Phản ứng hóa học
Trang 1Chuyên đ 4: PH N NG HÓA H C ề 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC ẢN ỨNG HÓA HỌC ỨNG HÓA HỌC ỌC
Ch đ ủ đề ề 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC IV.1 Ph n ng oxi hóa kh ản ứng oxi hóa khử ứng oxi hóa khử ử IV.1.A Lý thuy t c b n ết cơ bản ơ bản ản ứng oxi hóa khử
IV.1.A.1.a Ph n ng oxi hoá - kh ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
- Khái ni m: Ph n ng oxi hóa - kh là ph n ng hoá h c trong đó có s chuy nệm ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ọc trong đó có sự chuyển ự chuyển ển electron gi a các ch t ph n ng.ữa các chất phản ứng ất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử
- D u hi u nh n bi t:ất phản ứng ệm ận biết: ết: Ph n ng có s thay đ i s oxi hóa c a m t s nguyên t ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố IV.1.A.1.b Ch t kh (ch t b oxi hoá).ất phản ứng ử ất phản ứng ị oxi hoá)
- Khái ni m: Ch t khệm ất phản ứng ử là ch t có kh năng nhất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử ường electron (cho electron).ng electron (cho electron)
- D u hi u nh n bi t:ất phản ứng ệm ận biết: ết:
+ Sau ph n ng, s oxi hoá c a ch t kh tăng.ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng ử
+ Ch t kh có ch a nguyên t ch a đ t đ n m c oxi hoá cao nh t.ất phản ứng ử ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ư ạt đến mức oxi hoá cao nhất ết: ứng oxi hoá - khử ất phản ứng
VD:
Mg là ch t kh ( Mg nhất phản ứng ử ường electron (cho electron).ng đi 2e)
IV.1.A.1.c Ch t oxi hoá (ch t b kh )ất phản ứng ất phản ứng ị oxi hoá) ử
- Khái ni m:ệm Ch t oxi hoá là ch t có kh năng nh n electron (thu electron).ất phản ứng ất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử ận biết:
- D u hi u:ất phản ứng ệm
+ Sau ph n ng, s oxi hoá c a ch t oxi hoá gi m.ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử
2
2+
Trang 2+ Ch t oxi hoá có ch a nguyên t có m c oxi hoá ch a ph i th p nh t.ất phản ứng ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ứng oxi hoá - khử ư ản ứng oxi hoá - khử ất phản ứng ất phản ứng.
Chú ý: Kim lo i có s oxi hoá th p nh t là 0, phi kim thu c nhóm xA thì s oxi hoáạt đến mức oxi hoá cao nhất ố oxi hóa của một số nguyên tố ất phản ứng ất phản ứng ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố
th p nh t là (x - 8).ất phản ứng ất phản ứng
VD: O 2e O2 (O nh n 2e)ận biết:
IV.1.A.1.d S kh và s oxi hoáự chuyển ử ự chuyển
- S kh ự khử ử (quá trình khử) c a m t ch t là làm cho ch t đó nh n electron hay làmủa một số nguyên tố ột số nguyên tố ất phản ứng ất phản ứng ận biết:
gi m s oxi hoá c a ch t đó.ản ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng
- S oxi hoá ự khử (quá trình oxi hoá) c a m t ch t là làm cho ch t đó nhủa một số nguyên tố ột số nguyên tố ất phản ứng ất phản ứng ường electron (cho electron).ng electron hay làm tăng s oxi hoá c a ch t đó.ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng
IV.1.A.2 Đi u ki n c a ph n ng oxi hóa kh ều kiện của phản ứng oxi hóa khử ệm ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
- Ph i có s tham gia đ ng th i c a ch t kh và ch t oxi hóa.ản ứng oxi hoá - khử ự chuyển ồng thời của chất khử và chất oxi hóa ờng electron (cho electron) ủa một số nguyên tố ất phản ứng ử ất phản ứng
- Ch t kh và ch t oxi hóa ph i đ m nh.ất phản ứng ử ất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố ạt đến mức oxi hoá cao nhất
- Ph n ng oxi hóa – kh x y ra theo chi u:ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ản ứng oxi hoá - khử ều kiện của phản ứng oxi hóa khử
(m nh)ạt đến mức oxi hoá cao nhất (m nh)ạt đến mức oxi hoá cao nhất (y u)ết: (y u)ết:
IV.1.A.3 Phân lo i ph n ng oxi hóa kh ạt đến mức oxi hoá cao nhất ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
- Ph n ng oxi hoá - kh đản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ược chia thành nhiều loại khác nhau:c chia thành nhi u lo i khác nhau:ều kiện của phản ứng oxi hóa khử ạt đến mức oxi hoá cao nhất
IV.1.A.3.a Ph n ng oxi hóa - kh thông thản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ường electron (cho electron).ng: ch t kh và ch t oxi hóa 2 phân t ất phản ứng ử ất phản ứng ở 2 phân tử ử
Trang 3ch t khác nhau.ất phản ứng.
