VIÊM NIỆU ĐẠO VÀ/HOẶC VIÊM ÂM HỘ-ÂM ĐẠOChlamydia trachomatis +++ 10-15 Nam: VNĐ bán cấp: nhầy trắng, trong, ít đau, mủ +/- Nữ: thường là không tr/chứng, thỉnh thoảng viêm âm đạo- cổ tử
Trang 1VIÊM NIỆU ĐẠO VÀ/HOẶC VIÊM ÂM HỘ-ÂM ĐẠO
Chlamydia trachomatis +++ 10-15 Nam: VNĐ bán cấp: nhầy trắng, trong, ít đau, mủ (+/-) Nữ: thường là không tr/chứng, thỉnh thoảng viêm âm đạo- cổ
tử cung với khí hư trắng đôi khi lẫn máu
PCR nước tiểu đầu dòng hay dịch sinh dục (nữ)
Nuôi cấy tế bào: bệnh phẩm lấy từ niệu đạo và niêm mạc âm đạo
- Azithromycin 1g, hoặc:
- Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngày
Neisseria gonorrhoeae
Nam: VNĐ cấp với đau nhiều khi tiểu, tiểu rắt, chảy mủ Nữ: thường không triệu chứng, đôi khi viêm âm đạo-cổ tử
cung với khí hư trắng vàng, không đau, nguy cơ biến chứng sinh dục cao
Soi tươi (nhuộm gram) Nuôi cấy trên thạch máu-chocolate
- Cefriazone 250mg, TB,
hoặc:
- Cefixime/Cefpodoxim
400mg, hoặc:
- Spectinomycin 2g, TB
Mycoplasma genitalium
M.rominis
Ureplasma urealyticum ++
Nam: VNĐ bán cấp Nữ: thường không triệu chứng, nguy cơ biến chứng đướng sinh
dục cao Soi tươiNuôi cấy
- Azithromycin đối với M.gentalium
- Tetracyclin đối với U.urealitycum
Trichomonas vaginalis
Nam: tiểu khó (25%), đôi khi tiết dịch nhầy, không mùi, cảm giác nóng sau giao hợp, đôi khi có cảm giác kiến bò Nữ: viêm âm đạo-âm hộ cấp với ngứa, nóng, rát vùng âm
hộ, khí hư nhiều có mùi hôi, tiểu khó Đau khi giao hợp
Soi tươi với nước muối sinh lý Metronidazone 2g uống liều duy nhất
Nam: không triệu chứng, đôi khi VNĐ bán cấp Nữ: Viêm ÂĐ với ngứa,đau, khí hư màu trắng, thành
ÂH-ÂĐ đỏ, phù nề và có mảng trắng dính vào
Soi tươi với dd KOH 10%
Nuôi cấy
- Fluconazone 150mg hoặc:
- Itraconazone 200mg/ngày x 3 ngày …
Gardnerella vaginalis +/- Nam: không bị nhiễm Nữ: khí hư trắng, xám, mùi hôi nhưng không có biểu hiện viêm Soi tươi: tế bào ClueTest amin: trộn vài giọt dd KOH
10% với khí hư mùi cá ươn
Metronidazone 1g/ngày x
7 ngày
Trang 2ĐIỀU TRỊ
1.Dự phòng
- Vận động bạn tình đi khám và điều trị
- Làm xét nghiệm để phát hiện các nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục khác: HIV, giang mai, viêm gan B…
- Thông tin về nguy cơ tái nhiễm sau khi lành bệnh Trong quá trình điều trị cần quan hệ an toàn
2.Điều trị
Không dịch/mủ Chlamydia
3.Theo dõi
- Đánh giá triệu chứng lâm sàng 7 ngày sau điều trị, khỏi với không còn triệu chứng
- Thông báo kết quả xét nghiệm các nguyên nhân nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục khác
- Nếu thất bại: tái nhiễm, điều trị không đúng với nguyên nhân
SƠ ĐỒ ĐỊNH HƯỚNG LÀM XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN STI THƯỜNG GẶP
VNĐ với dịch/mủ (+) Bệnh phẩm dịch/mủ Lậu: nhuộm gram, nuôi cấy Trichomonas vaginalis: soi tươi (NaCl 9%o) Đàn ông Nếu lậu (+) , lấy bệnh phẩm ở họng và hậu môn
Nước tiểu đầu dòng, 2 h sau lần tiểu cuối cùng PCR-chlamydia niệu
VNĐ với dịch/mủ (-) Bệnh phẩm trong niệu đạo Tìm lậu (như trên)
Nước tiểu đầu dòng, 2 h sau lần tiểu cuối cùng PCR-chlamydia niệu
Đàn bà Viêm cổ tử cung Bệnh phẩm ở cổ tử cung, túi cùng âm đạo, niệu đạo, họng, hậu môn Tìm lậu và PCR-Chlamydia
Soi tươi tìm Trichomonas vaginalis
Nấm điển hình Không cần thiết tìm vi khuẩn
Bs.MAI Bá Hoàng Anh