1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 5

26 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 242,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết và bài tập về halogen

Trang 1

Chuyên đ 5: ề Nhóm Halogen

Ch đ ủ ề V.1 Khái quát v nhóm Halogen ềV.1.A Lý thuy t c b n ế ơ ả

V.1.A.1 V trí c a các nhóm halogen trong b ng tu n hoàn.ị ủ ả ầ

- G m: F (Flo), Cl (Clo), Br (Brom), I (Iot), At (Atatin – nguyên t phóng x ).ồ ố ạ

- Thu c nhóm VIIA, đ ng cu i m i chu kì, trộ ứ ở ố ỗ ước các khí hi m.ế

V.1.A.2 C u hình electron nguyên t , c u t o phân t ấ ử ấ ạ ử

- Có 7 electron l p ngoài cùng (2e phân l p s và 5e phân l p p).ớ ở ớ ở ớ

- C u hình electron d ng t ng quát: nsấ ở ạ ổ 2np5

- Phân t g m 2 nguyên t : ử ồ ử

37

17Cl

- Liên k t trong phân t Xế ử 2 không b n d tách thành nguyên t => halogen ho tề ễ ử ạ

đ ng hóa h c m nh đ thu thêm 1e.ộ ọ ạ ể

- Tính ch t hóa h c c a các halogen là tính oxi hóa m nh.ấ ọ ủ ạ

V.1.A.3.b S bi n đ i đ âm đi n.ự ế ổ ộ ệ

- Đ âm đi n tộ ệ ương đ i l n;ố ớ

- Đi t F → I đ âm đi n gi m;ừ ộ ệ ả

- F trong các h p ch t có s oxi hóa là -1, các nguyên t còn l i ngoài m c oxi hóaợ ấ ố ố ạ ứ

Trang 2

V.1.A.3.c S bi n đ i tính ch t hóa h c c a đ n ch t.ự ế ổ ấ ọ ủ ơ ấ

- Tính ch t hóa h c gi ng nhau c a các đ n ch t;ấ ọ ố ủ ơ ấ

- Tính ch t hóa h c cũng nh thành ph n và tính ch t c a các h p ch t t o nên tấ ọ ư ầ ấ ủ ợ ấ ạ ừcác halogen gi ng nhau;ố

- Halogen là nh ng phi kim đi n hình, tính oxi hóa gi m t F → I;ữ ể ả ừ

- Halogen oxi hóa h u h t các kim lo i t o mu i halogenua;ầ ế ạ ạ ố

- Halogen oxi hóa hiđro t o ra h p ch t khí hiđrohalogenua, th này tan trongạ ợ ấ ứ

nướ ạc t o axit halogenhiđric

V.1.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ

D ngV.1.1: Kim lo i tác d ng v i Halogen ạ ạ ụ ớ

V.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ể ầ

Các nguyên t halogen oxi hóa đố ược h u h t các kim lo i (tr Au, Pt) Đ i v i cácầ ế ạ ừ ố ớkim lo i có nhi u m c oxi hóa thì Fạ ề ứ 2, Cl2, Br2 đ a kim lo i lên m c cao nh t cònư ạ ứ ấI2 thì đ a lên m c th p h n.ư ứ ấ ơ

2M + X →  2MX

Áp d ng đ nh lu t:ụ ị ậ

- B o toàn kh i lả ố ượng: m kim lo i ạ + m X2 = m mu i clorua ố

- B o toàn electron: nả e nh ườ ng = ne nh n ậ

V.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD 1: Cho 0,84 gam kim lo i M ( hóa tr II) ph n ng v a đ v i 0,035 mol thuạ ị ả ứ ừ ủ ớ

được m t mu i clorua ộ ố Tên kim lo i Mạ

Trang 3

VD 2: Cho 10,8 gam h n h p ba kim lo i Al, Fe và Cr ph n ng v a đ v i V lítỗ ợ ạ ả ứ ừ ủ ớkhí Cl2 ( đktc) thu đở ược 19,32 gam h n h p ba mu i clorua Giá tr c a V làỗ ợ ố ị ủ

