Hãy xác đinh tên nguyên tố X b Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X2 bằng 56 hạt.. Tìm số lượng mỗi loại hạt, xác định số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X trên.. Tổng số các lo
Trang 1Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
BÀI TẬP CHƯƠNG: NGUYÊN TỬ
6. Một nguyên tử D có tổng số hạt là 58, số khối nhỏ hơn 40 Xác định số p, n, e
7. Một nguyên tử E có tổng số p, n, e là 34 Xác định diện tích hạt nhân, ký hiệu nguyên tử trên
a) Xác định số p, số n và số electron của các nguyên tử trên
b) Xác định sự phân bố electron trên các lớp electron
DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1 Viết cấu hình các nguyên tử sau: V (Z=23), Cr (Z=24), Mn (Z=25), Ni (Z=28), Cu (Z=29), Zn (Z=30).
2 Hãy viết cấu hình e của Ne (Z=10) và Ar (Z=18) Cho biết đặc điểm số e lớp ngoài cùng của hai nguyên tử
trên và đặc tính hóa học của chúng
3 Hãy cho biết số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử Li, Na, K, F, Cl, N, O Cho biết nguyên tử nào là kim
loại, nguyên tử nào là phi kim?
4 Viết cấu hình e của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là: 3 và 11; 4 và 12; 7 và 15; 9 và 17; 2 và 10; 10
và 18
a) Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng cặp Mỗi cặp cách nhau mấy nguyên tố
b) Những cặp nào là kim loại? Phi kim? Khí trơ?
c) 5.Cho biết cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau:
Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử trên Cho biết nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?
Trang 26.Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt.
a) Xác định số proton, số e và số notron của X
b) Viết cấu hình e của X
7 Biết tổng số hạt p, n và e của nguyên tử Y là 126, trong đó số n nhiều hơn số e là 12 hạt
a) Tính số p và số khối của Y
b) Viết cấu hình e của Y
8. Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử T là 46 Trong đó tỉ lệ số hạt mang điện chia cho số hạt không mangđiện là 30:16
a) Xác định số p, n, e, A Gọi tên T
b) Viết cấu hình e của T Suy ra T là kim loại hay phi kim, khí hiếm? Vì sao?
9. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 180 Trong đó tổng số các hạt mangđiện chiếm 58,89% tổng số hạt Viết cấu hình e của X
10. Hợp chất có công thức MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng trong hạt nhân M có số notronnhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số p bằng số n Tổng số p trong MX2 là 58
a) Tìm số khối của M và X
b) Xác định công thức phân tử MX2
11. Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ số hạt n và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng1,3962 Số n trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số n của nguyên tử nguyên tố Y Khi cho 1,0725g Y tác dụng vớilượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY
a) Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử nguyên tố X
b) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y
c) X và Y chất nào là kim loại, là phi kim?
DẠNG 4: BÀI TẬP MỘT NGUYÊN TỬ THIẾU DỮ KIỆN
( Chỉ có dữ kiện tổng số hạt )
1 a) Một nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34 hạt Hãy xác định tên nguyên tố Hãy mô tả
cấu tạo của nguyên tử đó
b) Một nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 52 hạt Hãy xác định tên nguyên tố Viết kí hiệu
hóa học của B
c) Một nguyên tử C có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt Hãy xác định tên nguyên tố Nguyên tố C là
kim loại hay phi kim?
d) Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X2 bằng 56 hạt Hãy xác định tên nguyên tố
2 Một ion X2- có tổng số hạt là 50 Số hạt p bằng số hạt n Hãy xác định số hiệu nguyên tử của X
3 a) Tổng số hạt cơ bản có trong một cation X3+ bằng 37 hạt Hãy xác đinh tên nguyên tố X
b) Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X2 bằng 56 hạt Hãy xác định tên nguyên tố
4 a) Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X3 bằng 72 hạt Hãy xác đinh tên nguyên tố và tên của phân tử
Trang 3Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
DẠNG 5: BÀI TẬP MỘT NGUYÊN TỬ ĐỦ DỮ KIỆN
1 Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 82, trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 4 hạt Tìm số lượng
mỗi loại hạt, xác định số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X trên?