IV.1.A.3.b Ph n ng oxi hóa - kh n i phân t :ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ột số nguyên tố ử ch t kh và ch t oxi hóa thu c cùng 1 ất phản ứng ử ất phản ứng ột số nguyên tố phân t nh ng 2 nguyên t khác nhau (thử ư ở 2 phân tử ử ường electron (cho electron).ng g p là ph n ng nhi t phân).ặp là phản ứng nhiệt phân) ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ệm
o t
o t
IV.1.A.3.c Ph n ng t oxi hóa - kh , ch t kh đ ng th i cũng là ch t oxi hóa (ch t ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ự chuyển ử ất phản ứng ử ồng thời của chất khử và chất oxi hóa ờng electron (cho electron) ất phản ứng ất phản ứng
kh và ch t oxi hoá thu c v cùng m t nguyên t trong m t uphân t ch t).ử ất phản ứng ột số nguyên tố ều kiện của phản ứng oxi hóa khử ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ột số nguyên tố ử ất phản ứng
o t
IV.1.A.4 L p phận biết: ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa – kh ọc trong đó có sự chuyển ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
IV.1.A.4.a Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp thăng b ng electron.ằng electron
Đ l p đển ận biết: ược chia thành nhiều loại khác nhau:c phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa – kh theo phọc trong đó có sự chuyển ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp thăng b ng electron, ta th c hi n các bằng electron ự chuyển ệm ước sau đây:c sau đây:
VD1: L p phận biết: ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình hóa h c c a ph n ng oxi – hóa sau: ọc trong đó có sự chuyển ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử
Bước sau đây:c 1: Xác đ nh s oxi hóa c a nh ng nguyên t có s oxi hóa thay đ i.ị oxi hoá) ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ữa các chất phản ứng ố oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Bước sau đây:c 2: Vi t quá trình oxi hóa và quá trình kh , cân b ng m i quá trình.ết: ử ằng electron ỗi quá trình
Trang 4Bước sau đây:c 3: Tìm h s thích h p sao cho t ng s electron do ch t kh nhệm ố oxi hóa của một số nguyên tố ợc chia thành nhiều loại khác nhau: ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ất phản ứng ử ường electron (cho electron).ng
b ng t ng s electron mà ch t oxi hóa nh n.ằng electron ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ất phản ứng ận biết:
x 3 x 2
Bước sau đây:c 4: Đ t h s c a ch t oxi hóa và ch t kh vào s đ ph n ng ặp là phản ứng nhiệt phân) ệm ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng ất phản ứng ử ơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử ồng thời của chất khử và chất oxi hóa ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình hóa h c.ọc trong đó có sự chuyển
IV.1.A.4.b Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp tăng - gi m s oxi hóa.ản ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố
VD 2:
S oxi hóa c a nguyên t Mn gi m:ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử
-2
x1
S oxi hóa c a nguyên t Cl tăng:ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố
