Nếu ta thờm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thỡ được số B là số chớnh phương.. Đường chộo AC cắt DM và DN lần lượt tại E và F.. Chứng tỏ tứ giỏc MNFE nội tiếp được trong đường trũn.. Xỏ
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 3 (Chọn đội tuyển HSG chớnh thức)
Mụn: Toỏn - Lớp 9
(Thời gian: 150 phỳt, khụng kể giao đề)
Bài 1: Cho số chớnh phương A gồm 4 chữ số Nếu ta thờm vào mỗi chữ số của A một
đơn vị thỡ được số B là số chớnh phương Hóy tỡm cỏc số A và B
Bài 2:
Tỡm x để biểu thức M =
2 2
1
2 1
x x
đạt giỏ trị giỏ trị nhỏ nhất (x 1).Tớnh giỏ trị nhỏ nhất đú?
Bài 3: (2,0đ) Giải phương trỡnh với ẩn là x:
2
Bài 4:
x + x theo m
Bài 5: Giải hệ phương trỡnh:
0
3
Bài 6: (3,0 đ)
Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a và M là trung điểm của cạnh AB, N là một điểm nằm trờn AB sao cho AN = 1
3AB Đường chộo AC cắt DM và DN lần lượt tại E và F
a Chứng minh AME đồng dạng với AFN
b Chứng tỏ tứ giỏc MNFE nội tiếp được trong đường trũn
c Xỏc định vị trớ tương đối giữa đường thẳng BC với đường trũn (BEF), giữa đường thẳng CD với đường trũn (DEF)
Trang 2HD Chấm BÀI KIỂM TRA SỐ 3 (Chọn đội tuyển HSG chính thức)
Môn: Toán - Lớp 9
(Thời gian: 120 phút, không kể giao đề)
Bài 1: (1,75 đ) Bài 1: Cho số chính phương A gồm 4 chữ số Nếu ta thêm vào mỗi
chữ số của A một đơn vị thì được số B là số chính phương Hãy tìm các số A và B
Giải:
Theo bài ra ta có: A = 2 2
abcd x vµ B = a + 1 b + 1 c + 1 d + 1 = y trong đó x, y là
Khi đó ta có:
B – A = y2 – x2 = 1000(a +1) + 100(b +1) + 10(c +1) + (d +1) – (1000a + 100b + 10c + d)
= 1000 + 100 + 10 + 1 = 1111 = 101.11 = 1111 1 (0,25 đ)
A và B là số có 4 chữ số nên x và y chỉ có thể là số có 2 chữ số (0,25 đ) Vậy B – A = y2 – x2 = (y – x).(y + x) = 101.11 (0,25 đ)
Vì y + x > y – x nên ta có hệ: y + x = 101
y - x = 10
Vậy A = 452 = 2025; B = 562 = 3136 (0,25 d)
Bài 2: (1,5 đ)
Tìm x để biểu thức M = 2
2
1
2 1
x x
đạt giá trị giá trị nhỏ nhất (x 1).Tính giá trị nhỏ nhất đó?
Giải:
* M =
2
1
1
= 1 -
1
1
x
x
=
(0,25 đ)
=
2
2 x 1 4
Vì
0 nªn
Do đó M nhận giá trị nhỏ nhất là 3
* M nhận giá trị nhỏ nhất bằng 3
4 khi 1 1 0
Trang 32
2
x a x a
2 2 2
2 2
x b
x a x a
x b
1
2
1 0 1 là nghiệm duy nhất
1
a
Với a 1 0x2 Ph ơng trình vô nghiệm (0,125 đ) Với 1 a 0 a 1 0x0 Ph ơng trình vô định (0,125 đ)
Bài 4: (1,0 đ)
x + x theo m
Giải:
Đặt a = m2 + 5 ta cú PT: x2 + ax – 1 = 0 với a Z Theo Vi Et ta cú: x1 + x2 = -a; x1.x2 = -1 (0,25đ)
x + x = x x x + x x - x x + x (1) (0,25 đ)
x x x x - x x = a + 2 và 4 4 2 22 2 2 2 2
1 1 2 2 x + x1 2 -3x x = a +2 -31 2
x x x x
x + x = a 2 a 2 3
a 2 3 a 2 (2) (0,125 đ)
x + x = 2 3 2 2
m 5 2 3 m 5 2
Bài 5: (1,25 đ) Giải hệ phương trỡnh:
0
3
(*) Giải:
(*)
0
3
(0,5 đ)
Đặt
4
1
x a
= X và
3
1
a
y = Y ta cú: -X + Y= 0
X +2Y= 3
(**) (0,25 đ) Giải hệ (**) ta được:
Trang 4x = 1 và y = a 1
Với ĐK; a1, a2, a3 (0,5 đ)
Bài 6: (3,0 đ)
Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a và M là trung điểm của cạnh AB, N là một điểm nằm trờn AB sao cho AN = 1
3AB Đường chộo AC cắt DM và DN lần lượt tại E và F
a Chứng minh AME đồng dạng với AFN
b Chứng tỏ tứ giỏc MNFE nội tiếp được trong đường trũn
c Xỏc định vị trớ tương đối giữa đường thẳng BC với đường trũn (BEF), giữa đường thẳng CD với đường trũn (DEF)
Giải:
a Ta cú AN = ; AM = a a
AFN ~ CD
nờn ta cú:
(0,125 đ)
a
AF AC
Tương tự ta cú: AEM ~CED nờn:
1 2
AE MA
1 2 3
AE
CE EA
1
3
AE
AC
2
AC a
AE
Từ cỏc giỏ trị trờn ta rỳt ra: 2 : 2
AN a a
Từ (*) và (**) AN AF Nghĩa là AME ~ AFN
AE AM
b Từ chứng minh trờn ta suy ra: NFAEMA EMA NFE 2V (0,5 đ)
tứ giác NMEF nội tiếp đ ợc trong đ ờng tròn
c
~ mà AME ~ CDE và AFN ~ CFD CDE ~ CFD
CD CE
CF CE CD CB
CF CD
tiếp xúc với đ ờng tròn (BFE); CD tiếp xúc với đ ờng tròn (DEF)
BC
E
F
M N
B A