2 Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 48, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp hai lần số hạt
không mang điện
a) Tìm số lượng mỗi loại hạt
b) Xác định số khối, điện tích và khối lượng hạt nhân nguyên tử Y?
3 Một kim loại M có số khối là 54 Tổng số hạt trong ion M2+ là 78 Xác định số thứ tự của M trong bảngHTTH và cho biết M là nguyên tố nào?
4 Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối Tìm số p, n, e và số khối của X3-?
5 Một ion X2- có tổng số hạt là 50 Số hạt p bằng số hạt n Hãy xác định số hiệu nguyên tử của X
6 Một cation R3+ có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt e đối với n là 5/7 Tìm số p, e, n trong R3+?
7 Nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 114 hạt Số hạt mang điện dương bằng 79,54% số hạt không mang
điện
a) Xác định số khối của X và viết ký hiệu nguyên tử X
b) Y là đồng vị của X, số khối của Y nhiều hơn X 2 hạt, nguyên tử khối Trung bình là 80,09 Tính số nguyên
tử đồng vị Y khi có 91 nguyên tử đồng vị X
8 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Tìm số p, n,
e và số điện tích hạt nhân của R?
9 Nguyên tử R có tổng số hạt trong nguyên tử là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện
dương Xác định nguyên tố R?
10 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Tìm số p,
n, e và số điện tích hạt nhân của R?
11 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
DẠNG 6: BÀI TẬP NHIỀU NGUYÊN TỬ
1 a) Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X3 bằng 72 hạt Hãy xác đinh tên nguyên tố và tên của phân tử
kí hiệu nguyên tử của M
3 Một hợp chất ion A tạo từ ion M2+ và X2- Tổng số hạt trong phân tử A là 60 Số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 20 hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn của ion M2+ là 4 hạt Hãy cho biết trong ion
M2+ có bao nhiêu hạt mang điện ?
4 Cho hợp chất MX2 Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong
Trang 45 Cho hợp chất MX3 Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8hạt.
8 Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ số hạt n và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng1,3962 Số n trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số n của nguyên tử nguyên tố Y khi cho 1,0725g Y tác dụng vớilượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY
d) Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử nguyên tố X
e) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y
f) X và Y chất nào là kim loại, là phi kim?
DẠNG 7: KHỐI LƯỢNG (NGUYÊN TỬ, ION)
1 a) 56 gam Fe có chứa bao nhiêu hạt p, n, e biết rằng một nguyên tử sắt có 26 p, 30 n và 26 e ?
b) Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam e ?
c) Bao nhiêu kg sắt chứa 1 kg electron ?
2 Cho biết 1 nguyên tử Mg có 12e, 12p, 12n
a) Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg?
b) 1 (mol) nguyên tử Mg nặng 24,305 (g) Tính số nguyên tử Mg có trong 1 (mol) Mg?
3 Nguyên tử photpho có kí hiệu là 31P
15 Biết mp=1,6726.10-27 kg, mn = 1,6748.10-27 kg và me = 9,1094.10-31
kg Tính khối lượng của nguyên tử photpho trên.Viết cấu hình electron của nguyên tử photpho trên Cho biếttính chất hóa học cơ bản của photpho ( tính kim loại, phi kim hay khí hiếm?) Giải thích
4 Đồng có 2 đồng vị : 6329Cu và 6529Cu , nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cu là 63,54
a) Tính phần trăm số nguyên tử của từng đồng vị của nguyên tố Cu
b) Tính phần trăm khối lượng của đồng vị 6329Cu chứa trong CuSO4 ( với O là đồng vị O168 , S là đồng vị
S
32
16 )
c) Tính số nguyên tử của đồng vị 6329Cu có trong 35,77 gam Cu2O
MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
ĐỀ 1 A.Trắc nghiệm
Câu 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt: proton, electron
B Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron
Trang 5Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm
D Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
Câu 2: Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương
D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang
C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn D cùng số nơtron
Câu 6: Nguyên tố oxi có 3 đồng vị O168 , O178 , O188 Vậy:
A Tổng số hạt nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Số nơtron của chúng lần lược là 8; 9; 10
C Số khối của chúng làn lược là 16; 17; 18
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Nhận định kí hiệu 25X
12 và 25Y
11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?
