1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 1Nguyên tử Hóa 10

17 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 124,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên đ I: Nguyên t ề ử

Ch đ I.1: Thành ph n nguyên t ủ ề ầ ử

I.1.A Lý thuy t c b ế ơ ản

I.1.A.1 Thành ph n c u t o c a nguyên t ầ ấ ạ ủ ử

- Nguyên t g m 2 thành ph n chính là h t nhân và v h t.ử ồ ầ ạ ỏ ạ

- H t nhân n m tâm nguyên t g m các h t proton và n tron.ạ ằ ở ử ồ ạ ơ

- V nguyên t g m các electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân.ỏ ử ồ ể ộ ạ

- Do nguyên t trung hòa v đi n nên s p = s e.ử ề ệ ố ố

I.1.A.2 Kích th ướ c và kh i l ố ượ ng nguyên t ử

I.1.A.2.a Kích thước

- Nguyên t các nguyên t có kích thử ố ước vô cùng nh , nguyên t khác nhau cóỏ ố kích thước khác nhau

- Đ n v bi u di n Å (angstron) hay nm (nanomet)ơ ị ể ễ

1nm= 10-9 m ; 1nm= 10 Å

1 Å = 10-10 m = 10-8 cm

I.1.A.2.b Kh i lố ượng

- Kh i lố ượng nguyên t r t nh bé, đ bi u th kh i lử ấ ỏ ể ể ị ố ượng c a nguyên t ,ủ ử phân t , p, n, e dùng đ n v kh i lử ơ ị ố ượng nguyên t , kí hi u u (đvc).ử ệ

1u = 1/12 kh i lố ượng 1 nguyên t đ ng v cacbon -12ử ồ ị

1u = (19,9265.10 -27)/12 = 1,6605.10 -27 kg

B ng kh i lả ố ượng và đi n tích c a nguyên t ệ ủ ử

Đ c tính c aặ ủ

h tạ

Electron (e) Proton (p) N tron (n)ơ

Đi n tích (q)ệ qe = -1,602.10-19C qp = -1,602.10-19C qn = 0

Kh i lố ượng (m) me = 9,1094.10-31 kg mp =1,6726.10-27 kg mn = 1,6748.10-27 kg

Trang 2

I.1.B Phân lo i và phạ ương pháp gi i bài t pả ậ

D ng I.1.1: Bài t p thành ph n nguyên t ạ ậ ầ ử

I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ể ầ

- N m đắ ược thành ph n nguyên t : proton, electron, notron.ầ ử

- B n ch t c a các h t trong nguyên t : proton mang đi n tích dả ấ ủ ạ ử ệ ương (+), electron mang đi n tích âm (-) và notron không mang đi n.ệ ệ

I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ậ ụ ờ ả ế

VD1: Nguyên t đử ượ ấ ạc c u t o b i m y lo i h t c b n?ở ấ ạ ạ ơ ả

Đáp án B Nguyên t đử ượ ấ ạc c u t o b i 3 lo i h t c b n: ở ạ ạ ơ ả proton, electron, n tron.ơ VD2: Trong nguyên t h t mang đi n làử ạ ệ

A electron, proton B electron C proton, notron D Notron Đáp án A Các h t mang đi n trong nguyên t là electron và proton.ạ ệ ử

VD3: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?

A Nguyên t đử ượ ấ ạc c u t o b i các lo i h t c b n: proton, notron, electron.ở ạ ạ ơ ả

B Thành ph n c u t o c a nguyên t g m h t nhân và l p v electron.ầ ấ ạ ủ ử ồ ạ ớ ỏ

C Đi n tích h t nhân b ng t ng s proton và s electron trong nguyên t ệ ạ ằ ổ ố ố ử

D S kh i A c a nguyên t đố ố ủ ử ược tính b ng t ng s c a s proton và s notronằ ổ ố ủ ố ố trong nguyên t ử

Đáp án : C

D ng I.1.2: ạ Cho t ng s h t c b n và hi u s h t mang đi n ổ ố ạ ơ ả ệ ố ạ ệ

I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ

- D ng toán c b n cho 1 nguyên t ạ ơ ả ử

- G i t ngọ ổ s hố ạt mang điện là S, hi u là A, ta dễ dàng có công th cứ sau: Z = (S +

