Không tan trong nạ ước và không tan trong axit g m CuS, PbS, HgS, Agồ 2S..... Hiđro peoxit ch có tính oxiỉ hóa.. Hiđro peoxit ch có tínhỉ kh .ử D... Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S th
Trang 1Chuyên đ 6: Nhóm oxi – l u huỳnh ề ư
Ch đ VI.1 Oxi – Ozon ủ ềVI.1.A Lý thuy t c b n ế ơ ả
-Oxi tr ng thái khí, không màu, không mùi, không v , n ng h n không khí:ở ạ ị ặ ơ
-Oxi ít tan trong nước, dưới áp su t khí quy n hóa l ng – 183ấ ể ỏ oC
VI.1.A.3 Tính ch t hóa h c ấ ọ
- Nguyên t oxi có 6 e l p ngoài cùng.ử ớ
- Đ âm đi n: 3,44 (ch đ ng sau Flo 3,98).ộ ệ ỉ ứ
- Oxi là phi kim ho t đ ng, d nh n thêm 2 electron Nó th hi n tính oxi hóa m nh:ạ ộ ễ ậ ể ệ ạ
2
.o
VI.1.A.3.b.Tác d ng v i phi kimụ ớ
- Oxi ph n ng v i h u h t các phi kim (tr halogen) t o thành oxit axit ho c oxitả ứ ớ ầ ế ừ ạ ặkhông t o mu i.ạ ố
- Các ph n ng thả ứ ường x y ra nhi t đ cao.ả ở ệ ộ
Trang 2N + O ���t o 2NO
(30000C, có tia l a đi n)ử ệVI.1.A.3.c.Tác d ng v i h p ch tụ ớ ợ ấ
VI.1.A.4.b Trong công nghi p.ệ
- Đi n phân nệ ước:
2H O + O + 4e 2 2 � 4OH
Ch ng c t phân đo n không khí l ng.ư ấ ạ ỏ
Trang 3B Ozon
VI.1.B.1 Tính ch t v t líấ ậ
- Là ch t khí, mùi đ c tr ng, màu xanh nh t khi hóa l ng có màu xanh đ m Tan trongấ ặ ư ạ ỏ ậ
nước nhi u h n oxi.ề ơ
- Lượng nh ozon trong không khí có tác d ng làm cho không khí trong lành.ỏ ụ
- Trong thương m i dùng đ t y tr ng các lo i tinh b t, d u ăn và nhi u ch t khác.ạ ể ẩ ắ ạ ộ ầ ề ấ
- Trong đ i s ng đờ ố ược dùng đ kh trùng nể ử ước ăn, kh mùi, b o qu n hoa qu ử ả ả ả
- Trong y khoa được dùng ch a sâu răng.ữ
VI.1.B.4 Đi u chề ế
- Phóng đi n qua bình đ ng khí oxi.ệ ự
3O 2 � 2O 3 (tia l a đi n)ử ệ
Trang 4VI.1.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ
D ng VI.1.1: Oxi tác d ng v i kim lo i ạ ụ ớ ạ
VI.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ
Oxi có th tác d ng v i h u h t các kim lo i tr Au, Ag, Pt.ể ụ ớ ầ ế ạ ừ
PTHH t ng quát: ổ 2M + nO x 2 ���t o 2M O x n
Fe tác d ng v i Oụ ớ 2 thì s n ph m ch y u t o ra Feả ẩ ủ ế ạ 3O4
Áp d ng b o toàn:ụ ả
+ B o toàn kh i lả ố ượng: mKL + mO2 = mOxit
+ B o toàn electron: nả e kim lo i nh ạ ườ ng = ne oxi nh n ậ
VI.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế
VD 1: Đ t cháy hoàn toàn 17,4 gam h n h p Mg và Al trong khí oxi d thu đố ỗ ợ ư ược 30,2gam h n h p oxit Th tích khí oxi (đktc) đã tham gia ph n ng làỗ ợ ể ả ứ
L i gi i ờ ả
0
2 t
Theo đ nh luât b o toàn kh i lị ả ố ượng ta có: m kim lo i ạ + m oxi = m oxit
m oxi = m oxit – m kim lo i ạ = 30,2 – 17,4 = 12,8 gam
Fe + H SO 2 4 � FeSO + H 4 2 = 0,4 mol