A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học
24
18
17 18
16
loại phân tử magie oxit có thể tạo thành là:
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là:
Trang 6Câu 1: Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 24 Tìm số p,n,e,A của nguyên tử X
Câu 2: Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2;3p6; 2p5
a) X,Y, Z, T là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y, Z,T
ĐỀ 2 Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
A- proton và electron B- nơtron và electron
C- nơtron và proton D nơtron, proton và electron
Câu 2: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử:
A- có cùng điện tích hạt nhân B- có cùng số khối
C- có cùng số nơtron D- có cùng nguyên tử khối
Câu 3: Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học của bản của một nguyên tố là:
A- điện tích hạt nhân B- số electron ở trên lớp ngoài cùng
C- số electron ở lớp trong cùng D- toàn bộ electron ở lớp vỏ nguyên tử
Câu 4: Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:
A- 3s2 3p3 B- 3s2 3p1 C- 2s2 2p1 D- 3p1 4s2
Câu 5: Nguyên tử clo có 2 kí hiệu : Cl35
17 và Cl37
17 Tìm câu trả lời sai :
A- đó là hai đồng vị của nhau B- đó là 2 nguyên tử có cùng số electron.
C- đó là 2 nguyên tử có cùng số nơtron D- 2 ngtử trên có cùng số hiệu ngtử
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyên tử của nguyên
Trang 7Trường THPT Đồn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
a- Viết cấu hình electron của các nguyên tử trên
b- Cho biết tính chất của nguyên tử các nguyên tố trên, giải thích
Câu 8: Nguyên tố clo cĩ nguyên tử khối trung bình là 35,5u trong tự nhiên clo cĩ 2 đồng vị Hãy xác định số
khối của mỗi loại đồng vị nếu:
* Phần trăm của đồng vị thứ hai gấp 3 lần phần trăm của đồng vị thứ nhất
* Đồng vị thứ hai kém đồng vị thứ nhất 2 hạt nơtron
Câu 9: Hợp chất Y cĩ cơng thức M2X trong đĩ M chiếm 70,9% về khối lượng Trong hạt nhân M cĩ số nơtron
nhiều hơn số proton là 1 hạt Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong M2X là 54 hạt.a) Tìm AM và AX
b) Xác định cơng thức phân tử của M2X
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số hạt là 46 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện
là 14 hạt
a/ Xác định số lượng các hạt trong nguyên tử
b/ Viết ký hiệu hố học của nguyên tử
Câu 11: Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 40
a/ Viết cấu hình 2 nguyên tử của X
b/ Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích
ĐỀ 3 Bài 1: Một ion M3+ cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là Xác định số p, n, e, A, Z, ĐTHN
Bài 2: Nguyên tử X cĩ tổng số hạt các loại là 114 hạt Số hạt mang điện dương bằng 79,54% số hạt khơng mang
điện
a) Xác định số khối của X và viết ký hiệu nguyên tử X
b)Y là đồng vị của X, số khối của Y nhiều hơn X 2 hạt, nguyên tử khối Trung bình là 80,09 Tính số nguyên tử đồng vị Y khi cĩ 91 nguyên tử đồng vị X
Bài 3: Tổng số e trong anion AB2
3 là 42, B là phi kim, trong hạt nhân của A, B đều cĩ số hạt proton bằng sốnơtron Viết cấu hình e của A,B và tính số khối của A, B ( Biết ZB =8 )
Bài 4: Viết cấu hình e ngtử của các ngtố và cho biết ngtố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
a) Xác định số khối của X và viết ký hiệu nguyên tử X
b)Y là đồng vị của X, số khối của Y nhiều hơn X 2 hạt, nguyên tử khối Trung bình là 80,09 Tính số nguyên tử đồng vị Y khi cĩ 91 nguyên tử đồng vị X
Bài 7: Xác định số p, n, e, số khối, điện tích hạt nhân ngtử của các ngtử sau: Br81
35 ; 39K
19 ; 40Ar
18
Trang 8Bài 8: Viết cấu hình e đầy đủ của ngtử có cấu hình e lớp ngoài cùng là
Xác định vị trí các nguyên tố?