- Căn c vứ ào Z sẽ xác đ nh đị ượ nguyên tử đó là thu cc ộ nguyên t hố óa h cọ nào

- V i công th c trên ta hoàn toàn có th áp d ng cho phân t , h n h p các nguyênớ ứ ể ụ ử ỗ ợ

Trang 3

t ử

- N u là Mế xYy thì có th coi có x nguyên t M và y nguyên t Y.ể ử ử

- Do đó x.ZX + y.ZY = (Sphân t ử+ Aphân tử) : 4

I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: T ng s h t c b n c a 1 nguyên t X là 82, trong đó t ng s h t mang đi nổ ố ạ ơ ả ủ ử ổ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 22 V y X làề ơ ố ạ ệ ậ

L i gi iờ ả

Ta có: Z = (82 + 22) : 4 = 26 => Fe

VD 2: T ng s h t c b n trong nguyên t Y là 52, trong đó t ng s h t mang đi nổ ố ạ ơ ả ử ổ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n là 16 ề ơ ố ạ ệ Y là

L i gi i ờ ả

Ta có: Z = (52 + 16) : 4 = 17 => Y là Clo (Cl)

VD 3: T ng s h t c b n trong phân t X có công th c là Mổ ố ạ ơ ả ử ứ 2O là 140, trong phân

t X thì t ng s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 44 V y X làử ổ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ ậ

L i gi iờ ả

Trong X có 2 nguyên t M và 1 nguyên t O.ử ử

Nên ta có : 2.ZM + 8 = (140 + 44) : 4 = 46 => Z =19 => K => X là K2O

Ch đ I.2: H t nhân nguyên t - Đ ng v - Nguyên t hóa h c ủ ề ạ ử ồ ị ố ọ

I.2.A Lý thuy t c b ế ơ ản

I.2.A.1 H t nhân nguyên t Nguyên t hóa h c ạ ử ố ọ

I.2.A.1 H t nhân nguyên t ạ ử

- H t nhân g m các h t proton và các h t n tron.ạ ồ ạ ạ ơ

- H t nhân có Z proton thì có đi n tích Z+ và s đ n v đi n tích h t nhân b ng Z.ạ ệ ố ơ ị ệ ạ ằ

- S đ n v đi n tích h t nhân = s proton = s electron Z = P = Eố ơ ị ệ ạ ố ố

- S kh i A c a h t nhân: là t ng s proton Z và s n tron Nố ố ủ ạ ổ ố ố ơ

Trang 4

A = Z + N

- Kh i lố ượng nguyên t b ng t ng s kh i lử ằ ổ ố ố ượng proton, notron và electron,

vì kh i lố ượng electron r t nh nên có th coi kh i lấ ỏ ể ố ượng nguyên t b ng kh iử ằ ố

lượng h t nhân.ạ

I.2.A.2 Nguyên t hóa h c.ố ọ

- Nguyên t hóa h c ố ọ : là nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân.ữ ử ệ ạ

- T t c các nguyên t c a cùng m t nguyên t hóa h c đ u có cùng sấ ả ử ủ ộ ố ọ ề ố proton và cùng s electron Nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân đ uố ữ ử ệ ạ ề

có tính ch t hóa h c gi ng nhau.ấ ọ ố

- S hi u nguyên t Z c a m t nguyên t là s đ n v đi n tích h t nhân c aố ệ ử ủ ộ ố ố ơ ị ệ ạ ủ nguyên t đóố

- S hi u nguyên t Z cho bi t:ố ệ ử ế

+ S proton trong h t nhân nguyên t ố ạ ử

+ S electrong trong nguyên tố ử

+ N u bi t s kh i A và s hi u nguyên t Z c a nguyên t , ta tính đế ế ố ố ố ệ ử ủ ố ược số

n tron trong h t nhân nguyên t c a nguyên t đó N = A – Z.ơ ạ ử ủ ố

- Kí hi u nguyên t : ệ ử S đ n v đi n tích h t nhân và s kh i đố ơ ị ệ ạ ố ố ược coi là nh ngữ