L i gi i ờ ả

Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có: m kim lo i ạ + m clo = m mu i clorua ố

mClo = m mu i clorua ố – m kim lo i ạ = 19,32 – 10,8 = 8,52 gam => nCl2 = 0,12 mol

Th tích clo c n dùng là V = 0,12.22,4 = 2,688 lítể ầ

VD 3: Cho 11,2 lít khí h n h p khí X (đktc) g m Clỗ ợ ồ 2 và O2 tác d ng v a đ c iụ ừ ủ ớ16,98 gam h n h p Y g m Mg và Al thu đỗ ợ ồ ược 42,34 gam h n h p g m MgClỗ ơ ồ 2,MgO, AlCl3 và Al2O3 Tính ph m trăm th tích c a oxi trong h n h p X và Al trongầ ể ủ ỗ ợ

2Al + 3Cl → 2AlCl 2Al + 3O2 → Al O2 3

+ Tính thành ph n trăm c a oxi trong h n h p Xầ ủ ỗ ợ

Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có: mX + mY = mZ.

V.1.2.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ

- nhi t đ thỞ ệ ộ ường, Cl2, Br2 có th tác d ng v i dung d ch ki m t o thànhể ụ ớ ị ề ạ

mu i XO- (ClO-, BrO-)ố

Trang 4

VD 1: (ĐHB-2007): Cho 13,44 lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dung d ch KOH ị ở

100oC Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu đả ứ ả ược 37,25 gam KCl Dung

Theo PTHH thì nKOH =6/5.0,5 = 0,6 mol

V y n ng đ c a dung d ch KOH đã dùng là [KOH] = 0,6/2,5 = 0,24 Mậ ồ ộ ủ ị

D ng V.1.3: Halogen ph n ng v i dung d ch mu iạ ả ứ ớ ị ố

V.1.3.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ

Halogen có tính oxi hóa m nh h n có th đ y các halogen y u h n ra kh i mu iạ ơ ể ẩ ế ơ ỏ ố

Trang 5

V.1.3.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD1: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam h n h p X g m NaCl và NaI và nỗ ợ ồ ước, thu

được dung d ch Y S c khí clo t i d vào dung d ch Y Sau ph n ng, cô c n dungị ụ ớ ư ị ả ứ ạ

d ch thu đị ược 58,5 gam mu i khan Z Tính ph m trăm kh i lố ầ ố ượng NaCl trong

Theo PT thì nNaCl = nNaI = b mol

Nên s mol c a NaCl trong Z là: nố ủ NaCl = a + b = 1 mol (2)

T (1) và (2) ta gi i ra đừ ả ược a = 0,5 mol và b = 0,5 mol

Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a NaCl trong X làủ : %NaCl = 28,06%

Trang 6

V.2.A.2 Tính ch t hóa h c.ấ ọ

- Trong h p ch t v i F ho c O, Cl có s oxi hóa dợ ấ ớ ặ ố ương (+1, +3, +5, +7);

- Trong h p ch t v i các nguyên t khác clo có s oxi hóa là -1.ợ ấ ớ ố ố

- Có khuynh hướng nh n 1e đ thành ion Cl¯.ậ ể

- Vì v y, tính ch t hóa h c c b n c a clo là tính oxi hóa m nh.ậ ấ ọ ơ ả ủ ạ

V.2.A.1.a Tác d ng v i kim lo i.ụ ớ ạ

- Clo ph n ng v i h u h t các kim lo i tr Au và Pt đ t o thành mu iả ứ ớ ầ ế ạ ừ ể ạ ốhalogenua Các ph n ng thả ứ ường x y ra nhi t đ cao Mu i thu đả ở ệ ộ ố ược thường

ng v i m c oxi hóa cao c a hóa tr

2

2Na + Cl → 2NaCl

- T c đ ph n ng nhanh, t a nhi u nhi t.ố ộ ả ứ ỏ ề ệ

VD: Na nóng ch y cháy trong khí Clả 2 v i ng n l a màu sáng chói t o ra NaCl.ớ ọ ử ạ