Bài 9: Một kim loại M cĩ số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Vậy nguyên tử kim loại M cĩ
kí hiệu nào sau đây?
ĐỀ 4
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu sai?
1 Trong một nguyên tử luơn cĩ số p bằng số e 2 Tổng số p và e trong hạt nhân được gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử 4 Số p bằng điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử cĩ cùng số p nhưng khác số n
Câu 2 Mệnh đề nào sau đây khơng đúng:
A Khơng cĩ nguyên tử cĩ nhiều hơn 8e ở lớp e ngồi cùng
B Nguyên tử là bền vững chỉ khi lớp ngồi cùng bão hịa
C Nguyên tử là bền vững khi phân lớp s, p bão hịa
D Cĩ nguyên tử cĩ lớp ngồi cùng bền vững với 2e
Câu 3: Trong tự nhiên kali cĩ 2 đồng vị 3919K và 1941K Thành phần % khối lượng của 3919K trong KClO4 là:
Câu 4: Cho Fe cĩ Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d4
C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 5: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:
A Cĩ thể coi hạt nhân nguyên tử 1H
1 là một proton
B Cĩ hạt nhân nguyên tử cĩ số n gấp đơi số p
C Ntử X37 cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 2
D Khơng cĩ nguyên tử cĩ số n nhỏ hơn số p
Câu 6 Cấu hình electron của phân lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố X là 4p2 Tỉ số nơtron và protonbằng 1,3125 Lựa chọn giá trị số khối phù hợp của X :
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng cĩ electron ở mức năng lượng 3p và cĩ một electron ở lớp ngồi cùng Nguyên tử X và Y cĩ số electronhơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại
Trang 9Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại
Xác định các chất trong sơ đồ và viết các ptpư
Bài 2: Trong hai nguyên tố được mô tả dưới đây, hãy xác định:
* Số thứ tự của ngtố trong bảng hệ thống tuần hoàn Viết cấu hình electron của ion có thể tạo nên từ A, B
* Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tố đó (kim loại hay phi kim) Lấy 1 ptpư minh hoạ (có thể dùngchính kí hiệu A, B để viết pư)
a Nguyên tố A: vỏ nguyên tử của nguyên tố này có 2 electron chiếm mức năng lượng cao nhất ở lớp thứ 6
b Nguyên tố B: tổng số electron p của nguyên tử là 23
Bài 3: Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1, tổng số
electron trong ion X3Y- là 32
a Tìm tên 3 nguyên tố X, Y, Z
b Xác định công thức phân tử của các hợp chất được tạo ra từ cả 3 nguyên tố trên
c Biết nguyên tố Z có ba đồng vị, nguyên tố X cũng có ba đồng vị X và Z tác dụng với nhau ra hợp chất A Cóbao nhiêu loại phân tử A
Bài 4: Cho m gam kim loại X tác dụng với 7,81g khí clo (vừa đủ theo tỉ lệ số mol của ptpư) thu được
14,05943g muối clorua (hao hụt 5%)
1 Xác định khối lượng m và kim loại X
2 Kim loại X có hai đồng vị A và B có đặc điểm:
- Tổng số hạt trong hai nguyên tử bằng 186
- Hiệu số hạt không mang điện của A và B bằng 2
- Một lượng X có chứa 3600 nguyên tử A và B Nếu ta thêm vào hỗn hợp này 400 nguyên tử A thì hàmlượng % của nguyên tử B trong hỗn hợp ít hơn trong hỗn hợp ban đầu là 7,3%
a) Xác định số khối của A, B và số p
b) Xác định số nguyên tử A có trong khối lượng muối nói trên
BÀI TẬP CHƯƠNNG BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NUYÊN TỐ HÓA HỌC
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BTH
1 Xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, nhóm, phân nhóm) các nguyên tố sau đây trong bảng tuần hoàn, cho biết
cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đó như sau:
