, những vấn đề trong thương mại điện tử. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử

Ch ươ ng 1

Gi ớ i thi ệ u v ề th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử

M ụ c tiêu

Định nghĩa thương mạiđiện tửvà mô tả ựkhác

biệt với kinh doanhđiện tử

Định danh và mô tảcácđặc tính của công nghệ

TMĐT

Mô tảcác mô hình chính của TMĐT

Thảo luận vềnguồn gốc và sựphát triển củ

TMĐT

Mô tảcác các chủ đềchínhđểh c vềTMĐT

Định danh các kiến thức cần thiếtđểh c TMĐT

N ộ i dung chính

1 Các khái niệm vềthương mạiđiện tử

2 Lịch sửphát triển của thương mạiđiện tử

3 Cácđặc tính của TMĐT

4 Vai trò của thương mạiđiện tử

5 Những vấ đềtrong thương mạiđiện tử

Trang 2

1 Các khái ni ệ m v ề th ươ ng m ạ i đ i ệ

t ử

Th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử(E-Commerce) bao gồm các giao dịch thương mạiđược thực hiện thông qua công nghệ ỹthuật sốgiữa các tổchức và các cá nhân

Giao d ị ch th ươ ng m ạ i bao gồm việc chuyể đổi giá trị(hàng hóa, dịch vụ) giữa các tổchức và cá nhân

Th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử và kinh doanh đ i ệ n t ử (e-commerce và e-business)

Thuật ngữe-business bao gồm các giao tác hoặ

qui trình bên trong doanh nghiệ được thực hiệ

thông qua phương tiện kỹthuật số(các hệthống thông tin được kiểm soát bên trong doanh nghiệp) E-business không bao hàm các giao dịch thương

mại mà có sựchuyể đổi giá trịqua đườ ng biên

caổ chức

E-commerce và E-business

Trang 3

EB: Kinh doanh điện tử (e-business) EC: Thương mại điện tử (e-commerce)

Các quan đ i ể m v ề s ự t ươ ng quan

gi ữ a EB và EC

2 L ị ch s ử phát tri ể n c ủ a TM Đ T

Tiền thân:

Baxter Healthcare Traođổi dữliệ điện tử(Electronic Data Interchange - EDI)

French Minitel (hệthống videotext những năm

1980, vẫ được sửdngđến ngày nay)

Không có h ệ th ố ng ti ề n thân nào ở trên có tính

n ng c ủ a internet

TMĐT bắtđầu vào năm 1995

Nó là hình thức thương mại phát triển nhanh nhất

ở Mỹ ểtừ1995

2 L ị ch s ử phát tri ể n c ủ a TM Đ T (tt)

Trang 4

Tóm l ượ c l ị ch s ử c ủ a TM Đ T

1995-2000: Sự đổi mới (Innovation) Key concepts developed Dot-coms; có nhiều vố đầu tưmạo hiểm 2001-2006: Củng cố(Consolidation) Emphasis on business-driven approach 2006-Present: Cải tiến (Reinvention) Extension of technologies New models based on user-generated content, social networks, services

10

Th ng m ạ i ệ n t ử

3 Các đặ c tính c ủ a TM Đ T

Có m ặ t kh ắ p n ơi (Ubiquity): tiếp xúc internet

mọi lúc, mọi nơi

V ươ n t ớ i toàn c ầu (Global reach): công ngh

vươn ra khỏi lãnh thổquốc gia

Tiêu chu ẩ n chung (Universal standards): t

hợp các tiêu chuẩn kỹthuật duy nhất “tiêu chuẩ

internet”

Cung c ấ p thông tin đ a ph ươ ng ti ệ n

(Information richness) : hìnhảnh, âm thanh, vă

b n

3 Các đặ c tính c ủ a TM Đ T(tt)

Tính t ương tác (Interactivity): có thểmô phỏng các kinh nghiệm tương tác nhưngở phạm vi toàn

cu

M ậ t độthông tin (Information density) : khối

lượng và chất lượng của thông tin hiện hữuđối

với mọi thành phần của thịtrường

Cá nhân hóa/tùy bi ế n

Trang 5

Các d ạ ng TM Đ T

Phân loại theo mối quan hệ giữa các thành phần

thị trường:

Business-to-Consumer (B2C) Business-to-Business (B2B) Consumer-to-Consumer (C2C)

Phân loại theo kỹ thuậ được sử dụng:

Peer-to-Peer (P2P) Mobile commerce (M-commerce)

S ự phát tri ể n c ủ a Internet

Là một mạng diện rộng của các máy tính kết nối

với nhau theo một tiêu chuẩn chung

Được tạo ra vào cuối những năm 1960 Các dịch vụbao gồm Web, e-mail, truyển tải file,

Có thể đođạt sựphát triển của Internet bằng cách nhìn vào sốlượng các host với tên miề

(domain)

S ự phát tri ể

c ủ a internet

l ượ ng host và tên mi ề n)

SOURCE: Internet Systems Consortium,

Inc , 2010.

Trang 6

Tình hình phát tri ể n Internet ở Vi ệ t Nam

S ố ng ườ i s ử d ụ ng 29,506,961

T ỉ ệ ố dân s ử d ng Internet 33.99%

T ng s ố tên mi ề n vn đ ã đă ng ký 223,890

T ng thuê bao b ă ng r ộ ng (xDSL) 3,504,318

16

Ngu ồ n: Tình hình phát tri ể n Internet tháng 7/ 2011 VNNIC

Th ng m ạ i ệ n t ử

Web

Là dịch vụphổbiến nhất trên Internet Phát triển vàođầu những năm 1990 Cung cấp truy cậ đến các trang Web (tài liệ được tạo ra với ngôn ngữHTML)

Có thểbao gồm văn bản, hìnhảnh, âm thanh, video

Nội dung web phát triể ở cấp sốnhân, từ2 tỷ

trang năm 2000 đến trên 8 tỷtrang năm 2005 và trên 50 tỷtrang vào năm 2007

4 Vai trò c ủ a th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử

Đối với người bán: Tăng lợi nhuận, giảm chi phí

Đối với người mua:

T ng cơhi mua hàng Tìm thấy nhà cung cấp vàđối tác mới

Dễthoảthuận giá và cách thức chuyển giao Traođổi nhanh chóng và chính xác

C hi chọn lựa rộng hơn

Trang 7

5 Nh ữ ng v ấ đề trong th ươ ng m ạ i đ i ệ n t ử

Khó khăn của việc phát triển TMĐT B2C

Công nghệtốn kém

S phức tạp giao diện phần mềm

Kỹnng phức tạ

S c thu hút bền vững của văn hóa và kinh nghiệm mua sắmở thịtrường truyền thống

S mất cânđối trên toàn cầu vềviệc truy cậ điệ

thoại và máy tính

Tìm hi ể u TM Đ T

Công ngh ệ(Technology): hiểu biết các công nghệdùngđểphát triển, tính toán sốvà truyề

thông

Kinh doanh (Business): công nghệmới mang

đến cho doanh nghiệp cách thức mới trong việ

tổchức sản xuất và giao dịch

Xã h ội (Society): tài sản trí tuệ, riêng tưcá nhân

và các chính sách công cộng

Internet và cu ộ c

cách m ạ ng c ủ a

đ i ệ n toán doanh

nghi ệ p

Trang 8

Câu h ỏ i

?

?

?

?

Ngày đăng: 18/01/2020, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm