Gọi AH, BI, CK là các đường cao của tam giác.. Hai đường tròn cùng bán kính R tương ứng đi qua các cặp điểm A, B và B, C cắt nhau tại điểm thứ hai M.. Chứng minh rằng bán kính đường tròn
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 5 (Kiểm tra đội tuyển HSG)
Môn: Toán - Lớp 9
(Thời gian: 150 phút, không kể giao đề)
Bài 1: Cho P là một số tự nhiên nào đó Gọi n là số lập bởi hai chữ số cuối cùng của P,
còn m là số còn lại của P (chẳng hạn, nếu P = 456789 thì n = 89, còn m = 4567) Chứng minh rằng P chia hết cho 8 khi và chỉ khi (4m + n) chia hết cho 8 hoặc (4m – n) chia hết cho 8
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của P =
4 x x
x
2 4 2
Bài 3:
Cho 17 5 38 5 23
5 14 6 5
Tính giá trị của biểu thức: 3 2 2009
Bài 4: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
3
Bài 5: Cho A = 1 1 1 1 1001
Chứng minh rằng A < 100
Bài 6: Các góc của tam giác ABC, đều là góc nhọn và có độ lớn bằng , , Gọi AH,
BI, CK là các đường cao của tam giác Hãy tính HIK
ABC
S S
?
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD Hai đường tròn cùng bán kính R tương ứng đi qua
các cặp điểm A, B và B, C cắt nhau tại điểm thứ hai M Chứng minh rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD bằng R
Trang 2HD Chấm BÀI KIỂM TRA SỐ 5 (Đội tuyển HSG 08-09)
Môn: Toán - Lớp 9
(Thời gian: 150 phút, không kể giao đề)
Bài 1: (1,25 đ) Cho P là một số tự nhiên nào đó Gọi n là số lập bởi hai chữ số cuối
cùng của P, còn m là số còn lại của P (chẳng hạn, nếu P = 456789 thì n = 89, còn m = 4567) Chứng minh rằng P chia hết cho 8 khi và chỉ khi (4m + n) chia hết cho 8 hoặc (4m – n) chia hết cho 8
Giải:
Theo bài ra ta viết được: P = 100m + n = 96m + (4m + n) = 104m – (4m – n) (0,25 đ) Nếu P 8 => (4m + n) 8 vì 96m 8 (0,25 đ)
Hoặc (4m – n) 8 vì 104m 8 (0,25 đ)
Ngược lại (4m + n) 8=> P 8 vì 96m 8 (0,25 đ)
Hoặc (4m - n) 8=> P 8 vì 104m 8 (0,25 đ)
Bài 2: (1,25 đ) Tìm giá trị lớn nhất của P =
4 x x
x
2 4 2
Giải:
P =
2 2
2 4 2
x
4 1 x
1 4
x x
x
= 5
x
2 x
1
2
5 x
2 x
1
2
2
x
2
x
x nhỏ nhất khi
2
2
x
mà 2 0
2
x
x nên P lớn nhất và bằng
5
1
2
x 0
2 2
x
Bài 3: (1,25 đ)
Cho 17 5 38 5 23
5 14 6 5
Tính giá trị của biểu thức: 3 2 2009
Giải:
Ta có 17 5 38 5 23
5 14 6 5
m
(0,125đ)
17 5 38 5 3 5 2 3 5.2 2
5 9 6 5 5
(0,25 đ)
Trang 3
2
17 5 38 17 5 38
(0,125 đ)
= 2 2
17 5 38 1
3
5 3 5
(0,25 đ)
Thay m = 1
3 vào biểu thức A ta có: A =
2009
(0,25 đ)
=
2009
2009
1 8
3 3
(0,25 đ
Bài 4: (1,75 đ)
Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:
3
Giải:
Ta có a2 + b2 – ab 2 2
ab a + b a b ab ab(a + b)
a b ab(a + b) (0,125 đ)
20 19
20b ab a b 19b a
2 3 3
4b a ab 5b 19b a
3 3 2
19
4 5
Chứng minh tương tự với a, b, c > 0 ta sẽ có:
3 3
2
19
4 5
3 3
2
19
4 5
a c
=>
3
(0,125 đ)
Bài 5: (1,0 đ) Cho A = 1 1 1 1 1001
Chứng minh rằng A < 100
Giải:
Ta chia A thành 100 nhóm như sau:
Trang 4A =1 1 1 12 1 1 1 13 1 199 1001
Thay mỗi phân số trong dấu ngoặc bằng phân số lớn nhất trong dấu ngoặc ta được:
99
Bài 6: (1,5 đ) Các góc của tam giác ABC, đều là góc nhọn và có độ lớn bằng , , Gọi AH, BI, CK là các đường cao của tam giác Hãy tính HIK
ABC
S S
?
Giải:
Ta có
ABC
CIH BHK
AKI ABC
S
S S
S S
ABC
HIK
S
S
(0,25 đ)
= 1 -
ABC
CIH ABC
BHK
S
S S
S
ABC
AIK
S
S
(0,25 đ) Hai tam giác AKI và ABC có A chung nên ta có:
AB
AI AC
AK AB AC
AI AK
.
S
S
ABC
AIK
(0,25đ)
Trong tam vuông AKC và AIK ta có: AK Cos ; AI Cos
S
ABC
AIK CosCos Cos
(0,25 đ)
Chứng minh tương tự ta cũng có: 2
ABC
CIK 2
ABC
BHK
S
S
; S
S
Cos
(0,125đ)
ABC
S
S
Cos Cos
(0,125
Bài 7: (2,0 đ) Cho hình bình hành ABCD Hai đường tròn cùng bán kính R tương ứng
đi qua các cặp điểm A, B và B, C cắt nhau tại điểm thứ hai M Chứng minh rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD bằng R
Giải:
(O1) và (O2) là hai đường tròn có cùng bán kính nên
ta có I (trung điểm của BM) chính là tâm đối xứng
của hình gồm hai đường tròn (O1) và (O2) (0,25đ)
Gọi K là giao điểm của CI với (O1)
Khi đó ta có: IK = IC (0,25đ)
Lại có IM = IB nên KMCB là hình bình hành (0,25đ)
=> KM song song và bằng BC, nên KM song song và
=> KMDA là hình bình hành (0,25đ)
=> KMA DAM (0,25đ)
=> Đường tròn ngoại tiếp tam giác KMA bằng đường tròn ngoại tiếp tam giác DAM
(0,25đ)
=> Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác KMA bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DAM và bằng R (0,25đ)
I
H
K
C
B
A
D
O2
O1 I
M
C B
A K