1 1s2 2s2 2p6 3s23p6 4s2 2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
2 Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p63d5
1 Xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, nhóm) của M trong bảng tuần hoàn Cho biết M là kim loại gì?
Trang 102 Trong điều kiện không có không khí, cho M cháy trong khí Cl2 thu được một chất A và nung hỗn hợp bột(M và S) được một hợp chất B Bằng các phản ứng hóa học, hãy nhận biết thành phần và hóa trị của các nguyên
tố trong A và B
3 Nguyên tử của nguyên tố R có phân mức năng lượng cao nhất là 4s2
1 Viết cấu hình electron của nguyên tử R
2 Vị trí trong bảng tuần hoàn
3 Viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho:
R + H2O hiđroxit + H2
Oxit của R + H2O
Muối cacbonat của R + HCl
Hiđroxit của R + Na2CO3
4 M là kim loại thuộc nhóm IIA.Hòa tan hết 10,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M và muối cacbonat của nó trong
dung dịch HCl, thu được 4,48 lit hỗn hợp khí A (đktc) Tỉ khối của A so với khí hiđro là 11,5
1 Tìm kim loại M
2 Tính % thể tích các khí trong A
5 X, Y là hai kim loại có electron cuối cùng là 3p1 và 3d6
1 Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định tên hai kim loại X, Y
2 Hòa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl 0,5M (vừa đủ), ta thấy khối lượng dung dịch sau phảnứng tăng thêm 7,8 gam Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng
6 Hòa tan hết a gam oxit kim loại M (thuộc nhóm IIA) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 17,5% thuđược dung dịch muối có nồng độ 20%
Xác định công thức oxit kim loại M
7 A, B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA Cho 4,4 gam một hỗn hợp gồm A và B tác dụng
với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lit khí (đktc)
1 Viết các phương trình phản ứng và xác định tên 2 kim loại
2 Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết rằng HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết
8 Cho 0,85 gam hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm IA vào cốc chứa 49,18 gam H2O thu đượcdung dịch A và khí B Để trung hòa dung dịch A cần 30 ml dung dịch HCl 1M
a Xác định hai kim loại
b Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A
9 A và B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton
trong hai hạt nhân nguyên tử của A và B bằng 32
Hãy viết cấu hình electron của A , B và của các ion mà A và B có thể tạo thành
10 Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, B thuộc nhóm VA, ở trạng thái đơn
chất A, B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23
1 Viết cấu hình electron nguyên tử của A, B
2 Từ các đơn chất A, B và các hóa chất cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện) điều chế haiaxit trong đó A và B có số oxi hóa cao nhất
Trang 11Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
11 Cho biết tổng số electron trong anion 2
3
AB là 42 Trong các hạt nhân A và B đều có số proton bằng sốnơtron
1 Tìm số khối của A và B
2 Cho biết vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn
12 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố R nhóm VIIA là 28.
1 Tính số khối
2 Viết ký hiệu nguyên tử nguyên tố đó
13 Một hợp chất ion được cấu tạo từ M+ và X2- Trong ptử M2X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 140hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khốicủa ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31
1 Viết cấu hình electron của M và X
2 Xác định vị trí của M và của X trong bảng tuần hoàn
14 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên
tử A là 12
a Xác định 2 kim loại A và B
b Viết phương trình phản ứng điều chế A từ muối cacbonat của A và điều chế B từ một oxit của B
(Trích Đề thi ĐH - CĐ khối B, năm 2003)
15 Cho 10 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước, thu được 6,11 lit khí hiđro (đo ở 25oC và 1atm)
a Hãy xác định tên của kim loại M đã dùng
b Cho 4 gam kim loại M vào cốc đựng 2,5lit dung dịch HCl 0,06M thu được dung dịch B
Tính nồng độ mol/l các chất trong cốc sau phản ứng Coi thể tích dung dịch trong cốc vẫn là 2,5 l
16 Một hợp chất có công thức XY2 trong đó X chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có
số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32
a Viết cấu hình electron của X và Y
b Xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn
17 Cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố (thuộc chu kỳ 3) A, M, X lần lượt là
ns1, ns2np1, ns2np5
1 Xác định vị trí của A, M, X trong bảng tuần hoàn và cho biết tên của chúng
2 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
- A1 + A(OH)m A2 (tan) + .