22Na + Cl → 2NaCl

Trang 7

- HClO là axit y u nh ng có tính oxi hóa m nh nên nế ư ạ ước clo có tính t y màu.ả

- Cho HX tác d ng v i các ch t oxi hóa m nh ụ ớ ấ ạ

Trang 8

2 2 2 2MnO  + 4HCl → MnCl  + Cl  + 2H O

2KMnO  + 16HCl  → 2KCl + 2MnCl  + 5Cl  + 6H O

K Cr O  + 14HCl → 2KCl + 2CrCl  + 3Cl  + 7H O

V.2.A.4.b S n xu t trong công nghi p.ả ấ ệ

- Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngănệ ị

- Dùng s n xu t ch t t y tr ng, sát trùng nh nả ấ ấ ẩ ắ ư ước Javen, clorua vôi, HCl, KClO3

Ch đ V.3 Hidroclorua- Axit clohiđric và mu i clorua ủ ề ố V.3.A Lý thuy t c ế ơ b n ả

- Tác d ng v i baz , oxit baz và mu i.ụ ớ ơ ơ ố

V.3.A.1.a.Tính kh : ử Do trong phân t HCl, Clo có s oxi hóa -1, là s oxi hóa th pử ố ố ấnên Clo th hi n tính kh khi tác d ng v i các ch t oxi hóa m nh nh : MnOể ệ ử ụ ớ ấ ạ ư 2,KMnO4

Trang 9

- Các mu i clorua h u h t đ u tan tr PbClố ầ ế ề ừ 2 và AgCl và ít tan CuCl, Hg2Cl2

V.3.A.5 Nh n bi t axit clohidric và mu i clorua.ậ ế ố

Dùng dung d ch AgNOị 3, cho k t t a AgCl màu tr ng, không tan trong nế ủ ắ ước các axit

m nh.ạ

HCl + AgNO → AgCl + HNO ↓

NaCl + AgNO → AgCl ↓ + NaNO

V.3.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ

Trang 10

VD 2: Khí hiđro clorua có th để ược đi u ch b ng cách cho mu i ăn (NaCl r n) tácề ế ằ ố ắ

d ng v i ch t nào sua đây:ụ ớ ấ

Cl + 2NaOH → NaCl + NaClO + H O

0,8 1,6 0,8 0,8

Sau ph n ng thì NaOH còn d 0,4 mol và NaCl và NaClO là 0,8 mol.ả ứ ư

Coi th tích dung d ch không thay đ i nên Cể ị ổ M NaOH = 0,8 M và CM NaCl = CM NaClO = 1,6M

Trang 11

VD2: Hòa tan h t 7,74 gam h n h p b t Mg, Al b ng 500 ml dung d ch h n h pế ỗ ợ ộ ằ ị ỗ ợHCl 1M và H2SO4 0,28 M thu được dung d ch X và 8,736 lít khí Hị 2 ( đktc) Côở

c n dung d ch X thu đạ ị ượ ược l ng mu i khan làố

A.38,93 B 42,85 C 35,95 D 39,83

L i gi iờ ả

Ta có: nHCl = 0,51 mol, 2 4

H SOn = 0,14 mol, 2

Hn = 0,39 mol

So sánh th y s mol Hấ ố + = 2 2

Hn = 0,78 mol Cho th y axit tác d ng h tấ ụ ế

Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i lụ ị ậ ả ố ượng ta có:

m mu i ố =m kim lo i ạ + m g c axit ố = 7,74 + 0,5.35,5 + 0,14.96 = 38,93 gam

(trong đó s mol FeO b ng s mol c a Feố ằ ố ủ 2O3), c n dùng V lít dung d ch HCl 1M Giáầ ị

nh n h p ỗ ợ = 3 4

Fe On =

2,32232

Đ t s mol c a FeO và Feặ ố ủ 2O3 là a mol và b mol

Theo đ bài ta có: 72a + 160b = 9,12 (*)ề

Trang 12

Theo (1) nFeO = a = 2

FeCln = 0,06 mol

Thay vào (*) ta có: b = 0,03 mol

Kh i lố ượng FeCl3 thu được là m = 162,5 0,06 =9,75 mol

Ch đ ủ ề V.4 Flo – Brom – Iot.

