Dung di ̣ch anilin không làm xanh giấy quì tím B.. Amino axit có tính chất lưỡng tính C.. Cao su buna có tính đàn hồi tốt hơn cao su thiên nhiên... Tơ visco, tơ tằm, tơ xe
Trang 1Kỳ thi: BDBDVB
Môn thi: HÓA HỌC 12 (BÀI SỐ 2-HKI-08-09)
001: Trong các chất dưới đây chất nào là amin bâ ̣c hai?
A H2N–[CH2]6–NH2 B (CH3)2CH–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
002: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ ma ̣nh nhất?
003: Cho nước brom (dư) vào dung di ̣ch anilin thu được 16,5 (g) kết tủa Tính khối lượng anilin có trong dung di ̣ch, giả
sử phản ứng đa ̣t hiê ̣u suất 100%
004: Hơ ̣p chất (X) là mô ̣t muối có công thức phân tử C2H8N2O3 (X) tác du ̣ng với NaOH ta ̣o ra mô ̣t bazơ hữu cơ (Y) và các chất vô cơ Phân tử khối của (Y) là
005: Điều nào sau đây là không đúng?
A Dung di ̣ch anilin không làm xanh giấy quì tím B Amino axit có tính chất lưỡng tính
C Hơ ̣p chất có phân tử khối lớn là polime D Protein là những polipeptit cao phân tử
006: Để trung hòa 0,1 mol aminoaxit (X) cần 100 g dung di ̣ch NaOH 8% cô ca ̣n dung di ̣ch thu được 16,3 g muối khan.
Phân tử khối của (X) là
007: Hơ ̣p chất nào sau đây thuô ̣c loa ̣i đipeptit?
A H2N – CH2 – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 - COOH B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH2 – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH D H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH
008: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biê ̣t các dung di ̣ch : glucozơ, glixerol, etanal và lòng trắng trứng?
009: Cho 11,15 g ClH3N – CH2 – COOH tác du ̣ng với dung di ̣ch NaOH dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
010: Cho các chất sau : H2N – CH(CH3) – COOH; CH3COONH4; C6H5NH3Cl; HCOONa; (NH4)2CO3 có bao nhiêu hợp chất có tính chất lưỡng tính?
011: Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung di ̣ch?
012: Tính khối lượng anilin thu được khi khử 246 g nitrobenzen, biết hiê ̣u suất phản ứng đa ̣t 80%.
013: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là
A CH2 = C(CH3) – CH = CH2 B CH3 – C(CH3) = C = CH2
C CH3 – CH2 – C ≡ CH D CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
014: Kết luâ ̣n nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Cao su là vâ ̣t liê ̣u polime có tính đàn hồi
B Tơ là những vâ ̣t liê ̣u polime hình sợi dài và mảnh
C Keo dán là loa ̣i vâ ̣t liê ̣u polime có khả năng kết dính 2 mảnh vâ ̣t liê ̣u rắn giống hoă ̣c khác nhau
D Vâ ̣t liê ̣u compozit có thành phần chính là polime
015: Khi trùng ngưng 13,1 (g) axit 6 – aminohexanoic với hiê ̣u suất 80% ngoài aminoaxit dư người ta thu được m (g)
polime và 1,44 (g) nước Giá tri ̣ của m là
016: Điều khẳng đi ̣nh nào sau đây là đúng?
A Cao su buna có tính đàn hồi tốt hơn cao su thiên nhiên
Trang 2B Trong môi trường , tất cả các peptit đều tác du ̣ng với Cu(OH)2 cho hơ ̣p chất màu tím
C Nhựa rezit có cấu ta ̣o ma ̣ng không gian
D Lưu hóa cao su là quá trình chế hóa cao su với lưu huỳnh ở nhiê ̣t đô ̣ thường
017: Nhóm vâ ̣t liê ̣u nào được chế ta ̣o từ polime thiên nhiên?
A Tơ visco, tơ tằm, cao su Buna, keo dán gỗ B Tơ visco, tơ tằm, tơ xenlulozơ axetat, bông vải
C Cao su isopren, tơ visco, nilon – 6, keo dán gỗ D Nhựa Bakelit, tơ tằm, tơ axetat, tơ nitron
018: Nilon – 7 đươ ̣c điều chế bằng cách trùng ngưng axit 7 – aminoheptanoic ( H2N – [CH2]6 – COOH ) để đươ ̣c mô ̣t tấn polime trên cần bao nhiêu tấn monome, biết rằng hiê ̣u suất của quá trình điều chế là 90%
019: Đun nóng 0,1 mol muối ClH3N – CH2 – COOC2H5 với 400 ml dung di ̣ch NaOH 0,3M và KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô ca ̣n dung di ̣ch thì sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan?
020: Có bao nhiêu amin bâ ̣c I ứng với công thức phân tử C4H11N?
021: Dãy nào sau đây được xếp theo chiều dung di ̣ch có pH tăng dần?
A H2N – CH2 – COOH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 < H2NCH(COOH)2
B H2NCH(COOH)2 < H2N – CH2 – COOH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2
C H2N – CH(COOH)2 < H2N – CH2 – COOH < C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
D H2NCH(COOH)2 < H2N – CH2 – COOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
022: Muối ClH3N – CH(CH3) – COOH không tác du ̣ng được với chất nào sau đây?
023: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
024: Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ K mắc xính trong ma ̣ch PVC phản ứng với mô ̣t phân tử clo Sau khi clo hóa thu
đươ ̣c mô ̣t polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá tri ̣ của K là
025: Tên của polime tráng phủ lên chảo để chống dính là
026: Mô ̣t trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C Phân tử protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no
027: 1 mol aminoaxit (X) có nguồn gốc từ thiên nhiên tác du ̣ng vừa hết với 1 mol HCl ta ̣o ra muối (Y) có hàm lượng clo
là 28,287% Công thức cấu ta ̣o của (X) là
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH
028: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể ta ̣o ra mấy chất tripeptit?
029: Từ etilen bằng ít nhất bao nhiêu phản ứng hóa ho ̣c liên tiếp ta có thể điều chế được cao su Buna?
030: Poli vinylclorua có phân tử khối là 35000 (đvC) Hê ̣ số trùng hợp của polime này là