đ c tr ng c b n c a nguyên t ặ ư ơ ả ủ ử Đ kí hi u nguyên t , các ch s đ c tr ng để ệ ử ỉ ố ặ ư ược ghi phía bên trái c a kí hi u nguyên t ủ ệ ố

A

ZX

V i: X là kí hi u nguyên tớ ệ ố

A: S kh iố ố

Z: s hi u nguyên tố ệ ử

I.2.A.2 Đ ng v - Nguyên t kh i trung bình ồ ị ử ố

I.2.A.2.a Đ ng vồ ị

- Các đ ng v c a cùng m t nguyên t là nh ng nguyên t có cùng s protonồ ị ủ ộ ố ữ ử ố

nh ng khác nhau v s notron, do đó có s kh i A khác nhauư ề ố ố ố

Trang 5

- Ph n l n các nguyên t hóa h c là h n h p c a nhi u đ ng v , các đ ng v c aầ ớ ố ọ ỗ ợ ủ ề ồ ị ồ ị ủ cùng m t nguyên t hóa h c có s notron trong h t nhân khác nhau, nên có m tộ ố ọ ố ạ ộ

s tính ch t v t lí khác nhau.ố ấ ậ

VD : Nguyên t H có 3 đ ng v : ố ồ ị

1

1H ,

37

17Cl ,

3

1H I.2.A.2.b Nguyên t kh i.ử ố

- Nguyên t kh i là kh i lử ố ố ượng tương đ i c a nguyên t ố ủ ử

- Nguyên t kh i c a m t nguyên t cho bi t kh i lử ố ủ ộ ử ế ố ượng c a nguyên t đó n ngủ ử ặ

g p bao nhiêu l n đ n v kh i lấ ầ ơ ị ố ượng nguyên t ử

- Kh i lố ượng c a nguyên t b ng t ng kh i lủ ử ằ ổ ố ượng c a proton, notron và electronủ trong nguyên t đó Proton và n tron đ u có kh i lử ơ ề ố ượng x p x 1u còn electronấ ỉ

có kh i lố ượng nh h n r t nhi u, kho ng 0,00055u Do đó, có th coi nguyên tỏ ơ ấ ề ả ể ử

kh i x p x s kh i c a h t nhân.ố ấ ỉ ố ố ủ ạ

I.2.A.2.c Nguyên t kh i trung bình.ử ố

- H u h t các nguyên t hóa h c là h n h p c a nhi u đ ng v v i t l ph nầ ế ố ọ ỗ ợ ủ ề ồ ị ớ ỉ ệ ầ trăm s nguyên t xác đ nhố ử ị => nguyên t kh i c a các nguyên t có nhi u đ ngử ố ủ ố ề ồ

v là nguyên t kh i trung bình c a h n h p các đ ng v có tính đ n t l ph nị ử ố ủ ỗ ợ ồ ị ế ỉ ệ ầ trăm s nguyên t tố ử ương ngứ

- Gi s nguyên t X có 2 đ ng v A và B kí hi u A, B đ ng th i là nguyên t kh iả ử ố ồ ị ệ ồ ờ ử ố

c a 2 đ ng v , t l ph n trăm s nguyên t tủ ồ ị ỉ ệ ầ ố ử ương ng là a và b Khi đó nguyênứ

t kh i trung bình ử ố A

là:

a.A + b.B

A =

100

I.2.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ

D ng I.1.1:ạ Tính s p, n, e c a nguyên t d a vào bi n lu nố ủ ử ự ệ

I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý ể ầ

Đ i v i các nguyên t có Z < 82 thì ta luôn có: 1 ≤ Z/N ≤ 1,5.ố ớ ố

Trang 6

I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: T ng s h t c b n c a nguyên t X là 18 Tính s h t mang đi n tíchổ ố ạ ơ ả ủ ố ố ạ ệ

dương trong X?