- A2 + HX + H2O A1 +
- A1 + HX A3 (tan) + .
Trong đó M, A, X là các nguyên tố tìm thấy ở câu 1
18 Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị n) Chia A làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lit khí H2
Trang 12Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,016 lit khí SO2
Viết các phương trình phản ứng và xác định tên kim loại M Các khí đo ở đktc
19 R là kim loại hóa trị II Đem hòa tan 2 gam oxit của kim loại này vào 48 gam dung dịch H2SO4 6,125%loãng thu được dung dịch A trong đó nồng độ H2SO4 chỉ còn 0,98%
1 Viết phương trình hóa học và xác định R Biết RSO4 là muối tan
2 Tính thể tích dung dịch NaOH 8% (d =1,05 g/ml) cần cho vào A để thu được lượng kết tủa lớn nhất
20 M là kim loại hóa trị II Hòa tan m gam M vào 200 gam dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ thì thu được dungdịch A và 0,672 lit khí (ở 54,60C và 2 atm) Chia A thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 1 gamchất rắn
Xác định kim loại M và tính nồng độ % dung dịch axit đã dùng
Phần 2: làm bay hơi nước thu được 6,15 gam muối ngậm nước dạng MSO4.nH2O Xác định công thức muốingậm nước
21 Hòa tan 16,2 gam kim loại M (nhóm IIIA) vào 5 lit dung dịch HNO3 0,5M (d = 1,25 g/ml) Sau khi kếtthúc phản ứng thu được 5,6 lit hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với hiđro là 14,4
1 Xác định kim loại R
2 Tính nồng độ % của dung dịch HNO3 trong dung dịch sau phản ứng
22 Cấu tạo các lớp electron của nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E như sau:
A: 2/2 B: 2/8/8/2 C: 2/7 D: 2/8/7 E: 2
1 Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2 Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất? Phi kim mạnh nhất? Nguyên tố nào kém hoạt động nhất? Giải thích?
23 Hòa tan hết 46 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước, thu được
dung dịch D và 11,2 lit khí đo ở đktc
Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết bari Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch sau phản ứng còn dư Na2SO4
Xác định tên hai kim loại kiềm
MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
Trang 13Trường THPT Đoàn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
A:Chu kì 4 nhóm VIIA,chu kí 3 nhóm VIIA B:Chu kì 4 nhóm IA ,chu kì 3 nhóm IA
C:Chu kì 3 nhóm VIA và chu kì 3 nhóm VIA D:Kq khác
4 Oxit cao nhất có dạng RO3,trong hợp chất của nó với H có 5,88%H.Tìm nguyên tố R?
A: 32S B: 31P C: 14N D:Kq khac
5 Nguyên tử X có tổng các hạt p,n,e bằng 34.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
10.Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A: chu kì 4 nhóm IIA B: chu kì 4 nhóm IA