- Khí HF tan vô hạn trong nước t oạ ra dd axit flohiđric, khác với axit HCl, axit

HF là axit yếu, tính chất đặc bi tệ c aủ axit HF là tác dụng với silic đioxit (SiO2) cótrong thành phần thủy tinh)

Do đó, không dùng chai lọ thủy tinh để đựng dd axit HF

Trang 13

2 4 2

SiO      +   4HF   →    SiF        +     2H O 

- Hơi nước bốc cháy khi ti pế xúc với khí flo:

- Khí HBr tan trong nướ ạc t o thành dd axit bromhiđric, đây là axit m nh, m nhạ ạ

Trang 15

2 33I  +  2Al  →    2AlI

2. V i Hớ 2: Ph n ng x y ra nhi t đ cao, có xúc tác, ph n ng thu n ngh ch: ả ứ ả ở ệ ộ ả ứ ậ ị

2 2 

I    +     H      →    2HI

khí hiđro Iotua

- Hidro Iotua d tan trong nễ ướ ạc t o thành dd axit Iot hiđric, đó là 1 axit r tấ

m nh, m nh h n c axit clohiđric, bromhiđric.ạ ạ ơ ả

AgI k t t aế ủvàng

Trang 16

V.4.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ

D ng V.4.1: ạ Mu i halogenua và cách nh n bi t mu i halogenua (X ố ậ ế ố - )

I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ

- Đa s các mu i halogenua đ u tan trong nố ố ề ước tr m t s mu i c a Agừ ộ ố ố ủ +, Pb+,

- Đ nh n bi t ion halogenua X- (F-, Cl-, Br-, I-) ta dùng thu c th là AgNOể ậ ế ố ử 3

I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế

VD : Nh n bi t các dung d ch sau: KCl, KI, HCl, KBr, HF?ậ ế ị

Trang 17

3 3AgNO + KI → AgI + KNO↓

Câu 2: Câu nào sau đây không chính xác?

A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đ u t o k t t a v iề ạ ế ủ ớ Ag+

B Các ion Cl-, Br-, I- đ u cho k t t a ề ế ủ màu tr ng v iắ ớ Ag+

C Có th nh n bi t ể ậ ế ion F-, Cl-, Br-, I- ch b ng dung d chỉ ằ ị AgNO3

Trang 18

Câu 6: S oxi hoá c a clo trong các ch t: NaCl, NaClO, KClOố ủ ấ 3, Cl2, KClO4 l n lầ ượt là :

có các ch t thu c dãy nào dấ ộ ướ đây?i

các ch t thu c dãy nào dấ ộ ưới đây?

A H2, Cu, H2O, I2 B H2, Na, O2, Cu

C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al

v i lớ ượng d dung d ch HCl đ c, ch t t o ra ư ị ặ ấ ạ lượng khí Cl2 nhi u nh tề ấ là

Trang 19

A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2.

ch t nào sau đây?ấ

Câu 14: Ph n ng nào dả ứ ưới đây không được dùng đi u ch hiđrobromuaề ế ?

(a)

o

t 4KClO  →  KCl 3KClO +

Trang 20

14HCl K Cr O   2KCl 2CrCl + → + + 3Cl + 7H O.

3 2 6HCl 2Al  + → 2AlCl + 3H

16HCl 2KMnO + →  2KCl 2MnCl + + 5Cl + 8H O.