L i gi i:ờ ả

Theo đ bài ta có:ề

2Z + N = 18 (1)

Vì ZX < 82 nên ta có: 1 ≤ Z/N ≤ 1,5 => Z ≤ N ≤1,5Z

C ng và m i v 2Z ta có: 3Z ≤ 2Z + N ≤ 3,5Z thay vào (1) ta có:ộ ỗ ế

5,11 ≤ Z ≤ 6

Vì Z nguyên nên Z = 6

V y s h t mang đi n tích dậ ố ạ ệ ương trong X là Z = 6 h t.ạ

VD 2: T ng s h t mang đi n trong h p ch t AB b ng 40 S h t mang đi n trongổ ố ạ ệ ợ ấ ằ ố ạ ệ nguyên t A nhi u h n s h t trong nguyên t B là 8 Tìm s proton c a A và B.ử ề ơ ố ạ ử ố ủ

L i gi iờ ả

G i s proton trong A và B l n lọ ố ầ ượt là ZA và ZB

Theo đ bài ra ta có:ề

A B

A B

Z Z

Z Z

T đó gi i h ta đừ ả ệ ược ZA = 12, ZB = 8

VD 3: M và X là hai nguyên t kim lo i, t ng s h t c b n c a c nguyên t M vàử ạ ổ ố ạ ơ ả ủ ả ử

X là 142, trong đó t ng s h t mang đi n nhi u h n không mang đi n là 42 Sổ ố ạ ệ ề ơ ệ ố

h t mang đi n trong nguyên t M nhi u h n trong nguyên t X là 12 Tìm M và Xạ ệ ử ề ơ ử ?

L i gi iờ ả

Ta có: ZM + ZX = (142 + 42) /4 = 46

2ZM – 2ZX = 12 (t ng s h t mang đi n là 2Z)ổ ố ạ ệ

D dàng tìm đễ ược ZM = 26, ZX = 20 V y M là Fe, X là Caậ

Trang 7

D ng I.1.2: Tính s p, n, e c a ion.ạ ố ủ

I.1.2.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ể ầ

- Khi cho nguyên t nhử ường electron thì tr thành ion dở ương (cation)

M → ne + Mn+

- Ngượ ạc l i khi nguyên t nh n electron thì tr thành ion âm (anion).ử ậ ở

M + ne → M

n Nguyên t và ion c a m t nguyên t có s proton và s notron b ng nhau chử ủ ộ ố ố ố ằ ỉ khác nhau s electron.ố

I.1.2.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ậ ụ ờ ả ế

VD1: M t ion Mộ 3+ có t ng s h t proton, notron, electron là 79, trong đó s h tổ ố ạ ố ạ mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 19 Xác đ nh nguyên t M?ệ ề ơ ố ạ ệ ị ố

L i gi i:ờ ả

Ta có M → M3+ + 3e

V y t ng sô h t trong M là 79 + 3 = 82 (h t).ậ ổ ạ ạ

Vì electron là h t mang đi n tích âm nên s h t mang đi n trong M nhi u h n sạ ệ ố ạ ệ ề ơ ố

h t không mang đi n là 19 + 3 = 22 (h t).ạ ệ ạ

Ta có h sau: ệ

V y M là Fe ậ

D ng I.1.ạ 3: Tính nguyên t kh i trung bìnhử ố

I.1.3.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý ể ầ

- N u ch a có s kh i Aế ư ố ố 1; A2 ta tìm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3

- Áp d ng công th c :ụ ứ

1 2 3

100

n

A x A y A z A n

A = + + + + Trong đó:

Trang 8

x, y, z,…,n là ph n trăm kh i lầ ố ượng c a các đ ng v ủ ồ ị

A1, A2,An: s kh i(KLNT) c a m i đ ng v ố ố ủ ỗ ồ ị

I.1.3.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: Nit trong thiên nhiên là h n h p g m hai đ ng v làơ ỗ ợ ồ ồ ị 14N (99,63%) và 15N (0,37%) Nguyên t kh i trung bình c a nit làử ố ủ ơ

A 14,7 B 14,0 C 14,4 D 13,7

L i gi iờ ả

Áp d ng CT: ụ

1 2 3

100

n

A x A y A z A n

A = + + + +

Ta có:

14.99,63 15.0,37

14,0037 100

D ng I.1.4: Bài t p v đ ng vạ ậ ề ồ ị

I.1.4.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý ể ầ

+ Xác đ nh ph n trăm các đ ng v ị ầ ồ ị

- G i % c a đ ng v 1 là x %ọ ủ ồ ị

=> % c a đ ng v 2 là (100 – x).ủ ồ ị

- L p phậ ương trình tính nguyên t kh i trung bình =>ử ố gi i đả ượ c x

+ Xác đ nh s kh i c a các đ ng ị ố ố ủ ồ vị

- G i s kh i các đ ng v 1, 2 l n lọ ố ố ồ ị ầ ượt là A1; A2.