+1
x2
Bước sau đây:c đ u ta có: ầu ta có:
Ca(OH) Cl CaOCl H O
Ph n ng trên còn có 2 phân t HCl t o môi trản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ạt đến mức oxi hoá cao nhất ường electron (cho electron).ng, nên phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình được chia thành nhiều loại khác nhau:c
vi t là: ết:
IV.1.B Phân lo i và ph ại và phương pháp giải bài tập ươ bản ng pháp gi i bài t p ản ứng oxi hóa khử ập
D ng I.1.1: ạt đến mức oxi hoá cao nhất
Trang 5I.1.1.A Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýển ầu ta có:
I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ận biết: ụ (có lời giải chi tiết) ờng electron (cho electron) ản ứng oxi hoá - khử ết:
D ng I.1.2: ạt đến mức oxi hoá cao nhất
Ch đ IV.2 Phân lo i ph n ng trong hóa h c vô c ủ đề ề 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC ại và phương pháp giải bài tập ản ứng oxi hóa khử ứng oxi hóa khử ọc vô cơ ơ bản IV.2.A Lý thuy t c b n ết cơ bản ơ bản ản ứng oxi hóa khử
IV.2.A.1 Ph n ng có s thay đ i s oxi hóa và ph n ng không cóản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử s thay đ i s oxi ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố hóa
IV.2.A.1.a Ph n ng hóa h p.ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ợc chia thành nhiều loại khác nhau:
VD 1:
S oxi hóa c a hiđro tăng t 0 lên + 1ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ừ 0 lên + 1
S oxi hóa c a Oxi gi m t 0 xu ng -2ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ừ 0 lên + 1 ố oxi hóa của một số nguyên tố
VD 2:
S oxi hóa c a t t c các nguyên t đ u không thay đ i.ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ất phản ứng ản ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ều kiện của phản ứng oxi hóa khử ổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Đây không ph i là ph n ng oxi hóa - kh ản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
=> K t lu n ết luận ận : Trong các ph n ng hóa h p, s oxi hóa c a các nguyên t có thản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ợc chia thành nhiều loại khác nhau: ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ển thay đ i ho c không thay đ i Nh v y, trong ph n ng hóa h p có th là ph nổi số oxi hóa của một số nguyên tố ặp là phản ứng nhiệt phân) ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ư ận biết: ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ợc chia thành nhiều loại khác nhau: ển ản ứng oxi hoá - khử
ng oxi hóa –kh ho c không ph i là ph n ng oxi hóa - kh
ứng oxi hoá - khử ử ặp là phản ứng nhiệt phân) ản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
IV.2.A.1.b Ph n ng phân h y.ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố
VD 1:
S oxi hóa c a oxi tăng t -2 lên 0.ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ừ 0 lên + 1
Ca O + C O Ca C O
Trang 6S oxi hóa c a clo gi m t +5 xu ng -1.ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ừ 0 lên + 1 ố oxi hóa của một số nguyên tố.