Th tích khí oxi c n dùng V = 0,4.22,4 = 8,96 lít.ể ầ
VD 2: Cho 5,6 gam h n h p Cu và kim lo i M (hóa tr 2) tác d ng v i oxi d , thu đỗ ợ ạ ị ụ ớ ư ược
8 gam h n h p hai oxit Xác đ nh kim lo i M, bi t t l mol c a Cu và M trong h n h pỗ ợ ị ạ ế ỉ ệ ủ ỗ ợ
là 1: 2
L i gi iờ ả
Do s n ph m t o thành là h n h p 2 oxit nên M cũng tác d ng v i oxiả ẩ ạ ỗ ợ ụ ớ
Đ t s mol c a Cu là a mol => nặ ố ủ M = 2a mol
Trang 5t 2 2Cu + O ��� 2CuO
a a/2
0
t 2 2M + O ��� 2MO
2a a
Áp d ng b o toàn kh i lụ ả ố ượng ta có: m kim lo i ạ + m oxi = m oxit
=> m oxi = m oxit – m kim lo i ạ = 8-5,6 = 2,4 gam
VI.2.A.1 Tính ch t v t lí ấ ậ
Là ch t b t màu vàng, không tan trong nấ ộ ước S có 6e l p ngoài cùng →ở ớ d nh n 2eễ ậ
th hi n tính oxi hóa m nh Tính oxi hóa c a S y u h n so v i O.ể ệ ạ ủ ế ơ ớ
Trang 6Hg + S � HgS
(ph n ng x y ra ngay nhi t đ thả ứ ả ở ệ ộ ường nên thường dùng S kh đ c Hg).ử ộ
- Mu i sunfua đố ược chia thành 3 lo i:ạ
+ Lo i 1 Tan trong nạ ướ ồc g m Na2S, K2S, CaS và BaS, (NH4)2S
+ Lo i 2 Không tan trong nạ ước nh ng tan trong axit m nh g m FeS, ZnS ư ạ ồ
+ Lo i 3 Không tan trong nạ ước và không tan trong axit g m CuS, PbS, HgS, Agồ 2S
Chú ý: M t s mu i sunfua có màu đ c tr ng: CuS, PbS, Agộ ố ố ặ ư 2S (màu đen); MnS (màu
h ng); CdS (màu vàng)ồ → thường được dùng đ nh n bi t g c sunfua.ể ậ ế ố
I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ
I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế
D ng I.1.2: ạ
Trang 7Ch đ ủ ề VI.3 Hiđro sunfua – L u huỳnh đioxit – L u huỳnh trioxit ư ư I.1.A Lý thuy t c b n ế ơ ả
A Hiđro sunfua
I.1.A.1 Tính ch t v t líấ ậ
- Hiđro sunfua (H2S) là ch t khí không màu, mùi tr ng th i, đ c, ít tan trong nấ ứ ố ộ ước
- Khi tan trong nướ ạc t o thành dung d ch axit y u sunfuhiđric.ị ế
Trang 8Cu(NO ) + H S � CuS + 2HNO
- Làm m t màu dung d ch Brom, dung d ch KMnOấ ị ị 4…
I.1.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ
D ng I.1.1:ạ
I.1.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ý.ể ầ
I.1.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ậ ụ ờ ả ế
D ng I.1.2: ạ
Ch đ ủ ề VI.4 Axit sunfuric – Mu i sunfat ố VI.4.A Lý thuy t c b n ế ơ ả
VI.4.A.1 Tính ch t v t líấ ậ
- H2SO4 là ch t l ng, nh t, n ng h n nấ ỏ ớ ặ ơ ước, khó bay h i và tan vô h n trong nơ ạ ước
- H2SO4 đ c hút nặ ước m nh và t a nhi u nhi t nênạ ỏ ề ệ khi pha loãng ph i cho t t axit ả ừ ừ
đ c vào n ặ ướ mà không làm ng c ượ ạc l i vì có th gây b ng Hể ỏ 2SO4 có kh năng làm thanảhóa các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ
Trang 9VI.4.A.2 Tính ch t hóa h c ấ ọ
VI.4.A.2.a Tính ch t hóa h c c a axit H ấ ọ ủ 2SO4 loãng.
