1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 2 kiểm tra đội tuyển

4 411 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 2 kiểm tra đội tuyển
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của B và các giá trị tương ứng của x.. Tìm số đo của góc  tạo bởi đường thẳng d với trục Ox.. Gọi P là giao điểm của đường thẳng d với trục tung.. Gọi M l

Trang 1

BÀI KIỂM TRA SỐ 2 (Chọn đội tuyển HSG chính thức)

Môn: Toán - Lớp 9

(Thời gian: 120 phút, không kể giao đề)

Bài 1: Thực hiện phép tính: A = 3 2 2 3 2 2

17 12 2 17 12 2

Bài 2: Cho B =  2 

2

1

x x x

 

 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của B và các giá trị tương ứng của x.

Bài 3: Bài 3: (2,0đ) Chứng minh rằng nếu a, b, c, d là độ dài ba cạnh của một tam

giác thì:

ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

Bài 4: Bài 4: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình

y = 3( x 1) và điểm A 

3

3 2 1;

a Tìm số đo của góc  tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox

b Gọi P là giao điểm của đường thẳng (d) với trục tung Tìm phương trình của đường thẳng qua A và P

Bài 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm M trên cạnh AB Tia CN cắt tia

DA tại E Tia Cx vuông góc với tia CE và cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF.Chứng minh:

1 góc ACE = góc BCM

2 AE = CE.BM

CM

3 Xác định vị trí của N trên cạnh AB sao cho tứ giác ACFE có diện tích gấp

3 lần diện tích hình vuông ABCD.

Trang 2

HD Chấm BÀI KIỂM TRA SỐ 2 (Chọn đội tuyển HSG chính thức)

Môn: Toán - Lớp 9

(Thời gian: 120 phút, không kể giao đề)

Bài 1: (1,75 đ) A = 3 2 2 3 2 2

17 12 2 17 12 2

Giải: A =

3 2 2

3 2 2

(0,5 đ)

= 2 1 2 1

=    

= 3 2 4 3 2 2  3 2 4 3 2 2 2 (0,25 đ)

Bài 2: (1,5 đ) Cho B =  2 

2

1

x x x

 

 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của B và các giá trị tương ứng của x

Giải:

= 1 +    

Dấu “=” xảy ra  x  1 0 x1 (0,125 đ) Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 1  x1 (0,125 đ)

* B = 2  2   2 

= 3-  2

2

1 1

x x

 3 vì  

2 2

1 0 1

x x

Dấu “=” xảy ra  x 1 0 x1 (0,125 đ) Vậy giá trị lớn nhất của B là 3  x1 (0,125 đ)

Bài 3: (2,0đ) Chứng minh rằng nếu a, b, c, d là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:

ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

Giải:

Ta có: (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 0 (0,25 đ)

=> a2 – 2ab + b2 + b2 – 2bc + c2 + c2 – 2ca + a2 0 (0,125 đ)

=> 2ab + 2bc + 2ca  2a2 + 2b2 + 2c2 (0,125 đ)

=> ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 (*) (0,125 đ)

Trang 3

Vì a, b, c là ba cạnh của tam giác nên theo BĐT tam giác ta có: a < b + c (0,125 đ) Lại có a > 0 Do đó a.a < a.(b + c) => a2 < (ab + ca) (0,25 đ)

Tương tự ta cũng có: b2 < bc + ab; c2 < ca + bc (0,25 đ)

Như vậy ta có a2 + b2 + c2 < ab + ca + bc + ab + ca + bc (0,25 đ)

=> a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca) (**) (0,25 đ)

Từ (*) và (**) ta có: ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca) (0,25 đ)

Bài 4: (1,75 đ) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình y = 3( x 1) và điểm A1; 2 3 3

a Tìm số đo của góc  tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox

b Gọi P là giao điểm của đường thẳng (d) với trục tung Tìm phương trình của đường thẳng qua A và P

Giải:

- Vẽ được hình (0,25 đ)

a

Giao điểm của (d) với trục tung P(0; 3) (0,25 đ)

Giao điểm của (d) với trục hoành Q(-1;0) (0,25 đ)

Tam giác OPQ vuông tại O nên ta có:

tg = 3=>  = 600 (0,25 đ)

b

Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b (0,25 đ)

Điểm P thuộc AP nên:

3= a.0 + b => b = 3 (0,125 đ)

Điểm A thuộc AP nên:  a ( 1) 

3

3 2

3=> a =

3

3 3

3

3

 (0,125 đ) Vậy phương trình đường thẳng AP là: y = 3

3

3

(0,25 đ)

Bài 5: (3 đ) Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm M trên cạnh AB Tia CN cắt tia

DA tại E Tia Cx vuông góc với tia CE và cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF.Chứng minh:

1 góc ACE = góc BCM

2 AE = CE.BM

CM

3 Xác định vị trí của N trên cạnh AB sao cho tứ giác ACFE có diện tích gấp 3 lần diện tích hình vuông ABCD

Giải:

1 (0,75 đ)

* A và C cùng nhìn EF dưới một

góc vuông nên A, C đều nằm trên

đường tròn tâm M, đường kính EF (0,25 đ)

*=> FEC FAC = 450 và các góc:

ECM, MCF, CFM đều bằng 450 (0,25 đ)

* Lại có ACB = 450 nên ta có:

ACEBCM vì cùng bằng 450

– ECB (1) (0,25 đ)

2 (0,75 đ)

CMF90 ; CBF90  MBF = MCF = 45 (0,25 đ)

O 1

1

3

(1;2 33 )

x

y d

A

Q

1 P

a

N

M

F E

B A

Trang 4

 0 

EAC = 135 MBC

Từ (1) và (2) AEC ~ MBC AE = CE.BM

CM

3.(1,5 đ)

Đặt BN = x với 0 < x < a thì AN = a – x  0 (0,125 đ)

Ta có  AEN ~ BCN nên=>   2 a  1

x

a x

a x a BN

BC AN AE BN

AN BC

AE

Từ CD = CB; CE = CE và DCE = 450 + ACE = 450 + BCM = BCF =>

CBF

Do đó BF = DE = DA + AE = a +

x

a a x

 (2) (0,125 đ)

=> AF = AB + BF = a +

x

a2

Từ (1), (2), (3) ta có SABFE = SABC = SFAE = SCBF = 1 2 

a AE.AF + CB.CF

=

2

(0,125 đ)

Để SACFE = 3SABCD ta giải PT:

2 2

a + a x

3a 2x   6x2 – ax – a2 = 0 (0,125 đ) Giải PT này ta được x1 = a ; x2 - (lo¹i)a

Vậy BN = a

2 thì diện tích tứ giác ACFE gấm 3 lần DT hình vuông ABCD

(0,125 đ)

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w