C: chu kì 3 nhóm IA D: Kq khác
6 X thuộc chu kì 4 nhóm IB cấu hình của X là?
A: 1s22s22p63s23p64s2 B:1s22s22p63s23p6 3d10 4s24p5
C: 1s22s22p63s23p5 D:1s22s22p63s23p6 3d10 4s1
7 Electron cuối cùng điền vào 3d3.Vị trí M trong bảng tuần hoàn
A: chu kì 4 nhóm IIB B: chu kì 3 nhóm IIIB
12 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25 X
và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kì 3 , các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2 , các nhóm IIIA và IVA
C Chu kì 3 , các nhóm IA và IIA D Chu kì 2 , nhóm IIA
13 Anion X - và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
14 Oxit cao nhất của R có M=44.Tìm R? A: 12C B: 31P C: 14N D:Kq khac
15 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 3517Cl Thành phần
% theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là:
Trang 14A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%
ĐỀ 1
Bài 1 : Hai ngtố A và B ở hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau thuộc cùng một nhĩm A cĩ tổng số proton trong hai
hạt nhân là 24 Hãy xác định tên hai ngtố, viết cấu hình e và nêu vị trí của A và B trong BTH
Bài 2 : Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro cĩ dạng cơng thức RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R
cĩ chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định nguyên tố R
Bài 3: Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng
nhĩm IA vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ
và tính nồng độ % của mỗi chất trong dd thu được sau pư
Bài 4: a Sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại giảm dần: 11Na; 8O; 15P; 7N ; 19K
b Sắp xếp các hiđroxit của 4 nguyên tố sau theo thứ tự tính axit tăng dần: 16S; 15P; 14Si; 17Cl
Bài 5: Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí các nguyên tố sau trong bảng tuần hồn: 25Mn; 30Zn;
2He; 18Ar
Bài 6: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 9 Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định tên hai nguyên tố X và Y Viếtcơng thức oxit cao nhất của X và Y
b) Tính nồng độ % từng chất trong dd sau phản ứng
Bài 5: Oxi hóa hoàn toàn 10,8g kim loại R có hóa trị III bằng oxi dư thu được 20,4g oxit Tìm ngtố R.
Trang 15Trường THPT Đồn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
A 1 B 6 C 8 D 18
4 Số thứ tự của nhĩm A cho biết :
A số hiệu nguyên tử B số electron hố trị của nguyên tử
C số lớp electron của nguyên tử D số electron trong nguyên tử
5 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
6 Chỉ ra nội dung đúng, khi nĩi về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân :
A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
7 Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần :
A Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al
C Al, Mg, Na, K D Na, K, Mg, Al
8 Nguyên tố phi kim mạnh nhất lỡ :
A Oxi B Flo C Clo D Nitơ
9 Cho nguyên tố cĩ Z = 17, nĩ cĩ hố trị cao nhất với oxi là:
A 3 B 5 C 7 D 8
10 Nguyên tố X cĩ Z = 15, hợp chất của nĩ với hiđro cĩ cơng thức hố học dạng :
A HX B H2X C H3X D H4X
11 Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
12 Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :
A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4
4. Nguyên tử của nguyên tố R có 4 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất khí với hiđro của R chứa
Trang 165. Một nguyên tố có hợp chất khí của hiđrô là RH4 Oxit của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng.Hãy xác định tên nguyên tố?
6. Một nguyên tố có hợp chất khí của hiđrô là RH2 Oxit của nó chứa 60% oxi về khối lượng Hãyxác định tên nguyên tố?
7. Oxyt cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3, hợp chất khí của nó với hidro chứa94,12% nguyên tố R Xác định nguyên tố R
8. Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI Hợp chất khí với hidro của nó chiếm 5,88%hidro.Tìm nguyên tố đó Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất của R Tính %oxi trong oxit cao nhất của R
9. Nguyên tố có số e ngoài cùng là 3e, oxyt cao nhất của nó chứa 74,3% nguyên tố đó Xác định tênnguyên tố đó
10. Nguyên tố X ở nhóm IIIA tạo với Clo 1 hợp chất mà trong đó X chiếm 20,2% về khối lượng.Xác định tên nguyên tố đó
11. Oxit cao nhất của R ứng với công thức R2Ox Phân tử lượng của oxit là 183 u có thành phần vềkhối lượng của oxy là 61,2%.Xác định nguyên tố R Viết cấu hình electron của R và công thức hidroxit củaR
12 Nguyên tố R có công thức với H là RH Trong RH nguyên tố R chứa 97,26% về khối lượng
a Xác định nguyên tử lượng và tên nguyên tố R
b Cho 5,6 lít R(đkc) tác dụng với Al Tính khối lượng Al pư
13 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với Hidro của nó có 94,12% khốilượng nguyên tố R
a Tìm khối lượng nguyên tử và tên của R
b Tính thể tích khí (đkc) của 1,7 gam hợp chất khí nói trên
14 Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định
tên kim loại đó?