Đây là ph n ng oxi hóa kh ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
VD 2:
S oxi hóa c a các nguyên t không thay đ i.ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Đây không ph i là ph n ng oxi hóa – kh ản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
Nh n xét: Trong ph n ng phân h y, s oxi hóa c a các nguyên t có th thay đ iận biết: ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố
ho c không thay đ i Nh v y, ph n ng phân h y có th là ph n ng oxi hóa -ặp là phản ứng nhiệt phân) ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ư ận biết: ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố ển ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử
kh ho c không ph i là ph n ng oxi hóa - kh ử ặp là phản ứng nhiệt phân) ản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
IV.2.A.1.c Ph n ng thản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ết:
VD :
S oxi hóa c a đ ng tăng t 0 lên +2 ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ồng thời của chất khử và chất oxi hóa ừ 0 lên + 1
S oxi hóa b c gi m t +1 xu ng 0.ố oxi hóa của một số nguyên tố ạt đến mức oxi hoá cao nhất ản ứng oxi hoá - khử ừ 0 lên + 1 ố oxi hóa của một số nguyên tố
Đây là ph n ng oxi hóa - kh ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
=> Trong ph n ng th , bao gi cũng có s thay đ i s oxi hóa c a các nguyên t ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ết: ờng electron (cho electron) ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố Các ph n ng th là ph n ng oxi hóa - kh ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ết: ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
IV.2.A.1.d Ph n ng trao đ iản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ổi số oxi hóa của một số nguyên tố
VD:
S oxi hóa c a các nguyên t ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố không thay đ i ổi
Đây không ph i là ph n ng oxi hóa - khản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
2 2
Cu ( O H ) Cu O + H O
Ag N O + Na Cl Ag Cl + Na N O
Trang 7K t lu n: Trong ph n ng trao đ i, s oxi hóa c a các nguyên t không thay đ i.ết: ận biết: ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ổi số oxi hóa của một số nguyên tố Các ph n ng trao đ i không ph i là ph n ng oxi hóa kh ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử
II K t lu n ết cơ bản ập
D a vào s thay đ i s oxi hóa, có th chia ph n ng hóa h c thành 2 lo i:ự chuyển ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ển ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ọc trong đó có sự chuyển ạt đến mức oxi hoá cao nhất
- Ph n ng hóa h c có s thay đ i s oxi hóa (ph n ng oxi hóa - kh ) ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ọc có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ố oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ử) : Ph nản ứng oxi hoá - khử
ng th , m t s ph n ng hóa h p và m t s ph n ng phân h y thu c lo i ứng oxi hoá - khử ết: ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ợc chia thành nhiều loại khác nhau: ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố ột số nguyên tố ạt đến mức oxi hoá cao nhất
ph n ng hóa h c này.ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ọc trong đó có sự chuyển
- Ph n ng hóa h c không có s thay đ i s oxi hóa (ph n ng không ph i ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ọc có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ố oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa (phản ứng oxi hóa - khử) oxi hóa - kh ) ử) : Ph n ng trao đ i, m t s ph n ng hóa h p và m t s ph nản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ợc chia thành nhiều loại khác nhau: ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử
ng phân h y thu c lo i ph n ng hóa h c này
ứng oxi hoá - khử ủa một số nguyên tố ột số nguyên tố ạt đến mức oxi hoá cao nhất ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ọc trong đó có sự chuyển
I.1.B Phân lo i và ph ại và phương pháp giải bài tập ươ bản ng pháp gi i bài t p ản ứng oxi hóa khử ập
D ng I.1.1:ạt đến mức oxi hoá cao nhất
I.1.1.A Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýển ầu ta có:
I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ận biết: ụ (có lời giải chi tiết) ờng electron (cho electron) ản ứng oxi hoá - khử ết:
D ng I.1.2: ạt đến mức oxi hoá cao nhất
Ch đ IV.3 ủ đề ề 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC Đ nh lu t b o toàn electron ịnh luật bảo toàn electron ập ản ứng oxi hóa khử IV.3.A Lý thuy t c b n ết cơ bản ơ bản ản ứng oxi hóa khử
IV.3.A.1 Đ nh lu t b o toàn electronị oxi hoá) ận biết: ản ứng oxi hoá - khử