- H2SO4 loãng là m t axit m nh, có đ y đ các tính ch t hóa h c chung c a axit:ộ ạ ầ ủ ấ ọ ủ
- Làm quỳ tím chuy n thành màu đ ể ỏ
- Tác d ng v i kim lo i đ ng trụ ớ ạ ứ ước H (tr Pb) ừ → mu i sunfat (trong đó kim lo i có hóaố ạ
Trang 10- Làm quỳ tím chuy n thành màu đ ể ỏ
- Tác d ng v i baz (trong đó kim lo i đã có m c oxi hóa cao nh t) t o thành mu i vàụ ớ ơ ạ ứ ấ ạ ố
Trang 12- Mu i sunfat là mu i c a axit sunfuric ố ố ủ Có 2 lo i mu i sunfat:ạ ố
- Mu i trung hòa (mu i sunfat) ch a ioc sunfat SOố ố ứ 42- Ph n l n muôi sunfat đ u tan,ầ ớ ề
tr BaSOừ 4, PbSO4, không tan
- Mu i axit (mu i hidrosunfat) ch a ion hidrosunfat (HSOố ố ứ 4-)
- Dùng dung d ch mu i bari ho c dung d ch bari hidroxit đ nh n bi t các ion sunfatị ố ặ ị ể ậ ếSO42- trong dung d ch Hị 2SO4 ho c trong dung d ch mu i sunfat Ph n ng sinh ra k tặ ị ố ả ứ ế
t a tr ng không tan trong axit ho c ki m.ủ ắ ặ ề
VI.4.B Phân lo i và ph ạ ươ ng pháp gi i bài t p ả ậ
D ng ạ VI.4.1: Kim lo i tác d ng v i H ạ ụ ớ 2SO4 loãng
VI.4.1.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ
Phương trình ph n ng:ả ứ xM yH SO 2 4 � Mx(SO4)y yH2
Nh n xét: ậ
- S mol g c sunfat = S mol Hố ố ố 2 và s mol Hố 2SO4 = s mol Hố 2
- Cho m gam h n h p nhi u kim lo i ho t đ ng tan hoàn toàn trong dung d chỗ ợ ề ạ ạ ộ ị
H2SO4 loãng d thu đư ược V lít khí H2 duy nh t ( đktc) N u bài toán c n tính b gamấ ở ế ầ
kh i lố ượng mu i sunfat thu đố ược thì áp d ng nhanh công th c :ụ ứ
b = m mu i ố = m Kl + m SO 2
= m Kl + 96 n H 2
- Cho m gam h n h p các oxit tác d ng v a đ v i a mol Hỗ ợ ụ ừ ủ ớ 2SO4 loãng N u bài toán c nế ầtính b gam mu i sunfat thu đố ược thì áp d ng công th c sau:ụ ứ
Trang 13b = m mu i ố = m oxit + (96 – 16) n H SO 2 4 = m oxit + (96-16).a
VI.4.1.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t)ậ ụ ờ ả ế
VD1: Hoà tan h t 11,1 gam h n h p 3 kim lo i trong dung d ch Hế ỗ ợ ạ ị 2SO4 loãng d thuư
được dung d ch A và 8,96 lít khí đktc Cô c n dung d ch A thu đị ở ạ ị ược m gam mu iốkhan Giá tr c a m làị ủ
A 59,1 gam B 35,1 gam C 49,5 gam D 30,3 gam.
L i gi i.ờ ả
Áp d ng công th c :ụ ứ
m mu i ố = mKL + mSO 2
= mKL + 96.n = 11,1 + (8,96/22,4) 96= 49,5 gam H 2Đáp án C
VD2: Cho 0,52 gam h n h p 2 kim lo i Mg, Al tan hoàn toàn trong dung d chỗ ợ ạ ị
H2SO4 loãng d thu đư ược 0,336 lít khí đktc Kh i lở ố ượng mu i sunfat thu đố ược là:
A 1,24gam B 1,96gam C 6,54gam D 3,4gam.
L i gi iờ ả
Áp d ng công th c ụ ứ
m mu i ố = mKL + mSO 2
= mKL + 96.n = 0,52 + 0,015.96 = 1,96 gamH 2Đáp án B
VD 3: Cho 4,31 gam h n h p g m 3 oxit Feỗ ợ ồ 2O3 , MgO, ZnO tan v a đ trong 600ml dungừ ủ
d ch Hị 2SO4 0,1M thì kh i lố ượng mu i sunfat khan t o thành là:ố ạ
A 7,33gam B 9,11 gam C 8,52gam D 9,68gam.