15 Khi cho 1,38 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 0,2 gam khí hiđro Xác định tên kim
16 Khi cho 1,11 gam một kim loại nhóm IA tác dụng vào 4,05 gam nước tạo ra khí hiđro đủ tác dụng với
đồng(II) oxit cho ra 5,12 gam đồng kim loại
a) Xác định tên kim loại đó?
b) Tính nồng độ % chất trong dung dịch thu được sau phản ứng với nước?
17 Đem oxi hóa 5,4 gam một kim loại M bởi oxi ta thu được 10,2 gam oxit có công thức M2O3 Xác định tênnguyên tố?
Trang 17Trường THPT Đồn Thị Điểm GV: Phạm Thị Lệ Quyên
18 Khi cho 23,4 gam một kim loại kiềm M tác dụng với nước tạo ra 6,72 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên
kim loại đó?
19 Khi cho 11,5 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 5,6 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên
kim loại đó?
20 Cho 0,48 gam nguyên tố B ở nhóm IIA vào 200 gam dung dịch HCl 3,65% thu được 0,448 lít khí hiđro
(đktc)
a) Xác định tên nguyên tố B?
b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?
21 Cho 0,78 gam kim loại A có hóa trị 1 vào 200g nước thì thu được dung dịch B và 0,224 lít khí H2
a) Xác định tên nguyên tố A?
b) Tính nồng độ % của dung dịch B thu được sau phản ứng?
22 Cho 10 gam một kim lọai X hóa trị II vào 200g H2O thì có 0,25 mol khí bay ra
a Xác định kim lọai X
b Tính nồng độ mol của dung dịch
c.Tính nồng độ % dung dịch bazơ thu được
23 Hòa tan hòan tòan 4,05 gam một kim lọai A thuộc pnc nhóm III vào 294,4 gam dung dịch HCl(vừa đủ)
thu được 5,04 lít khí(đkc) và dung dịch B
a.Xác định kim lọai A
b Tính nồng độ % dung dịch HCl sử dụng và dung dịch B
24 Cho 5,6 gam kim lọai kiềm tác dụng với 200 gam H2O tạo thành khí A và dung dịch B Cho khí A này điqua CuO nung nóng thì thu được 25,6 gam kim lọai Tìm tên kim lọai và tính nồng độ % dung dịch B
25 Cho 0,72 gam kim lọai M(hóa trị II) và dung dịch HCl dư thì có 672ml khí (đkc) bay ra
a.Xác định kim lọai M
b Lấy 1 phần muối trên cho tác dụng vừa đủ với 100 cm3 dung dịch AgNO3 thì thu được 2,87 gam kết tủa.Tính CM của AgNO3 đã dùng
26 Cho 3,12 gam kim lọai A(hóa trị II) tác dụng với 200 gam dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
dung dịch chứa 12,35 gam muối và V(l) khí đkc
a.Tìm A và khối lượng khí thóat rab.Tính nồng độ % muối trong dung dịch sau phản ứng
27 Hòa tan hòan tòan 1,44 gam kim lọai có hóa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M sau phản ứng
ta phải dùng hết 60 ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa hết lượng axit dư Xác định tên kim lọai vànồng độ mol/ lít của muối trong dung dịch
28 Cho 5,4g kim loại M tác dụng hết với oxi thu được 10,2g oxit cao nhất có công thức M2O3 Định tên M
29 Cho 0,6 g kim loại nhóm IIA tác dụng với nứơc dư thu được 0,336 lít (đktc) Xác định kim loại.