S ph n ng trong đó HCl th hi n tính oxi hóa làố ả ứ ể ệ

Trang 21

Câu 21: ng d ng nào sau đây Ứ ụ không ph i c a KClOả ủ 3?

nghi m.ệ

thu được kh i lố ượng k t t a là ?ế ủ

Trang 22

2 2 2 2 Ca(OH) + Cl → CaOCl + H O

S ph n ng oxi hoá kh làố ả ứ ử

(I) Nhúng thanh s t vào dung d ch Hắ ị 2SO4 loãng, ngu i.ộ

(II) S c khí SOụ 2 vào nướ brom.c(III) S c khí COụ 2 vào nướ Gia-ven.c(IV) Nhúng lá nhôm vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, ngu i ặ ộ

Trang 23

Câu 29: Cho bi t các ph n ng x y ra sau:ế ả ứ ả

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2) Phát bi u đúngể là:

Bi t X và Y là s n ph m cu i cùng c a quá trình chuy n hóa Các ch t X và Yế ả ẩ ố ủ ể ấlà

Trang 24

A I2 B MgI2 C CaI2 D KI ho cặKIO3

mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 25 ệ ề ơ ố ạ ệ Nguyên t X làố

mu i Y Mu i Y làố ố

thì thu được m t k t t a, k t t a này sau ph n ng phân h y hoàn toàn cho 1,08 gamộ ế ủ ế ủ ả ứ ủ

Ag X là

Thêm dung d ch BaClị 2 d vào h n h p trên thì thu đư ỗ ợ ược 2,33 gam k t t a Giá trế ủ ị

c a V làủ

liên ti p) tác d ng v i AgNO3 d thu đế ụ ớ ư ược 4,75 gam k t t a X và Y là ế ủ

Trang 25

A.F và Cl B Cl và Br C Br và I D I và At

hai nguyên t ố có trong t ự nhiên, hai chu kì liên ti p thu c nhóm VIIA, s hi uở ế ộ ố ệnguyên t ử ZX < ZY) vào dung d ch AgNOị 3 (d ), thu đư ược 8,61 gam k t t a Ph n trămế ủ ầ

kh i ố lượng c a NaY trong h n h p ban đ u ủ ỗ ợ ầ là

tích khí clo (đktc) đ thu để ược 5 lít nước clo trên là

ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược 37,25 gam KCl Dung d ch KOH trên có n ngị ồ

đ làộ

d ch chuy n sang màu vàng đ m và KBr v n còn d Sau thí nghi m, n u cô c nị ể ậ ẫ ư ệ ế ạdung d ch thì còn l i 1,61 ị ạ gam ch t r n khan Bi t hi u su t ph n ng 100%, n ngấ ắ ế ệ ấ ả ứ ồ

đ % c a nộ ủ ước clo là

ph m vào 385,400 gam nẩ ướ ta thu đc ược dung d ch ị A L y 50,000 gam dung d ch Aấ ịtác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 thu đượ 7,175 gam k t t a.c ế ủ Hi uệ su tấ ph nả ngứ

gi aữ H2 và Cl2 là

4,8 gam magie và 8,1gam nhôm t o ra 37,05 gam h n h p các mu i clorua ạ ỗ ợ ố và oxithai kim lo i Thành ph n % th tích c a oxi ạ ầ ể ủ và clo trong h n h p Aỗ ợ là

Trang 26

A 26,5% và 73,5% B 45% và 55%.

h n h p B g m magie và nhôm t o ra 42,34 gam h n h p các mu i clorua ỗ ợ ồ ạ ỗ ợ ố và oxithai kim lo i Thành ph n % kh i ạ ầ ố lượng c a ủ magie và nhôm trong h n h p Bỗ ợ là

22,4 lít khí H2 bay ra (đktc) Kh i lố ượng mu i clorua t o ra trong dung d ch là baoố ạ ịnhiêu gam?

Ngày đăng: 03/07/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w