L i gi iờ ả
Áp d ng nhanh công th c:ụ ứ
mmu i ố = 4,31 + ( 96-16).0,06 = 9,11
Ch n Bọ
Trang 14VD 4: (ĐH- kh i A-2007)ố Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam h n h p g m Feỗ ợ ồ 2O3, MgO, ZnOtrong 500ml dung d ch Hị 2SO4 0,1M v a đ Cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu đừ ủ ạ ị ả ứ ược
D ng ạ VI.4.2: Kim lo i tác d ng v i H ạ ụ ớ 2SO4 đ c ặ
VI.4.2.A Phương pháp/ kỹ năng/ các đi m c n chú ýể ầ
- S mol Hố 2SO4 ( đóng vai trò ch t oxi hoá) = s mol nguyên t S trong s n ph m kh ấ ố ử ả ẩ ử
- S mol Hố 2SO4 tác d ng = s mol Hụ ố 2SO4 (môi trường) + s mol Hố 2SO4 đóng vai trò ch tấoxi hoá
Tính kh i lố ượng mu i: ố
mmu i ố= mKLp/ư + (6nS +2nSO2 + 8nH2S) 96/2
VI.4.2.B Bài t p ví d (có l i gi i chi ti t).ậ ụ ờ ả ế
VD1: Cho 15,82 gam h n h pỗ ợ X g m Al, Fe, Cu tác d ng h t v i dung d ch Hồ ụ ế ớ ị 2SO4 đ cặnóng thu được dung d ch A và 9,632 lít khí SOị 2 đktc Cô c n dung d ch A sẽ thu đở ạ ị ược
Trang 15A 75gam B 90gam C 96gam D 86,4gam
VD 3: Hoà tan hoàn toàn 12,9 gam h n h p A g m Zn và m t kim lo i M hoáỗ ợ ồ ộ ạ tr II vàoịdung d ch Hị 2SO4 đ c thu đặ ược 4,144 lít h n h p g m SOỗ ợ ồ 2 và H2S có t kh i so v i hiđroỉ ố ớ
b ng 31,595 S mol axit Hằ ố 2SO4 đ c đã ph n ng làặ ả ứ
A 0,385 mol B 0,380 mol C 0,375 mol D 0,390 mol
L i gi iờ ả
Ta có s đ sau:ơ ồ
Trang 16VD 4: Cho 2,52 gam h n h p g m Al và Mg tr n theo t l mol là 2 : 3 tác d ng v i dungỗ ợ ồ ộ ỉ ệ ụ ớ
d ch Hị 2SO4 đ c thì thu đặ ược mu i sunfat và 0,03mol m t ch t kh duy nh t ch aố ộ ấ ử ấ ứ l uưhuỳnh S n ph m kh làả ẩ ử
Trang 17B Đ ộ âm đi n c a các nguyên ệ ủ t ử gi mả d n.ầ
C Tính b n c a các h p ch t v i hiđro tăngề ủ ợ ấ ớ d n.ầ
D Tính axit c a các h p ch t hiđroxit gi m d n.ủ ợ ấ ả ầ
Câu 4: Trong nhóm oxi, theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân Hãy ch n câu tr l iề ủ ệ ạ ọ ả ờđúng :
A Tính oxi hóa tăng d n, tính kh gi mầ ử ả d n.ầ
B Năng lượng ion hóa I1 tăng d n.ầ
C Ái l c electron tăngự d n.ầ
D Tính phi kim gi m d n ,đ ng th i tính kim lo i tăngả ầ ồ ờ ạ d n.ầ
Câu 5: Trong nhóm VIA (tr oxi ) còn l i S, Se, Te đ u có kh năng th hi n m c oxi hóa +ừ ạ ề ả ể ệ ứ
4 và + 6 vì:
A Khi b kích thích các electron phân l p p chuy n lên phân l p d còn tr ng.ị ở ớ ể ớ ố
B Khi b kích thích các electron phân l p s và p có th nh y lên lên phân l p dị ở ớ ể ả ớcòn tr ng đ có 4e ho c 6e đ c thân.ố ể ặ ộ
C Khi b kích thích các electron phân l p s chuy n lên phân l p d còn tr ng ị ở ớ ể ớ ố
D Chúng có 4 ho c 6 electron đ c thân.ặ ộ
Câu 6: Ch ra phát bi u ỉ ể sai:
A Oxi là nguyên t ố phi kim có tính oxi hóa m nh.ạ