- L p h 2 phậ ệ ương trình ch a n Aứ ẩ 1; A2 => gi i h đả ệ ược A1; A2.

I.1.4.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: Nguyên t Bo có 2 đ ng vố ồ ị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên t kh i trung bìnhử ố

c a Bo là 10,8 Giá tr c a xủ ị ủ 1% là:

A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

L i gi iờ ả

Trang 9

Áp d ng công th c tính đ ng v ta có:ụ ứ ồ ị

1.11 (100 1).10

10,8 100

T đó gi i ra xừ ả 1 = 80 %

VD 2: Nguyên t Cu có hai đ ng v b n làố ồ ị ề 63Cu và 65Cu Nguyên t kh i trung bìnhử ố

c a Cu là 63,54 T l % đ ng vủ ỉ ệ ồ ị 63Cu và 65Cu l n lầ ượt là

A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64% và 36 %

L i gi i: ờ ả

G i x và y l n lọ ầ ượt là % c a đ ng vủ ồ ị 64Cu và 65Cu

Ta có h PT sau: ệ

100

73%

63 65

x y

x

y

x y

+ =

 Đáp án C

Ch đ I.3: C u t o v nguyên t ủ ề ấ ạ ỏ ử

I.3.A Lý thuy t c b ế ơ ản

I.3.A.1 L p v và phân l p electronớ ỏ ớ

I.3.A.1.a L p electron :ớ

- Trong nguyên t tr ng thái c b n, các electron l n lử ở ạ ơ ả ầ ượt chi m các m c năngế ứ

lượng t th p đ n cao và s p x p thành t ng l p.ừ ấ ế ắ ế ừ ớ

- Electron càng xa h t nhân h n có m c năng lở ạ ơ ứ ượng càng cao

- Các electron cùng 1 l p có m c năng lở ớ ứ ượng g n b ng nhau.ầ ằ

Th t c a l pứ ự ủ ớ n : 1 2 3 4

Tên c a l pủ ớ : K L M N

I.3.A.1.b Phân l p electron:ớ

- Các electron trong m i phân l p có m c năng lỗ ớ ứ ượng b ng nhau.ằ

Trang 10

- S phân l p trong m i l p b ng STT c a l p đó:ố ớ ỗ ớ ằ ủ ớ

- L p th K (n=1) có 1 phân l p: 1sớ ứ ớ

- L p th L (n=2) có 2 phân l p: 2s và 2p.ớ ứ ớ

- L p th M (n=3) có 3 phân l p : 3s, 3p, 3d.ớ ứ ớ

I.3.A.1.c S electron t i đa trong m t phân l p, m t l pố ố ộ ớ ộ ớ

- S e t i đa trong các phân l p: s (2), p (6), d (10), f (14).ố ố ớ

- S e t i đa trên l p th n là 2nố ố ớ ứ 2

Ch đ I.4: C u hình electron nguyên t ủ ề ấ ử

I.4.A Lý thuy t c b ế ơ ản.

I.4.A.1.C u hình electron nguyên t ấ ử

- C u hình e nguyên t bi u di n s phân b e trên các phân l p thu c cácấ ử ể ễ ự ố ớ ộ

l p khác nhau.ớ

- Quy t c: " ắ Các electron trong nguyên t l n lử ầ ượt chi m các m c năngế ứ

lượng t th p đ n cao và s p x p t trong ra ngoài.(Tính t h t nhân) "ừ ấ ế ắ ế ừ ừ ạ E1< E2<E3<E4

- Trong các l p : Các e l n lớ ầ ượt chi m các phân l p là s, p, d, f…ế ớ

- Th t s p x p theo m c năng lứ ự ắ ế ứ ượng :