- Trong ph n ng oxi hoá - kh , s mol electron mà ch t kh cho b ng s molản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử ử ố oxi hóa của một số nguyên tố ất phản ứng ử ằng electron ố oxi hóa của một số nguyên tố electron mà ch t oxi hoá nh n.ất phản ứng ận biết: ∑ne cho = ∑ne nh nận biết:
- S d ng tính ch t này đ thi t l p các phử ụ (có lời giải chi tiết) ất phản ứng ển ết: ận biết: ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình liên h , gi i các bài toánệm ản ứng oxi hoá - khử theo phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp b o toàn electron.ản ứng oxi hoá - khử
IV.3.A.2 M t s chú ý.ột số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố
- Ch y u áp d ng cho bài toán oxi hóa - kh các ch t vô c ủa một số nguyên tố ết: ụ (có lời giải chi tiết) ử ất phản ứng ơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
Trang 8- Có th áp d ng b o toàn electron cho m t phển ụ (có lời giải chi tiết) ản ứng oxi hoá - khử ột số nguyên tố ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình ho c nhi u phặp là phản ứng nhiệt phân) ều kiện của phản ứng oxi hóa khử ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng trình hóa h c.ọc trong đó có sự chuyển
- Xác đ nh chính xác ch t nhị oxi hoá) ất phản ứng ường electron (cho electron).ng và nh n electron N u xét cho m t quá trình,ận biết: ết: ột số nguyên tố
ch c n xác đ nh tr ng thái đ u và tr ng thái cu i s oxi hóa c a nguyên t , ầu ta có: ị oxi hoá) ạt đến mức oxi hoá cao nhất ầu ta có: ạt đến mức oxi hoá cao nhất ố oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố
thường electron (cho electron).ng không quan tâm đ n tr ng thái trung gian s oxi hóa c a nguyên t ết: ạt đến mức oxi hoá cao nhất ố oxi hóa của một số nguyên tố ủa một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố
- Khi áp d ng phụ (có lời giải chi tiết) ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp b o toàn electron thản ứng oxi hoá - khử ường electron (cho electron).ng s d ng kèm các phử ụ (có lời giải chi tiết) ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp khác( o toàn nguyên t , b o toàn kh i lản ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ản ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố ược chia thành nhiều loại khác nhau:ng)
- Khi cho kim lo i tác d ng v i dung d ch HNOạt đến mức oxi hoá cao nhất ụ (có lời giải chi tiết) ớc sau đây: ị oxi hoá) 3 và dung d ch và sau ph n ngị oxi hoá) ản ứng oxi hoá - khử ứng oxi hoá - khử không ch a mu i amoni:ứng oxi hoá - khử ố oxi hóa của một số nguyên tố
s mol electron nhố oxi hóa của một số nguyên tố ường electron (cho electron).ng (ho c nh n).ặp là phản ứng nhiệt phân) ận biết:
IV.3.B Phân lo i và ph ại và phương pháp giải bài tập ươ bản ng pháp gi i bài t p ản ứng oxi hóa khử ập
D ng I.1.1:ạt đến mức oxi hoá cao nhất
I.1.1.A Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử.ng pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ển ầu ta có:
I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ận biết: ụ (có lời giải chi tiết) ờng electron (cho electron) ản ứng oxi hoá - khử ết:
VD 1: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu b ng dung d ch HNOằng electron ị oxi hoá) 3 toàn b lột số nguyên tố ược chia thành nhiều loại khác nhau:ng khí NO (s n ph m kh duy nh t) thu đản ứng oxi hoá - khử ẩm khử duy nhất) thu được đem oxit hóa thành NO ử ất phản ứng ược chia thành nhiều loại khác nhau:c đem oxit hóa thành NO2 r i chuy n h t thànhồng thời của chất khử và chất oxi hóa ển ết:
L i gi i:ờng electron (cho electron) ản ứng oxi hoá - khử
Xét toàn b quá trìnhột số nguyên tố
+ Nit coi nh không có s thay đ i s oxi hóa (HNOơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử ư ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố 3 ban đ u ầu ta có: → HNO3).
+ Nh v y ch có 2 nguyên t có s thay đ i s oxi hóa là Cu và Oư ận biết: ố oxi hóa của một số nguyên tố ự chuyển ổi số oxi hóa của một số nguyên tố ố oxi hóa của một số nguyên tố 2.
0,3 → 2.0,3.
0,15 ← 0,6.
3
NO
n
2+
2-2
Trang 9=> V = 0,15.22,4 = 5,6 lít => Đáp án C.
IV.3.C Bài t p v n d ng.ận biết: ận biết: ụ (có lời giải chi tiết)
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử.
A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
Trang 10D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu.
B chất khử yếu hơn so với chất đầu.
C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn.
D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số
oxi hoá của tất cả các nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa
các chất
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số
oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
+0,5
vừa khử