B Ozon có tính oxi hóa m nh h nạ ơ oxi
C Oxi có s oxi hóa -2 trong m i h pố ọ ợ ch t ấ
D Oxi là nguyên t ố ph bi n nh t trên tráiổ ế ấ đ t.ấ
Câu 7: Khi nhi t phân hoàn toàn m gam m i ch t sau: KClOệ ỗ ấ 3 (xt MnO2), KMnO4, KNO3 vàAgNO3 Ch t t o ra lấ ạ ượng O2 l n nh t làớ ấ :
Câu 8: O3 có tính oxi hóa m nh h n Oạ ơ 2 vì:
A S ố lượng nguyên tử nhi uề h n.ơ B Phân t ử b n v ngề ữ h n.ơ
Trang 18C Khi phân h y cho Oủ nguyên t ử D Có liên k t choế nh n.ậ
Câu 9: Khi cho ozon tác d ng lên gi y có t m dung d ch KI và tinh b t th y xu t hi n màuụ ấ ẩ ị ộ ấ ấ ệxanh vì x y raả
A S oxiự hóa ozon B S oxiự hóa kali
C S oxiự hóa iotua D S oxi hóa tinhự b t.ộ
Câu 10: Hiđro peoxit tham gia các ph n ng hóa h c:ả ứ ọ
A Hiđro peoxit ch có tính oxiỉ hóa
B Hiđro peoxit v a có tính oxi hóa, v a có tínhừ ừ kh ử
C Hiđro peoxit ch có tínhỉ kh ử
D Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính kh ử
Câu 11: Cho ph n ng: ả ứ 2KMnO 4 5H O 2 2 3H SO 2 4 � 2MnSO 4 K SO 2 4 5O 2 8H O 2
Câu 13: Khi s c SOụ 2 vào dung d ch Hị 2S thì
A Dung d ch b v n đ cị ị ẩ ụ màu vàng B Không có hi n tệ ượ gì.ng
C Dung d ch chuy n thành màuị ể nâu đen D T o thành ch t r n ạ ấ ắ màu đ ỏ
Trang 19Câu 14: Hãy ch n ph n ng mà SOọ ả ứ 2 có tính oxi hoá
A SO2 là ch tấ khử m nh.ạ B SO2 là ch t oxi hóaấ m nh.ạ
C SO2 v a có tính kh , v a có tính oxi hóa ừ ử ừ D SO2 kém b n.ề
Câu 17: Xét cân b ng hoá h c: ằ ọ 2SO 2 (k) O 2 ( k) � 2SO 3 (k)ΔH = -198kJ
T ỉl ệ SO3 trong h n h p ỗ ợ lúc cân b ng sẽ l n h n khiằ ớ ơ
Trang 20D Dung d ch ị m t màu ấ tím do KMnO4 b kh thành MnSOị ử 4 và trong su t.ố
Câu 19: B c ti p xúc v i không khí có l n Hạ ế ớ ẫ 2S b hóa đen do ph n ngị ả ứ
Câu 20: Dung d ch Hị 2S khi đ ngoài tr i xu t hi n l p c n màu vàng doể ờ ấ ệ ớ ặ
A H2S b oxi không khí kh thành l u huỳnh ị ử ư tự do
B Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành l u ư huỳnh tự do
C H2S đã tác d ng v i các h p ch t có trong khôngụ ớ ợ ấ khí
D Có s ự t o ra các mu i sunfua khácạ ố nhau
Câu 21: Các ch t c a dãy nào ch có tính oxi hóa làấ ủ ỉ
A H2O2, HCl, SO3 B O2, Cl2, S8
C O3, KClO4, H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr
Câu 22: Trường h p nào sau đây ợ không x y ra ph n ng hoá h c?ả ả ứ ọ
A S c khí Hụ 2S vào dung d chị FeCl2 B Cho Fe vào dung d ch Hị 2SO4 loãng,ngu i.ộ
C S c khí Hụ 2S vào dung d chị CuCl2 D S c khí Clụ 2 vào dung d chị FeCl2
Câu 23: Trong các ph n ng sau đây, hãy ch ra ph n ng ả ứ ỉ ả ứ không đúng:
A H S 2NaCl 2 � Na S 2HCl 2
B 2H S 3O 2 2 � 2SO 2 2H O 2
C H S Pb(NO ) 2 3 2 � PbS 2HNO 3
Trang 21D H S 4H O 4Br 2 2 2 � H SO 2 4 8HBr.
