Bài giảng thương mại điện tử chương 1 giới thiệu về thương mại điện tử
Trang 1Thương mại điện tử
Chương 1 Giới thiệu về thương mại điện tử
Trang 2Mục tiêu
biệt với kinh doanh điện tử
TMĐT
TMĐT
Trang 3Nội dung chính
Trang 41 Các khái niệm về thương mại điện
tử
Thương mại điện tử (E-Commerce) bao gồm
các giao dịch thương mại được thực hiện thông qua công nghệ kỹ thuật số giữa các tổ chức và các cá nhân
Giao dịch thương mại bao gồm việc chuyển đổi
giá trị (hàng hóa, dịch vụ) giữa các tổ chức và cá nhân
Trang 5Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử (e-commerce và e-business)
qui trình bên trong doanh nghiệp được thực hiện thông qua phương tiện kỹ thuật số (các hệ thống thông tin được kiểm soát bên trong doanh nghiệp)
mại mà có sự chuyển đổi giá trị qua đường biên
của ổ chức
Trang 6Một số định nghĩa khác
business processes through the use of Internet technologies" (IBM, 1997)
to cover the use of Internet-based ICTs within a
company and between businesses, customers,
and suppliers.”
Trang 7Một số định nghĩa khác
"Electronic commerce (e-commerce) is often thought
simply to refer to buying and selling using the Internet; people immediately think of consumer retail purchases from companies such as Amazon But e-commerce involves much more than electronically mediated financial transactions between organizations and customers Many commentators refer to e-commerce as all electronically mediated transactions between an organization and any third party it deals with By this definition, non-financial transactions such as customer requests for further information would also be considered to be part of e-commerce.“ (Chaffey)
Trang 8Một số quan điểm khác (tt)
(Source: Colin Combe, Introduction to E-business Management and strategy,
1 st , 2006, pp 1)
Trang 9 French Minitel (hệ thống videotext những năm
1980, vẫn được sử dụng đến ngày nay)
->Không có hệ thống tiền thân nào ở trên có tính năng của Internet
ở Mỹ kể từ 1995
Trang 10Tóm lược lịch sử của TMĐT
social networks, services
Trang 113 Các đặc tính của TMĐT
Có mặt khớp nơi (Ubiquity): tiếp xúc internet
mọi lúc, mọi nơi
Vươn tới toàn cầu (Global reach): công nghệ
vươn ra khỏi lãnh thổ quốc gia
Tiêu chuẩn chung (Universal standards): tập
hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật duy nhất “tiêu chuẩn internet”
Cung cấp thông tin đa phương tiện
(Information richness) : hình ảnh, âm thanh, văn bản
Trang 123 Các đặc tính của TMĐT(tt)
Tính tương tác (Interactivity): có thể mô phỏng
các kinh nghiệm tương tác nhưng ở phạm vi toàn cầu
Mật độ thông tin (Information density) : khối
lượng và chất lượng của thông tin hiện hữu đối với mọi thành phần của thị trường
Cá nhân hóa/tùy biến
(Personalization/Customization)
Công nghệ xã hội (Social technology)
Mạng xã hội (Social networking)
Trang 14Sự phát triển của Internet
với nhau theo một tiêu chuẩn chung
…
cách nhìn vào số lượng các host với tên miền (domain)
Trang 16Tình hình phát triển Internet ở Việt Nam
Nguồn: Tình hình phát triển Internet tháng 7/ 2011 VNNIC
Trang 17Web
được tạo ra với ngôn ngữ HTML)
video
trang năm 2000 đến trên 8 tỷ trang năm 2005 và trên 50 tỷ trang vào năm 2007
Trang 184 Vai trò của thương mại điện tử
Tăng cơ hội mua hàng
Tìm thấy nhà cung cấp và đối tác mới
Dễ thoả thuận giá và cách thức chuyển giao
Trao đổi nhanh chóng và chính xác
Cơ hội chọn lựa rộng hơn
Tuỳ biến việc mua hàng
Tăng phúc lợi xã hội
Trang 195 Những vấn đề trong thương mại điện tử
Trang 20Dự đoán cho tương lai TMĐT
cho các hoạt động thương mại
phí thực tế của doanh nghiệp trên Web và mang
về giá trị hợp lý cho nhà đầu tư
hơn các doanh nghiệp bán lẻ
Trang 21Dự đoán cho tương lai TMĐT(tt)
thành công sẽ giảm xuống và hầu hết các doanh nghiệp TMĐT thành công sẽ áp dụng chiến lược hỗn hợp “clicks and bricks”
trên mạng
Trang 22Tìm hiểu TMĐT
Công nghệ (Technology): hiểu biết các công
nghệ dùng để phát triển, tính toán số và truyền thông
Kinh doanh (Business): công nghệ mới mang đến cho doanh nghiệp cách thức mới trong việc
tổ chức sản xuất và giao dịch
Xã hội (Society): tài sản trí tuệ, riêng tư cá nhân
và các chính sách công cộng
Trang 23Internet và cuộc
cách mạng của
điện toán doanh
nghiệp