1s2s2p3s3p4s3d4p5s

Trang 11

- Cách vi t c u hình e:ế ấ

+ Xác đ nh s eị ố lectron có trong nguyên t ử

+ Đi n e vào các phân l p theo tr t t tăng d n m c năng lề ớ ậ ự ầ ứ ượng và bão hòa e vào phân l p có m c năng lớ ứ ượng th p m i đi n ti p ra phân l p cóấ ớ ề ế ớ

m c năng lứ ượng cao h n.ơ

+ N u đã có phân l p 3d thì ph i đ o l i v trí các phân l p theo đúngế ớ ả ả ạ ị ớ

th t c a các l p: 1s2s2p3s3p3d4s…ứ ự ủ ớ

+ N u c u hình d ng (n – 1)dế ấ ạ 4ns2 → (n – 1)d5ns1; (n – 1)d9ns2 → (n – 1)d10ns1

I.4.A.2 Đ c đi m c a l p e ngoài cùng.ặ ể ủ ớ

- L p e ngoài cùng có t i đa 8e.ớ ố

- Đ c đi m:ặ ể

+ N u l p e ngoài cùng có 1 đ n 3e: nguyên t c a nguyên t kim lo i (-ế ớ ế ử ủ ố ạ

H, He)

+ N u l p e ngoài cùng có t 5 đ n 7e: nguyên t c a nguyên t phi kim.ế ớ ừ ế ử ủ ố + N u l p e ngoài cùng có 8e: nguyên t c a nguyên t khí hi m (+He).ế ớ ử ủ ố ế + N u l p e ngoài cùng có 4e: nguyên t là kim lo i n u có 4 l p e trế ớ ố ạ ế ớ ở lên còn l i là phi kim.ạ

I.4.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ

D ng I.4.1:ạ Tìm nguyên t và vi t c u hình electron c a nguyên t ố ế ấ ủ ử

I.4.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ể ầ

Tìm được Z t đó suy ra tên nguyên t , vi t c u hình electron.ừ ố ế ấ

Trang 12

I.4.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ậ ụ ờ ả ế

VD 1: M t nguyên t X có s hi u nguyên t Z = 19 S l p electron trong nguyênộ ử ố ệ ử ố ớ

t X làử

A.4 B.5 C 3 D 6

L i gi i:ờ ả

Z = 19 => C u hình electron là: 1sấ 22s22p63s23p64s1 Có s l p e là 4ố ớ

D ng I.4.2: Vi t c u hình electron c a ion - Xác đ nh tính ch t c a nguyên t ạ ế ấ ủ ị ấ ủ ố

I.4.2.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ

1 T c u hình e c a nguyên t => ừ ấ ủ ử C u hình e c a ion t ấ ủ ươ ng ng ứ

- C u hình e c a ion dấ ủ ương: b t đi s e phân l p ngoài cùng c a ngt b ng đúngớ ố ở ớ ủ ử ằ

đi n tích ion đó.ệ

- C u hình e c a ion âm: nh n thêmấ ủ ậ s e b ng đúng đi n tích ion đó vào phân l pố ằ ệ ớ ngoài cùng c a ngt ủ ử

2 D a vào c u hình e, xác đ nh c u t o nguyên t , tính ch t c a nguyên t ự ấ ị ấ ạ ử ấ ủ ố

- L p ngoài cùng có 8 e làớ nguyên t khí hi m.ố ế

- L p ngoài cùng có 1, 2, 3 e làớ nguyên t kim lo i.ố ạ

- L p ngoài cùng có 5, 6, 7 làớ nguyên t phi kim.ố

- L p ngoài cùng có 4 eớ có th là kim lo i, hay phi kim.ể ạ

I.4.2.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: Cu2+ có c u hình electron là:ấ

A 1s22s22p63s23p63d94s2 B.1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d9 D 1s22s22p63s23p63d8

L i gi i: ờ ả

C u hình e c a Cu:ấ ủ 1s22s22p63s23p63d104s1 => C u hình e c a ấ ủ

Cu2+là: 1s22s22p63s23p63d9

VD 2: C u trúc electron nào sau đây là c a phi kim:ấ ủ

Ngày đăng: 03/07/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w