Câu 24: Cho FeS tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 loãng được khí A, nh ng n u dùng Hư ế 2SO4 đ c nóngặ
được khí A D n khí B vào dung d ch A đẫ ị ượ ắc r n C A, B, C l n lầ ượ làt
A H2, H2S, S B H2S, SO2, S C H2, SO2, S D O2, SO2, SO3
Câu 25: Trong ph n ng đ t cháy CuFeSả ứ ố 2 t o ra s n ph m CuO, Feạ ả ẩ 2O3 và SO2 thì m t phânộ
t CuFeSử 2 sẽ
C nhườ 13 electron.ng D nhường 12 electron
Câu 26: Có th làm khô khí COể 2 m b ng Hẩ ằ 2SO4 đ c, nh ng không th làm khô NHặ ư ể 3 m b ngẩ ằ
H2SO4 đ c vìặ
A không có ph n ng x yả ứ ả ra B NH3 tác d ng v iụ ớ H2SO4
C CO2 tác d ngụ v iớ H2SO4 D ph n ng x y ra quá mãnhả ứ ả li t.ệ
Câu 27: Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron l p ngoài cùng là nsử ủ ố ấ ớ 2np4 Trong
h p ch t khí c a nguyên t X v i hiđro, X chi m 94,12% kh i lợ ấ ủ ố ớ ế ố ượng Ph n trăm kh iầ ố
lượng c a nguyên t X trong oxit cao nh t làủ ố ấ
Câu 30: Hoà tan h t 7,74 gam h n h p b t Mg, Al b ng 500 ml dung d ch h n h p HCl 1Mế ỗ ợ ộ ằ ị ỗ ợ
và H2SO4 0,28M thu được dung d ch X và 8,736 lít khí Hị 2 ( đktc) Cô c n dung d ch X thuở ạ ị
đượ ược l ng mu i khan làố
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam.
Câu 31: Cho 13,5 gam h n h p các kim lo i Al, Cr, Fe tác d ng v i lỗ ợ ạ ụ ớ ượng d dung d chư ị
H2SO4 loãng nóng (trong đi u ki n không có không khí), thu đề ệ ược dung d ch X và 7,84 lítịkhí H2 ( đktc) Cô c n dung d ch X (trong đi u ki n không có không khí) đở ạ ị ề ệ ược m gam
mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ
Trang 22A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1.
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn h n h p g m a mol FeSỗ ợ ồ 2 và 0,06 mol Cu2S vào axit HNO3 (v aừ
đ ), thu đủ ược dung d ch X (ch ch a hai mu i sunfat) và khí duy nh t NO Giá tr c a a làị ỉ ứ ố ấ ị ủ
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam m t ộ oxit s t ắ b ng ằ dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng thuặ
được dung d ch X ị và 1,624 lít khí SO2 (s n ph m kh ả ẩ ử duy nh t, đktc) Cô c n dung d chấ ở ạ ị
X, thu được m gam mu i sunfat khan ố Giá tr c a m ị ủ là
Câu 38: Nung m gam b t s t trong oxi, thu độ ắ ược 4,5 gam h n h p ch t r n X Hòa tan h tỗ ợ ấ ắ ế
h n h p X trong dung d ch Hỗ ợ ị 2SO4 đ c nóng (d ) thoát ra 1,26 ặ ư lít ( đktc) SOở 2 (là s nả
ph m kh ẩ ử duy nh t) ấ Giá tr c a mị ủ là
Câu 39: Cho 6,72 gam Fe vào dung d ch ch a 0,3 mol Hị ứ 2SO4 đ c nóng, đ n khi ph n ngặ ế ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đả ược khí SO2 (s n ph m kh duy nh t) và dung d ch X Dung d ch Xả ẩ ử ấ ị ị
có th hoà tan t i đa m gam Cu Giá tr c a m làể ố ị ủ